Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với BaCl2 thấy có kết tủa trắng không tan trong axit mạnh.. - Phần hai tác dụng với lư
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ LTĐH HAY VÀ KHÓ NĂM 2009 NGUYỄN CÔNG HỒNG NHẬT
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
(Để thi có 4 trang) Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; P = 31; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Cr = 52
Câu 1 Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO2, NO2, HF Có thể dùng hoá chất (rẻ tiền) để loại bỏ các khí trên là
Câu 2 Cho dung dịch Mg(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: HNO3, Ca(OH)2, Na2CO3,
NaHSO4, NaOH Số phản ứng tạo kết tủa là
Câu 3 Hai nguyên tử X và Y có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3p5 Biết phân lớp 3s của hai nguyên tử hơn kém nhau 1 electron Liên kết trong hợp chất được hình thành giữa X và Y là
A liên kết cho nhận B liên kết cộng hoá trị C liên kết ion D liên kết kim loại Câu 4 Một loại quặng sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung dịch
HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là
Câu 5 Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O
(2) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(3) 2NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
(4) Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
(5) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
Câu 6 Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 7 Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: ancol no, đơn chức (X); anđehit no, đơn chức (Y); ancol
đơn chức, không no có 1 nối đôi (Z); anđehit đơn chức, không no có 1 nối đôi (T) Các chất ứng với công thức tổng quát CnH2nO là
Câu 8 X và Y là hai hiđrocacbon có cùng công thức phân tử là C5H8 X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren Y có mạch cacbon phân nhánh và tạo kết tủa khi cho phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư Trong các phát biểu sau:
(1) X và Y là hai đồng đẳng của nhau
(2) Hiđro hoá hoàn toàn (xúc tác Ni, t0) X cũng như Y đều cho cùng một sản phẩm
(3) X và Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch Brom
(4) Hiđrat hoá (xúc tác H+, t0) X cũng như Y đều tạo ra ancol
Phát biểu đúng là
A (2) và (4) B (1) và (3) C (2) và (3) D (3) và (4).
Câu 9 Cho NH4HCO3 tác dụng với dung dịch KOH thu được khí X Nhiệt phân KNO3 thu được khí Y Khí Z thu được từ phản ứng của HCl đặc với KMnO4 Các khí X, Y, Z lần lượt là
A CO2, NO2, O2. B CO2, O2, Cl2. C NH3, O2, Cl2. D NH3, NO2, O2.
Câu 10 Hai chất đồng phân E1 và E2 có công thức phân tử C3H7O2N Khi phản ứng với dung dịch NaOH, E1 cho muối C3H6O2NNa, còn E2 cho muối C2H4O2NNa Biết trong phân tử E1, E2 đều có nhóm chức amino
ở vị trí α Công thức cấu tạo thu gọn của E1 và E2 lần lượt là
B CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-CH2-COOH.
Mã đề 004
Trang 2TUYỂN TẬP ĐỀ LTĐH HAY VÀ KHÓ NĂM 2009 NGUYỄN CÔNG HỒNG NHẬT
D CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-COOCH3.
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 1 lit hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lit CO2 và 2 lit hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X là
Câu 12 Một anđehit no, mạch hở A có công thức thực nghiệm (C2H3O)n Phát biểu đúng về A là
A A là anđehit đơn chức có công thức phân tử C2H3O.
B Đốt cháy A thu được CO2 và hơi nước có số mol bằng nhau.
C Cho 1 mol A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư sinh ra 4 mol Ag.
D Hiđro hoá A (xúc tác Ni, t0) thu được C2H4(OH)2
Câu 13 Phát biểu sai là:
A Hiđro hoá (xúc tác Ni, đun nóng) chất béo lỏng sẽ thu được chất béo ở trạng thái rắn.
B Khi đun nóng chất béo với dung dịch kiềm sẽ thu được xà phòng.
C Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
D Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng một chiều.
Câu 14 Cho sơ đồ: tinh bột → glucozơ → ancol etylic.
Khối lượng ancol etylic thu được từ 1 tấn nguyên liệu chứa 81% tinh bột là (hiệu suất của toàn bộ quá trình đạt 75%)
Câu 15 Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí
X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước, được 300 ml dung dịch Y Giá trị pH của dung dịch Y là
Câu 16 Cho các hợp chất thơm sau: C6H5OH, C6H5NH2, C6H5ONa, C6H5CH2OH, C6H5NH3Cl (gốc C6H5-
là gốc phenyl) Số chất trong dãy trên tác dụng được với CH3COOH là
Câu 17 Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A Fe, Ni, Zn B Fe, Al, Cu C Pb, Cr, Ca D Mg, Zn, Fe.
Câu 18 Cho sơ đồ biến đổi: Ca(NO3)2 → X → Y → Ca X, Y lần lượt là
A Ca(OH)2, CaCl2. B CaCO3, CaCl2. C CaCO3, Ca(OH)2. D CaSO4, CaCl2.
Câu 19 Nung hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu trong oxi thu được m gam hỗn hợp rắn X Hoà tan
hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư) sinh ra 2,24 lit khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của m là
Câu 20 Hợp chất A có công thức phân tử C3H9NO2 Cho 8,19 gam A tác dụng với 80 ml dung dịch KOH 1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí Y có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch X được 8,75 gam chất rắn khan (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) Công thức cấu tạo thu gọn của
A là
A CH3CH2COOH3NCH3 B CH3COOH3NCH3.
Câu 21 Cho 500ml dung dịch A gồm HNO3 0,2M và HCl 1M Dung dịch A có thể hoà tan tối đa m gam
Cu (phản ứng làm giải phóng khí NO là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 22 Phát biểu không đúng là:
A Phân tích cao su thiên nhiên ta được isopren.
B Các tơ poliamit bị phân huỷ cả trong axit đặc và kiềm đặc.
C Tơ xenlulozơ axetat, tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
D Đốt cháy polietilen thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
Câu 23 Chất X có công thức phân tử C8H15O4N X phản ứng với dung dịch NaOH theo sơ đồ:
X + NaOH → Y + CH4O + C2H6O
Biết Y là muối natri của α - amino axit Z có mạch cacbon không phân nhánh
Số công thức cấu tạo của X thoả mãn sơ đồ trên là
Câu 24 Cho luồng khí CO đi qua hỗn hợp A gồm Fe2O3, CuO, ZnO nung nóng thu được hỗn hợp rắn B Khí đi ra sau phản ứng được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư sinh ra 7,5 gam kết tủa Sự chênh lệch khối lượng giữa A và B là
Trang 3+ dd NaOH
t0
H2SO4 đặc
1700C
+ HCl
TUYỂN TẬP ĐỀ LTĐH HAY VÀ KHÓ NĂM 2009 NGUYỄN CÔNG HỒNG NHẬT Câu 25 Xà phòng hoá hoàn toàn 12,32 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được
muối A và ancol B Đốt cháy hoàn toàn A thu được khí CO2, hơi nước và 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ B tác dụng hết với Na thu được 9,52 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOC2H5. B C2H5COOCH3. C C2H5COOC2H5 D CH3COOC2H5.
Câu 26 Cho m gam một axit đơn chức, mạch hở X tác dụng vừa đủ với 180 ml dung dịch NaOH 1M sinh
ra 16,92 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 27 Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau.
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2 (đo ở đktc)
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít một khí không màu, hóa nâu trong không khí (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
Câu 28 Thực hiện các phản ứng sau:
(1) X1 + H2O → âpmnx
X2 + X3↑ + H2 ↑ (đpmnx: điện phân màng ngăn xốp)
(2) X2 + X4 → BaCO3↓ + K2CO3 + H2O
(3) X2 + X3 →t0 X1 + KClO3 + H2O
Các chất X1, X2, X3, X4 trong 3 phản ứng trên lần lượt là
A KOH, KCl, Cl2, Ba(HCO3)2. B KHCO3, K2CO3, KCl, Ba(OH)2.
C KCl, K2O, KClO, Ba(HCO3)2 D KCl, KOH, Cl2, Ba(HCO3)2.
Câu 29 Cho 6,75 gam hỗn hợp X gồm etylamin và đimetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl
0,5M Giá trị của V là
Câu 30 Chia m gam hỗn hợp ba kim loại Al, Mg, Zn thành hai phần bằng nhau Phần một tan hết trong
dung dịch HCl (dư) sinh ra 1,792 lit khí (đo ở đktc) Nung phần hai trong oxi (dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Giá trị của m là
Câu 31 Cho các hợp chất sau: glucozơ, mantozơ, poli(vinyl axetat), xenlulozơ, tơ nilon-6,6 Số chất trong
dãy bị thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng là
Câu 32 Cho dãy gồm các chất: anđehit axetic, axit axetic, axit fomic, saccarozơ, phenol, glixerol, glucozơ.
Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn a mol một axit X mạch hở tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (a = b - c) Biết X tác dụng với Na2CO3 theo tỉ lệ mol 1 : 1 X thuộc dãy đồng đẳng axit
A không no có một nối đôi, đơn chức B no, đơn chức
C không no có một nối đôi, hai chức D no, hai chức.
Câu 34 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
X Y Z X
X có công thức phân tử C4H10O, Z là sản phẩm chính Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn sơ đồ trên là
Câu 35 Cho cân bằng hoá học sau: CO(k) + H2O (k) € CO2 (k) + H2(k)
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Các yếu tố không làm cân bằng dịch chuyển là
A Nồng độ và chất xúc tác B Nồng độ và áp suất.
C Nhiệt độ và áp suất D Áp suất và chất xúc tác.
Câu 36 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt
bên trong, sẽ xảy ra quá trình
A Fe bị ăn mòn hoá học B Sn bị ăn mòn điện hóa.
C Fe bị ăn mòn điện hóa D Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
Câu 37 Cho bột Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt tác dụng với các dung dịch: KMnO4, NH3, HNO3, NaOH, NH4NO3, BaCl2 (các phản ứng được tiến hành trong điều kiện không có không khí) Số phản ứng trong đó ion Fe2+ bị oxi hoá là
Trang 4TUYỂN TẬP ĐỀ LTĐH HAY VÀ KHÓ NĂM 2009 NGUYỄN CÔNG HỒNG NHẬT Câu 38 Dãy gồm các phân tử được sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết là:
A Cl2, NaCl, HCl. B Cl2, HCl, NaCl. C HCl, Cl2, NaCl. D NaCl, HCl, Cl2.
Câu 39 Hỗn hợp hơi X gồm fomanđehit và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,5 Cho hỗn hợp X đi qua chất xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp hơi Y có tỉ khối so với H2 bằng 5 (các thể tích khí và hơi được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Câu 40 Dung dịch A là dung dịch NaOH có nồng độ C% Lấy 36 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung
dịch AlCl3 0,1M thì lượng kết tủa thu được cũng bằng lượng kết tủa khi lấy 148 gam dung dịch A trộn với
400 ml dung dịch AlCl3 0,1M Giá trị của C là
Câu 41 Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp axit axetic là:
Câu 42 Cho m gam hỗn hợp rắn gồm Ca và CaC2 tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y (tỉ khối của Y đối với H2 bằng 5) Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lit CO2 (đktc) vào dung dịch X sinh ra 5 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 43 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Toluen X Y Trong sơ đồ trên Y là
A hỗn hợp o-metylphenolat và p-metylphenolat B ancol benzylic.
C hỗn hợp o-metylphenol và p-metylphenol D natri benzylat.
Câu 44 Oxi hoá hoàn toàn 5,4 gam ancol đơn chức X bằng CuO (dư) nung nóng thu được hỗn hợp hơi Y
Lấy hỗn hợp rắn còn lại sau phản ứng tác dụng hết với axit HNO3 đặc nóng (dư) sinh ra 4,032 lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức phân tử của X là
Câu 45 Dãy gồm các dung dịch có pH > 7 là
A CH3NH2, CH3COOK, H2NCH2COONa.
C CH3COONa, CH3NH3Cl, H2NCH2COOH.
D C6H5NH2 (anilin), C6H5ONa (natri phenolat), C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua).
Câu 46 Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag (2) Sn + 2HCl → SnCl2 + H2
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là:
A H+, Sn2+, Ag+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, Sn2+, H+ C Sn2+, H+, Fe3+, Ag+ D Sn2+, H+, Ag+, Fe3+
Câu 47 Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm ZnO, Fe2O3, CuO cần dùng 150 ml dung dịch HCl 1M Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp các oxit trên cần V lit CO (đo ở đktc) Giá trị của V là
Câu 48 Điện phân dung dịch chứa a mol FeSO4 và b mol KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Sau khi điện phân xong, ở anot và catot đều có khí thoát ra, dung dịch thu được có khả năng hoà tan Al2O3 Điều kiện của a và b là (biết SO42- không bị điện phân trong dung dịch)
A b < 2a hoặc b > 2a B b < 2a C b > 2a D 2b = a.
Câu 49 Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lit khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 50 Cacbohiđrat (gluxit) chứa một gốc α - glucozơ và một gốc β - fructozơ trong phân tử là
HẾT
+Br2 (tỉ lệ 1:1) askt
+ dd NaOH
to
Trang 5TUYỂN TẬP ĐỀ LTĐH HAY VÀ KHÓ NĂM 2009 NGUYỄN CÔNG HỒNG NHẬT
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
(Để thi có 4 trang) Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; P = 31; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Cr = 52
Câu 1 Triolein (glixerin trioleat) không phản ứng với
A Cu(OH)2. B H2. C Dung dịch NaOH D Dung dịch Br2
Câu 2 Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C8H14O4 Khi thủy phân X trong môi trường kiềm thu được 1 muối và hỗn hợp hai ancol A và B Phân tử ancol B có số nguyên tử cacbon gấp đôi phân tử ancol A Khi đun nóng với H2SO4 đặc, A cho 1 olefin còn B cho 3 olefin là đồng phân của
nhau (tính cả đồng phân cis-trans) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 3 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 2,24 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
Câu 4 Trong một bình kín thể tích không đổi chứa a mol oxi và 2a mol SO2 ở 54,6 0C, 9 atm (có mặt xúc tác V2O5) Nung nóng bình một thời gian để phản ứng xảy ra, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là p atm Hiệu suất phản ứng là h% Mối liên hệ giữa p và h là
A p = 2(1 - h) B p = 4(3 - 2h) C p = 3(3 - h) D p = 6(3 - h)
Câu 5 Phát biểu đúng là:
A Cả metylamin và phenylamin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.
B Cả toluen và phenol đều định hướng nhóm thế vào hai vị trí ortho và para của vòng benzen.
C Cả axetilen và anđehit axetic đều tham gia phản ứng tráng gương.
D Cả phenol và ancol benzylic đều tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 6 Cho a gam hỗn hợp A gồm hai anken qua bình chứa dung dịch Brôm dư, thấy khối lượng bình
brom tăng 1,4 gam Đốt cháy hoàn toàn a gam A, sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7 Nhiệt phân hoàn toàn một mẫu quặng đôlômit (thành phần chính là MgCO3.CaCO3 và các tạp chất trơ), thu được khí A và chất rắn B Hoà tan B vào nước, lọc bỏ chất rắn thu được dung dịch C Toàn bộ lượng khí A được dẫn từ từ qua dung dịch C Hiện tượng xảy ra là:
A có kết tủa trắng, sau đó bị hoà tan một phần B không có hiện tượng gì.
C có kết tủa trắng không tan D có kết tủa trắng, sau đó bị hoà tan hết.
Câu 8 Chia 10 gam hỗn hợp HCOOH và CH3COOH thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với Na thu được 1,064 lít H2 (đktc) Phần 2 tác dụng với 4,6 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4) Nếu hiệu suất của mỗi phản ứng este hoá đều đạt 60% thì tổng khối lượng este thu được là
A 4,596 gam B 9,200 gam C 6,549 gam D 5,496 gam.
Câu 9 Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65 ampe trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 gam Al Hiệu suất của quá trình điện phân là
Câu 10 Cho từ từ dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa b mol AlCl3 (3b < a < 4b), thu được m gam kết tủa Giá trị của m theo a và b là
A m = 78(4b – a) B m = 78(2b – a) C m = 78(a – 3b) D m = 78(3b – a).
Câu 11 Chia 2,29 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl (dư) giải phóng 1,456 lít H2 (đktc);
- Phần 2 bị oxi hoá hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp 3 oxit
Giá trị của m là
Mã đề 005
Trang 6TUYỂN TẬP ĐỀ LTĐH HAY VÀ KHÓ NĂM 2009 NGUYỄN CÔNG HỒNG NHẬT Câu 12 Hỗn hợp A gồm 9,6 gam Cu và 16,8 gam Fe Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 2M (phản ứng làm giải phóng khí NO là sản phẩm khử duy nhất) Thể tích dung dịch HNO3 tối thiểu cần dùng để hoà tan hết hỗn hợp A là
Câu 13 Cho 8,64 gam chất X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với 60 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được chất khí Y làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 14 Anken X là chất khí ở điều kiện thường Khi hiđrat hoá X trong điều kiện thích hợp được một
ancol duy nhất Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 15 Amin X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng R-NH3Cl Trong Y, clo chiếm 32,42% về khối lượng Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 16 Cho 5,28 gam một anđehit đơn chức X phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3
dư, đun nóng Để hòa tan hoàn toàn lượng Ag sinh ra cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch Y gồm HNO3 1M
và H2SO4 0,3M (sản phẩm khử duy nhất là khí NO) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn một anđehit no, đơn chức, mạch hở Y thì thể tích O2 dùng cho phản ứng cháy bằng thể tích CO2 sinh ra trong cùng điều kiện Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
Câu 18 Cho cân bằng hoá học sau: CaCO3 (r) € CaO (r) + CO2 (k); phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt
Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, cần
A giảm áp suất và giảm nhiệt độ B giảm áp suất và tăng nhiệt độ.
C tăng áp suất và tăng nhiệt độ D tăng áp suất và giảm nhiệt độ
Câu 19 Cho các phản ứng nhiệt phân sau:
(1) NH4Cl →t0 (2) NaNO3 →t0
(3) NH4NO2 →t0
(4) NaHCO3 →t0
(5) KClO3 0
MnO t
→ (6) Fe(OH)3 →t0 Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A (2), (3), (5) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (2), (3), (4).
Câu 20 Dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,2 mol FeSO4 (đã được axit hoá bằng dung dịch H2SO4 loãng) Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M vừa đủ để oxi hoá hết các chất trong X là
Câu 21 Khi thuỷ phân hoàn toàn 24,24 gam một peptit X thu được 30 gam glyxin (amino axit duy nhất) X
là
A pentapeptit B tetrapeptit C tripeptit D đipeptit
Câu 22 Cho etylamin lần lượt tác dụng với các dung dịch: HNO3, NaOH, FeCl3, NaCl, NaHSO4.
Số phản ứng có thể xảy ra là
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 4,48 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 4,05 gam nước Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối
H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 24 Phản ứng không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozơ là
A phản ứng tráng gương, chứng tỏ trong phân tử có nhóm CH=O.
B phản ứng với Na, chứng tỏ phân tử có nhóm OH.
C phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam, chứng tỏ có nhiều nhóm OH kề nhau
D phản ứng tạo este chứa 5 gốc CH3COO, chứng tỏ trong phân tử có 5 nhóm OH.
Câu 25 Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lit dung dịch X chứa Ca(OH)2 0,1M và NaOH 0,2 M sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 7TUYỂN TẬP ĐỀ LTĐH HAY VÀ KHÓ NĂM 2009 NGUYỄN CÔNG HỒNG NHẬT Câu 26 Hòa tan hết 16,3 gam hỗn hợp kim loa ̣i gồm Mg, Al và Fe trong dung di ̣ch H2SO4 đă ̣c, nóng (vừa đủ) thu đươ ̣c 0,55 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cô ca ̣n dung di ̣ch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu đươ ̣c là
Câu 27 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y
Cho Z tác dụng với CuO, đun nóng sinh ra chất hữu cơ T Cho 1 mol T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 sinh ra 4 mol Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 28 Khi cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được chất rắn X và dung dịch Y. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y là
A Cl2, K2Cr2O7, HNO3, Na2SO4 B Cl2, KMnO4, NaOH, BaCl2.
C KI, NH3, H2S, NH4Cl. D BaCl2, HCl, KNO3, NH3.
Câu 29 Nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y lần lượt có phân lớp electron ngoài cùng là 3sx và 3py X và Y
không phải là khí hiếm Phát biểu đúng là:
A X kim loại, Y là phi kim hoặc kim loại B X là kim loại, Y là phi kim
C X là phi kim hoặc kim loại, Y kim loại D X, Y đều là kim loại.
Câu 30 Hoà tan hỗn hợp bột gồm K2CO3 và Na2CO3 vào nước được dung dịch X Thêm từ từ 0,8 lít dung dịch HCl 0,5 M vào dung dịch X Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lít CO2 (đktc) Cho dung dịch
Y tác dụng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thu được kết tủa Z Khối lượng kết tủa Z là
Câu 31 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
C CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH. D CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.
Câu 32 Cặp chất mà phân tử mỗi chất đều chứa cả hai loại liên kết (ion và cộng hóa trị) là
A MgO và HNO3. B H2O và NH4Cl C NH4Cl và NaOH. D HCl và NH3.
Câu 33 Cho các chất sau: Al, Fe, hợp kim Al-Ag, hợp kim Fe-Cu Chất khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí thoát ra mãnh liệt nhất là
Câu 34 Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 Khi thêm vào dung dịch X b mol hoặc 2b mol HCl thì lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp đều bằng nhau Tỉ số a : b có giá trị là
Câu 35 Dung dịch Brôm có thể oxi hoá được các chất trong dãy:
A SO2, CO2, NO2. B NaCl, SO2, H2S. C KI, SO2, FeSO4. D H2S, SO2, Fe2(SO4)3
Câu 36 Cho dãy gồm các polime tổng hợp: tơ capron (1); nhựa PVC (2); cao su isopren (3); nhựa bakelit
(4); thuỷ tinh hữu cơ (5); tơ nilon-6,6 (6) Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
A (3); (5); (6) B (1); (6) C (1); (4); (6) D (1); (2); (6).
Câu 37 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại Na, Ba vào nước thu được 0,224 lit khí (đo ở đktc) và 200 ml
dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 38 Hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C4H8O2 X tác dụng với NaOH thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 39 Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của
CH3COONa Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là
A HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5.
B HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5.
Câu 40 Trong bình kín chứa a gam Fe3O4 và 0,5 mol CO Đun nóng bình cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khí trong bình có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16 Giá trị của a là
Trang 8TUYỂN TẬP ĐỀ LTĐH HAY VÀ KHÓ NĂM 2009 NGUYỄN CÔNG HỒNG NHẬT Câu 41 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A SO2 và NO2. B CH4 và NH3. C CO và CO2 D CO và CH4.
Câu 42 Dãy gồm các chất mà phân tử chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ là
A tinh bột và mantozơ B saccarozơ và xenlulozơ
C tinh bột và xenlulozơ D saccarozơ và mantozơ.
Câu 43 Cho dãy các chất: etilen, isopentan, isopren, axit acrylic, glixerol, toluen, stiren, vinyl axetat,
phenol, benzen Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 44 Cho m gam hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic (tỉ lệ mol 1 : 2) tác dụng hết với lượng dư
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Kết thúc phản ứng thu được 33,6 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 45 Trong dung dịch NH4Cl có cân bằng sau: NH 4
+
+ H2O € NH3 + H3O+ Nếu lần lượt cho thêm các dung dịch dưới đây vào dung dịch NH4Cl: NH3 (1), HCl (2), NaOH (3), K2S (4), AlCl3 (5) Số dung dịch làm cho cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận là
Câu 46 Cho hai muối X, Y thõa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng
X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng
X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y là các dung dịch muối:
A NaNO3 và NaHCO3 B Mg(NO3)2 và KNO3
C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D NaNO3 và NaHSO4
Câu 47 Nhiệt phân một lượng muối Cu(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lượng chất rắn giảm 27% Hiệu suất phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là
Câu 48 Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là
Câu 49 Cho hỗn hợp bột gồm Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát ra Cho NaOH (dư) vào dung dịch X thu được kết tủa Z Kết tủa Z là
A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2. C Fe(OH)3. D Fe(OH)3 và Cu(OH)2
Câu 50 Cho 3 chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2N-CH2-COOH Chúng đều có tính chất giống nhau là
A hợp chất đơn chức B phản ứng được với cả NaOH và HCl
C không làm đổi màu quì tím D không tan trong nước và rất độc.
HẾT
Trang 9TUYỂN TẬP ĐỀ LTĐH HAY VÀ KHÓ NĂM 2009 NGUYỄN CÔNG HỒNG NHẬT
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
(Để thi có 4 trang) Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; P = 31; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Cr = 52
Câu 1: Số đồng phân amin bậc hai của amin no, đơn chức X có phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử
bằng 19,18% là
Câu 2: Để thu được Ag từ AgNO3 không thể sử dụng phản ứng
A Cho bột Fe tác dụng với dung dịch AgNO3
B Nhiệt phân AgNO3
C Điện phân dung dịch AgNO3
D Cho Na tác dụng với dung dịch AgNO3
Câu 3: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết bởi dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Giá trị của a là
A 13,5g B 15g C 20g D 30g
Câu 4: Chỉ dùng H2O có thể phân biệt được tất cả các chất trong dãy:
A Na, Al, Mg, Al2O3 B Na, Al, Zn, Mg, Fe2O3
C Ba, Al2O3, ZnO, Al D Na, Ba, Al, ZnO, Fe
Câu 5: Phát biểu sai là
A Chất béo là este của glixerin (glixerol) và axit béo
B Hiđro hoá Chất béo lỏng sẽ thu được Chất béo ở trạng thái rắn
C Thành phần chính của xà phòng là muối natri của các axit béo
D Chất béo động vật chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
Câu 6: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy
A CaCl2, HCl, CO2, KOH, Ba(OH)2. B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3
C HNO3, CO2, FeCl3, Ba(OH)2, CaCl2 D CO2, CaOH)2, KHCO3, BaCl2, AlCl3
Câu 7: Phát biểu không đúng là
A Nguyên tử của hầu hết kim loại đều có ít electron (1, 2 hoặc 3e) ở phân lớp ngoài cùng.
B Trong cùng chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với
nguyên tử của nguyên tố phi kim
C Các nguyên tử kim loại đều có năng lượng ion hoá tương đối lớn.
D Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử.
Câu 8: Một hợp chất hữu cơ đơn chức X (chứa C,H,O) có tỷ khối hơi đối với O2 bằng 2,6875 Cho 25,8 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 18,8 gam bã rắn Công thức cấu tạo của X là
A CH3-COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3.
Câu 9: Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất B không làm đổi màu quỳ tím Trộn hai
dung dịch trên lại thì xuất hiện kết tủa A và B là
A NaOH và FeCl3 B Na2SO4 và BaCl2 C AgNO3 và NH4Cl D Na2CO3 và BaCl2
Câu 10: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C2H5OH (a), C6H5ONa (b), H2NCH2COOH (c), CH3COOH (d), H2NCH2COOCH3 (e), C6H5NH3Cl (f), HCOONH4 (g), C6H5OH (h), CH3COOH3NCH3 (k) Số hợp chất hữu
cơ vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 11: Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch có chứa 0,02 mol Ca(OH)2 Lọc riêng kết tủa, thêm NaOH dư vào dung dịch còn lại được thêm 1 gam kết tủa nữa Vậy a có giá trị là
Mã đề 006
Trang 10TUYỂN TẬP ĐỀ LTĐH HAY VÀ KHÓ NĂM 2009 NGUYỄN CÔNG HỒNG NHẬT
Câu 12: Phát biểu không đúng là
A Phân tích cao su thiên nhiên ta được isopren.
B Đốt cháy polietilen thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
C Các tơ poliamit bị phân huỷ cả trong axit đặc và kiềm đặc.
D Thuỷ tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp vinyl clorua.
Câu 13: Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 2:1) vào 416 ml dung dịch AgNO3 1,25M Sau phản ứng thu được dung dịch A và m gam chất rắn B Giá trị của m là
Câu 14: Để xác định nhóm chức của glucozơ ta có thể dùng
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư B Quỳ tím
Câu 15: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 có nồng độ x% tác dụng với một lượng hỗn hợp hai kim loại Na,
Mg (dùng dư) ta thấy lượng khí tạo thành bằng 0,05a gam Giá trị của x là
Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân có công thức phân tử
C3H6O2 cần dùng V ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là
Câu 17: Cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClOx 0,2M thu được 1,344 lit (đktc) khí Cl2 Công thức của muối là
Câu 18: Chất khi bị thuỷ phân (xúc tác H+, to) thu được sản phẩm có một hợp chất hữu cơ tạp chức là
Câu 19: Một hỗn hợp X gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Cho hỗn hợp X vào một lượng nước
dư Sau khi kết thúc phản ứng thu được 8,96 lit (đktc) khí H2 Khối lượng chất rắn còn lại là
Câu 20: Ankin X có công thức phân tử C5H8 phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo kết tủa vàng nhạt Hiđro hoá hoàn toàn X thu được ankan Y có mạch nhánh Cho Y tác dụng với Cl2 (askt) theo tỉ
lệ mol 1:1 thì số dẫn xuất monoclo được tạo ra tối đa là
Câu 21: Cho từ từ 320 ml dung dịch NaOH 1,5 M vào 150 ml dung dịch AlCl3 nồng độ a mol/l thu được 9,36 gam kết tủa và dung dịch X Lọc bỏ kết tủa và sục CO2 dư vào dung dịch X thu thêm m gam kết tủa nữa Giá trị của m là
Câu 22: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch HCl được khí Z Khí Z khử được oxit của kim loại Y Hai
kim loại X, Y có thể lần lượt là:
A Fe, Zn B Fe, Mg C Ca, Al D Cu, Ag
Câu 23: Cho 13,32 gam một axit no đơn chức A tác dụng hết với 200 gam dung dịch NaHCO3 thu được 205,4 gam dung dịch X Công thức của A là
Câu 24: Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có
chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là:
A ZY2 với liên kết cộng hoá trị B ZY với liên kết ion
C ZY2 với liên kết ion D Z2Y với liên kết cộng hoá trị
Câu 25: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, Al2O3, (NH4)2CO3, CH3COONH4, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 26: Đun 12 gam axit axetic và 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 27: Cho các phản ứng sau: