So_don Số hiệu đơn đặt hàng Ma_khach_hang Mã khách hàng Ten_khach_hang Tên khách hàng Ma_hang Mã mặt hàng So_luong Số l ợng Ten_hang Tên mặt hàng Dia_chi Địa chỉ khách hàng Ngay_giao Ngà
Trang 2Một công ty bán văn phòng phẩm th ờng xuyên nhận đơn đặt hàng từ khách hàng Để thống kê và phân tích các đơn đặt hàng công ty lập CSDL để quản lí
So_don Số hiệu đơn đặt hàng Ma_khach_hang Mã khách hàng
Ten_khach_hang Tên khách hàng Ma_hang Mã mặt hàng So_luong Số l ợng
Ten_hang Tên mặt hàng Dia_chi Địa chỉ khách hàng Ngay_giao Ngày giao hàng Don_gia Đơn giá (VNĐ)
Baứi toaựn
Quaỷn lớ
CSDL này cần quản lí thông tin của các chủ thể nào?
Trang 3Hãy quan sát và chỉ ra những nh ợc điểm cần l u ý của cách lập CSDL trên ?
?
D thừa dữ liệu
Không đảm bảo sự nhất quán về mặt dữ liệu
Để khắc phục những nh ợc điểm trên nên sử dụng cách lập CSDL thứ hai nh sau:
Baứi toaựn
Quaỷn lớ
Hãy cho biết các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL?
Trang 4Tên tr ờng Mô tả Khoá chính
Ma_khach_hang Mã khách hàng Ten_khach_hang Tên khách hàng Dia_chi Địa chỉ khách hàng
Ma_hang Mã mặt hàng Ten_hang Tên mặt hàng Don_gia Đơn giá (VNĐ)
So_don Số hiệu đơn đặt hàng Ma_khach_hang Mã khách hàng
Ma_hang Mã mặt hàng So_luong Số l ợng
Ngay_giao Ngày giao hàng
Khach_hang
Mat_hang
Hoa_don
Baứi toaựn
Quaỷn lớ
Trang 5Mat_hang
Hoa_don
Cách thứ hai khắc phục đ ợc nh ợc điểm của cách thứ nhất, tuy nhiên để có đ ợc thông tin tổng hợp thì cần lấy thông tin từ 3 bảng trên cần liên kết giữa các bảng.
Baứi toaựn
Quaỷn lớ
Trang 6Liên kết đ ợc tạo giữa các bảng cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
Để tạo liên kết ta thực hiện theo các b ớc sau đây:
B1: Xác định tr ờng để xác lập liên kết
Khach_hang:
Ma_khach_hang, Ho_ten, Dia_chi
Mat_hang:
Ma_hang, Ten_hang, Don_gia
Hoa_Don:
So_don, Ma_khach_hang, Ma_hang, So_luong, Ngay_giao
1.Khaựi nieọm
2.Kú thuaọt
taùo lieõn keỏt
giửừa caực baỷng
Baứi toaựn
Quaỷn lớ
1.Khaựi nieọm
Ma_khach_hang , Ho_ten, Dia_chi
So_don, Ma_khach_hang , Ma_hang, So_luong, Ngay_giao
Ma_hang , Ten_hang, Don_gia
Trang 7B2: Mở CSDL Kinh doanh Nháy nút lệnh
hoặc chọn Tools Relationships để mở cửa
sổ Relationships.
B3: Nháy nút hoặc nháy nút phải
chuột vào vùng trống của sổ Relationships chọn Show Table
1.Khaựi nieọm
2.Kú thuaọt
taùo lieõn keỏt
giửừa caực baỷng
Baứi toaựn
Quaỷn lớ
Trang 8Chän tªn c¸c b¶ng cÇn
liªn kÕt råi nh¸y Add
1.Khái niệm
2.Kĩ thuật
tạo liên kết
giữa các bảng
Bài toán
Quản lí
Trang 9B4: Thiết lập mối liên kết giữa các bảng
Kéo tr ờng liên kết ở bảng khách hàng và thả vào tr ờng t ơng ứng ở bảng hoá đơn.
T ơng tự thiết lập liên kết bảng Hoá đơn và bảng
mặt hàng
B5: Nháy nút và chọn Yes để l u liên kết
1.Khaựi nieọm
2.Kú thuaọt
taùo lieõn keỏt
giửừa caực baỷng
Baứi toaựn
Quaỷn lớ
Trang 10B¶ng kh¸ch hµng sau khi liªn kÕt:
1.Khái niệm
2.Kĩ thuật
tạo liên kết
giữa các bảng
Bài toán
Quản lí
Trang 11 xo¸ liªn kÕt gi÷a c¸c b¶ng
B2: Nh¸y chuét vµo ® êng liªn kÕt B3: NhÊn phÝm Delete trªn bµn phÝm vµ chän Yes
3.Xoá và sửa
liên kết giữa
các bảng
2.Kĩ thuật
tạo liên kết
giữa các bảng
Bài toán
Quản lí
2.Kĩ thuật
tạo liên kết
giữa các bảng
B1: Më cưa sỉ Relationships
1.Khái niệm
Trang 12 SửA liên kết giữa các bảng
B1: Nháy đúp chuột vào đ ờng liên kết B2: Sửa liên kết ở cửa sổ Edit Relationships
3.Xoaự vaứ sửỷa
lieõn keỏt giửừa
caực baỷng
2.Kú thuaọt
taùo lieõn keỏt
giửừa caực baỷng
B3: Chọn nút Ok
Baứi toaựn
Quaỷn lớ
1.Khaựi nieọm
3.Xoaự vaứ sửỷa
lieõn keỏt giửừa
caực baỷng
Trang 131 Kh¸i niÖm: Liªn kÕt ® îc t¹o gi÷a c¸c b¶ng cho
phÐp tæng hîp d÷ liÖu tõ nhiÒu b¶ng
2 Kü thuËt t¹o liªn kÕt gi÷a c¸c b¶ng
- Gåm 5 b íc