1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT ĐẠI 8 CHƯƠNG 1

3 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán năm học 2010 - 2011
Người hướng dẫn Phạm Văn Dúc
Trường học Trường THCS Tam Hiệp
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tam Hiệp
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM HIỆP

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN NĂM HỌC 2010 - 2011

Thời gian: 45 phút GV ra đề: Pha ̣m Văn Đức

A/ MA TRẬN:

Mức độ

Nội dung

Nhân đa thức 1

0,5 đ

1 0,5 đ

1

1 đ

2 1đ

2

3 đ

0,5 đ

2

1 đ

1

1 đ

1 0,5 đ

1 1,5 đ Phân tích

thành nhân tử

2

1 đ

1 0,5 đ

2

1 đ

1 0,5 đ

3 1,5 đ

2 2,5 đ

Tổng

cộng

B/

ĐỀ BÀI:

I/ Trắc nghiệm: (3điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.

1/ Tích của đơn thức 4x2 và đa thức 2x2 – 3x + 1 là :

a/ 8x4 – 12x2 + 4x2 b/ 8x4 + 12x3 + 4x2 c/ 6x4 – 12x3 + 4x2 d/ 8x4 – 12x3 + 4x2

2/ Kết quả của ( a – 1 )( a2 – 2a + 1 ) là :

a/ a3 – 2a2 + 2a – 1 b/ a3 + 3a2 + 3a + 1 c/ a3 - 3a2 + 3a – 1 d/ a3 – 2a2 + 2a + 1

3/ Biết 3x + 2 (5 – x ) = 0 Giá trị của x là:

a/ -8 b/ - 10 c/ - 9 d Một đáp số khác

4/ Câu nào sai trong các câu sau đây:

a ( x3 – 1) : ( x – 1) = x2 – 1 b ( x – 1 )3 : ( x – 1)2 = x – 1

c ( x2 – y2 ) : ( x + y ) = x – y d ( x + y )2 : ( x + y ) = x + y

5/ Kết quả của phép chia 8x5y3 – 4xy3 cho 4xy3 là :

a/ 2x4 b/ 4x4 – 1 c/ 2x4 – 1 d/ 4x4

6/ Đẳng thức nào sau đây là sai :

a/ ( x + y )2 = x2 + 2xy + y2 b/ x3 – y3 = ( x – y )( x2 – xy + y2 )

c/ ( x - y )2 = x2 - 2xy + y2 d/ ( x – 1 )( x + 1 ) = x2 – 1

II/ Tự luận: (7điểm)

Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: ( 2 đ )

a/ 15xy + 20x2 – 30x b/ x2 – 8x + 16

c/ 2x + 2y – ax – ay d/ xy3 – x3y

Câu 2 : Rút go ̣n biểu thức : ( 1 đ )

a/ 5( 2x – 1 ) – 2( 5x + 3 ) b/ ( x – 1 )2 – 2( x + 2 )2 + ( x – 1 )( x + 1 )

Câu 3 : Tìm x biết : ( 2 đ )

a/ x3 – 9x = 0 b/ 3x ( x + 2 ) – 2( x2 – 5x ) – x( x + 10 ) = 12

Trang 2

Câu 4 : Thực hiê ̣n phép tính : ( 2 đ )

a/ ( 10x3 – 5x2 + 3x ) : 5x b/ ( 2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 ) : ( x2 – x + 1 ) ( có đă ̣t tính )

C/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 đ

II/ Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ 15xy + 20x2 – 30x

= 5x( y + 4x – 6 ) ( 0,5 đ )

b/ x2 – 8x + 16 = x2 – 2 4 x + 42

= ( x – 4 )2 ( 0,5 đ ) c/ 2x + 2y – ax – ay

= 2( x + y ) – a( x + y ) ( 0,25 đ )

= ( 2 – a )( x + y ) ( 0,25 đ )

d/ xy3 – x3y

= xy( y2 – x2 ) ( 0,25 đ )

= xy( y – x )( y + x ) ( 0,25 đ )

Câu 2 : Rút go ̣n biểu thức :

a/ 5( 2x – 1 ) – 2( 5x + 3 )

= 10x – 5 – 10x – 6 ( 0,25 đ )

= - 11 ( 0,25 đ )

b/ ( x – 1 )2 – 2( x + 2 )2 + ( x – 1 )( x + 1 )

= x2 – 2x + 1 – 2( x2 + 4x + 4 ) + x2 – 1

= 2x2 – 2x – 2x2 – 8x – 8 ( 0,25 đ )

= – 10x – 8 ( 0,25 đ )

Câu 3 : Tìm x biết :

a/ x3 – 9x = 0

x( x2 – 9 ) = 0 ( 0,25 đ )

x( x – 3 )( x + 3 ) = 0 ( 0,25 đ )

x = 0 hoă ̣c x – 3 = 0 hoă ̣c x + 3 = 0

( 0,25 đ )

x = 0 hoă ̣c x = 3 hoă ̣c x = -3 ( 0,25 đ )

b/ 3x ( x + 2 ) – 2( x2 – 5x ) – x( x + 10 ) = 12 3x2 + 6x – 2x2 + 10x – x2 – 10x = 12 ( 0,5 đ ) 6x = 12 ( 0,25 đ )

x = 12 : 6 = 2 ( 0,25 đ )

Câu 4 : Thực hiê ̣n các phép tính :

a/ ( 10x3 – 5x2 + 3x ) : 5x = 2x2 – x + 3

5 ( 0,5 đ ) b/ 1,5 đ ( mỗi tích riêng đúng 0,5 đ)

2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 x2 – x + 1

- 2x4 +2x3 – 2x2 2x2 + 3x – 2

3x3 – 5x2 + 5x – 2

-3x 3 + 3x2 – 3x

- 2x2 + 2x – 2

2x 2 – 2x + 2

0

Tam Hiệp , ngày tháng năm 2010

GV ra đề

D/ PHẦN PHẢN BIỆN

NHẬN XÉT :

Trang 3

1/ Các nội dung cần điều chỉnh : ( Ghi cụ thể, chi tiết)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2/ Câu nâng cao :

………

………

………

.

DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU

Tam Hiệp, ngày tháng năm 2010 GV phản biện

1/

2/

Ngày đăng: 10/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w