Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là giao điểm của: A.. ba đường trung trực.. ba đường phân giác.. ba đường trung tuyến.. Bộ ba nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác: A.. G
Trang 1Phịng giáo dục đào tạo Đà Lạt
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
MƠN TỐN- LỚP 7
Đề trắc nghiệm số 001 (Thời gian làm bài: 20 phút)
1) Cho ∆DEF, biết DE = 5 cm; DF = 10 cm; EF = 8 cm So sánh các góc của ∆DEF, ta có: A) D < F < Eµ $ µ B) µE < D < F µ $ C) $F < D < E µ µ D) $F < E < D µ µ 2) Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là giao điểm của:
A) ba đường trung trực B) ba đường phân giác
C) ba đường cao D) ba đường trung tuyến
3) Điểm kiểm tra môn toán học kì I của học sinh lớp 7A được ghi lại trong ( Bảng 1) sau:
Giá trị 6 có tần số là
4) Giá trị của biểu thức x8y3 tại x = -1 , y = 1 là :
5) Cho B = 8x3y Đơn thức đồng dạng với B là:
2
7
− xy3 6) Nghiệm của đa thức P(x) = 4x + 12 là:
A) x = -3 B) x = 1
3
7) Bộ ba nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác:
A) 2 cm, 3 cm, 5 cm B) 8cm, 4cm, 3 cm C) 1 cm, 2 cm, 4 cm D) 5 cm, 5 cm, 8
cm
8) Cho ∆ABC vuông tại C thì:
A) AC2 = BC2 - AB2 B).AC2 = AB2 + BC2
C).BC2 = AB2 + AC2 D).AB2 = AC2 + BC2
9) Cho ∆ABC có AM là trung tuyến Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng?
A) AG = 3GM B) GM = 2AG C) GM = AM2
3 10) Mốt của dấu hiệu ở ( Bảng 1) là:
11) Cho M = 6y6 - 2y4 - 6y6 + 1 Bậc của đa thức M là:
12) Trực tâm của tam giác là giao điểm của :
A) Ba đường trung trực B) Ba đường trung tuyến
C) Ba đường phân giác D) Ba đường cao
………HẾT………