Hãy xác ñịnh số electron, proton, nơtron, số khối và số ñơn vị ñiện tích hạt nhân của chúng.. a Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử và nêu tên của X.. Mỗi loại viết một phương trìn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
I/ Phần chung cho tất cả thí sinh: (8ñ)
Câu 1: (3ñ) Cho 2 nguyên tử có kí hiệu sau:
1123Na 168O
a) Hãy xác ñịnh số electron, proton, nơtron, số khối và số ñơn vị ñiện tích hạt nhân của
chúng
b).Viết cấu hình e của 2 nguyên tử trên
Câu 2: (3ñ)
Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA
a) Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử và nêu tên của X (1ñ)
b) Cho biết nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm? (1ñ)
c) Viết công thức của X với Oxi và Hiñro Giải thích (1ñ)
Câu 3: (1ñ)
Biểu diễn sơ ñồ liên kết trong phân tử Na2O
Câu 4: (1ñ)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
CrCl3 + NaOCl + NaOH → Na2CrO4 + NaCl + H2O
II/ Phần riêng: (2ñ) Thí sinh chọn 1 trong 2 phần sau:
A Chương trình cơ bản:
Câu 5A: (2ñ)
a) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố ñồng là 63,54 u Nguyên tố ñồng có 2 ñồng vị bền trong tự nhiên là 63Cu và 65Cu Tính tỉ lệ phần trăm của ñồng vị 63Cu trong tự nhiên (1ñ)
b) Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron: (1ñ)
NH3 + O2 → NO + H2O
B Chương trình nâng cao:
Câu 5B: (2ñ)
a) Viết phản ứng ñiều chế khí clo từ mangan ñioxit ,từ kalipermanganat
b) Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu ñược 6,72lít
khí H2(ở ñktc) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của từng kim loại trong hỗn
hợp ñầu?
* Cho: Mg = 24, Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5 (Hết)
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: HOÁ HỌC – Lớp 10
HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có…2 trang)
ðơn vị ra ñề: THPT CAO LÃNH 1
Câu 1
(3,0 ñ)
Câu 1:
a) 1123Na : Số p = sốe = 11, số n= 23-11=12,
số ñvñthn Z = 11, số A = 23
168O : Số p = sốe = 8, số n= 16-8=8,
số ñvñthn Z = 8, số A = 16
b) Na (Z=11):1s22s22p63s1
O(Z=8) : 1s22s22p4
0,5ñ 0,5ñ
0,5ñ 0,5ñ 0,5ñ 0,5ñ
Câu 2
(3,0 ñ)
a) X : 1s22s22p63s23p4 và X là lưu huỳnh
b) Lưu huỳnh là phi kim, vì có 6 e ở lớp ngoài cùng
c) Lưu huỳnh thuộc nhóm VIA nên có hóa trị 6 với oxi → CT oxit :
SO3
Lưu huỳnh thuộc nhóm VIA nên có hóa trị 2 với hiñro → CT với hiñro : H2S
1,0ñ 1,0ñ 0,5ñ 0,5ñ
Câu 3
(1,0 ñ)
Biểu diễn sơ ñồ liên kết trong phân tử Na2O
Na + O + Na →Na+ + O2- + Na+ [Ne]3s1 1s22s2 2p4 [Ne]3s1 [Ne] [Ne] [Ne]
2Na+ + O2- → Na2O
4 Na + O2 → 2Na2O 4x 1e
0,5ñ 0,25ñ 0,25ñ
Câu 4
(1,0 ñ) 2Cr+3 Cl3 + 3 NaOCl+1 + 10NaOH → 2Na2 Cr+6 O4 + 9NaCl−1 + 5H2O
Chất khử : Cr+3 (CrCl3)
Chất oxi hóa : Cl+1 (CrCl3)
2 x Cr+3 →Cr+6 +3e Quá trình oxh
3 x Cl+1 + 2e →Cl−1 Quá trình khử
2Cr+3 + 3Cl+1 →2Cr+6 + 3Cl−1
-x/ñ số oxh: 0,25
- x/ñ chất : 0,25
- Viết và x/ñ quá trình : 0,25
0,25ñ
0,25ñ
0,25ñ
0,25ñ
Trang 3- ðiền và kiểm tra : 0,25
Câu
5A
(2,0 ñ)
a) ðặt x là % của ñồng vị 63Cu
(100 –x) là % của ñồng vị 65Cu
Ta có :
[63 x + 65 ( 100 - x )]/100 = 63,54
x = 73 %
b) 4N−3 H3 +5O0 2 →4N+2
2
−
O+ 6 H2O
Chất khử : N−3 (NH3)
Chất oxi hóa : O0 2
4 x N−3 → N+2 + 5e Quá trình oxh
5 x O0 2 + 4e → 2 O−2 Quá trình khử
4N−3 + 5O0 2 →4N+2 + 2O−2
-x/ñ số oxh: 0,25
-x/ñ chất : 0,25
-Viết và x/ñ quá trình : 0,25
- ðiền và kiểm tra : 0,25
0,25ñ
0,5ñ 0,25ñ 0,25ñ
0,25ñ
0,25ñ
0,25ñ
Câu
5B
(2,0 ñ)
a) * MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
* 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
b) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
x x
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
y y
nH2 = 6,72 : 22,4 = 0,3 mol
* Gọi x, y là số mol của Mg và Zn trong hh
Hệ PT : 24x + 65y = 11,3 g
x + y = 0,3 mol
→ x = 0,2 mol và y = 0,1 mol
* % Mg = (0,2x24)100 : 11,3 = 42,48%
* % Zn = 100 – 42,48 = 57,52%
0,5ñ 0,5ñ
0,25ñ
0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ
Lưu ý: Các câu bài tập học sinh làm cách khác ñúng vẫn hưởng trọn ñiểm
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề: THPT CHÂU THÀNH 2
Phần chung cho tất cả thí sinh: (8ñiểm)
Câu 1: (3,0 ñiểm)
a/ Nguyên tử kali có kí hiệu là 1939K
- Xác ñịnh số proton, số electron, số nơtron , ñiện tích hạt nhân của nguyên tử Kali ?(1,0ñ)
-Viết cấu hình e của nguyên tử K ; cation K+ (1,0ñ)
b/ Một nguyên tử X có tổng 3 loại hạt là 40, trong ñó tổng số hạt mang ñiện nhiều hơn số
hạt không mang ñiện là 12 hạt Tìm số khối của nguyên tử X? (1,0ñ)
Câu 2: (3,0 ñiểm)
a/ Cho lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16 Hãy cho biết:
- Vị trí của nguyên tố lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn (1,0ñ)
- Lưu huỳnh có tính kim loại hay phi kim ? Công thức oxit cao nhất; công thức hợp chất
khí với hidro; công thức hidroxit tương ứng của lưu huỳnh ? (1,0 ñ)
b/ Một nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Trong hợp chất với hidro của R,
hidro chiếm 25% về khối lượng.Tìm nguyên tử khối của R? (1,0ñ)
Câu 3: (1,0 ñiểm)
Trong phân tử CaF2 có kiểu liên kết hóa học nào? Giải thích bằng sơ ñồ Biết Ca thuộc nhóm IIA, F thuộc nhóm VIIA
Câu 4: (1,0 ñiểm)
Cân bằng phương trình hóa học của phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e:
SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Phần riêng : (2ñiểm) thí sinh chỉ chọn 1 trong 2 câu
Chương trình cơ bản
Câu 5A: (2,0 ñiểm)
a/ Bo có 2 ñồng vị Trong ñó 115B chiếm 81,11% Nguyên tử khối trung bình của Bo là
10,81(u).Tìm nguyên tử khối của ñồng vị còn lại ? (1,0ñ)
b/ Cho các loại phản ứng: phản ứng thế, phản ứng hóa hợp, phản ứng trao ñổi và phản ứng
phân hủy Hãy cho biết loại phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa- khử? loại phản ứng
nào luôn không là phản ứng oxi hóa khử ? Mỗi loại viết một phương trình hóa học minh
họa (1,0ñ)
Chương trình nâng cao
Câu 5B: (2,0 ñiểm)
a/ Cho Fe; Cu lần lượt tác dụng với khí Cl2 ( t0) ; axit HCl
Có bao nhiêu cặp chất xảy ra phản ứng? Viết các phương trình hóa học xảy ra (1ñ)
b/ Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Mg và Ag trong dung dịch HCl dư, sau phản
ứng thu ñược 6,72lít khí (ở ñktc) Tính thành phần % khối lượng Mg trong hỗn hợp ban ñầu Cho Mg = 24 , Ag = 108 (1,0ñ)
* Lưu ý học sinh không ñược sử dụng bảng tuần hoàn
HẾT
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: HÓA HỌC – Lớp 10
HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang) ðơn vị ra ñề: THPT CHÂU THÀNH 2
PHẦN CHUNG
Câu 1
(3,0 ñ)
a/ - 19p, 19e, 20n, 19+
- Cấu hình e của K : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
K+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
(0,25x4)= 1,0ñ 0,5ñ 0,5ñ b/ Do số proton = số electron nên:
2Z + N = 40 và 2Z – N = 12
=> Z = 13; N= 14
=> A = 13+ 14= 27
(0,25x2) = 0,5ñ 0,25ñ 0,25ñ
Câu 2
(3,0 ñ)
a/ Cấu hình e của S: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
- Vị trí S: STT là 16 , chu kì 3, nhóm VIA
- Tính phi kim; SO3 ; H2S; H2SO4
0,25ñ (0,25x3) = 0,75ñ (0,25x4)= 1,0ñ b/ Công thức hợp chất với H là RH4
%mH = (4x100) : (MR + 4) = 25 => MR = 12
0,25ñ 0,5ñ 0,25ñ
Câu 3
(1,0 ñ)
Trong phân tử CaF2 có liên kết ion Giải thích: Ca → Ca2+ + 2e
2F + 2.1e → 2F -
Ca2+ + 2 F - → CaF2
0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ
Câu 4
(1,0 ñ)
+4 +7 +2 +6
SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 +4 +6
5x S → S + 2e +7 +2
2x Mn + 5e → Mn Vậy:
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
0,25ñ
0,25ñ
0,25ñ
0,25ñ
PHẦN RIÊNG
Câu 5A
Cơ bản
(2,0 ñ)
a/ Gọi A là số khối của ñồng vị còn lại
Ta có: AB =
100
) 11 , 81 100 (
11 , 81
= 10,81
=> A= 10
0,25ñ 0,5ñ 0,25ñ b/ Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa- khử
Phản ứng trao ñổi luôn không là phản ứng oxi hóa – khử Viết 2 pthh minh họa
0,25ñ 0,25ñ (0,25x2)= 0,5ñ
PHẦN RIÊNG
Câu 5B
Nâng cao
a/ Có 3 cặp chất phản ứng 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
0,25ñ 0,25ñ
Trang 6(2,0 ñ) Cu + Cl2 → CuCl2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,25ñ 0,25ñ b/ nH2 = 6,72: 22,4 = 0,3 mol
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 0,3 mol ← 0,3mol
Ag không phản ứng %mMg = (0,3x24x100) : 20 = 36%
0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ
0,25ñ
Lưu ý:
- Học sinh giải cách khác ñúng vẫn cho ñiểm
- Phương trình hóa học thiếu cân bằng trừ ½ số ñiểm
Trang 7
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (8 ñiểm)
Câu 1: (3 ñiểm) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 115,
trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 33 hạt Hãy cho biết:
1 Số hạt proton, nơtron và electron có trong X
2 Số khối của X
Câu 2: (3 ñiểm) Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 8, 10, 12, 17
1 Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên?
2 Xác ñịnh vị trí của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn?
3 Cho biết các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?
Câu 3: (1 ñiểm) Cho các phân tử sau: HCl, MgO Xác ñịnh loại liên kết trong từng phân tử
Câu 4: (1 ñiểm) Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O
B PHẦN RIÊNG: (2 ñiểm)
I Chương trình cơ bản:
Câu 5a: (2 ñiểm)
1 Trong tự nhiên brom có 2 ñồng vị bền là
79
35 Br(chiếm 54,5%) và
81
35 Br(chiếm 45,5%) Hãy xác ñịnh nguyên tử khối trung bình của brom
2 Viết và cân bằng các quá trình oxi hóa và quá trình khử sau:
S-2→ S0 → S+4→ S+6 →S-2
II Chương trình nâng cao:
Câu 5b: (2 ñiểm)
Cho 0,56g hỗn hợp A gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu ñược 224ml khí H2 ñkc
1 Viết phương trình phản ứng và xác ñịnh vai trò của từng chất trong phản ứng
2 Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp
Cho biết:
Giá trị ñộ âm ñiện của: H = 2,2; O = 3,44; Mg = 1,31; Cl = 3,16
Nguyên tử khối của: Mg = 24; Cu = 64
(Học sinh không ñược sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
-HẾT -
Trang 82
Môn thi: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: 19/12/2012
HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)
ðơn vị ra ñề: Trường THPT Chu Văn An
PHẦN CHUNG
Câu 1
(3 ñiểm)
1 Gọi số hạt proton, nơtron và electron của nguyên tử X lần lượt là Z, N và
Z
-Tổng số hạt của nguyên tử là 115, nên ta có:
2Z + N = 115 (1)
- Số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 33 nên
2Z – N = 33 (2)
- Giải hệ (1) và (2) ta ñược:
Z = 37 => Số p =37 ; số e= 37
N = 41 => Số n =41
2 Số khối A = Z + N
= 37 + 41
= 78
0.5 0.5
0,5 0.5 0,5 0.5
Câu 2
(3 ñiểm)
1
Z=8: 1s2 2s2 2p4
Z=10: 1s2 2s2 2p6
Z=12: 1s2 2s2 2p6 3s2
Z = 17: 1s2 2s2 2p6 3s23p5
2
Z=8: Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
Z=10: Ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA
Z=12: Ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA
Z=17: Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA
3
-Z=8: Là phi kim, vì có 6e ở lớp ngoài cùng
-Z=10:Khí hiếm, vì có 8e ở lớp ngoài cùng
-Z=12: Kim loại, vì có 2e ở lớp ngoài cùng
-Z=17:phi kim, vì có 7e ở lớp ngoài cùng
0.25 x 4
0.25 x 4
0.25 x 4
Câu 3
tử
Hiệu ñộ âm
ñiện
Loại liên kết
HCl ∆= 3,16 –
2,20 = 0,96
Cộng hóa trị
có phân cực MgO ∆= 3,44 –
1,31 = 2,13
Liên kết ion
0.25 x4
Trang 93
Câu 4
(1 ñiểm)
Phản ứng sau khi cân bằng là:
PHẦN RIÊNG
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 5a
(2 ñiểm)
1 Nguyên tử khối trung bình của brom là:
79.54,5 81.45,5
79,91 100
Br
2 S-2→ S0 + 2e
S0 → S+4 + 4e
S+4→ S+6 + 2e
S+6 + 8e→ S-2
1,0
0,25x4
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 5b
(2 ñiểm)
1
Mg + 2HCl→ MgCl2 + H2
+ Mg0: chất khử
+ HCl : chất oxh
2
Mg + 2HCl→ MgCl2 + H2 (1)
0,01(mol) ← 0,01(mol)
-Theo gt ta có:
2
0, 224
0, 01( )
22, 4
H
-Theo pt (1) :
0, 01( )
0, 01.24 0, 24
0, 24
0,56
% 100% 42,86% 57,14%
Mg
Mg
Mg
Cu
m m
=
0.5 0.25 0.25
0.25
0.25 0.25 0.25
Lưu ý: Học sinh có cách giải khác ñúng, khoa học vẫn cho ñiểm./
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề: THPT GIỒNG THỊ ðAM
I Phần chung dành cho tất cả các học sinh
Câu 1: (3,0 ñiểm)
a) Các nguyên tử có kí hiệu sau : 126 A,3618B,3818C,146 D,1840E Tính số electron, số proton, số nơtron, số khối trong mỗi nguyên tử Những nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố, ñó là nguyên tố nào?
b) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố A, B
Câu 2: (3,0 ñiểm)
a) Xác ñịnh vị trí của các nguyên tố có Z=15 ; Z=29 trong bảng tuần hoàn nguyên tố hoá học
b) So sánh tính kim loại của các nguyên tố sau Al, K, Ca, Rb
c) Cho 11,7 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với H2O dư, sau phản ứng thu ñược 3,36 lít khí (ñktc) Xác ñịnh tên nguyên tố
Câu 3: (1,0 ñiểm)Tại sao nitơ là khí tương ñối trơ ở nhiệt ñộ thường? Viết công thức cấu
tạo NH3, HNO3 Xác ñịnh hoá trị và số oxi hoá của nitơ trong các chất ñó
Câu 4: (1,0 ñiểm) Xét phản ứng sau : Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Lập phương trình phản ứng oxi hóa- khử trên theo phương pháp thăng bằng electron Xác ñịnh chất oxi hóa, chất khử
II Phần riêng
Dành cho học sinh học chương trình chuẩn
Câu 5A: (2,0 ñiểm)
a) Nguyên tố clo có hai ñồng vị bền là : 35Cl :75,77% 37Cl : 24,23% Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố clo
b) Hãy nêu nguyên tắc và các bước lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử
Dành cho học sinh học chương trình nâng cao
Câu 5B: (2,0 ñiểm)
a) Nước clo tạo thành khi khí clo tan trong nước, một phần tác dụng với nước, còn nước Gia-ven tạo thành khi cho clo tác dụng với dung dịch NaOH Nêu thành phần của 2 loại nước trên
b) Cho 10,8 g kim loại M hoá trị 3 tác dụng với khí clo thấy tạo thành 53,4 g muối clorua kim loại Xác ñịnh tên kim loại M
HẾT