1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De chon Doi tuyen HSG du thi Cap tinh 92010-2011)

4 578 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Đội Tuyển Dự Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Môn Toán Lớp 12 - Năm Học 2010 - 2011
Trường học Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng trên mặt phẳng toạ độ tồn tại duy nhất một điểm vừa là điểm cực đại của đồ thị ứng với m nào đó vừa là điểm cực tiểu của đồ thị ứng với giá trị khác của m.. Tính thể tích

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

MÔN TOÁN LỚP 12 - NĂM HỌC 2010 - 2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1 (5.0 điểm)

1/ Cho hàm số y x2 m m 1x m3 1

x m

 Chứng minh rằng trên mặt phẳng toạ

độ tồn tại duy nhất một điểm vừa là điểm cực đại của đồ thị ứng với m nào đó vừa là điểm cực tiểu của đồ thị ứng với giá trị khác của m.

2/ Tìm m để phương trình x4 mx3m 2x2 mx  1 0 có nghiệm duy nhất

1

x 

Bài 2 (5.0 điểm)

1/ Giải phương trình: 8 x.2x 2 3 x x 0

2/ Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB = AC = 4a Các

mặt bên SBC , SAB , SAC lần lượt tạo với đáy các góc 90 30 , 60 0 , 0 0 Tính thể tích của khối chóp

Bài 3 (5.0 điểm)

1/ Cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 2), đường trung tuyến BM: 2x y   1 0 và

phân giác trong CD: x y   1 0 Viết phương trình đường thẳng BC.

2/ Cho dãy x x1, , ,2 x n với 0 x n 1 và 1 

1 1

4

Chứng minh rằng: lim 1

2

n

x 

Bài 4 (5.0 điểm)

1/ Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

xy A

   với x y  ,

2/ Chứng minh rằng:

2 cosx  sinx cosx     1, x

-Hết -Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh:…………

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Lời giải sơ lược Bài 1

a)

2

y

x m

2

1 ' 0

1

y

 

  

 

BBT:

x - m-1 m m+1 +

y’ + 0 - - 0 +

+ +

CT

2

2

 CĐ  P1 : yx2  x 2; CT  P2 : yx2  3x

 P 1  P2 = A 1; 7

Vậy điểm A vừa là điểm cực đại và vừa là điểm cực tiểu ứng với các giá trị

m khác nhau.(ĐPCM)

b) x4 mx3m 2x2 mx  1 0

2

0

        

Đặt t x 1, | | 2t

x

   Với x  1 t 2

Cần tìm m để phương trình theo t: t2  mt m  0 có nghiệm t 2

ta có pt: t2  mt m  0

2

1

t m

2

1

t

f t t

 với t 2

Dựa vào đồ thị hàm số f(t) ta có m 4

1

1 0,5 1

1

0,5

Bài 2 a) ) D = R.

PT: 8 – x 2x + 2 3 x - x = 0  8 – x 2x - 8

2x - x = 0

 8(1+ 1 )

2x - x( 2x+1) = 0  8 (2 1) (2 1) 0

2

x   x  

 (2x+1)( 8 ) 0 8

2xx   2xx

Vế trái nghịch biến, vế phải đồng biến  phương trình có nghiệm duy nhất x=2

1

1

0,5 b)

2,5

S

H

I

K

Trang 3

     

;

Tính HK hoặc HI để suy ra SH

3

8 3 3

3

SABC

Bài 3: a) C CD x y:   1 0  C t ;1  t

Vì M trung điểmAC => 1 3;

MK: M BM : 2x y  1 0 => t = -7 => C(-7;8)

Kẻ AK  CD cắt CD tại I ( K BC)

=> Pttq của AK: x y  1 0 => I 0;1

Ngoài ra: ACK cân tại C => K(-1;0)

Đường BC qua C,K nên có pt: 4x 3y  4 0

b) Vì 0 x n    1, n N*, nên dãy đã cho bị chặn

Mặt khác 1   

1

4

x   x  xx và 0 x n  1 nên x n1 x n

Dãy đã cho tăng và bị chặn trên nên có giới hạn

Đặt a limx n Ta có 1 

1

1

4 x n  x n

Nên

2

1

1 0,5 0,5 1

1 a)

2

2 2

2

2

1

3 1 1 12

1 1 12 1

3 1 1 12

y

x

t A

t t

u

u

       

      

 



1

18

à : lim ( ) 0 0

u

M A

 

b) Trên mặt phẳng toạ độ ta chọn : Acos ;0 ;xB0;cosx C;  sin ;0x

=>  AB  cos ;cosx x BC;   sin ; cosx x CA; cosx sin ;0x

Ta có: AB 2 cos ;x BC  1;CA sinx cosx

AB CA BC  VT  1.

0,5

1 1

1

0,5

I

B

A

C

M D

K

Trang 4

Dấu bằng xảy ra <=> A, B, C thẳng hàng osx=0

cosx=-sinx

c

 

2 4

 

 

  



với k  

1

Chú ý: Mọi cách giải khác nếu đúng cho điểm tối đa

Ngày đăng: 10/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w