1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiêt1- Tiết 21

50 127 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Và Bổ Sung Về Số Tự Nhiên
Trường học Trường Trung học Cơ sở Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 596 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ3: Luyện tập GV: Cho HS làm ?1 Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và điền kí hiệu vào ô trống GV: Để điền kí hiệu ta nên viết tập hợp dạng liệt kê GV: Cho HS làm BT 1 GV Yêu cầu 2 HS

Trang 1

- GV: Giới thiệu chặt chẽ các bước để viết

một tập hợp theo cách liệt kê

- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập

hợp theo mẫu, và tập D các số tự nhiên

A= 0;1;2;3

B=a,b,c

D=0;1;2;3;4;5

Trang 2

- GV: cho học sinh làm ?2 Khi học sinh

thực hiện sẽ viết sai

- M= [N,H,A,T,R,A,N,G]

- GV sửa lại và lưu ý cho HS

GV: Ngoài cách viết liệt kê ta còn 1 cách

viết nưã đó là…

GV: Lấy lại các ví dụ đã viết ở cách liệt kê

và giới thiệu cho HS viết lại cách nêu HC

đặc trưng

GV: Yêu cầu HS viết lại tập hợp ta D

tương tự tập hợp A

GV:Như vậy để viết một tập hợp ta có

những cách nào? Lưu ý cach viết ra sao?

HĐ3: Luyện tập

GV: Cho HS làm ?1

Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và

điền kí hiệu vào ô trống

GV: Để điền kí hiệu ta nên viết tập hợp

dạng liệt kê

GV: Cho HS làm BT 1

GV Yêu cầu 2 HS lê bảng viết theo 2 cách

GV: Hướng dẫn cho học sinh dấu <…<

GV: Để minh họa cho một tập hợp người

ta dùng vòng tròn kín (gọi biểu đồ ven)

VD: GV đưa bảng phụ và giải thích các

phần ∈ biểu đồ và không ∉ biểu đồ

GV: Cho học sinh làm BT 4 , chỉ dừng lại

H3 và H4

Học sinh trả lời…

5∈DHọc sinh trả lời 5∉A

2 ∈ D 10 ∉ DBT1

.1 2 a

.1 .4.5

Trang 3

và lớn hơn trên tia số

2 Kỷ năng : Học sinh phân biệt thông hiểu được tập N và N* Sử dụng được các

kí hiệu ≥ và ≤ Viết được số tự nhiên liền sau liền trước của một số hay bơiû số bằng chữ

3 Thaí đô : Rèn luyện tính chính xác, vận dụng cẩn thận khi sử dụng các kí hiệu

số tự nhiên K/h cho tập này là N

Hãy điền K/h vào ô vuông:

12 Є N : 1/2∉ N

GV : Vẽ tia số và biểu diễn lên

tia số

GV : Cứ 1 phần tử 0 biểu diển lên tia số

gọi là điểm 0 1… điểm 1…

và tổng quát lên nếu số tự nhiên a

thì ta sẽ biểu diễn được mấy điểm

N* = 1;2;3;4….

5 ∈ N* ; 5 ∉ N ; 0 ∈ N ; 0 ∉ N*

Trang 4

gì về giá trị của hai số khi đứng

trước và sau (Phải và trái) ?

GV : Giới thiệu số liền trước , liền

sau cho học sinh Cho học sinh làm?

GV : cho học sinh làm BT 6:

a) Cho học sinh điền ….17;….19

Riêng câu a… (aЄN)

GV hỏi : số liền sau sẻ lớn hơn số

liền trước mấy đơn vị? Vậy nếu số là

a thì liền sau sẽ là….a+1

Tương tự cho câu b) b-1 và b

nhiên không vượt quá 5 bằng 2 cách?

Biểu diển trên tia số ?

0 1 2 3 4 5

BT 7 : Học sinh lên bảng

b) /B = 1;2;3;4

V>Dặn dò – cũng cố :

GV : Cũng cố các nội dung chính của bài.

Về nàh xem lại và ghi + đọc bài trước

Trang 5

Làm BT : 7a,c 9 , 10 SGK BT : 10,11,12 SGK

VI>Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 23/8/2010

Tiết 3 §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN.

I>Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được thế nào là hệ thập phân Phân biệt số và chữ

số trong hệ thập phân Hiểu rõ hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đôỉ theo vị trí

2 Ký năng : Biết đọc và vân dụng viết các số La Mã không quá 30

3 Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II> Phương pháp : Đàm thoại vấn đáp

GV : Giới thiệu mười chữ số dùng

để ghi số tự nhiên Thông qua bảng

GV : Giới thieụ cách viết số tự

nhiên từ năm chữ số trở lên

GV : Số : 3895

1, Số và chữ số : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9

Trang 6

Hãy cho biết chữ số hàng trăm ?

Hãy viết theo cách trên?

GV : giới thiệu cho học sinh viết

theo các số ab , abc (hoặc có thể

nâng cao thêm)

Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có 3

GV : Nêu quy tắc viết :

+không được viết 4 kí tự giống

nhau

+Nêu cách thêm vào trước đơm vị

nhỏ hơn thì được tính trừ đơn vị

Thêm sau thì bớt đi…

Yêu cầu học sinh ghi các số từ 1

Số trăm

Chữ

số hàng trăm

Số chục

Chữ

số hàng chục

Một HS lên bảng : Cả lớp cùngg lamf

Số đã cho Số trăm Chữ số

hàng trưm

Số chục Chữ số

hàng chục

I II III IV V VI VII

1 2 3 4 5 6 7VIII IX X

Số chục

Chữ

số hàng chục

Số trăm

Chữ

số hàng trăm

Các

số cho

Trang 7

2 Kỷ năng : Biết tìm số phần tử , kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không

là tập con của tập hợp cho trước Biết sử dụng K/H: C và ρ

3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dung Є và C

Trang 8

phần tử đối với những tập hợp cho

chúng nêu thuộc yính Để đơn giản

hơn ta nên liệt kê phần tử

H = 0,1,2…….10 có 11 phần tử

GV: Cho học sinh làm ?2

GV: Nêu câu hỏi yêu cầu

GV: ta không tán được số tự nhiên x

được chuắ trong F hoặc F chứa E

GV: Cũng cố cho HS về sơ đồ ven

minh hoạ ? (Hoặc g/v vẽ )

Như vậy : có nhận xét cho 2 tập hợp

A và B ?

GV : Chú ý cho học sinh

C= 1;2;3;….100có 100 phần tửN= 0;1;2;3…. có vô số phần tử

HS trả lòi… Không tìm được xGọi A là tập hợp các số TN x trên

Trang 9

VI>Rút kinh nghiệm:

GV : Soạn bài kĩ Dùng bảnng phụ trong các bài trước

IV>Tiến trình các bước lên lớp :

• Hôm nay để hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài tập

{B = 10;11;12….99

học sinh trả lời …

Có : 99 –10+1 = 90 phần tử

Trang 10

và giới thiệu hai số chẵn… hai số lẽ

liên tiếp cho học sinh

GV: Nêu các yêu cầu BT 22, gọi 4

học sinh lên bảng viết 4 tập hợp

GV đưa bảng phụ (theo SGK trang

14) hoặc cho HS quan sát bảng

GV giới thiệu nội dung và ý nghĩa

/B = 0;2;4;6;…….

/N* = 1;2;3;4….

ta có : /A C N ; /B C N ; N* C N

Trang 11

Đọc trước bài mới.

VI>Rút kinh nghiệm:

ngày soạn : 6/9/2010

Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I> Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các

số tự nhiên, tính chất phân phối cả phép nhân đối vớiphép cộng, biết viết dang tổng quát các HC trên

2 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm nhanh

4 Thái độ: học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất và viẹc giải toán

II> Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, dạy theo nhóm

III> Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị bảng phụ tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

HS: Làm BT đọc trước nội dung bài mới

IV> Tiến trình các bước lên lớp:

Đáp án: A =  indonesia, mianma, thái lan, việt nam

B =  Singapore, Brunei, Campuchia

GV: Biểu thức trong ngoặc là một tổng

toàn bộ biểu thức là một tính Sau đó GV

1> Tổng và tích hai số tự nhiênHọc sinh trả lời…

Cho a,b,c,d ∈ Na+b = c

(số hạng)+(số hạng)=tổng

a b = d

Trang 12

giới thiệu vào phép cộng và phép nhân

cho hs

GV: a,b,c,d lần lượt được gọi là gì?

a,b,d làn lượt được gọi là gì?

GV: Chú ý cho học sinh cách viết

GV: trước khi đưa ra hoàn thành bảng, gv

cho hs nêu ra vd bằng số với tổng quát

chú ý: trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ một thừa số ta không cần viết dấu nhân

b) 0

BT 30 a) tìm x biết

a) (x-34).15 = 0 x-34 = 0

x = 34

2> tính chất của phép cộng và phép nhân

học sinh trả lời…

học sinh trả lời…

Tính chất/phép tính

a(b+c)=

Học sinh trả lời:

a) tính chất giao hoán, kết hợp (sgk)a+b = b+a; (a+b)+c=a+(b+c)

a.b=b.a ; (a.b).c = a.(b.c)

?3 a) tính nhanh: 46+17+54(46+54)+17 = 100+17=117b) 4.37.25 = (4.25)37=100.37=3700b) t/c kết hợp(sgk)

a(b+c)= a.b + a.c

Trang 13

c) tính 87.36+87.64

= 87(36+64) = 87.100=870035.75 + 35.25 = 35(75+25)=35.100=3500

Đọc trước các bài mới

VI>Rút kinh nghiệm:

= 35.100 = 3500b) 16.(134-16.34

3 Bài mới:

Trang 14

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng

Và có bao nhiêu cặp như vậy

Gv: mỗi cặp như vậy tổng có bằng

nhau không? Và ta có thể thực hiện

phép tính gì cho nhanh?

HĐ2:

GV giới thiệu cách tính nhanh theo sgk

cho hs Yêu cầu học sinh làm theo gv,

có thể phân tích theo trên về tổng 996

+ 45 ntn?

Tương tự gv gọi học sinh lên bảng làm

câu b

Gv: có thể đưa thêm một vài bt trong

sbt (tuỳ theo thời gian)

HĐ 3:

Gv: giới thiệu cho hs dãy số và t/c của

dãy số cho hs: mỗi số (kể từ số thứ ba)

bằng tổng của 2 số liền trước nó Vậy

em có thể viêt thêm bốn sô tiếp nhau

của dãy số này

HĐ4:

GV: giới thiệu cho hs fím cơ bản của

máy tính bỏ túi loại: SHARP, Tk30

214+37+9 cho hs làm theo: lsau đó yêu

cầu sử dụng máy để tính tổng câu c)

lưu ý cho hs trong thộp cộng tổng

= 200 + 400

= 600c) 20+21+22…+29+30d) hs trả lời: 5.50+25 = 250+25 = 27532> a) 996 + 45

hs trả lời (996+4)+41

= 1000 + 44 = 1041c) 37+198 = 35+(2+198)=23533> 1,1,2,3,5,8,13,21,34…

Học sinh lên bảng

34> sử dụng máy tính bỏ túiNút mở máy: ON/C

Nút tắt máy: OFFCác nút số: 0,1…9Nút phép toán; + - x ÷ Cộng trừ nhân chiaNút xoá: CE

d) 1364 + 1578 = e) 6435 + 1469 =

1+2+3…+200 có 200 số hạng

= 200.201:2

= 20100

Trang 15

Grauss sơ lược nhà toán học đức

HS2: tìm x biết:

a) (x-45).27 = 0

x-45 = 0

Trang 16

dụng t/c phân phối phép nhân và phép

cộng Rồi yêu cầu hs làm theo câu a) b)

GV gọi 2 hs lên bảng

Cả lớp cùng làm

GV: giới thiệu cho hs cách tính nhẩm

theo vd sgk Yêu cầu hs làm theo

Tương tự cách làm trên gọi 2 hs lên

để tạo ra việc tính đơn giản

HĐ3: Gv: giới thiệu t/c cho h/s tương

tự phân phối của phép nhàn và cộng và

GV: giới thiệu cách tính mẫy theo sgk

Và giới thiệu nếu nhân nhiều thừa số ta

không cần ấn nút = giữa các thừa số

3515.2.6 = 3.5.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18=8.2.9

HS trả lời…

36

a) tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c kết hợp phép nhân

15.4 = (15.2).2 = 30.0=6025.12=(25.4)3=100.3=300125.16=125.8.2=1000.2=2000b) tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c phân phối phép nhân đối với phép cộng

c) 25.12 = 25(10+2)=25.10+25.2 = 250+50 = 300

34.11 = 34.(10+1) = 34.10+34 = 340+34=37447.101= 47.(100+1) = 47.100+47.1 = 4700 + 47 = 4747

37 Tính chất:

a.(b-c) = a.b – a.c16.19 = 16.(20-1) = 16.20 – 16.1 = 320 – 16 = 30446.99 = 46.(100-1) = 46.100 – 46 1 = 4600-46=455435.98 = 35.(100-2) = 35.100 – 35.2 = 3500 – 70 = 3430

BT 38/

Sử dụng máy tính bỏ túi tính375.378 =

624.625 = 13.81.215 =

Trang 17

Yêu cầu học sinh dùng máy: cho theo

tác thao theo nhóm và thử kết quả

HĐ 5:

GV: gọi 2 hs đọc đề và cho biết yêu cầu

đề ntn? (tìm năm abcd, năm viết Bình

Ngô Đại cáo

ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ

=> ab là ?

=> ed

GV: có thể nói thêm về bài thi cho ns

hiểu thêm về lích sử nước ta

Học sinh trả lời kết quả sau khi bấm

V> Củng cố – dặn dò:

Xem lại vở ghi, làm bt: 47.48.49.51 SBT

VI>Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:13/8/2010

3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia

để giải một vài bài toán thực tế

II> Phương pháp : Nêu và giải quuyết vấn đề – Vấn đáp chia lớp thành 4 nhóm

III> Chuẩn bị : GV : Phấn màu , bảng phụ.

HS :Bài củ Đọc trước bài mới

IV> Tiến trình các bước lên lớp :

1 Ôn định tổ chức lớp :

Trang 18

2 Bài củ : Tím số tự nhiên x biết :

HS 1: a) x + 10 = 15 HS 2 : b) 9 + x = 18

• gv: gọi 2 hs lên bảng làm , nhận xét , cho điểm

• ĐVĐ : như vậy x ? là số hạng chưa biết ta phải lấy tổng trừ đi số hạng đã biết Vậy phép trừ đó thực hiện được khi nào ? hiểu rõ vấn đề này ta vào bài mới

Vậy nếu cho a,b Є N Nếu có số tự

nhiên x : b+x=a thì ta có điều gì ?

Gv: theo ví dụ b thì ta không tìm

được x ? vậy em có nhận xét gì? ta

đi xét nó ntn?

Gv: giới thiệu cách xác định hiệu

bằng tia số cho hs biết

Gv: như vậy L tìm x :

6+x = 5

thì khi di chuyển theo chiều ngược

lại 6 đơn vị bút sẽ vượt ra ngoài tia

(số bị trừ)-(số trừ)=(hiệu)

HS trẳ lời

HS trả lời

*cho hai số tự nhiên a,b nếu có số tự nhiên

x sao cho b+x=athì ta có phép trừ a-b=x

HS trả lời

?1 điền vào chỗ trốnga) a-a=0

HS trả lờib) a-0=ac) điều kiện để có hiệu a-b là a≥b

• điều kiện để có hiệu là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

2) phép chia hết: cho 2 số tự nhiên a và b

trong đó b≠0

nếu có số tự nhiên x sao cho b.x=a

ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết: a:b=x

a:b=c(số bị chia): (số chia)=(thương)

?2 a/ 0:a=0 (a≠0)b) a:a=1 (a≠0)d) a:1=a

* tổng quátcho hai số tự nhiên a và b (b≠0), ta luôn tìm

Trang 19

GV: giới thiệu vài phép chia hết

GV: cho học sinh xét 2 phép chia

GV: giới thiệu TH: 14:3=4 dư 2

Gv: giới thiệu các số a,b,q,r

Trong phép chia và yêu cầu hs nhắc

Trang 20

Củng cố cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu và điều kiện để có hiệu

2 Kỹ năng: Thực hiện phép trừ thành thạo, tạo kỹ năng tính nhanh, nhẩm

GV: Soạn kĩ bài, máy tính bỏ túi

HS: Làm bài tập, máy tính bỏ túi

IV> Tiến trình các bước lên lớp:

4 x = 0 17 = 0

x = 0GV: Củng cố lại cách tìm số bị chia chưa biết

GV: Như vậy muốn tìm số bị trừ, số trừ chưa biét ta làm như thế nào? Ta đi vào bài

hs trả lời: x – 35 = 120

x = 120 + 35

x = 155BT47>

b) 124 + (118-x) = 217

HS trả lời

118 – x = 217 – 124

118 – x = 393

Trang 21

x lại đóng vai trò ntn ? x = ?

Câu c tương tự: GV gọi HS lên bảng

cả lớp cùng lên đối chiếu đáp số

Như vậy: qua bài này em có nhận xét

gì? (khi ta cộng thêm vào số bị trừ và

số trư cùng một số thì hiệu ntn)

GV: Tương tự cho nhận xét bt 48?

HĐ 4:

GV: giới thiệu fím dấu – và cách thực

hiện tương tự các phép cộng và nhân

Sau đó cho thực hiện theo tổ, 2 tổ

cùng làm một bài để đối chiếu kết

quả đại diện tổ lên điền đáp số Chú

ý: nhắc hs giữa các số hạng liên tiếp

(không cần phím dấu - )

HĐ 5:

GV: Gọi 1 hs đọc đề và yêu cầu HS

cho biết đề yêu cầu gì?

để tổng ổ các cột, các dòng, các

đường chéo bằng nhau, mà ta đã biết

tương đương chéo bằng bao nhiêu

Đường chéo còn lại điền vào số mấy?

Biết tổng bằng 15 như vậy điền vào

cac dòng được không?

x = 118 – 93

x = 25c) 156 – (x+61) = 82 (x + 61) = 156 – 82

x + 61 = 74

x = 74 – 61 = 13

x = 13

BT 48a) 321 – 96 = (32 + 74) + (96+4) = 415

b) 46 + 29 = (46-1) + (29+1) = 45 + 30 = 75

BT 49

312 – 96 = (312+4)-(96 + 4) = 316 – 100 = 216

1354 – 997 = (1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357

* Nhận xét:

+ nếu cộng thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một sô thì hiệu không đổi.+ nếu ta cộng vào số hạng này và bớt

đi số hạng kia cùng một số thì tổng không đổi

BT50

sử dụng máy tính425-56=

91-5682-5673-56652-46-46-46

Trang 22

HS 2 6.x= 613+5

X = 618 : 6 = 103

GV lưu ý: câu b gọi HS 2 là HS khá

GV như vậy: muốn tìm số chia ta tìm ntn?

GV: Với tích: 14.50, em sẽ nhân với

thừa số nào và lấy thừa số nào chia?

Với số là bao nhiêu? (GV hướng dẫn

BT 52:

a) 14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 700

HS trả lời

Trang 23

HS tạo số tròn trăm , tròn chục) để phép

tính thực hiện nhanh hơn

Tương tự gọi HS lên bảng làm câu còn

Như vậy qua BT 52 câu a,b em có nhận

xét gì? (khi chia cùng một số cho thừa

số thứ I và nhân vào (thừa số thứ 2)?

GV: khi nhân cùng một số vào số bị

chia và số chia ntn?

HĐ5:

GV goiï 1 hs đọc đề và cho biết đề yêu

cầu gì?

GV: nếu chỉ mua vỏ loại I thì mua được

bao nhiêu quyển ? làm phép tính gì?

Còn dư 1000 Vậy Tâm mua nhiều nhất

là?

Tương tự GV gọi HS làm câu b

Phép chia không dư, nên 14 có phải là

GV: như vậy có 1000 người mà mỗi toa

chỉ chở được 96 người Vậy cần mấy

HS lên bảng10.25 = (16:4)(25.4) = 4.100=400b) 2100:50 = (2100.2) = 4200 : 100 = 421400:25 = (1400.4):(25.4) =5600:100=56c)

* nhận xét:

hs trả lời…

+ Khi chia và nhân cùng một số vào các thừa số thì tích không đổi

+ Khi nhân cùng một số vào số

bị chia và số chia thì thường không đổi

b) số vở loại II mua được là:21500:1500 = 14 (quyển)vậy tâm mua được nhiều nhất là

Trang 24

toa để chỉ hết số người đó?

Còn dư 40 người vậy ta còn thêm mấy

toa nữa?

HĐ7

GV: giới thiệu nút chia

Sau đó cho hs thự chiện theo nhóm

Yêu cầu nhắc lại công thức tính vận tốc

1530:34 = 45m

V>củng cố – dặn dò:

Cân nhắc t/c thông qua nhận xét để tạo kỹ năng tính nhanh

Cách tìm số bị chia, số chia chưa biết

Xem lại vở ghi làm bt: 78,77,78,80 sbt

Đọc trước bài mới

VI>Rút kinh nghiệm:

.

Soạn ngày : 20/9/2010

NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

3 Thái độ : Học sinh thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa

II> Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp

III> Chuẩn bị :

Trang 25

Gv : Giáo án, bảng phụ.

Hs : Làm BT, xem trước bài mới

IV> Tiến trình các bước lên lớp:

Tổng quát lên : Nếu tôi có :

a.a.a.a…….a = ? viết được ntn?

Gv : Như vậy luỹ thừa bậc n của cơ

số a được tính như thế nào ?

HS trả lời …

Kết luận : < Sgk>

?1 Điền vào ô trống :

Luỹ thừa

Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ

a, 5.5.5.5.5.5 = 56

c, 2.2.2.3.3 = 23.32

An

an = a.a.a… a ( n ≠0)

Ngày đăng: 10/10/2013, 07:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm các câu còn lại: - Tiêt1- Tiết 21
Bảng l àm các câu còn lại: (Trang 16)
HĐ 1: Hình thành khái niệm chia hai - Tiêt1- Tiết 21
1 Hình thành khái niệm chia hai (Trang 29)
Hình thành tính chất chia hết một - Tiêt1- Tiết 21
Hình th ành tính chất chia hết một (Trang 38)
Bảng điền dấu x vào ô thích hợp ? - Tiêt1- Tiết 21
ng điền dấu x vào ô thích hợp ? (Trang 41)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w