1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1548260271326 de 23 de kiem tra so 03 inpdf

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 389,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tế bào sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lí thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử ab DE chiếm tỉ lệ : Câu 3 [119585]: ngư

Trang 1

Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam

Câu 1 [119583]: Điểm nào sau đây không phải của tác động gen không alen:

A Các gen phân li độc lập vào tổ hợp tự do trong giảm phân và thụ tinh

B Tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau

C Xảy ra hiện tượng gen trội lấn át gen lặn alen với nó

D Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen, kiểu hình ở đời con

Câu 2 [119583]: Một cá thể có kiểu gen AB DE

ab DEbiết khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM Các tế bào sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lí thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử ab DE chiếm tỉ lệ :

Câu 3 [119585]: người, alen A quy đ nh m t nhìn màu bình thường trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh m

màu đ - anh lục Gen này n m trên đoạn không tư ng đ ng của nhi m s c thể giới tính X Trong một gia đình, người bố có m t nhìn màu bình thường, người m b m màu, sinh ra người con trai th nhất có m t nhi n màu bình thường, người con trai th hai b m màu Biết r ng không có đột biến gen và đột biến cấu tr c nhi m

s c thể, quá trình giảm phân ở m di n ra bình thường iểu gen của hai người con trai này l n lượt là những kiểu gen nào sau đây?

A XAXAY, XaXaY B XaY, XAY

Câu 4 [119586]: Một gen g m có 2 alen A và a, người ta thấy trong qu n thể có 5 kiểu gen bình thường khác

nhau ch a 2 alen nói trên Tính trạng do gen này quy đ nh tuân theo quy luật di truyền nào ?

A Phân ly của Menđen B Di truyền liên kết giới tính

C Di truyền qua tế bào chất D Trội trung gian

Câu 5 [119587]: Người vợ có bố b m màu, m không mang gen bệnh Người ch ng cóp bố bình thường, m

không mang gen bệnh con của họ sinh ra sẻ như thế nào?

A Tất cả con của họ đều b bệnh

B 50% con gái bệnh, 50% con trai bệnh

C Tất cả con gái không bệnh, 50% con trai bệnh, 50% con trai không bệnh

D Tất cả con của họ đều bình thường

Câu 6 [119588]: Sự khác nhau c bản trong đặc điểm di truyền qua tế bào chất và di truyền qua nhân thể hiện ở

đặc điểm nào ?

A Di truyền qua tế bào chất không phân tính như các tỉ lệ đặc th như gen trong nhân và luôn luôn di truyền

theo dòng m

B Di truyền qua tế bào chất cho kết quả khác nhau trong lai thuận ngh ch, gen trong nhân luôn cho kết quả

khác nhau trong lai thuận ngh ch

C Di truyền qua tế bào chất cho hiện tượng phân tính theo giới tính còn gen trong nhân luôn luôn cho kết

quả giống nhau ở cả hai giới

D Trong di truyền qua tế bào chất vai trò chủ yếu thuộc về c thể m còn gen trong nhân vai trò chủ yếu

thuộc về c thể bố

Câu 7 [119589]: Để ác đ nh một tính trạng nào đó gen trong nhân ở tế bào chất qui đ nh, người ta sử dụng

phư ng pháp:

SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA - MÔN SINH HỌC

ĐỀ KIỂM TRA SỐ: 03 NỘI DUNG: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

Trang 2

Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam

Câu 8 [119590]: Một gen g m có 2 alen A và a, người ta thấy trong qu n thể có 5 kiểu gen bình thường khác

nhau ch a 2 alen nói trên Tính trạng do gen này quy đ nh tuân theo quy luật di truyền nào?

A Trội không hoàn toàn B Di truyền liên kết giới tính

C Di truyền qua tế bào chất D Phân ly của Menđen

Câu 9 [119591]: Nội dung nào dưới đây là không đ ng về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu

hình?

A iểu hình của một c thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

B Bố m không truyền cho con tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen

C hả năng phản ng của c thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết đ nh

D iểu hình là kết quả của sự tư ng tác giữa kiểu gen và môi trường

Câu 10 [119592]: Lai thuận và lai ngh ch có kết quả không giống nhau và tỉ lệ kiểu hình ở 2 giới đực và cái

khác nhau cho phép khẳng đ nh

A tính trạng do gen n m trên NST thường qui đ nh

B tính trạng do gen n m ở tế bào chất qui đ nh

C tính trạng do gen n m trên NST giới tính qui đ nh

D tính trạng do gen n m ở ti thể qui đ nh

Câu 11 [119593]: nhiều loài động vật, giá tr kinh tế của giới đực và giới cái là khác nhau hi biết được một

đặc điểm d nhận biết do gen n m trên NST giới tính quy đ nh thì có thể d ng đặc điểm đó để:

A phân biệt sớm giới tính ở các loài động vật

B ác đ nh v trí các gen n m trên NST

C ây dựng bản đ di truyền

D tính được t n số hoán v gen của loài

Câu 12 [119594]: Phép lai cái F1 ám, dài đực đen, cụt được F2 g m: 965 ám, dài: 944 đen, cụt : 206 xám,

cụt: 185 đen, dài Biến d tổ hợp ở F2 chiếm:

Câu 13 [119595]: Cho con đực thân đen m t tr ng t/c lai với con cái thân ám m t đ t/c được F1 toàn thân

ám m t đ Cho F1 giao phối với nhau, đời F2 có tỉ lệ: giới cái:100% thân ám m t đ giới đực: 40% thân ám m t đ : 40% thân đen m t tr ng: 10% thân ám m t tr ng: 10% thân đen m t đ Biết mỗi tính trạng

do 1 cặp gen quy đ nh Phép lai này ch u sự chi phối của các quy luật:

1 Di truyên trội lặn hoàn toàn

2 Gen n m trên NST X, di truyền chéo

3 liên kết gen không hoàn toàn

4 Gen n m trên NST Y, di truyền thẳng

Phư ng án đ ng là:

A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 1, 3, 4

Câu 14 [119596]: ru i giấm gen trội A ở nhi m s c thể thường gây đột biến cánh vênh Chiếu ạ ru i đực

Aa r i cho lai với ru i cái bình thường aa được kết quả: 146 đực cánh vênh, 143 cái cánh thường, không hề có đực cánh thường và cái cánh vênh Thí nghiệm này được giải thích b ng giả thuyết nào là hợp lí h n cả?

A Gen A đã hoán v sang nhi m s c thể X

B Đoạn mang gen A chuyển sang nhi m s c thể Y

C Ru i đực cánh thường và cái cánh vênh đã chết hết

D Gen lặn a đột biến thành A do chiếu ạ

Câu 15 [119597]: Trong chọn giống, các nhà khoa học có thể d ng biện pháp gây đột biến chuyển đoạn để

chuyển những gen có lợi vào c ng một NST nh m tạo ra các giống có những đặc điểm mong muốn Đây là ý nghĩa thực ti n của hiện tượng di truyền nào?

A Tư ng tác gen

B Liên kết gen

C Hoán v gen

Trang 3

Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam

D Liên kết gen và đột biến chuyển đoạn

Câu 16 [119598]: Trong quá trình giảm phân của 1 tế bào sinh tinh ở c thể có kiểu gen XDeXdE đều ảy ra hoán v giữa alen D và d Cho biết không có đột biến ảy ra, tính theo lí thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

A 8 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

B 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào t n số hoán v

C 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

D 2 loại với tỉ lệ 1 : 1

Câu 17 [119599]: I Trường hợp gen này có tác dụng kìm hãm không cho gen khác biểu hiện ra kiểu hình

II Trường hợp hai hay nhiều gen không alen c ng quy đ nh một tính trạng, trong đó mỗi gen có vai trò tư ng

đư ng nhau

III Trường hợp hai hay nhiều gen khác lôcut tác động qua lại quy đ nh kiểu hình mới khác hẳn với bố m so với l c đ ng riêng

IV Trường hợp một gen c ng chi phối sự phát triển của nhiều tính trạng

Trường hợp nào nói trên làm tăng uất hiện biến d tổ hợp?

Câu 18 [119600]: Phát biểu nào sau đây chưa đ ng?

A Plasmit ở vi khuẩn ch a gen ngoài NST

B Di truyền qua NST do gen trong nhân quy đ nh

C Gen trong tế bào chất có vai trò chính trong sự di truyền

D Đột biến gen có thể ảy ra ở cả gen trong nhân và gen trong tế bào chất

Câu 19 [119601]: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy đ nh bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn

toàn Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và t n số hoán v gen là:

A AB

ab x

AB

ab ; hoán v 1bên với f = 25%

B Ab

aB x

Ab

aB ; f = 8,65%

C Ab

aB x

Ab

ab ; f = 37,5%

D AB

ab x

Ab

ab ; f = 25%

Câu 20 [119602]: Lai giữa 2 bố m ru i giấm thu n chủng mình ám, cánh ng n và mình đen, cánh dài, với t n

số hoán v là 18% thì kết quả ở F2 khi cho F1 tạp giao sẽ là:

A 25% mình xám, cánh ng n: 50% mình ám, cánh dài: 25% mình đen, cánh dài

B 70,5% mình ám, cánh dài : 4,5% mình ám , cánh ng n : 4,5% mình đen, cánh dài : 20,5% mình đen ,

cánh ng n

C 41% mình ám, cánh ng n : 41% mình đen , cánh dài : 9% mình ám, cánh dài : 9% mình đen , cánh

ng n

D 75% mình ám, cánh dài : 25% mình đen , cánh ng n

Câu 21 [119603]: một loài thực vật, cho lai giữa hai cây thu n chủng thân cao hạt tr ng với thân thấp, hạt

vàng được F1 toàn thân cao, hạt vàng Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 1371 cây thuộc 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 288 cây thân thấp, hạt vàng Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen tác động riêng rẽ qui đ nh, mọi

di n biến của NST trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn giống nhau Tỉ lệ kiểu gen d hợp tử hai cặp gen ở F2 là bao nhiêu?

Câu 22 ( ID:61294 ): Phư ng pháp phân tích c thể lai của Menden g m các bước:

(1) Lai các cặp bố m thu n chủng khác nhau bởi một hay vài cặp tính trạng, r i theo

dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng

Trang 4

Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam

(2) Tạo dòng thu n chủng b ng cách cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

(3) D ng toán thống kê để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giả thuyết giải thích kết quả lai

(4) Tiến hành thí nghiệm ch ng minh cho giả thuyết của mình

Trình tự đ ng các bước nghiên c u của Men den là:

Câu 23 ( ID:61314 ): Phép lai phân tích là phép lai giữa

A C thể mang tính trạng trội với c thể mang tính trạng lặn để ác đ nh kiểu gen của c thể mang tính trạng

trội

B C thể có kiểu gen đ ng hợp trội với c thể có tính trạng lặn

C Các c thể con lai F1 với nhau để ác đ nh được kết quẩ phân li kiểu hình của con lai

D C thể có kiểu gen d hợp với c thể có kiểu gen đ ng hợp

Câu 24 [62703]: một loài thực vật, cho lai giữa hai cây thu n chủng thân cao hạt tr ng với thân thấp, hạt

vàng được F1 toàn thân cao, hạt vàng Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 1371 cây thuộc 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 288 cây thân thấp, hạt vàng Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen tác động riêng rẽ qui đ nh, mọi

di n biến của NST trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn giống nhau Tỉ lệ kiểu gen d hợp tử hai cặp gen ở F2 là bao nhiêu?

Câu 25 [62705]: một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 4 cặp gen không alen phân li độc lập và tư ng

tác theo kiểu cộng gộp quy đ nh Mỗi alen trội trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 5cm Cây thấp nhất cao 80

cm Cho giao phấn cây thấp nhất giao phấn với cây cao nhất thu được F1, cho F1 tự thụ phấn thu được F2 Theo lí thuyết, nếu lấy ngẫu nhiên một cây F2 có chiều cao 95cm thì ác suất b t gặp cây d hợp một cặp gen là:

Chọn câu trả lời đ ng:

Câu 26 [62723]: một loài thực vật, alen A quy đ nh thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh thân thấp,

alen B quy đ nh quả đ trội hoàn toàn so với alen b quy đ nh quả vàng Cho cây thân cao, quả đ giao phấn với cây thân cao, quả đ (P), trong tổng số các cây thu được ở F1, số cây có kiểu hình thân thấp, quả vàng chiếm tỉ

lệ 4% Biết r ng không ảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân cao, quả đ có kiểu gen đ ng hợp

tử về cả hai cặp gen nói trên ở F1 là:

Câu 27 [62725]: một loài thực vật, gen A quy đ nh thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy đ nh thân thấp;

gen B quy đ nh hoa đ trội hoàn toàn so với gen b quy đ nh hoa vàng Hai cặp gen này n m trên cặp NST tư ng

đ ng số 1; gen D quy đ nh quả tròn trội hoàn toàn so với gen d quy đ nh quả dài, n m trên cặp NST tư ng đ ng

số 2 Cho giao phấn giữa 2 cây P đều thu n chủng được F1 d hợp về 3 cặp gen Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả tròn chiếm 12% Biết hoán v gen ảy ra trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và cái với t n số b ng nhau Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình thân cao, hoa

đ , quả dài ở F2 chiếm tỉ lệ?

Câu 28 [62734]: Đặc điểm nào không phải của thường biến?

A Là các biến d đ nh hướng

B Xảy ra đ ng loạt trong phạm vi một th , một nòi hay một loài

C Có thể di truyền được cho các thế hệ sau

D hông là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

Câu 29 [62742]: Phép lai thuận ngh ch là

A phép lai theo hai hướng, hướng này lấy dạng th nhất làm bố, thì hướng kia lấy chính dạng đó làm m

Trang 5

Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam

B phép lai trở lại của con lai có kiểu hình trội với cá thể có kiểu hình lặn để ác đ nh kiểu gen của cá thể

trội

C phép lai trở lại của con lai có kiểu hình lặn với cá thể có kiểu hình trội để ác đ nh kiểu gen của cá thể

trội

D phép lai giữa các cá thể F1 với nhau để ác đ nh sự phân li của các tính trạng

Câu 30 [62743]: Cho phép lai: bố AaBbDd m AaBbdd Giả sử giảm phân II ở cả bố và m một số tế bào

ch a cặp Aa không phân li, giảm phân I bình thường Theo lí thuyết số loại kiểu gen bình thường và đột biến

l n lượt là

A 27 và 60 B 27 và 90 C 18 và 36 D 18 và 60

Câu 31 [62805]: cà chua, alen A quy đ nh thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh thân thấp; alen B

quy đ nh quả đ trội hoàn toàn so với alen b quy đ nh quả vàng Cho cây cà chua thân cao, quả đ lai với cây cà chua thân thấp, quả vàng thu được F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 phân li theo tỉ lệ 75% cây thân cao, quả đ : 25% cây thân thấp, quả vàng Để F2 thu được số kiểu gen, số kiểu hình ít nhất cho F1 giao phấn với cây có kiểu gen

A AB

AB

ab

AB

AB

Câu 32 ( ID:56032 ): người, nhóm máu ABO do 3 gen alen IA, IB, IO quy đ nh:

- Nhóm máu A được quy đ nh bởi các kiểu gen IAIA, IAIO

- Nhóm máu B được quy đ nh bởi các kiểu gen IBIB, IBIO

- Nhóm máu O được quy đ nh bởi các kiểu gen IOIO

- Nhóm máu AB được quy đ nh bởi các kiểu gen IAIB

M có nhóm máu AB, sinh con có nhóm máu AB Nhóm máu nào dưới đây ch c ch n không phải là nhóm máu của người bố

A Nhóm máu AB B Nhóm máu O C Nhóm máu B D Nhóm máu A

Câu 33 ( ID:56052 ): đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt anh Cho giao phấn giữa cây hạt vàng

thu n chủng với cây hạt anh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

A 1 hạt vàng : 1 hạt anh B 1 hạt vàng : 3 hạt anh

C 3 hạt vàng : 1 hạt anh D 100% hạt vàng

Câu 34 ( ID:56064 ): Menđen tìm ra quy luật phân li độc lập trên c sở nghiên c u phép lai

A một cặp tính trạng B nhiều cặp tính trạng

C hai cặp tính trạng D một hoặc nhiều cặp tính trạng

Câu 35 [69263]: Một c thể có bộ NST lưỡng bội kí hiệu là AaBbDd Nếu tế bào của loài tham gia nguyên

phân mà một NST kép của cặp Aa không phân li, bộ NST trong hai tế bào con có thể là:

(1) AAaBbDd và aBbDd (2) AAaaBbDd và BbDd

(3) AaaBbDd và ABbDd (4) AaBbDd và AABbDd

Câu 36 (ID: 79492): hi nói về liên kết gen, có bao nhiêu phát biểu đ ng trong các phát biểu sau?

(1) Trong tế bào, các gen luôn di truyền c ng nhau thành một nhóm liên kết

(2) Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

(3) Liên kết gen làm tăng sự uất hiện biến d tổ hợp

(4) tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái

Câu 37[62908]: một loài thực vật cho c thể có kiểu gen ABDdEh

ab eH Biết t n số trao đổi chéo giữa A và B

là 20%; t n số trao đổi chéo giữa E và H là 30% hi c thể trên phát sinh giao tử thì giao tử ABdEH chiếm tỉ

lệ % là bao nhiêu và cho c thể trên tự thụ phấn thì tỉ lệ % cây có ít nhất một tính trạng trội là

Trang 6

Luyện thi THPT QG môn Sinh học cùng Thầy THỊNH NAM – Giáo viên luyện thi trực tuyến môn Sinh học số 1 Việt Nam

Câu 38 (ID: 77756): Biết r ng mỗi gen quy đ nh một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không ảy ra đột

biến Trong các phép lai sau , có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình ?

(5) Aaaabbbb x aaaaBbbb (6) AaaaBbbb x aaaabbbb (7) AAaaBBbbxaaaabbbb

Câu 39 (ID: 77780): 5 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd khi giảm phân không có hoán v gen, tạo ra số loại

giao tử tối đa có thể thì tỉ lệ các loại giao tử như thế nào?

A 3:3:3:3:2:2:2:2 B 2:4:4:2:2:4:1:1 C 4:4:2:2:2:2:2:2 D 1:1:1:1:1:1:1:1

Câu 40 (ID: 77783): Quan hệ trội lặn của các alen ở mỗi gen như sau: Gen I có A1=A2>A3; gen II có B1>B2;

gen III có C1=C2=C3>C4 Gen 1 và 2 c ng n m trên 1 cặp NST thường Gen 3 n m trên NST X ở đoạn không tư ng đ ng với NST Y Nếu ét cả vai trò của giới tính Số kiểu gen và kiểu hình nhiều nhất có thể có

về 3 locut trên l n lượt là

Lưu ý: Để xem video chữa và lời giải chi tiết từng câu các em xem tại website: Hoc24h.vn

Trong khóa SUPER-MAX: ÔN THI LẠI THPT QUỐC GIA – MÔN: SINH HỌC

Ngày đăng: 23/06/2020, 12:30

w