HĐ3: Luyện tập GV: Cho HS làm ?1 Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và điền kí hiệu vào ô trống GV: Để điền kí hiệu ta nên viết tập hợp dạng liệt kê GV: Cho HS làm BT 1 GV Yêu cầu 2 HS
Trang 1- GV: Giới thiệu chặt chẽ các bước để viết
một tập hợp theo cách liệt kê
- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập
hợp theo mẫu, và tập D các số tự nhiên
A= 0;1;2;3
B=a,b,c
D=0;1;2;3;4;5
Trang 2- GV: cho học sinh làm ?2 Khi học sinh
thực hiện sẽ viết sai
- M= [N,H,A,T,R,A,N,G]
- GV sửa lại và lưu ý cho HS
GV: Ngoài cách viết liệt kê ta còn 1 cách
viết nưã đó là…
GV: Lấy lại các ví dụ đã viết ở cách liệt kê
và giới thiệu cho HS viết lại cách nêu HC
đặc trưng
GV: Yêu cầu HS viết lại tập hợp ta D
tương tự tập hợp A
GV:Như vậy để viết một tập hợp ta có
những cách nào? Lưu ý cach viết ra sao?
HĐ3: Luyện tập
GV: Cho HS làm ?1
Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và
điền kí hiệu vào ô trống
GV: Để điền kí hiệu ta nên viết tập hợp
dạng liệt kê
GV: Cho HS làm BT 1
GV Yêu cầu 2 HS lê bảng viết theo 2 cách
GV: Hướng dẫn cho học sinh dấu <…<
GV: Để minh họa cho một tập hợp người
ta dùng vòng tròn kín (gọi biểu đồ ven)
VD: GV đưa bảng phụ và giải thích các
phần ∈ biểu đồ và không ∉ biểu đồ
GV: Cho học sinh làm BT 4 , chỉ dừng lại
H3 và H4
Học sinh trả lời…
5∈DHọc sinh trả lời 5∉A
2 ∈ D 10 ∉ DBT1
.1 2 a
.1 .4.5
Trang 3và lớn hơn trên tia số
2 Kỷ năng : Học sinh phân biệt thông hiểu được tập N và N* Sử dụng được các
kí hiệu ≥ và ≤ Viết được số tự nhiên liền sau liền trước của một số hay bơiû số bằng chữ
3 Thaí đô : Rèn luyện tính chính xác, vận dụng cẩn thận khi sử dụng các kí hiệu
số tự nhiên K/h cho tập này là N
Hãy điền K/h vào ô vuông:
12 Є N : 1/2∉ N
GV : Vẽ tia số và biểu diễn lên
tia số
GV : Cứ 1 phần tử 0 biểu diển lên tia số
gọi là điểm 0 1… điểm 1…
và tổng quát lên nếu số tự nhiên a
thì ta sẽ biểu diễn được mấy điểm
N* = 1;2;3;4….
5 ∈ N* ; 5 ∉ N ; 0 ∈ N ; 0 ∉ N*
Trang 4gì về giá trị của hai số khi đứng
trước và sau (Phải và trái) ?
GV : Giới thiệu số liền trước , liền
sau cho học sinh Cho học sinh làm?
GV : cho học sinh làm BT 6:
a) Cho học sinh điền ….17;….19
Riêng câu a… (aЄN)
GV hỏi : số liền sau sẻ lớn hơn số
liền trước mấy đơn vị? Vậy nếu số là
a thì liền sau sẽ là….a+1
Tương tự cho câu b) b-1 và b
nhiên không vượt quá 5 bằng 2 cách?
Biểu diển trên tia số ?
0 1 2 3 4 5
BT 7 : Học sinh lên bảng
b) /B = 1;2;3;4
V>Dặn dò – cũng cố :
GV : Cũng cố các nội dung chính của bài.
Về nàh xem lại và ghi + đọc bài trước
Trang 5Làm BT : 7a,c 9 , 10 SGK BT : 10,11,12 SGK
VI>Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 23/8/2010
Tiết 3 §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN.
I>Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được thế nào là hệ thập phân Phân biệt số và chữ
số trong hệ thập phân Hiểu rõ hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đôỉ theo vị trí
2 Ký năng : Biết đọc và vân dụng viết các số La Mã không quá 30
3 Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II> Phương pháp : Đàm thoại vấn đáp
GV : Giới thiệu mười chữ số dùng
để ghi số tự nhiên Thông qua bảng
GV : Giới thieụ cách viết số tự
nhiên từ năm chữ số trở lên
GV : Số : 3895
1, Số và chữ số : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
Trang 6Hãy cho biết chữ số hàng trăm ?
Hãy viết theo cách trên?
GV : giới thiệu cho học sinh viết
theo các số ab , abc (hoặc có thể
nâng cao thêm)
Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có 3
GV : Nêu quy tắc viết :
+không được viết 4 kí tự giống
nhau
+Nêu cách thêm vào trước đơm vị
nhỏ hơn thì được tính trừ đơn vị
Thêm sau thì bớt đi…
Yêu cầu học sinh ghi các số từ 1
Số trăm
Chữ
số hàng trăm
Số chục
Chữ
số hàng chục
Một HS lên bảng : Cả lớp cùngg lamf
Số đã cho Số trăm Chữ số
hàng trưm
Số chục Chữ số
hàng chục
I II III IV V VI VII
1 2 3 4 5 6 7VIII IX X
Số chục
Chữ
số hàng chục
Số trăm
Chữ
số hàng trăm
Các
số cho
Trang 72 Kỷ năng : Biết tìm số phần tử , kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không
là tập con của tập hợp cho trước Biết sử dụng K/H: C và ρ
3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dung Є và C
Trang 8phần tử đối với những tập hợp cho
chúng nêu thuộc yính Để đơn giản
hơn ta nên liệt kê phần tử
H = 0,1,2…….10 có 11 phần tử
GV: Cho học sinh làm ?2
GV: Nêu câu hỏi yêu cầu
GV: ta không tán được số tự nhiên x
được chuắ trong F hoặc F chứa E
GV: Cũng cố cho HS về sơ đồ ven
minh hoạ ? (Hoặc g/v vẽ )
Như vậy : có nhận xét cho 2 tập hợp
A và B ?
GV : Chú ý cho học sinh
C= 1;2;3;….100có 100 phần tửN= 0;1;2;3…. có vô số phần tử
HS trả lòi… Không tìm được xGọi A là tập hợp các số TN x trên
Trang 9VI>Rút kinh nghiệm:
GV : Soạn bài kĩ Dùng bảnng phụ trong các bài trước
IV>Tiến trình các bước lên lớp :
• Hôm nay để hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài tập
{B = 10;11;12….99
học sinh trả lời …
Có : 99 –10+1 = 90 phần tử
Trang 10và giới thiệu hai số chẵn… hai số lẽ
liên tiếp cho học sinh
GV: Nêu các yêu cầu BT 22, gọi 4
học sinh lên bảng viết 4 tập hợp
GV đưa bảng phụ (theo SGK trang
14) hoặc cho HS quan sát bảng
GV giới thiệu nội dung và ý nghĩa
/B = 0;2;4;6;…….
/N* = 1;2;3;4….
ta có : /A C N ; /B C N ; N* C N
Trang 11Đọc trước bài mới.
VI>Rút kinh nghiệm:
ngày soạn : 6/9/2010
Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I> Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các
số tự nhiên, tính chất phân phối cả phép nhân đối vớiphép cộng, biết viết dang tổng quát các HC trên
2 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm nhanh
4 Thái độ: học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất và viẹc giải toán
II> Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề, dạy theo nhóm
III> Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
HS: Làm BT đọc trước nội dung bài mới
IV> Tiến trình các bước lên lớp:
Đáp án: A = indonesia, mianma, thái lan, việt nam
B = Singapore, Brunei, Campuchia
GV: Biểu thức trong ngoặc là một tổng
toàn bộ biểu thức là một tính Sau đó GV
1> Tổng và tích hai số tự nhiênHọc sinh trả lời…
Cho a,b,c,d ∈ Na+b = c
(số hạng)+(số hạng)=tổng
a b = d
Trang 12giới thiệu vào phép cộng và phép nhân
cho hs
GV: a,b,c,d lần lượt được gọi là gì?
a,b,d làn lượt được gọi là gì?
GV: Chú ý cho học sinh cách viết
GV: trước khi đưa ra hoàn thành bảng, gv
cho hs nêu ra vd bằng số với tổng quát
chú ý: trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ một thừa số ta không cần viết dấu nhân
b) 0
BT 30 a) tìm x biết
a) (x-34).15 = 0 x-34 = 0
x = 34
2> tính chất của phép cộng và phép nhân
học sinh trả lời…
học sinh trả lời…
Tính chất/phép tính
a(b+c)=
Học sinh trả lời:
a) tính chất giao hoán, kết hợp (sgk)a+b = b+a; (a+b)+c=a+(b+c)
a.b=b.a ; (a.b).c = a.(b.c)
?3 a) tính nhanh: 46+17+54(46+54)+17 = 100+17=117b) 4.37.25 = (4.25)37=100.37=3700b) t/c kết hợp(sgk)
a(b+c)= a.b + a.c
Trang 13c) tính 87.36+87.64
= 87(36+64) = 87.100=870035.75 + 35.25 = 35(75+25)=35.100=3500
Đọc trước các bài mới
VI>Rút kinh nghiệm:
= 35.100 = 3500b) 16.(134-16.34
3 Bài mới:
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng
Và có bao nhiêu cặp như vậy
Gv: mỗi cặp như vậy tổng có bằng
nhau không? Và ta có thể thực hiện
phép tính gì cho nhanh?
HĐ2:
GV giới thiệu cách tính nhanh theo sgk
cho hs Yêu cầu học sinh làm theo gv,
có thể phân tích theo trên về tổng 996
+ 45 ntn?
Tương tự gv gọi học sinh lên bảng làm
câu b
Gv: có thể đưa thêm một vài bt trong
sbt (tuỳ theo thời gian)
HĐ 3:
Gv: giới thiệu cho hs dãy số và t/c của
dãy số cho hs: mỗi số (kể từ số thứ ba)
bằng tổng của 2 số liền trước nó Vậy
em có thể viêt thêm bốn sô tiếp nhau
của dãy số này
HĐ4:
GV: giới thiệu cho hs fím cơ bản của
máy tính bỏ túi loại: SHARP, Tk30
214+37+9 cho hs làm theo: lsau đó yêu
cầu sử dụng máy để tính tổng câu c)
lưu ý cho hs trong thộp cộng tổng
= 200 + 400
= 600c) 20+21+22…+29+30d) hs trả lời: 5.50+25 = 250+25 = 27532> a) 996 + 45
hs trả lời (996+4)+41
= 1000 + 44 = 1041c) 37+198 = 35+(2+198)=23533> 1,1,2,3,5,8,13,21,34…
Học sinh lên bảng
34> sử dụng máy tính bỏ túiNút mở máy: ON/C
Nút tắt máy: OFFCác nút số: 0,1…9Nút phép toán; + - x ÷ Cộng trừ nhân chiaNút xoá: CE
d) 1364 + 1578 = e) 6435 + 1469 =
1+2+3…+200 có 200 số hạng
= 200.201:2
= 20100
Trang 15Grauss sơ lược nhà toán học đức
HS2: tìm x biết:
a) (x-45).27 = 0
x-45 = 0
Trang 16dụng t/c phân phối phép nhân và phép
cộng Rồi yêu cầu hs làm theo câu a) b)
GV gọi 2 hs lên bảng
Cả lớp cùng làm
GV: giới thiệu cho hs cách tính nhẩm
theo vd sgk Yêu cầu hs làm theo
Tương tự cách làm trên gọi 2 hs lên
để tạo ra việc tính đơn giản
HĐ3: Gv: giới thiệu t/c cho h/s tương
tự phân phối của phép nhàn và cộng và
GV: giới thiệu cách tính mẫy theo sgk
Và giới thiệu nếu nhân nhiều thừa số ta
không cần ấn nút = giữa các thừa số
3515.2.6 = 3.5.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18=8.2.9
HS trả lời…
36
a) tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c kết hợp phép nhân
15.4 = (15.2).2 = 30.0=6025.12=(25.4)3=100.3=300125.16=125.8.2=1000.2=2000b) tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c phân phối phép nhân đối với phép cộng
c) 25.12 = 25(10+2)=25.10+25.2 = 250+50 = 300
34.11 = 34.(10+1) = 34.10+34 = 340+34=37447.101= 47.(100+1) = 47.100+47.1 = 4700 + 47 = 4747
37 Tính chất:
a.(b-c) = a.b – a.c16.19 = 16.(20-1) = 16.20 – 16.1 = 320 – 16 = 30446.99 = 46.(100-1) = 46.100 – 46 1 = 4600-46=455435.98 = 35.(100-2) = 35.100 – 35.2 = 3500 – 70 = 3430
BT 38/
Sử dụng máy tính bỏ túi tính375.378 =
624.625 = 13.81.215 =
Trang 17Yêu cầu học sinh dùng máy: cho theo
tác thao theo nhóm và thử kết quả
HĐ 5:
GV: gọi 2 hs đọc đề và cho biết yêu cầu
đề ntn? (tìm năm abcd, năm viết Bình
Ngô Đại cáo
ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ
=> ab là ?
=> ed
GV: có thể nói thêm về bài thi cho ns
hiểu thêm về lích sử nước ta
Học sinh trả lời kết quả sau khi bấm
V> Củng cố – dặn dò:
Xem lại vở ghi, làm bt: 47.48.49.51 SBT
VI>Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:13/8/2010
3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia
để giải một vài bài toán thực tế
II> Phương pháp : Nêu và giải quuyết vấn đề – Vấn đáp chia lớp thành 4 nhóm
III> Chuẩn bị : GV : Phấn màu , bảng phụ.
HS :Bài củ Đọc trước bài mới
IV> Tiến trình các bước lên lớp :
1 Ôn định tổ chức lớp :
Trang 182 Bài củ : Tím số tự nhiên x biết :
HS 1: a) x + 10 = 15 HS 2 : b) 9 + x = 18
• gv: gọi 2 hs lên bảng làm , nhận xét , cho điểm
• ĐVĐ : như vậy x ? là số hạng chưa biết ta phải lấy tổng trừ đi số hạng đã biết Vậy phép trừ đó thực hiện được khi nào ? hiểu rõ vấn đề này ta vào bài mới
Vậy nếu cho a,b Є N Nếu có số tự
nhiên x : b+x=a thì ta có điều gì ?
Gv: theo ví dụ b thì ta không tìm
được x ? vậy em có nhận xét gì? ta
đi xét nó ntn?
Gv: giới thiệu cách xác định hiệu
bằng tia số cho hs biết
Gv: như vậy L tìm x :
6+x = 5
thì khi di chuyển theo chiều ngược
lại 6 đơn vị bút sẽ vượt ra ngoài tia
(số bị trừ)-(số trừ)=(hiệu)
HS trẳ lời
HS trả lời
*cho hai số tự nhiên a,b nếu có số tự nhiên
x sao cho b+x=athì ta có phép trừ a-b=x
HS trả lời
?1 điền vào chỗ trốnga) a-a=0
HS trả lờib) a-0=ac) điều kiện để có hiệu a-b là a≥b
• điều kiện để có hiệu là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
2) phép chia hết: cho 2 số tự nhiên a và b
trong đó b≠0
nếu có số tự nhiên x sao cho b.x=a
ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết: a:b=x
a:b=c(số bị chia): (số chia)=(thương)
?2 a/ 0:a=0 (a≠0)b) a:a=1 (a≠0)d) a:1=a
* tổng quátcho hai số tự nhiên a và b (b≠0), ta luôn tìm
Trang 19GV: giới thiệu vài phép chia hết
GV: cho học sinh xét 2 phép chia
GV: giới thiệu TH: 14:3=4 dư 2
Gv: giới thiệu các số a,b,q,r
Trong phép chia và yêu cầu hs nhắc
Trang 20Củng cố cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu và điều kiện để có hiệu
2 Kỹ năng: Thực hiện phép trừ thành thạo, tạo kỹ năng tính nhanh, nhẩm
GV: Soạn kĩ bài, máy tính bỏ túi
HS: Làm bài tập, máy tính bỏ túi
IV> Tiến trình các bước lên lớp:
4 x = 0 17 = 0
x = 0GV: Củng cố lại cách tìm số bị chia chưa biết
GV: Như vậy muốn tìm số bị trừ, số trừ chưa biét ta làm như thế nào? Ta đi vào bài
hs trả lời: x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155BT47>
b) 124 + (118-x) = 217
HS trả lời
118 – x = 217 – 124
118 – x = 393
Trang 21x lại đóng vai trò ntn ? x = ?
Câu c tương tự: GV gọi HS lên bảng
cả lớp cùng lên đối chiếu đáp số
Như vậy: qua bài này em có nhận xét
gì? (khi ta cộng thêm vào số bị trừ và
số trư cùng một số thì hiệu ntn)
GV: Tương tự cho nhận xét bt 48?
HĐ 4:
GV: giới thiệu fím dấu – và cách thực
hiện tương tự các phép cộng và nhân
Sau đó cho thực hiện theo tổ, 2 tổ
cùng làm một bài để đối chiếu kết
quả đại diện tổ lên điền đáp số Chú
ý: nhắc hs giữa các số hạng liên tiếp
(không cần phím dấu - )
HĐ 5:
GV: Gọi 1 hs đọc đề và yêu cầu HS
cho biết đề yêu cầu gì?
để tổng ổ các cột, các dòng, các
đường chéo bằng nhau, mà ta đã biết
tương đương chéo bằng bao nhiêu
Đường chéo còn lại điền vào số mấy?
Biết tổng bằng 15 như vậy điền vào
cac dòng được không?
x = 118 – 93
x = 25c) 156 – (x+61) = 82 (x + 61) = 156 – 82
x + 61 = 74
x = 74 – 61 = 13
x = 13
BT 48a) 321 – 96 = (32 + 74) + (96+4) = 415
b) 46 + 29 = (46-1) + (29+1) = 45 + 30 = 75
BT 49
312 – 96 = (312+4)-(96 + 4) = 316 – 100 = 216
1354 – 997 = (1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357
* Nhận xét:
+ nếu cộng thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một sô thì hiệu không đổi.+ nếu ta cộng vào số hạng này và bớt
đi số hạng kia cùng một số thì tổng không đổi
BT50
sử dụng máy tính425-56=
91-5682-5673-56652-46-46-46
Trang 22HS 2 6.x= 613+5
X = 618 : 6 = 103
GV lưu ý: câu b gọi HS 2 là HS khá
GV như vậy: muốn tìm số chia ta tìm ntn?
GV: Với tích: 14.50, em sẽ nhân với
thừa số nào và lấy thừa số nào chia?
Với số là bao nhiêu? (GV hướng dẫn
BT 52:
a) 14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 700
HS trả lời
Trang 23HS tạo số tròn trăm , tròn chục) để phép
tính thực hiện nhanh hơn
Tương tự gọi HS lên bảng làm câu còn
Như vậy qua BT 52 câu a,b em có nhận
xét gì? (khi chia cùng một số cho thừa
số thứ I và nhân vào (thừa số thứ 2)?
GV: khi nhân cùng một số vào số bị
chia và số chia ntn?
HĐ5:
GV goiï 1 hs đọc đề và cho biết đề yêu
cầu gì?
GV: nếu chỉ mua vỏ loại I thì mua được
bao nhiêu quyển ? làm phép tính gì?
Còn dư 1000 Vậy Tâm mua nhiều nhất
là?
Tương tự GV gọi HS làm câu b
Phép chia không dư, nên 14 có phải là
GV: như vậy có 1000 người mà mỗi toa
chỉ chở được 96 người Vậy cần mấy
HS lên bảng10.25 = (16:4)(25.4) = 4.100=400b) 2100:50 = (2100.2) = 4200 : 100 = 421400:25 = (1400.4):(25.4) =5600:100=56c)
* nhận xét:
hs trả lời…
+ Khi chia và nhân cùng một số vào các thừa số thì tích không đổi
+ Khi nhân cùng một số vào số
bị chia và số chia thì thường không đổi
b) số vở loại II mua được là:21500:1500 = 14 (quyển)vậy tâm mua được nhiều nhất là
Trang 24toa để chỉ hết số người đó?
Còn dư 40 người vậy ta còn thêm mấy
toa nữa?
HĐ7
GV: giới thiệu nút chia
Sau đó cho hs thự chiện theo nhóm
Yêu cầu nhắc lại công thức tính vận tốc
1530:34 = 45m
V>củng cố – dặn dò:
Cân nhắc t/c thông qua nhận xét để tạo kỹ năng tính nhanh
Cách tìm số bị chia, số chia chưa biết
Xem lại vở ghi làm bt: 78,77,78,80 sbt
Đọc trước bài mới
VI>Rút kinh nghiệm:
.
Soạn ngày : 20/9/2010
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
3 Thái độ : Học sinh thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II> Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp
III> Chuẩn bị :
Trang 25Gv : Giáo án, bảng phụ.
Hs : Làm BT, xem trước bài mới
IV> Tiến trình các bước lên lớp:
Tổng quát lên : Nếu tôi có :
a.a.a.a…….a = ? viết được ntn?
Gv : Như vậy luỹ thừa bậc n của cơ
số a được tính như thế nào ?
HS trả lời …
Kết luận : < Sgk>
?1 Điền vào ô trống :
Luỹ thừa
Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ
a, 5.5.5.5.5.5 = 56
c, 2.2.2.3.3 = 23.32
An
an = a.a.a… a ( n ≠0)