1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi giữa kỳ I lớp 6 + 9

6 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi giữa kỳ I lớp 6 + 9
Trường học Trường THCS Văn Phương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề khảo sát chất lượng
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện phép tính tính nhanh nếu có thể: a 32.. Cho hình vẽ:.. Chỉ ra các tia đối nhau gốc D, các tia trùng nhau gốc O.. c Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng, kể tên các đoạn thẳng đó..

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trường THCS Văn Phương

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN TOÁN - LỚP 6

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (2 điểm) Cho tập hợp A = xN/ 18 x 21 Hãy liệt kê các phần tử của A rồi điền kí hiệu ( ;  ; ; =) vào ô trống sao cho đúng:

10 A; 19 A; {18; 19; 20} A; {19} A

Bài 2 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 32 163 + 32 837 b) 2 3 4 5 25

c) 70 - [ 60 - (12 - 8)2 ]

Bài 3 (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2x - 11 = 23 b) x2 35 = 37

Bài 4 (3,5 điểm) Cho hình vẽ:

A

x y

B

a) Hãy xác định điểm O trên xy sao cho ba điểm A, O, B thẳng hàng

b) Lấy điểm D trên tia Ox, điểm E trên tia Oy Chỉ ra các tia đối nhau gốc

D, các tia trùng nhau gốc O

c) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng, kể tên các đoạn thẳng đó

Bài 5 (1điểm) Cho A = 1 + 2 + 22 + 23 + + 211

Không tính tổng A, hãy chứng tỏ A chia hết cho 3

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Trang 2

Bài 1: - Viết được tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử cho 1 điểm:

A = {18; 19; 20}

- Điền đúng các kí hiệu cho 1 điểm ( mỗi ý đúng 0, 5 điểm)

10 A; 19 A; {18; 19; 20} A; {19} A Bài 2 - Ý a, b tính nhanh tính đúng cho điểm tối đa mỗi ý 0, 5 điểm, nếu không tính nhanh cho 0, 25 điểm

- Ý c cho 0, 5 điểm

a) = 32 (163 + 837) = 32 1 000 = 32 000

b) = [(2 5) (4 25)] 3 = [10 100] 3 = 1 000 3 = 3 000

c) = 70 - [60 - 42] = 70 - [60 - 16] = 70 - 44 = 26

Bài 3 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2x - 11 = 23

2x = 23 + 11 (0, 25 điểm)

2x = 34 (0, 25 điểm)

x = 34 : 17 (0, 25 điểm)

x = 2 (0, 25 điểm)

b) 3x 35 = 37

3x = 37 : 35 ( 0, 25 điểm)

3x = 32 ( 0, 25 điểm)

x = 2 ( 0, 5 điểm)

Bài 4

O

E D

B

A

a) - Vẽ hình đúng (1, 0 điểm)

- Nêu được cách xác định điểm O ( 1 điểm)

b) - Các tia đối nhau gốc D là: Dx và Dy ( 0, 25 điểm)

- Các tia trùng nhau gốc O là: Ox và OD; OE và Oy ( 0, 5 điểm) c)Trên hình vẽ có 6 đoạn thẳng là:OA; OB; AB; DO; OE; DE (0.75 điểm) Bài 5 A = ( 1 + 2 ) + (22 + 23) + (24 + 25) + + (210 + 211) ( 0,25 điểm)

Trang 3

= ( 1+ 2) + 22 (1 + 2) + 24 (1 + 2) + + 210 (1 + 2) ( 0,25 điểm) = 3 + 22 3 + 24 3 + + 210 3 ( 0,25 điểm)

Mỗi số hạng của A chia hết cho 3 nên A  3 ( 0,25 điểm)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trường THCS Văn Phương

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2010 - 2011

Trang 4

MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (1,5 điểm) Tính:

a) 81  36 - 9 b) 5 2  2 5 5  250

Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết:

( 2x 3 ) 2  5

Bài 3 (2,5 điểm) Cho biểu thức:





1

2 1

1 :

1

x

x P

a) Tìm điều kiên của x để P xác định

b) Rút gọn P

c) Tìm các giá trị của x để P > 0

Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 3 cm, AC = 4 cm

a) Tính BC, Bˆ , Cˆ

b) Phân giác của góc A cắt BC tai E Tính BE, CE

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN

Bài 5 (1 điểm).Giải phương trình:

6 2 2 6 13

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM Bài 1: a) 12 ( 0,75 điểm)

Trang 5

b) 10 ( 0,75 điểm)

Bài 2: ( 2x 3 ) 2  5

 2x 3  5 (0,5 điểm)

x = 1 (0, 5 điểm) x = - 4 ( 0,5 điểm) Vậy phương trình có hai nghiệm là: x1 = 1; x2 = - 4 (0, 5 điểm) Bài 3:

a) ĐKXĐ: x > 0 và x  1 ( 0, 5 điểm)

) 1 )(

1 (

2 1

1 : ) 1 (

1

x

x P

= x(xx1 1)

1

) 1 )(

1 (

x

x x

= xx1 (1 điểm) c) P > 0 

x

x 1

> 0 với x > 0 và x  1

Vì x > 0 => x > 0

Để xx1 > 0  x - 1 > 0  x > 1 (TMĐK)

Vậy P > 0  x > 1 (1 điểm)

Bài 4 Vẽ hình đúng (0, 5 điểm)

a) 0, 5 điểm

BC = 5 cm

sin B = 54 = 0, 8 =>  53 0 8’

=> Cˆ = 360 52’

l 2

B

A

C E

N M

b) 1 điểm

Vì AE là phân giác của Aˆ

=>  43

AC

AB

EC

EB

=> 3 4 3 4 75

EC EB EC EB

Vậy: EB = 157 cm; EC = 207 cm

Trang 6

c) C/m: Tứ giác AMEN là hcn và AE là phân giác của Aˆ => AMEN là hình vuông 1 điểm

Trong tg vuông BME có: ME = BE sin B = 1,71 cm

Vậy chu vi AMEN = 6,86 cm 0, 5 điểm

SAMEN = 2,94 cm2

Bài 5 ĐKXĐ:  2 x 6 0,25 điểm

Chứng minh vế trái  4 , vế phải  4

x x x x = 4 0,5 điểm

3

x

2

x

{ 

 (loại)

Vậy phương trình vô nghiệm 0,25 điểm

Ngày đăng: 10/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) - Vẽ hình đúng (1, điểm) - Thi giữa kỳ I lớp 6 + 9
a - Vẽ hình đúng (1, điểm) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w