1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 9 Tiết 22-37

34 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Hóa Học Của Kim Loại
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 436,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 22: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠII.Mục tiêu bài học: -Học sinh biết được tính chất hoá học của kim loại nói chung ,Viết được các PTHH của KL - Rèn luyện kỉ năng quan sát thí nghiệm

Trang 1

Tiết 22: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI

I.Mục tiêu bài học:

-Học sinh biết được tính chất hoá học của kim loại nói chung ,Viết được các PTHH của KL

- Rèn luyện kỉ năng quan sát thí nghiệm, nêu các hiện tượng xãy ra và rút ra được kết luận.

- Giáo dục ý thức bảo vệ kim loại.

II Chuẩn bị:

GV: Dụng cụ thí nghiệm, hoá chất thí nghiêm

HS: Chuẩn bị trước các thí nghiệm

III Phương pháp:

Thực hành thí nghiệm, hỏi đáp, thuyết trình, nhóm nhỏ….

IV Tiến trình lên lớp:

chảy vào bình hí Cl2 Quan sát và nêu

hiện tượng của phản ứng?

(Na nóng chảy cháy trong khí clo tạo

thnàh khói trấng )

TN2: Đốt sắt trong bình chứa khí oxi.

Nhiều kim loại khác (trừ Ag, Au, Pt)

phản ứng với oxi tạo thành oxit.

Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với

nhiều phi kim khác tạo thành muối.

Gọi học sinh đọc phần kết luận SGK.

I Phản ứng của kim loại với phi kim.

1 Tác dụng với phi kim khác:

II Phản ứng của KL với dung dịch Axit.

Trang 2

(TN1: Kim loại mău trắng bâm văo

dđy đồng Đồng tan dần, dung dịch

không mău chuyển dần ang mău xanh.

TN2: có chất rắn mău đỏ bâm ngoăi

dđy kim loại, mău xanh của dung dịch

CuSO4 nhạt dần.

TN3: không có hiện tượng gì xảy ra,

đồn không đẩy được Al ra khỏi hợp

chất Cu hoạt động hoâ ọhc yếu hơn Al)

GV: Vậy chỉ có câc kim loại hoạt động

mạnh hơn mới đẩy được kim loại yếu

hơn ra khỏi dung dịch muối (trừ Na, K,

TN3: Không có hiện tượng gì xảy ra

Kết luận(SKG)

4 Cũng cố, luyện tập:

Gọi học sinh nhắc lại nội dung chính của bài.

Bài tập: 1 Ngâm một chiếc đinh Fe nặng 20gam vào

50ml dung dịch AgNO3 5M cho đến khi phản ứng kết thúc Tính khối lượng chiếc đinh Fe sau thí nghiệm (giả sử toàn bộ lượng bạc tạo ra bám vào đinh Fe) Em hãy giải thich hiện tượng của thí nghiệm trên.

2.Về nhà làm bài tập 2, 3, 4, 5, 6, 7 (51)

Trang 3

Tiết 23 DÊY HOẠT ĐỘNG HOÂ HỌC CỦA KIM LOẠI

I.Mục tiíu băi học:

- Học sinh biết một số tính chất hoâ học của kim loại, dêy HĐHH kim loại.

- Biết thực hiện thí nghiệm đơn giên, mô tả hiện tượng vă rút ra kết luận về tính chất hoâ học.

- Hiểu được ý nghĩa của dêy HĐHH kim loại.

- Rỉn luyện kỉ năng viết PTHH vă lăm một số băi tập cơ bản, câch sắp xếp câc kim loại trong dêy Beca top.

II Chuẩn bị:

GV: Dụng cụ thí nghiệm, hoâ chất thí nghiệm

HS: Đọc trước câc thí nghiệm

III Phương phâp:

Thực hănh thí nghiệm, hỏi đâp, thuyết trình…

IV Tiến trình lín lớp:

1 Ổn định( 1 phút):

Điểm danh số lượng HS

2 Băi củ(15 phút):

Níu tính chất hoâ học kim loại vă viết PTHH minh hoạ?

Gọi HS chữa băi tập 2, 3 SGK

Băi mới:

HĐ thầy vă trò Hoạt động 1:

Cho mẫu Na vào cốc

đựng nước cất, nhỏ thêm

vài giọt phenolptalein.

Cho 1 chiếc đinh Fe vào

cốc 2 đựng nước, sau đó

nhỏ vài giọt dung dịch

phenolptalein.

Nêu hiện tương của phản

ứng xảy ra? Viết phương

Trang 4

- BT 1: Cho c ác kim lo ại sau: Mg, Fe, Cu, Ag, Au Kim loại nào P Ư vơi:

H2SO4, FeCl2, AgNO3 PTHH minh hoạ.

BT 4 SGK

Tiết 24: NHÔM

I.Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết được tính chất vật lí và tính chất hóa học của nhôm

- Biết dự đoán tính chất nói chung của nhôm

- Viết được các PTHH của nhôm( trừ phản ứng với kiềm):

II Chuẩn bị:

GV: Tranh vẽ SGK, dụng cụ và hóa chất thí nghiệm

HS: Chuẩn bị trước các thí nghiệm

III Phương pháp:

Thực hành thí nghiệm, hỏi đáp, thuyết trình, nhóm nhỏ…

IV Tiến trình lên lớp:

ND bài học

I.Tính chất vật lí:

Trang 5

GV: Cho HS quan sát mẩu chất kim loại nhôm.

HS: Quan sát và nêu tính chất vật lí của kim

loại nhôm

GV: Đánh giá nhận xét và đưa ra kết quả

Hoạt động 2( 17 phút):

GV: Yêu cầu HS xác định nhôm có những tính

chất hóa học như thế nòa?

HS: Nêu tính chất của nhôm

GV: Hướng dẩn HS quan sát GV làm thí

nghiệm đốt nhôm

HS: Quan sát GV làm thí nghiệm.Nêu hiện

tượng và viết PTHH minh họa

HS: Nhắc lại tính chất của nhôm với dung dịch

axit, viết PTHH minh họa

GV: Đánh giá nhận xét

GV: Hướng dẩn HS làn thí nghiệm

HS: Làm thí nghiệm theo yêu cầu Nhận xét

hiện tượng , Viết PTHH minh họa

GV: Đánh giá nhận xét, và đưa ra kết luận

GV: Hướng dẩn HS làn thí nghiệm

HS: Làm thí nghiệm theo yêu cầu Nhận xét

hiện tượng , Viết PTHH minh họa

GV: Đánh giá nhận xét, và đưa ra kết luận

Hoạt động 3( 2 phút):

GV: Yêu cầu SH nêu các ứng dụng của nhôm

trong thực tế qua các phản ứng hóa học

Hoạt động 4(3 phút)

GV: Dùng tranh minh họa cho HS về quá trình

sản xuất nhôm

HS: Theo giỏi và viết PTHH minh họa

Nhôm là kim loại màu trắng bạc, có ánh kim,nống chảy 600c, dẩn điện và dẩn nhiệt

3 Phản ứng với dung dịch muối:

2Al +3CuCl2 2 AlCl3 + 3Cu Nhôm phản ứng với nhiều dung dịch muối

4 Nhôm có tính chất chất hóa học khác.TN: Cho dây nhôm vào dd NaOH

- Học sinh biết được tính chất vật lí và tính chất hóa học của sắt

- Biết dự đoán tính chất nói chung của sắt

- Viết được các PTHH của sắt và làm một số bài tập cơ bản:

II Chuẩn bị:

GV: Tranh vẽ SGK, dụng cụ và hóa chất thí nghiệm

HS: Chuẩn bị trước các thí nghiệm

III Phương pháp:

Thực hành thí nghiệm, hỏi đáp, thuyết trình, nhóm nhỏ…

Trang 6

IV Tiến trình lên lớp:

GV: Cho HS quan sát mẩu chất kim loại sắt

HS: Quan sát và nêu tính chất vật lí của kim

loại sắt

GV: Đánh giá nhận xét và đưa ra kết quả

Hoạt động 2( 12 phút):

GV:Yêu cầu HS xác định sắt có những tính

chất hóa học như thế nòa?

HS: Nêu tính chất của Fe

GV: Hướng dẩn HS quan sát GV làm thí

nghiệm đốt Fe

HS: Quan sát GV làm thí nghiệm.Nêu hiện

tượng và viết PTHH minh họa

HS: Nhắc lại tính chất của Fe với dung dịch

axit, viết PTHH minh họa

GV: Đánh giá nhận xét

GV: Hướng dẩn HS làn thí nghiệm

HS: Làm thí nghiệm theo yêu cầu Nhận xét

hiện tượng , Viết PTHH minh họa

GV: Đánh giá nhận xét, và đưa ra kết luận

GV: Hướng dẩn HS làn thí nghiệm

HS: Làm thí nghiệm theo yêu cầu Nhận xét

hiện tượng , Viết PTHH minh họa

GV: Đánh giá nhận xét, và đưa ra kết luận

Trang 7

TIẾT 26: HỢP KIM SẮT, GANG, THÉP

I Mục tiíu băi học:

- Học sinh biết được: Gang lă gì? Thĩp lă gì? Tính chất vă một só ứng dụng của gang vă thĩp

- Nguyín tắc,nguyín liệu vă quâ trình sản xuất gang trong lă cao.

- Nguyín tắc, nguyín liệu vă quâ trình sản xuất thep trong lă luyện thĩp.

Hỏi đâp, thuyết trình, nhóm nhỏ.trực quan

IV Tiến trình lín lớp:

1 Ổn định Điểm danh số lượng HS

2 Băi cũ - HS1: Níu tính chất hóa học của sắt

- HS2: Chữa băi tập số 3 (trang 60 SGK)

GV: Đânh gía vă cho điểm.

Cho học sinh quan sât một số đồ

dùng bằng gang, thĩp Yíu cầu HS liín

hệ thực tế để trả lời các câu hỏi sau.

Cho biết gang , và thép có một

số đặc điểm gì khác nhau? Kể

một số ứng dụng của gang và

thép

HS: Trả lời câu hỏi

Hoạt đông 2:

GV: Yêu cầu học sinh trả lời

các câu hỏi:

Nguyên liệu để sản xuất

gang?

Nguyên tắc để sản xuất

gang trong lò cao?

Quá trinh sản xuất gang

trong lò cao?

Viết các phương trình phản

ND băi học

I.Hợp kim của sắt:

1 Gang là gì?

(SGK) Gang cứng, giòn hơn sắt.

2 Thép là gì?

(SGK) Thép cứng, đàn hồi, ít bị

ăn mòn.

3 Ứng dụng:

(SGK)

II Sản xuất gang và thép:

1 Sản xuất gang như thế nào:

a, Nguyên liệu để sản xuất gang:

- Quặng manhetit (chứa

(chứa Fe2O3).

- Than cốc, không khí giàu

Trang 8

ứng chính xảy ra trong các

quá trình sản xuất gang?

HS: Thảo luận nhóm.

GV: Chiếu lên màn hình nội

dung thảo luận của các

nhóm.

GV: Yêu cầu học sinh trả lời

các câu hỏi:

Ở Việt Nam, quặng sắt

thường có ở đâu?

Than cóc là gì?

HS: Trả lời câu hỏi.

GV: Sử dung tranh vẽ “sơ đồ

lò cao” để giới thiệu các

nội dung:

+ CO khử các oxit sắt.

Mặt khác một số oxit khác

cũng bị khử tạo thành Mn,

GV: Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm các cấu hỏi sau:

Nguyên liệu sản xuất

thép?

Nguyên tắc sản xuất thép?

Nêu quá trình sản xuất

thép?

Viết phương trình hóa

học?

HS:Thảo luận nhóm

GV: Chiếu nội dung trả lời

các nhóm lên màn hình,

đồng thời GV sư dụng tranh

vẽ sơ đồ lò luyện thép để

thuyết trình.

oxi, CaCO3.

b, Nguyên tắc sản xuất gang:

- Dùng cacbon oxit khử sắt oxit ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim.

c, Quá trình sản xuất gang trong lò cao:

C + O2  t0 CO2

C + CO2  t0 2CO

3CO + Fe2O3  t0 2Fe + 3CO2

2.Sản xuất thép như thế nào?

a, Nguyên liệu sản xuất thép:

Gang, sắt phế liệu và oxi.

b, Nguyên tắc sản xuất thép: Oxi hóa một số kim loại, phi kim để tạo ra khỏi gang phần lớn các nguyên tố C,

Si, Mn

c, Quá trình sản xuất thép: Khi oxi hóa sắt tạo thành FeO Sau đó FeO sẽ oxi hóa một số nguyên tố trong gang như C, Si, S, P

FeO + C  t0 FeO + CO Sản phẩm thu được là thép

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu nguyên tắc sản xuất gang, thép.

Bài tập: Tính khối lượng gang có chứa 95% Fe sản xuất

Trang 9

từ 1,2 tấn quặng hematit (có chứa 85% Fe2O3) Biết rằng hiệu suất của quá trình là 80%.

GV hướng dẫn học sinh làm theo các bước au (chiếu lên màn hình).

- Viết lên màn hình.

Tiết 27: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VĂ BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN

I Mục tiíu băi học:

- Học sinh nắm được khâi niệm sự ăn mòn

- Nguyín nhđn lăm KL bị ăn mòn vă câc yếu tố ảnh hưởng từ đó biết câch bảo vệ.

- Biết sử dụng câc kiến thức thực tế rút ra câch bảo vệ.

- Biết thực hiện câc thí nghiệm vă đề xuất câc biện phâp thực hiện quâ trình bảo

vệ

II Chuẩn bị:

GV: Tranh quâ trình ăn mòn KL

HS: Chuẩn bị ND băi, thí nghiệm trước

III Phương phâp.

Hỏi đâp, thuyết trình, nhóm nhỏ.trực quan

IV Tiến trình lín lớp:

GV: Yíu cầu câc nhóm HS quan sât thí

nghiệm chuẩn bị trước

II Những yếu tố năo ảnh hưỡng đến

sự ăn mòn kim loại:

1 Ảnh hưởng câc chất trong môi trường.

- Ống 1: Không bị ăn mòn

- Ống 2: Bị ăn mòn chậm

Trang 10

GV: Giói thiệu ND lên màn hình, yêu

cầu các nhóm HS thảo luận về các biện

4 Củng cố, dặn dò( 3 phút):

- Nêu sự ăn mòn KL, biện pháp bảo vệ KL khỏi ăn mòn.

- Về nhà làm bài tập 2 , 3,4 SGK ,GVHDHS- Học bài và làm bài tập, chuẩn bị bài mới

GV: Phim, máy chiếu,

HS: Ôn tập các kiến thức trong chương 2.

Trang 11

Hoạt động 1 (22 phút).

GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá

học của KL?

HS: Nêu tính chất hoá học

GV: Nêu lại tính chất hoá học

GV: Yêu cầu HS viết dãy HĐHH của

kim loại

HS: Viết dãy HĐHH và nêu ý nghĩa của

dãy HĐHH kim loại

GV: Chiếu câu hỏi đề mục 2 lên bảng và

yêu cầu HS hảo luận

- So sánh tính chât hoá học của nhô và

sắt.

- Viết PTHH minh hoạ

HS: Thảo luận nhóm

- GV: Chiếu lên màn hình bảng sau.

HS: Điền nội dung vào.

GV: Đưa ra ND câu hỏi về sự ăn mòn

và bảo vệ KL khỏi ăn mòn Lấ ví dụ

minh hoạ?

HS: trả lời các câu hỏi.

GV: Đánh giá nội dung trả lời.

Hoạt động 2 ( 20 phút).

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hoá học của kim loại.

- Tác dụng với phi kim

- KL đứng trước Mg phản ứng với nước

ở nhiệt độ thường.

- LK đứng trước H phản ứng với dd axit.

- KL đứng trước ( trừ Na, Ba, Ca, K,) đẩy KL đứng sau ra khỏi dd muối.

2 Tính chất hoá học của KL nhômvà sắt có gì giống nhaun và khác nhau?

a Tính chất hoá học giống nhau.

- Mang tính chấ của KL

- Al, Fe không tác dụng với HNO3,

H2SO4 đặc và nguội,

b Tính chất hoá học khác nhau.

- Al PƯ với Kiềm, Fe không PƯ

- Trong hợp chất Al chỉ có hoá trị III, Fe

có hoá trị II, III.

3 Hợp kim của sắt thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép

4 Sự ăn mòn và bảo vệ KL khỏi sự ăn mòn.

II Bài tập:

BT 1 ( HS tự làm)

Trang 12

Bài tập1: các kim koại Fe, Al, Cu, Ag,

kim loại nào tác dụng với dd Hcl,

NaOH, CuSO4, AgNO3 Viết PTHH minh

hoạ?

Bài tập 2: Hoà tan 0,54 g một kim loại

R hoá trị III trong hợp chất bằng 50 ml

dung dịch HCl 2M sau phản ứng thu

- Chuẩn bị cho buổi thưc hành sắp tới.

Đọc các thí nghiệm, điền các nội dung cần thiết vào bản tường trình

Tiết 29: THỰC HÀNH:

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NHÔM VÀ SẮT

I Mục tiêu bài học:

- Khắc sâu kiến hức của nhôm và sắt

- Tiếp tục rèn luyện kỉ năng thực hành hoá học

- Rèn luyện ý thức cẩn thận, kiên trì trong học tập và thực hành hoá học

II Chuẩn bị:

GV: Dụng cụ và hoá chất thực hành cho học sinh ( 4 bộ)

HS: Chuẩn bị bài tường trình, đọc trước thí nghiêm

III Phương pháp:

- Thực hành thí nghiệm, hỏi đáp.

IV Tiến trình bài thực hành:

1 Ổn định ( 1 phút).

Điển danh số lượng HS.

2 Kiểm tra dụng cụ và hoá chất.

1 Thí ngiệm: Nhôm tác dụng với Oxi

- Đốt nhôm trong bình đựng khí Oxi

- HS: Làm hí nghiệm theo tổ.

Trang 13

GV: Quan sát cách làm hí nghiệm, rèn

luyện làm thí nghiệm cho HS, đánh giá

nhận xét, hỏi học sinh các câu hỏi liêu

luyện làm thí nghiệm cho HS, đánh giá

nhận xét, hỏi học sinh các câu hỏi liêu

GV: Quan sát cách làm của đối tượng

HS thí nghiệm để rèn luyên các thao tác

4 Viết tường trình ( 10 phút).

GV: Yêu cầu HS viết tường trình theo mẩu

HS: Viết tường trình theo hướng dẩn

Họ Và Tên

Lớp

Tên bài tường trình

Trang 14

TIẾT 30: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM

Biết sử dụng những kiến thức đã biết được để rút

ra các tính chất vật lý và tính chất hoá học của phi kim

Viết được các phương trình thể hiện tính chất hoá học của phi kim

II Chuẩn bị:

- Ống lọ thủy tinh có nút nhám đựng khí clo.

- Dụng cụ điều chế khí clo.

- Clo, quỳ tím.

III Phương phâp.

Hỏi đâp, thuyết trình, nhóm nhỏ.trực quan

IV Tiến trình lín lớp:

1 Ổn định

2 Băi cũ.

3 Băi mới:

Trang 15

Hoạt động 1

Yêu cầu học sinh đọc kĩ SGK

và tóm tắt Em hãy nêu tính

chất vật lý của phi kim?

Hoạt động 2

Viết tất cả các phương trình

phản ứng mà em đã biết

trong đó chất tham gia là phi

kim?

Yêu cầu hs dán các phương

trình mà nhóm mình viết

được lên bảng GV hướng

dẫn các em sắp xếp ,phân

loại các phương trình hoá

học của phi kim

+ GV giới thiệu cho HS bình

khí clo để HS rõ.

+ GV giới thiệu dụng cụ

điều chế hiđro.

+ GV điều chế hiđro, sau đó

đốt khí H2 và đưa H2 đang

cháy vào lọ bình đựng khí

clo.

+ Sau phản ứng, cho một ít

nước vào lọ, lắc nhẹ, rồi

dùngquỳ tím để thử (bình

khí clo ban đầu có màu vàng

lục).

+ Sau khi đốt cháy khí H2

trong bình khí clo thì màu

vàng lục của clo biến mất

(bình khí trở về không màu)

+ Giấy quỳ tím hóa đỏ (vì

dung dịch có tính axit)

+ Clo phản ứng nhanh với

hiđro tạo thành khí hiđro

I Tính chất vật lý của phi kim:

+ Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái.

- Trạng thái rắn:C, S, P

- Trạng thái lỏng: Br2

- Trạng thái khí: O2, Cl2, N2

+Phần lớn các nguyên tố phi

kimkhông dẫn điện,dẫn nhiệt và có nhệt độ nóng chảy thấp

- Một số phi kim độc như :Cl2,Br2,I2

II Tính chất hóa học của phi kim:

1 Tác dụng với kim loại: Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối: 2Na(r) + Cl2 (l)  t0 2NaCl(r) 2Al(r) + 3S(r)  t0 Al2S3 (r)Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit

3Fe + 2O2  t0 Fe3O4 2Zn + O2  t0 2ZnO

2 Tác dụng với hiđro Oxi tác dụng với hiđro:

2H2 + O2  t0 2H2O Clo tác dụng với hiđro

Trang 16

clorua Khí này tan vào nước

tạo thành dung dịch axit HCl.

Gọi HS viết PTHH:

Ngoài ra nhiều phi kim khác

hiđro cũng tạo thành hợp

chất khí.

Mô tả hiện tượng phản

ứng đốt cháy lưu huỳnh

trong oxi và ghi trạng thía

màu sắc của các chất phản

ứng.

Mức độ hoạt động của các

phi kim được xét căn cư

ïvào khả năng và mức độ

phản ứng của phi kim đó với

kim loại và hiđro

Bài tập 2: Hỗn hợp A gồm 4,2gam bột Fe và 1,6gam bột

S Nung hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí, thu được chất răn B Cho dung dịch HCl dư tác dụng với chất rắn B Thu được hỗn hợp khí C Tính thành phần % (về thể tích của hỗn hợp khí C)

GV hướng dẫn cho hs

Tính số mol của sắt và lưu huỳnh

Xác định xem chất nào phản ứng hết ,chất nào dư

Viết các phương trình phản ứng và xác định thành phần của chất rắn B ,hỗn hợp khí C

Bài tậûp về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6 (trang 76)

Trang 17

Về nhà xem trước bài Clo.

Tiết 31: CLO

KHHH: ClNTK: 35,5CTPT: Cl2

I Mục tiíu băi học:

1 Kiến thức :

Học sinh biết được tính chất vật lí của clo:

- Khímàu vàng lục ,mùi hấc ,rấtđộc

- Tan được trong nước hơi nặng hơn không khí

Hoc sinh nắm bắt được tính chất hoâ học của clo

Clo có một số tính chất hoáû học của phi kim:tác dụng với hiđro toạ thành chất khí, tác dụng với kim loại taoû thành muối clorua Clo tác dụng với nước tûao thành dung dịch axit có tính tẩy màu ,tácdụng với dung dịch kiềm tạo thành muối

tượng ,giải thích và rút ra kết luận

-Biết dự đoân tính chất hoâ học của clo qua câc thí nghiệm hoâ học, biết câch thao tâc câc thí nghiệm

Viết được câc PTHH minh hoạ cho tính chất

II Chuẩn bị:

GV: Câc dụng cụ vă hoâ chất thí nghiệm,máy chiếu bút dạ

HS: Đọc kỉ câc thí nhiệm cho băi Clo

GV: Cho HS quan sât lọ đựng khí clokết

hợp với đọc sáchgiáo khoa Sau

đó GV gọimotj hs nêu các tính

chất vật lý cúa clo

HS: Quan sât vă níu tính chất vậ lí của clo

ND băi học

1 Tính chất vật lí:

Ngày đăng: 09/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Chiếu lín măn hình phần giới thiệu hợp lă gì? - Hóa 9 Tiết 22-37
hi ếu lín măn hình phần giới thiệu hợp lă gì? (Trang 7)
HS: Tiến hănh lăm băi tập lín bảng - Hóa 9 Tiết 22-37
i ến hănh lăm băi tập lín bảng (Trang 19)
- Treo lín bảng tranh vẽ ứng dụngcủa clo HS quan sât  - Hóa 9 Tiết 22-37
reo lín bảng tranh vẽ ứng dụngcủa clo HS quan sât (Trang 20)
Biết quan sát thí nghiệm qua hình vẽ để rút ra nhận xét tính chất háo học của CO và CO2 - Hóa 9 Tiết 22-37
i ết quan sát thí nghiệm qua hình vẽ để rút ra nhận xét tính chất háo học của CO và CO2 (Trang 24)
GV: Chiếu cđu hỏi lín bảng .Viết PTHH minh hoạ - Hóa 9 Tiết 22-37
hi ếu cđu hỏi lín bảng .Viết PTHH minh hoạ (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w