1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 21 NƯỚC(TT)

18 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nước (TT)
Người hướng dẫn Lê Văn Thống
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 31,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Thêm điều kiện để phản ứng xảy ra và hoàn thành các PTHH?. Tương tự hãy viết các PTHH khia H2Ol + Kr 2 Vậy: Em có nhận xét như thế nào khi nước tác dụng với kim loại.. b Tác dụng vớ

Trang 1

Giáo viên : Lê Văn Thống

Trang 2

1/ Thêm điều kiện để phản ứng xảy ra và hoàn thành các PTHH

?

b H2(k) + O2(k) H2O(l)

a H2O(l) H? 2(k) + O2(k)

2/ Dựa vào PTHH 1.b, tính thể tích khí H2(đktc) cần để tổng hợp 180 g nước

1.a H2O(l) HĐiện phân 2(k) + O2(k)

1.b H2(k) + O2(k) TLĐ H2O(l)

2/ Ta có n = 180 (g) : 18 (g) = 10 (mol) H

2 O

Theo PTHH ta có 2(mol) 1(mol) 2 (mol)

theo đề bài 10 (mol) 10 (mol)

Vậy: V (đktc) = n x 22,4 = 10 x 22,4 = 224(lít)

ĐÁP ÁN

2

2 PTHH 2 H2(k) + O2(k) 2 H2O(l)

H2

TLĐ

Trang 3

2/ Tính chất hóa học:

a) Tác dụng với kim loại:

Tiết :21

II/ TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:

1/ Tính chất vật lý:

Quan sát thí nghiệm, hình 5.12

- Mô tả hiện tượng thí nghiệm khi cho

Na, Cu tác dụng với nước?

- Viết PTHH ? Sản phẩm là chất gì ?

- Tại sao không dùng lượng lớn kim loại

Na mà chỉ dùng một lượng nhỏ?

- Phản ứng đó là phản ứng gì ? Vì sao ?

Trang 4

ĐÁP ÁN

- Viên Na chạy trên mặt nước tan dần và biến mất cho ta dung dịch không màu.

-PTHH: 2Na (r) + 2H 2 O (l) 2NaOH (dd) + H 2(k)

Cu (r) + H 2 O (l) Không phản ứng

- Nếu dùng lượng lớn kim loại Na thì khí Hiđrô thoát

ra mạnh và phản ứng tỏa nhiệt lớn dễ gây cháy, có thể gây nổ –không an toàn

- Phản ứng đó là phản ứng thế.Vì một nguyên tử Na đã thế chỗ một nguyên tử H ở trong hợp chất H 2 O

Trang 5

Tương tự hãy viết các PTHH khi

a) H2O(l) + K(r)

2

Vậy: Em có nhận xét như thế nào khi nước tác

dụng với kim loại.

 - Nước(l)+ Kim loại(r ) Bazơ(dd) + Hiđrô(k)

- Ở nhiệt độ thường nước tác dụng được với một số kim loại mạnh (như Na,K,Ca, ) tạo thành bazơ và hiđro

?

?

+

Trang 6

b) Tác dụng với một số Oxit Bazơ (Oxit kim loại)

* Thí nghiệm: CaO tác dụng với H 2 O

Quan sát thí nghiệm, nghiên cứu, cho biết:

- Hiện tượng quan sát được thế nào?

- Viết PTHH?

- Phản ứng đó là phản ứng gì? Toả nhiệt hay thu nhiệt?

- Thuốc thử để nhận ra dung dịch Ca(OH)2 là gì?

ĐÁP ÁN

- Lượng CaO màu trắng tan dần tạo thành dung dịch

không màu

- PTHH: CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(dd)

- Phản ứng đó là phản ứng hóa hợp, tỏa nhiều nhiệt

- Thuốc thử để nhận ra dung dịch Ca(OH)2 là giấy quỳ

tím (hoặc phenolphetalein)

Ca(OH) 2 (dd) Quỳ tím

Trang 7

Tương tự hãy viết các PTHH khi:

a) H 2 O + Na 2 O ?

b) H 2 O + K 2 O ?

ĐÁP ÁN

a) H 2 O (l) + Na 2 O (r)

b) H 2 O (l) + K 2 O (r)

Vậy: Em có nhận xét gì, khi nước tác dụng với Oxit Bazơ?

-Nước (l) + Oxit Bazơ (r) Bazơ

(dd) Nước tác dụng với một số Oxit Bazơ như: CaO,

Na 2 O, K 2 O, Tạo ra các sản phẩm là: Ca(OH) 2 , NaOH, KOH,

Còn với Oxít Axít thì như thế nào?

Trang 8

c Tác dụng với một số oxít axit: (oxit phi kim)

1.Tạo P2O5 ở trong ống nghiệm

2.Cho H 2.Cho H2O vào ống nghiệm

3.Nhúng giấy quỳ tím vào3.Nhúng giấy quỳ tím vào

Quan sát, thí nghiệm cho biết.

- Hiện tượng xảy ra?

- Viết PTHH ?

- Sản phẩmtạo thành là gì?

- Làm thế nào để nhận biết sản

phẩm đo ù?

ĐÁP ÁN

-Lượng bột trắng P 2 O 5 (điphôtphopentaoxit) dần dần tan trong nước tạo thành dung dịch không màu

-PTHH: P 2 O 5(r) + 3 H 2 O (l) 2 H 3 PO 4(dd) -Sản phẩm thu được là H 3 PO 4 , là axit phôtphoric

Dùng giấy quỳ tím nhúng vào để nhận biết  quỳ tím hoá đỏ

Với các oxit axit khác thì thế nào?

Trang 9

Viết các PTHH khi :

a) H2O + SO2 ?

b) H2O + SO3 ?

c) H2O + N2O5 ?

ĐÁP ÁN a) H 2 O (l) + SO 2(k)

b) H 2 O (l) + SO 3(k )

c) H 2 O (l) + N 2 O 5(k)

H 2 SO 3(dd)

H 2 SO 4(dd)

2HNO 3(dd)

Vậy: Em có nhận xét gì khi cho nước tác dụng với Oxit Axít? a) Nước (l) + Một số Oxit Axít Axit(dd) b) Nước tác dụng với một số Oxit Axít như: P2O5 , N2O5 , SO2 , SO3 , Tạo ra các dung dịch Axit: H3PO4 , HNO3 , H2SO3 , H2SO4 ,

Trang 10

III/ VAI TRÒ CỦA NƯỚC VỚI ĐỜI SỐNG SẢN XUẤT, CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC.

Em hãy quan sát hình (1), (2) dưới đây!

Hãy nêu vai trò của nước đối đời sống và sản xuất?

Trang 11

Em hãy tiếp tục quan sát hình (3), (4) dưới đây!

Hãy nêu biện pháp chống sự ô nhiễm nguồn nước?

Trang 12

1 Trắc nghiệm: Chọn câu đúng nhất!

Nước tác dụng với chất nào sau đây tạo ra sản phẩm làm hoá đỏ giấy quỳ tím?

Phi kim

b

Oxít kim loại

c

Oxít phi kim

d

Trang 15

2/ Bài tập: Cho 0,5 mol kim loại Na phản ứng hoàn

ĐÁP ÁN

PTHH: 2Na (r) + 2H 2 O (l) 2NaOH (dd) + H 2(k)

Theo PTHH 2mol 2mol 2mol 1mol

Theo đề bài 0,5mol 0,5mol 0,25mol

Ta có: m= n x M và V= n x 22,4

Khối lượng: m NaOH = 0,5 x 40 = 20 (g)

Thể tích : V = 0,25 x 22,4 = 5,6 (lít) H 2 (đktc)

Trang 16

* Bài vừa học:

Viết PTHH minh họa từng tính chất.

- Nắm vai trò của nước với đời sống sản xuất, biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước.

- Đọc mục “Em có biết ”

- Làm bài tập số 3, 5 và 6/ Sgk

• BT3: Vận dụng công thức V=n x 22,4 (l)

• BT5: Dung dịch Axít làm giấy quỳ tím hóa đỏ

BT6: Liên hệ thực tế đời sống sản xuất ơ ûđịa phương

Trang 17

- Soạn bài Axít, Bazơ, muối.

- Nắm khái niệm,công thức hóa học, phân loại và gọi tên từng loại hợp

chất vô cơ đó.

* Chú ý: Thành phần hóa học từng loại hợp chất các loại nguyên tố hóa học trong một hợp chất.

Trang 18

Giáo viên : Lê Văn Thống

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sát thí nghiệm, hình 5.12 - TIẾT 21 NƯỚC(TT)
uan sát thí nghiệm, hình 5.12 (Trang 3)
Em hãy quan sát hình (1), (2) dưới đây! - TIẾT 21 NƯỚC(TT)
m hãy quan sát hình (1), (2) dưới đây! (Trang 10)
Em hãy tiếp tục quan sát hình (3), (4) dưới đây! - TIẾT 21 NƯỚC(TT)
m hãy tiếp tục quan sát hình (3), (4) dưới đây! (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w