Toàn bộ lượng khí thoát ra được dẫn vào bình đựng 1 lít dung dịch CaOH2 0,075M.. Tính % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu 7/ Cho hỗn hợp A gồm Mg , MgCO3 tác dụng hết với 2 lít d
Trang 1Trường THCS Bùi Thị Xuân ÔN TẬP HÓA HỌC 9 ( HK 2 ) - Năm học 2009 - 2010 A/ LÍ THUYẾT :
1) Muối cácbonat: 2 loại: Cacbonat trung hòa và cacbonat axit
- tác dụng với axit: giải phóng khí CO2
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
-tác dụng với dung dịch bazơ: ( NaOH, KOH , Ba(OH)2…) tạo ra muối mới + bazơ mới
K2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2KOH
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
-tác dụng với dung dịch muối: tạo ra 2 muối mới Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
-phân hủy muối cacbonat: CaCO3 CaO + CO2
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
2) Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ( ô nguyên tố , chu kì , nhóm, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong 1 chu kì, nhóm, dự đoán vị trí và tính chất của nguyên tố …)
CTCT
H
H – C – H H
H H
C = C
H H
H –C C –H
Tính
chất
hóa
học
1/ phản ứng cháy:
CH 4 +2O 2 CO 2 + 2H 2 O
2/ Thế với Cl 2:
CH 4 +Cl 2 ás CH 3 Cl+HCl
1/ phản ứng cháy:
C 2 H 4 +3O 2 2CO 2 +2H 2 O
2/ Cộng với dd Br 2
C 2 H 4 +Br 2 C 2 H 4 Br 2
3/ phản ứng trùng hợp
+CH 2 =CH 2 +CH 2 =CH 2 +
p, t o –CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2
1/ phản ứng cháy: 2C 2 H 2 +5O 2 4CO 2 +2H 2 O
2/ Cộng với dd Br 2
C 2 H 2 +2Br 2 C 2 H 2 Br 4
1/ phản ứng cháy: 2C 6 H 6 +15O 2 12CO 2 +6H 2 O
2/ Thế với Br 2
C 6 H 6 +Br 2 Fe C 6 H 5 Br + HBr
3/ Cộng với H 2 , Cl 2
C 6 H 6 + 3H 2 C 6 H 12
C 6 H 6 + 3Cl 2 C 6 H 6 Cl 6
Điều
chế
tôi
CH 4 + Na 2 CO 3
C 2 H 5 OH H 2 SO 4 C 2 H 4 +H 2 O
C 2 H 6 xt C 2 H 4 + H 2
CaC 2 +2H 2 O C 2 H 2 +Ca(OH) 2 2CH 4 1500 o C 2 H 2 + 3H 2 Làm lạnh nhanh
3C2H2 bột than C6H6
Rượu Eâtilic C 2 H 5 OH Axit axêtic CH 3 COOH Chất béo ( RCOO) 3 C 3 H 5
CTCT
H H
H – C – C – O – H
H H
H O
H – C – C – O – H H
Tính
chất
hóa
học
1/ Phản ứng cháy
C 2 H 5 OH + 3O 2 2 CO 2 +3H 2 O
2/ Phản ứng với Na , K
2C 2 H 5 OH + 2Na C 2 H 5 ONa+ H 2
1/ Tính axit: Làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với KL, oxitbazơ, bazơ, muối cacbonat, rượu êtilic
CO 2 + H 2 O
2/ Phản ứng Este hóa
CH 3 COOH+C 2 H 5 OH H 2 SO 4 đặc
CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O
1/ Thủy phân trong dung dịch axit
(RCOO) 3 C 3 H 5 +3H 2 O axit
2/ Thủy phân trong môi trường kiềm ( phản ứng xà phòng hóa)
(RCOO) 3 C 3 H 5 +3NaOH t o
Điều
chế
C 2 H 4 + H 2 O H 2 SO 4 đặc C 2 H 5 OH
C 6 H 12 O 6 men rượu 2C 2 H 5 OH +2CO 2
2C 4 H 10 + 5O 2 xúc tác,t o 4CH 3 COOH+ 2H 2 O
C 2 H 5 OH+O 2 men giấm CH 3 COOH + H 2 O
Gluxit
Trang 2Glucôzơ C 6 H 12 O 6 Saccarozơ C 12 H 22 O 11
Tinh bột & Xenlulozơ
(-C6H10O5-)n tinh bột n= 1200-6000; xenlulozơ n= 10000- 14000
Tính
chất
hóa
học
1/ Phản ứng ôxihóa ( phản
ứng tráng gương)
C 6 H 12 O 6 + Ag 2 O NH 3 C 6 H 12 O 7 +
2Ag
Dùng phản ứng này để nhận
biết glucozơ
2/ Phản ứng lên men rượu
C6H12O6 men rượu 2C 2 H 5 OH +
2CO 2
1/ phản ứng thủy phân
C12H22O11 + H2O axit,t o
C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6
Glucozơ Fructozơ
1/ Phản ứng thủy phân
(-C 6 H 10 O 5 -) n + H 2 O axit,t nC 6 H 12 O 6
2/ Iôt làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh
( Dùng phản ứng này để nhận biết tinh bột )
B/ BÀI TẬP :
1/ Bằng phương pháp hóa học , hãy nhận biết các chất sau đây :
a/ Ba khí : CO2 , CH4 , C2H4 b/ C2H5OH , CH3COOH , C6H6
c/ Ba chất rắn : Săccarozơ , tinh bột , Xenlulozơ d/ 2 dung dịch: Glucozơ , rượu êtylic
e/ 2 dung dịch : Glucozơ , Axit axetic g/ 3 khí : CH4 , C2H2 , SO2
2/ Viết PTHH biễu diễn những chuyển đổi hóa học sau đây:
a/ C12H22O11 C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CH3COONa CH4 C2H2 C6H6
b/ CaCO3 CaO CaC2 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
CH3COONa CH4 CH3Cl
c/ MgCO3 MgSO4 MgCO3 MgCl2 Mg(NO3)2 Mg(OH)2 MgO (CH3COO)2Mg
3/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 11,2 lít CH4 và 33,6 lít C2H4 Cho toàn bộ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa
a) Tính thể tích CO2 thoát ra ( đktc)
b/ Tính m ?
c) Để trung hòa lượng kết tủa này thì phải dùng bao nhiêu ml dung dịch CH3COOH 0,5M
4/ Đem dung dịch A có chứa 12g CH3COOH và 13,2 g CH3COOC2H5 tác dụng hết với dung dịch NaOH Tính khối lượng NaOH đã phản ứng và khối lượng muối tạo thành
5/ Cho 10,6g Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch CH3COOH 0,5M Toàn bộ lượng khí thoát ra được dẫn vào bình đựng 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,075M Tính :
a/ Thể tích dung dịch CH3COOH 0,5M đã dùng
b/ Khối lượng kết tủa tạo thành
6/ Chia hỗn hợp khí gồm Eâtylen và Axetylen thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: Đi qua bình đựng dung dịch brôm dư thấy khối lượng bình tăng lên 0,68gam
- Đốt hết phần 2 thì phải cần 1,568 lít khí O2 (đktc)
Tính % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu
7/ Cho hỗn hợp A gồm Mg , MgCO3 tác dụng hết với 2 lít dung dịch CH3COOH Cho toàn bộ khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong lấy dư thu được 50 g kết tủa , còn lại 5,6 lít khí không màu (đktc) a/ Tính % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A
b/ Tính CM của dung dịch CH3COOH trên đã dùng
8/ Đốt cháy hoàn toàn 2,3 g chất A ( C , H , O ) thu được 4,4g CO2 và 2,7 g H2O
a/ Xác định CTPT của A Biết tỉ khối hơi của A so với Hyđrô là 23
b/ Viết CTCT và gọi tên Biết trong phân tử A có nhóm-OH
Trang 3c/ Cần bao nhiêu gam A để điều chế được 300 g dung dịch giấm ăn chứa 5% CH3COOH ( hiệu suất 100%)
9/ Cho 3,36 lít hỗn hợp X gồm C2H4 và C2H2 đi qua dung dịch Brôm, thấy dung dịch này bị nhạt màu và khối lượng tăng thêm 4,1 gam
a/ Tính % về thể tích mỗi chất trong hỗn hợp X
b/ Tính khối lượng Brôm đã phản ứng
10/ Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp khí ( đktc) gồm CH4 và C2H4 , rồi cho sản phẩm đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 20g kết tủa trắng Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu
11/ Đốt cháy hoàn toàn 2,9 g chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 và 4,5 g H2O Ở đktc 2,24 lít khí
A có khối lượng là 5,8 g Xác định công thức phân tử , viết công thức cấu tạo của chất A
12/ Hoàn thành các PTHH sau đây :
1) ……… + ………. > CH3COONa + H2
2) ……… + ………. > CH3COONa + H2O + CO2
3) ……… + CuSO4 > ( CH3COO)2Cu + ………
4) ( -C6H10O5-)n + ……… Axit , t o nC6H12O6
5) ……… + ……… Axit , t o C6H12O6 + C6H12O6
6) C6H12O6 men rượu ………+ ………
7) C6H12O6 + ……… NH3 ……… + 2Ag
8) ……… + ……… > C2H5OK + H2
9) C2H4 + ……… > C2H4Br2
10) CH3COOC2H5 + NaOH > ……… + ………
13/ Khi lên men Glucozơ, thấy tạo ra 11,2 lít CO2 ( đktc)
a) Tính khối lượng rượu êtylic tạo ra
b) Tính khối lượng C6H12O6 đã dùng ở lúc đầu, biết hiệu suất quá trình lên men là 90%
14/ Đốt cháy hoàn toàn 1 hyđrocacbon X , sản phẩm thu được cho lần lượt đi qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc , bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 , sau khi kết thúc thấy khối lượng bình 1 tăng 1,08
g , bình 2 tăng 2,64 g Tìm công thức phân tử của X , biết khối lượng mol của X là 56 g
15/ Để đốt cháy hoàn toàn 9,2 g rượu êtylic
a) Tính thể tích khí CO2 tạo ra ( đktc )
b) Tính thể tích không khí ( đktc) cần dùng cho phản ứng trên , V O2 chiếm 1/5 V không khí
16/Cho 12g dung dịch CH3COOH 15% vào 1,06g Na2CO3 , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn a/ Tính thể tích CO2 thu được
b/ Tính C% của các chất có trong dung dịch sau phản ứng
17/ Khi lên men giấm 6,9g C2H5OH loãng thu được bao nhiêu gam axit axetic ,biết hiệu suất phản ứng là 90%
18/ Cho 7,6g hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3COOH tác dụng hết với Na thu được 1,68 lít H2 ( đktc) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
19/ Hòa tan 12g CH3COOH vào nước để thành 500ml dung dịch A
a/ Tính CM và C% của dung dịch A ( biết khối lượng riêng của dung dịch A là 1,2 g/ml )
b/ Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch A để hòa tan vừa đủ 5g CaCO3
20/ Đốt cháy hoàn toàn 1,12g chất A, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch
Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng lên 3,36g và nCO2 = 1,5nH2O Xác định công thức phân tử của A Biết dA/ H2 < 30
C/ TRẮC NGHIỆM :
Trang 41/ Thủy phân 0,2 mol tinh bột ( -C6H10O5-)n cần 1000 mol H2O , giá trị của n là :
A 2000 B 5000 C 4000 D 3000
2/ Cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng được với nhau?
A SiO2 và H2O B.SiO2 và CO2 C SiO2 và H2SO4 D.SiO2 và CaO
3/ Có 3 lọ đựng riêng biệt các chất rắn : CuO , BaCl2 , Na2CO3 Chọn chất nào dưới đây để nhận biết 3 lọ
A H2O B.dung dịch AgNO3 C Dung dịch H2SO4 D dung dịch HNO3
4/ Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5 M dung dịch thu được
chứa muối nào sau đây : A NaHCO3 B Na2CO3 C NaHCO3 và Na2CO3 D không tạo
muối
5/ Hãy chọn câu đúng trong các câu sau : Xà phòng được điều chế bằng cách :
A Thủy phân chất béo trong môi trường axit B Phân hủy chất béo
C Thủy phân chất béo D Thủy phân chất béo trong môi trường
kiềm
6/ Chọn các chữ cái A, B , C , hoặc D để khi ghép cụm từ ở cột I với cụm từ ở cột II với nhau
sao cho phù hợp về nội dung :
1/ Rượu Eâtylic có khả năng phản ứng với
A b B.c C e D b , c
a dung dịch axit và dung dịch kiềm
b Na , CH3COOH , có H2SO4 đặc làm xúc tác
c ôxitbazơ , bazơ, 1 số kim loại trước (H) trong dãy hoạt động hóa học , với muối cacbonat, với rượu êtylic
d.thủy phân brôm etan trong dung dịch kiềm e.bạc ôxit trong amôniăc, đun nóng nhẹ
2/ Axit axetic có khả năng phản ứng với
A.e B b C c D c và e
3/ Chất béo có khả năng thủy phân trong…
A a B e C b D d
7/ Cho 1 luồng khí Eâtylen qua dung dịch brôm, làm dung dịch bị mất màu và bình đựng dung
dịch tăng thêm 14 g Khối lượng Br2 có sẵn trong bình là :
8/ Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít ( đktc) hỗn hợp 2 Anken là cùng loại liên tiếp thu được m (g) H2O và m + 39 (g) CO2 2 Anken có công thức sau:
A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C5H10 C.C5H10 và C6H12 D C3H6 và C4H8
9/ Chọn câu sai trong các câu sau đây :
* A Rượu Eâtylic là hợp chất hữu cơ phân tử có chứa các nguyên tố C , H , O
B Rượu Eâtylic có công thức phân tử là C2H6O
C Chất có công thức phân tử ø C2H6O là rượu êtylic
D Vì rượu êtylic cũng như các hợp chất hữu cơ khác nên khi đốt cháy rượu thu được CO2 và H2O
* A.C2H4 tham gia phản ứng thế với Clo tương tự như mêtan
B CH4 và C2H4 đều tham gia phản ứng cháy
C C2H4 tham gia phản ứng cộng với dung dịch Brôm
D C2H2 và C2H4 đều làm cho quả xanh mau chín
10/ Cho 7 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị (II) tác dụng hết với dung dịch HCl
thấy thoát ra V ( lít) khí CO2 ( đktc ) , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 g muối khan
Thể tích V thoát ra là : A 4,48 (lít) B 3,48 ( lít) C 2,28 ( lít) D 2,24 ( lít)
11/ Nguyên tố A có Z = 15 , vị trí của A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là :
Trang 5A Chu kì 2 , nhómV B Chu kì 3 , nhóm V C Chu kì 3 , nhóm III D Tất cả đều sai
12/ Đốt cháy hoàn toàn 16g hyđrocacbon A thu được 21,6 g H2O Thành phần % của C trong A
là: A 55% B.65% C.75% D.85%
13/ Đốt cháy hoàn toàn a (g) hyđrocacbon A thu được 2,2g CO2 và1,08g H2O
a/ Giá trị của a là : A 0,72g B 0,6g C 0,12g D 3,28g
b/ Xác định công thức phân tử chất A Biết dA/ He = 18