1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 12 phan bon hoa hoc

35 457 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 12,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân bón hóa học... Phân bón hoá học là những hoá chất có chứa các nguyên tố dinh d ưỡng ư , đư ợc bón cho cây nhằm nâng cao ư năng suất cây trồng... Phân đạmKhái niệm: - Là những hợp

Trang 1

Phân bón hóa học

Trang 2

Câu 2: Tính chất hoá học đặc trư ng của axit ư

H3PO4 là:

Câu 1: Trong dung dịch axit H3PO4, không kể sự

phân li của n ước, tồn tại số loai ion là: ư ̣

Trang 3

C©u 3: Cho 200 ml dung dÞch NaOH 1M

ph¶n øng víi dung dÞch chøa 0.15 mol axit H3PO4, s¶n phÈm thu ® ­îc lµ: ư

A Na3PO4

B Na3PO4 vµ NaOH d ­ ư

C NaH2PO4

D NaH2PO4 vµ Na2HPO4

Trang 4

Niềm vui của những người nông dân?

Họ đã

làm gì?

Trang 5

NiÒm vui cña nh ng vô mïa béi thu ữ

Trang 6

Mïa mµng béi

thu

Trång c©y cho nhiÒu tr¸i to

Hoa qu¶

t ­¬i tètư

Trang 8

Phân bón hoá học là những hoá chất

có chứa các nguyên tố dinh d ưỡng ư ,

đư ợc bón cho cây nhằm nâng cao ư

năng suất cây trồng.

H O

N

Cây đồng hoá C, H, O từ không khí

và n ướcư

Trang 10

I Phân đạm

Khái niệm:

- Là những hợp chất cung cấp cho cây trồng.

Tác dụng:

- Kích thích quá trình sinh tr ưởng của cây ư

- Cây phát triển nhanh, cho nhiều củ hoặc quả.

Trang 11

1 Phân đạm amoni

Là các muối NH 4 Cl, (NH 4 ) 2 SO 4 ,NH 4 NO 3 ,

Điều chế:

NH3 + axit t ương ứng -> muối amoni ư

ví dụ: NH 3 + HCl -> NH 4 Cl (amoni clourua)

2 NH 3 + H 2 SO 4 -> (NH 4 ) 2 SO 4 (amoni sufat)

Câu hỏi đặt ra:

Có thể bón đạm amoni cùng với vôi bột để khử chua đ ược không? ư

Đạm amoni có thích hợp cho vùng

đất chua hay không?

Trang 14

Lúa chiêm lấp ló đầu bờ

Hễ nghe tiếng sấm, phất cờ mà

lên.

Trang 17

1 PHÂN URE

Trang 18

II Ph©n l©n

T¸c dông:

- Thóc ®Èy qu¸ tr×nh sinh ho¸ ë thêi kú

sinh tr ­ëng cña c©y ư

Trang 20

II.2 PHÂN LÂN NUNG CHẢY

Trang 21

2 Supephotphat

a) Supephotphat đơn: chứa 14 - 20% P2 O 5, hỗn hợp gồm

Điều chế:

Quặng photphorit hoặc apatit + Axit sunfuric đặc ->

Ca3 (PO 4 ) 2 + 2 H 2 SO 4 -> Ca(H 2 PO 4 ) 2 + 2 CaSO 4

Lưu ý:

cây đồng hoá Ca(H2PO4)2

còn phần CaSO 4 không có ích, làm mặn đất.

Trang 22

b) Supephotphat kÐp: chøa 40 - 50% P2O5, thµnh phÇn lµ

§iÒu chÕ: 2giai ®o¹n

®iÒu chÕ axit photphoric

Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3 H 2 SO 4 -> 2 H 3 PO 4 + 3 CaSO 4

cho axit photphoric t¸c dông víi photphorit hoÆc quÆng apatit

Ca 3 (PO 4 ) 2 + 4 H 3 PO 4 -> 3 Ca(H 2 PO 4 ) 2

Trang 24

- giúp cho cây hấp thụ nhiều đạm hơn.

Độ dinh d ưỡng = % ư K 2 O tư ơng ứng với l ượng kali.ư ư

Trang 25

III PHÂN KALI

Trang 26

IV Một số loại phân bón khác

1) Phân hỗn hợp và phân phức hợp:

là loại chứa đồng thời hai hoặc ba nguyên tố dinh d ưỡng ư

Phân hỗn hợp: chứa cả 3 nguyên tố N, P, K _ gọi là phân NPK (tỉ

lệ N:P:K phụ thuộc vào loại đất và cây).

ví dụ : Nitrophotka là hỗn hợp (NH 4 ) 2 HPO 4KNO 3.

Phân phức hợp: đ ược sản xuất bằng t ương tác hoá học của các ư ư chất.

ví dụ:

NH3 + axit H3PO4 -> hỗn hợp NH 4 H 2 PO 4(NH 4 ) 2 HPO 4 ( amophot )

Trang 27

 NH 4 H 2 PO 4   (MAP) 

IV PHÂN HỖN HỢP – PHÂN PHỨC HỢP

Trang 30

Đáp án:

a) Dïng NaOH nhËn biÕt 2 muèi amoni.

Dïng muèi BaCl2 nhËn biÕt muèi amoni sunfat (NH4)2SO4.

Dïng muèi AgNO3 nhËn biÕt muèi amoni clorua NH4Cl.

Cßn l¹i lµ muèi natri nitrat NaNO3.

Trang 31

2 Ghép các loại phân bón ở cột I cho phù hợp với thành phần các chất chủ yếu chứa trong loại phân bón ở cột II

Trang 32

Trước khi

dùng phân bón

Sau khi dùng phân bón

Trang 35

back

Ngày đăng: 10/10/2016, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w