1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 12: phan bon hoa hoc

26 1,8K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Bón Hóa Học
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 8,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Bón phân cho ruộng lúa và ruộng hoa màu*Theo em, các loại phân bón đang được sử dụng trong nông nghiệp là các loại phân nào?... Phân đạm Phân lân Phân kaliCÁC LOẠI PHÂN BÓN ĐANG ĐƯỢC SỬ

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

1) Trong dung dịch axit photphoric,nếu bỏ qua

sự điện li của nước thì có bao nhiêu ion?

A) 2

B) 3

C) 4

D) 5

Trang 2

2) Cho 200 ml dd H3PO4 0,1M phản ứng với 0,8 g NaOH Sau phản ứng thu được muối là:

A) NaH2PO4

B) NaH2 PO4 và Na2HPO4

C) Na2HPO4 và Na3PO4

D) NaH2PO4 và Na3PO4

Trang 3

B i 12 ph©n bãn ho¸ häc ài 12 ph©n bãn ho¸ häc

Trang 4

ý nghÜa cña viÖc

lµm nµy?

Trang 5

*Bón phân cho ruộng lúa và ruộng hoa màu

*Theo em, các loại phân bón đang được sử dụng trong nông nghiệp là các loại phân nào?

Trang 6

Phân đạm Phân lân Phân kali

CÁC LOẠI PHÂN BÓN ĐANG ĐƯỢC SỬ DỤNG HIỆN NAY

Phân tổng hợp

Trang 7

I.PHÂN ĐẠM

Cú 3 loại phõn đạm chớnh:

Đạm nitrat Đạm amoni Đạm ure

Phân đạm cung cấp nguyên

tố dinh d ỡng nào? Tác dụng

Trang 8

Đ ạm amoni có thích hợp cho vùng đất chua hay không?

Muối amoni tan trong n ớc tạo môi tr ờng axit

NH 4 Cl -> NH 4 + + Cl

NH 4 + -> NH 3 + H +

thích hợp bón cho vùng đất ít chua.

Trang 10

(NH 2 ) 2 CO + 2H 2 O -> (NH 4 ) 2 CO 3 (NH 2 ) 2 CO 3 -> 2NH 4 + + CO 3 2-

NH 4 + + OH - -> NH 3 + H 2 O

Trang 11

II.PHÂN LÂN

Phân lân gồm: Supephotphat

Phân lân nung chảy

Ph©n lân cung cÊp nguyªn

tè dinh d ìng nµo? T¸c dông cña ph©n lân ?

Cung cÊp photpho cho c©y d íi d¹ng ion photphat PO 4

3-T¸c dông:

- Thóc ®Èy qu¸ tri`nh sinh ho¸ ë thêi kú

sinh tr ëng cña c©y.

- Lµm cho cµnh l¸ khoÎ, h¹t ch¾c.

Trang 12

1-SupephotphatSupephotphat đơn Supephotphat kép

Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 ->

2 H3PO4 + 3 CaSO4 +) Cho axit photphoric + với photphorit (apatit)

Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 ->

Trang 13

2- Phân lân nung chảy

Trang 14

- Cung cấp cho cây nguyên tố kali dưới dạng ion K+, thành phần chủ yếu là KCl và K2SO4

- Tác dụng:

+ Tăng cường sức chống bệnh, chống rét, chịu hạn.

+ Giúp cho cây hấp thụ nhiều đạm hơn.

- Độ dinh dưỡng = % K2O tương ứng với

lượng kali.

III PHÂN KALI

Trang 15

VD: NH 3 +axit H 3 PO 4 -> Amophot ( hỗn hợp

của NH 4 H 2 PO 4 và (NH 4 ) 2 HPO 4

Trang 16

Phân hỗn hợp

Trang 17

( NH ) HPO NH H PO

Phân phức hợp

Trang 19

SAU ĐÂY LÀ MỘT SỐ VÍ DỤ SO

SÁNH GIỮA VIỆC SỬ DỤNG VÀ

KHÔNG SỬ DỤNG PHÂN BÓN HOÁ

TRỒNG

(BẰNG THỰC NGHIỆM)

Trang 22

Không dùng phân bón Dùng phân bón

Trang 23

CỦNG CỐ

1)Ghép các loại phân bón ở cột I cho phù hợp với thành phần các chất chủ yếu chứa trong

loại phân bón ở cột II (I)

Trang 24

2)

2) Hãy dùng thuốc thử thích hợp để nhận biết các mẫu phân đạm sau:

Amoni clorua, Amoni sunfat, Natri nitrat.

Không hiện tượng

Trang 25

Nhà máy hóa chất Khai thác Apatit

Trang 26

H O

- Cây đồng hoá C, H, O từ không khí

và n ớc.

- Các nguyên tố khác N, P, K, cây

hấp thụ từ đất -> cần bón phân để bổ

sung cho đất.

Ngày đăng: 10/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w