-- Bảng liệt kê các giá trị hiệu điện thế và cường độ dòng điện định mức của một số đồ dùng điện trong gia đình với hai loại nguồn điện 110V và 220V.. 26 Từ trường của ống dây códòng điệ
Trang 1BẢNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC MÔN VẬT LÍ
KHỐI 9
1
Sự phụ thuộc của cường
độ dòng điện vào hiệu
diiện thế giữa hai đầu vật
dẫn
- 1 dây điện trở có chiều dài một mét, đường kính 0,3mm, được quấn sẵn trên trục sứ
- 1 ampe kế có giới hạn đo 1,5A và độ chia nhỏ nhất 0,1A
- 1 vôn kế có giới hạn đo 6V và 7 đoạn dây nối
2 Điện trở của dây dẫn-Định luật Ôm
- K b ng sau v o b ng ph :ẻ bảng sau vào bảng phụ: ảng sau vào bảng phụ: ào bảng phụ: ảng sau vào bảng phụ: ụ:
Lần đo Dây dẫn
1
Dây dẫn 2 1
2 3 4 Trung bình cộng
- Tranh vẽ phóng to kí hiệu điện trở
3
Thực hành: Xác định điện
trở của một dây dẫn bằng
ampekế và vôn kế
- Chuẩn bị đồng hồ đo điện đa năng
- 1 dây dẫn có điiện trở chưa biết
- 1 nguồn điện có thể điều chỉnh được các hiệu điện thế từ 0 đến 6V một cách liên tục
- 1 ampe kế có giới hạn đo 1,5A; độ chia nhỏ nhất 0,1A
- 1 vôn kế có giới hạn đo 6V; độ chia nhỏ nhất 0,1V
- 1 công tắc
- 7 đoạn dây dẫn Mỗi học sinh chuẩn bị sẵn báo cáo theo mẫu, trong đó đã trả lời các câu hỏi của phần 1
4 Đoạn mạch nối tiếp
-3 điện trở mẫu lần lượt có các giá trị là 6 , 10
-1 ampe kế, vôn kế, nguồn điện, công tắc, dây
nối
5 Đoạn mạch song song
-3 điện trở mẫu, một Ampekế, một vôn kế -1công tắc ,1nguồn 6v, 9đoạn dây
6 Bài tập vận dụng định
luật Ôm
Trang 2Bảng liệt kê các giá trị hiệu điện thế và cường độ dòng điện định mức của một số đồ dùng điện trong gia đình với hai loại nguồn điện 110V và 220V
7 Sự phụ thuộc của điện trởvào chiều dài dây dẫn
- 1nguồn điện 3V
- 1công tắc
- 1ampekếcó GHĐ 1.5A và ĐCNN 0.1A
- 1vôn kế có GHĐ10V và ĐCNN 0.1
- 3dây điện trở có cùng tiết diện và được làm bằng từ cùng 1 loại vật liệu :Một dây dài I (điện trở 4), một dây dài2I và dây thứ
ba Mỗi dây được quấn quanh một lõi cách điện phẳng, dẹt và dễ xác định số vòng dây -8 đoạn dây dẫn co lõi bă2ngf đồng và có lõi cách điện, mỗi đoạn dài khoảng 30cm
8 Sự phụ thuộc của điện trởvào tiết diện dây dẫn
-2 hai đoạn dây dẫn bằng hợp kim có cùng kim loại, co cùng chiều dài nhưng có tiết diện lần lượt là S1 và S2( tương ứng có đường kính tiết diện là d1và d2)
-1 nguồn điện 6v
-1 công tắc -1 ampe kế có GHD 1,5A và ĐCNN 0,1A -1 vôn kế cóGHĐ10VvàĐCNN 0,1V -7 đoạn này dẫn nối có lõi bằng đồng và có vỏ cách điện, mỗi đoạn dài 30cm
-2 chốt kẹp nối dây dẫn
9 Sự phụ thuộc của điện trởvào vật liệu làm dây dẫn
- 1 cuộn dây bằng inox, S= 0,1mm2, l=2m
- 1 cuộn dây bằng nikelin, S= 0,1mm2, l=2m
- 1 cuộn dây bằng nicrom, S= 0,1mm2, l=2m
10 Biến trở- Điện trở dùngtrong kĩ thuật
- biến trở con chạy có điện trở lớn nhất 20
- 1 biến trở than
- 1 nguồn điện 3V
- 1 bóng đèn 2,5V-1W
- 1 công tắc
- Dây dẫn
- 3 điện trở kĩ thuật
11
Bài tập vận dụng định
luật Ôm và công thức tính
dây dẫn
- Ôn tập định luật Om đốivới các đoạn mạch nối tiếp, song song và hỗn hợp
- Ôn tập công thức điện trở của dây dẫn
12 Công suất điện -1 bóng đèn 12V_ 3W ( hoặc 6V_3W) ; 1 bóng
đèn 12V_6W ( hoặc 6V_6W) -1 công tắc, 1 biến trở 20_2A
Trang 3-1 nguồn điện 6V hoặc 12V phù hợp với loại bóng đèn ( hoặc bộ chỉnh lưu hạ thế)
-1 ampe kế có GHĐ 1.2A và ĐCNN 0.01A -1 Vôn kế có GHĐ 12V và ĐCNN 0.1V
13 Điện năng – Công củadòng điện -Tranh phóng to dụng cụ dùng điện h13.1-1 công tơ điện, bảng 1 chuẩn bị ra vở.
14 Bài tập về công suất điệnvà điện năng sử dụng
1.GV: Hệ thống câu hỏi 2.Hs: ôn tập định luật Om đối với các loại đoạn mạch và các kiến thức về công suất và điện năng tiêu thụ
15
Thực hành: Xác định
công suất của các dụng cụ
điện
-1 nguồn điện 6V -1 công tắc , 9 đoạn dây nối -1 ampekế GHĐ 500mA , ĐCNN 10mA -1 vônkế GHĐ 5V , ĐCNN 0.1V -1 bóng đèn pin 2.5 V _ 1W
-1quạt điện nhỏ 2.5V -1 biến trở 20 , 2A
- Mỗi hs 1 báo cáo thực hành theo mẫu
16 Định luật Jun –Len xơ -Hình 3.1 và 16.1 / sgk
17 Bài tập vận dụng địnhluật Jun –Len xơ -hệ thống câu hỏi và bài tập.- Nắm vững ct của định luật Jun_ Lenxơ
18 Ôn tập -hệ thống câu hỏi và bài tập trắc nghiệm-Nắm vững ct của định luật Jun_ Lenxơ
19 Kiểm tra viết
20
Thực hành: Kiểm nghiệm
mối quan hệ Q và I trong
định luật Jun- Len xơ
-1 nguồn điện không đổi 12V_ 2A
-Ampe kế có GHĐ 2A và ĐCNN 0.1A -Biến trở loại 12 _ 2A
-Nhiệt lượng kế dung tích 250ml, que khuấy , dêy đốt 6
-Nhiệt kế có thang đo 15oC _ 100o C cà ĐCNN 1s
-5 đoạn dây nối -200ml hoặc 170ml nước tinh khiết -Mẫu báo cáo thực hành
21 Sử dụng an toàn và tiếtkiệm điện
-Phiếu học tập in nội dung từ C1 đến C4 -Nam châm díng bảng , phích cấm có 3 chốt , 1 hoá đơn thu tiền điện
22 chương 1: Điện họcÔn tập và tổng kết -Hệ thống câu hỏi và bài tập gợi mở- Ôn lại toàn bộ kiến thức trong chương
23 Nam châm vĩnh cữu -2 thanh nam cham thẳng
-Một ít vụn sắt trộn lẫn vụn gỗ, nhôm, dồng, nhựa, xốp
-1 thanh nam châm hình chữ U
-1 kim nam châm đặt trên 1 mũi nhọn thẳng
Trang 4-1 la bàn
-1 giá TN và 1 sợi dây để treo thanh nam châm.
24 Tác dụng từ của dòngđiện – Từ trường
-Hai giá thí nghiệm
-Nguồn điện 3V hoặc 4.5V
-Một kim nam châm được đặt trên giá, có trục thẳng đứng
-Một công tắc
-Một đoạn dây dẫn bằng constantan dài khoảng
40 cm
-Năm đoạn dây nối bằng đồng, có vỏ bọc cách điện cỡ 40 cm
25 Từ phổ- Đường sức từ
-1 thanh nam châm thẳng; 1 tấm nhựa trong , cứng; một ít mạt sắt
- 1 bút dạ; một số kim nam châm nhỏ có trục quay thẳng đứng
26 Từ trường của ống dây códòng điện chạy qua
-Một tấm nhựa có luồn sẵn các vòng dây của một ống dây dẫn
- Nguồn điện 3V đến 6V
- Một ít mạt sắt
- Một công tắc
- Ba đoạn dây nối
-Một bút dạ
27 Sự nhiễm từ của sắt, thép-Nam châm điện
-1 ống dây có khoảng 500 hoặc 700 vòng
-1 la bàn hoặc kim nam châm đặt trên giá thẳng đứng
-1 giá TN
-1 biến trở
-1 nguồn từ 3 đến 6V -1 Ampe kế có GHD 1,5A và ĐCNN 0,1A -1 công tắc điện
-5 đoạn dây dẫn dài khoảng 50cm
-1 lõi sắt non và một lõi thép có thể đặt vừa trong lòng ống dây
-Một ít đinh sắt
28 Ứng dụng của nam châm
- 1 ống dây điện khoảng 100 vòng, đường kính của cuộn dây cỡ 3cm
- 1 giá TN
- 1 biến trở
- 1 Ampe kế có GHĐ 1,5A và Đ CNN 0,1A
- 1 công tắc điện
- 5 đoạn dây dẫn dài khoảng 30cm
- 1 loa điện
- 1 Nam châm hình chữ U
- 1 nguồn điện 6V
Trang 529 Lực điện từ
- 1 nam châm chữ U
- 1 nguồn điện 6V
- 1 đoạn dây dẫn AB bằng đồng, =2,5mm, dài 10cm
- 7 đoạn dây dẫn nối, trong đó hai đoạn dài 60cm và 5 đoạn dài 30cm
- 1biến trở loại 20-2A
- 1 công tắc
- 1 giá TN
- 1 ampe kế có GHD 1,5A và ĐCNN 0,1A
- 1 bản phóng to hiònh 27.2 SGK để treo trên lớp
30 Động cơ điện một chiều
- 1 mô hình động cơ điện một chiều, có thể hoạt động được với nguồn điện 6V
- 1 nguồn điện 6V
31
Thực hành: Chế tạo nam
châm vĩnh cữu, nghiệm
lại từ tính của ống dây có
dòng điện
-1 nguồn điện 3V và một nguồn 6V
- 2 đoạn dây dẫn, một bẵng thép, dây dẫn có=0,2mm, quấn sẵn trên ống nhựa có đường kính cỡ 1cm
- Ống dây B khoảng 300 vòng, dây dẫn có
=0,2mm quấn sẵn trên một ống bằng nhựa trong, đường kính cỡ 5cm Trên mặt ống có khoét một lỗ tròn, đường kính 2mm
-2 đoạn chỉ nilon mảnh,mỗi đoạn dài 15cm -1 công tắc
- 1 giá TN -1 bút dạ để đánh dấu
- Kẻ sẵn một báo cáo thực hành (theo mẫu trong SGK), trong đó đã trả lời đầy đủ các câu hỏi của bài
32
Bài tập vận dụng qui tắc
nắm tay phải và qui tắc
bàn tay trái
-1 ống dây dẫn khoảng từ 500 đến 700 vòng,
=0,2mm,1 giá TN, _ 1 thanh nam châm.,1 nguồn điện 6V _ 1 sợi dây mảnh dài 20cm ,1 công tắc
33 Hiện tượng cảm ứng điệntừ
-Một cuộn dây dẫn có gắn bóng đèn Led
-Một nam châm vĩnh cửu có trục quay tháo lắp được
-Một nam châm điện
-Hai pin 1.5 V
34 Điều kiện xuất hiện dòngđiện cảm ứng Mô hình cuộn day dẫn và đường sức từ của một nam châm
- Hệ thống các kiến thức cơ bản từ bài 1-> 34 -Hệ thống các kiến thức cơ bản từ bài 1-> 34 -Chuẩn bị các bài tập khó chưa giải được
Trang 636 Kiểm tramhọc kì 1
37 Dòng điện xoay chiều
- 1 cuộc dây dẫn kín có hai bóng đèn LED
mắc song song, ngược chiều vào mạch điện
- 1 nam châm vĩnh cửu có thể quay một trục thẳng đứng
- 1 mô hình cuộc dây quay trong từ trường cuả nam châm
- 1 bộ TN phát hiện dòng điện xoay chiều gồm 1
cuộc dây dẫn kín có mắc hai bóng đèn LED
song song, ngược chiều có thể quay trong từ trường cuả nam châm
38 Máy phát điện xoay chiều
- Một máy phát điện xoay chiều nhỏ
- Hình vẽ phóng to sơ đồ cấu tạo hai loại máy phát diện xoay chiều
39
Các tác dụng của dòng
điện xoay chiều- Đo
cường độ dòng điện và
hiệu điện thế xoay chiều
- 1 nam châm điện, 1nam châm vĩnh cửu, 1 nguồn điện một chiều 3V-6V, 1 nguồn điện xoay chiều 3V-6V,1ampekế,vôn kế xoay chiều,bóng đèn 3Vcó đui,côngtắc,8 đoạn dây nối
40 Truyền tải điện năng đi xa - Các loại tranh có liên quan đến bài học phóng to.
41 Máy biến thế
Một máy biến thế nhỏ; một nguồn điện xoay chiều từ 0 – 12 V
-Một vôn kế xoay chiều từ 0 – 15 V
42 Thực hành: Vận hànhmáy biến thế
-1 máy phát điện xoay chiều nhỏ, 1 bóng đèn 3V có đế, máy biến thế nhỏ, các cuộn dây có ghi
số 1vòng dây, lõi sắt có thể tháo lắp được, 1 nguồn điện xoay chiều 3V và 6V, 6 sợi dây dẫn dài khoảng 30cm, 1 vôn kế xoay chiều 0 – 15V
43 Ôn tập tổng kết chương 2:Điện từ học HS trả lời các câu hỏi ở mục Tự kiểm tra trong SGK
44 Hiện tượng khúc xạ ánhsáng
-Một bình thủy tinh hình hộp chữ nhật đựng nước
-Một miếng gỗ phẳng
-Một nguồn sáng có thể tạo được chùm sáng hẹp
-Một bình thủy tinh hoặc nhựa trong; Một bình chứa nước sạch
-Một ca múc nước; một miếng gỗ phẳng; 3 chiếc đinh ghim
45 Quan hệ giữa góc tới và
góc khúc xạ
- 1 miếng thuỷ tinh hoặc nhựa trong suốt hình bán nguyệt, mặt phẳng đi qua đường kính được dán giấy kín chỉ để một khe hở nhỏ tại tâm I của miếng thuỷ tinh (hoặc nhựa)
Trang 7- 1 miếng gỗ phẳng, 1 tờ giấy có vòng tròn.
- 3 chiếc đinh ghim
46 Thấu kính hội tụ
- Một thấu kính hội tụ có f = 12 cm, một giá quang học, 1 màn hứng, 1 nguồn sáng phát ra 3 tia sáng song song
47 Anh của một vật tạo bởi
Thấu kính hội tụ
-Một thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng 10cm -Một giá quang học
-Một cây nến cao khoảng 5cm
-Một màn để hứng ảnh
-Một bao diêm hoặc bật lửa
48 Thấu kính phân kì
Một thấu kính phân kỳ tiêu cực khoảng 12 cm _ 1 giá quang học
_1 nguồn sáng phát raba tia sáng song song _1 màn hứng để quang sát đường truyền của tia sáng
49 Anh của một vật tạo bởiThấu kính phân kì
-1 thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng 12cm; 1 giá quang học
-1 cây nến cao khoảng 5cm; 1 màn để hứng ảnh
50 Thực hành: Đo tiêu cự
của TKHT
-1 thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng 12cm; 1 giá quang học
-1 cây nến cao khoảng 5cm; 1 màn để hứng ảnh
_ 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự cần đo (f vào
khoảng 1.5cm) _ 1 vật sáng phẳng có dạng chữ L hoặc F, khoét trên một màn chắn sáng Sát chữ đó có gắn một miếng kính mờ hoặc một tờ giấy bống mờ Vật được chiếu sáng bằng một ngọn đèn
_1 màn ảnh nhỏ
_1 giá quang học thảng, dài khoảng 80cm, trên
có giá đỡ vật, thấu kính và màn ảnh
_1 thước thảng có GHĐ 800mm và có ĐCNN 1mm
Từng HS chuẩn bị báo cáo theo mẫu đã cho ở cuối bài, trong đó lưu ý đọc mục 2 phần I về cơ
sở lý thuyết của bài thực hành và trả lời trước các câu hỏi của phần 1 đã nêu trong mẫu báo cáo
Đối với cả lớp Phòng thực hành đươch che tối để HS có thể nhìn rõ ảnh của vật trên màn ảnh
51 Sự tạo ảnh trên phim ảnh -Một mô hình máy ảnh, tại chỗ đặt phim có dán
mảnh giấy mờ(hay mảnh phim đã tẩy trắng hoặc một mảnh nhựa trong, cứng).Trong trường hợp không có mô hình máy ảnh thì có thể dùng một
Trang 8máy ảnh cũ làm dụng cụ trực quang cho cả lớp -1 ảnh chụp một số máy ảnh, nếu có, để có thể giới thiệu cho cả lớp xem
-Photocoppy hình 47.4 SGK đủ cho mỗi học sinh một tờ, nếu muốn kiểm tra kĩ năng dựng ảnh quang học của từng hs
52 Ôn tập Các bài tập liên quan
53 Kiểm tra viết
-Tranh vẽ phóng to hình 48.1 trang 126 SGK -Mô hình con mắt
-Bảng thử mắt của y tế
55 Mắt cận thị và mắt lão - 1 kính cận- 1 kính lão
56 Kính lúp
-Ba chiếc kính lúp có độ bội giác đã biết
-Vài chiếc thước nhựa, chia độ đến mm
-Một số vật nhỏ để quan sát như con tem, lá cây…
57 Bài tập quang hình học Ôn lại từ bài 40đến bài 50.Dụng cụ minh họa cho bài tập 1.
58 Anh sáng trắng và ánhsáng màu
- Một số nguồn phát sáng màu như đèn LED, bút laze, các đèn phóng điện…
- Một đèn phát ánh sáng trắng, một đèn phát ánh sáng đỏ và một đèn phát ánh xanh Đèn phát ánh sáng trắng có thể là một đèn pin Đèn phát ánh sáng màu vẫn có thể dùng đèn pin có bóng đèn pin bọc bằng các giấy bóng kính màu
- Một bộ các tấm lọc màu đỏ, vàng, lục, lam, tím…
Nếu có thể nên chuẩn bị thêm một bể nhỏ có thành trong suốt đựng nước màu để minh hoạ cho C4
59 Sự phân tích ánh sángtrắng
- Một lăng kính tam giác đều; một màn chắn trên có khóet một khe hẹp
- Một bộ các tấm lọc màu: xanh, đỏ, nửa đỏ nửa xanh
- Một đĩa CD; một đèn phát ánh sáng trắng
60 Sự trộn các ánh sáng màu
1Đèn chiếu có ba cửa sổ và hai gương phẳng,1 màn ảnh
- 1 bộ các tấm lọc màu (đỏ , lục , lam) và một tấm chắn sáng, 1 giá quang học
61 Màu sắc các vật dưới ánh
sáng trắng và ánh sáng
màu
- Một hộp kín có một cửa sổ có thể chắc bằng
các tấm lọc màu đỏ hoặc lục(hoặc trong có các đèn phát ánh sáng trắng, đỏ và lục)
Trang 9- Các vật có màu trắng đỏ lục và đen, đặt trong
hộp
- Một tấm lọc màu đỏ và một tấm lọc màu lục.
- Nếu có thể, nên chuẩn bị một vài chiếc ảnh
phong cảnh có màu xanh da trời
62 Các tác dụng của ánhsáng
- 1 tấm kim loại, một mặt sơn trắng, một mặt
sơn đen (hoặc hai tấm kim loại giống nhau, một sơn trắng, một sơn đen) Một hoặc hai nhiệt kế 1 bóng đèn khoảng 25W, 1 chiếc đồng hồ, 1 dụng cụ sử dụng pin mặt trời như máy tính bỏ túi, đồ chơi
63
Thực hành: Nhận biết ánh
sáng đơn sắc và ánh sáng
không đơn sắc bằng đĩa
CD
- 1 đèn phát ánh sáng trắng
- Các tấm lọc màu đỏ, vàng, lục, cam Nếu không có các tấm lọc màu thì dùng các tấm giấy bóng lọc màu
- 1 đĩa CD
- Một số nguồn sáng đơn sắc như các đèn LED
đỏ, lục, vàng, bút laze (nếu có)
- Chú ý trang bị cả nguồn điện 3V để thắp các đèn LED
-Dụng cụ dùng để che tối (như thùng các tông nhỏ)
64 Tổng kết chương 3:Quang học - Các kiến thức trong chương
65 Năng lượng và sự hóanăng lượng
-Tranh vẽ phóng to hình 59.1 SGK -Đinamô xe đạp có bóng đèn, máy sấy tóc, bóng đèn pin,gương cầu lõm và đèn chiếu,bình nước sôi để quay chong chóng
66 Định luật bảo toàn nănglượng
-Thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại
- Thiết bị biến đổi thế năng thành động năng và
ngược lại
67 Sản xuất điện năng- Nhiệtđiện và thủy điện -Tranh vẽ sơ đồ nhà máy thủy điện và nhiệt điện.
68 Điện gió, điện mặt trời,điện hạt nhân
-1 máy phát điện gió, quạt gió (quạt điện), 1 pin mặt trời, bóng đèn 220V-100W, 1 động cơ điện nhỏ , 1 đèn LED có giá, Hình vẽ sơ đơ nhà máy điện nguyên tử
69 Ôn tập Các kiến thức trong chương
70 Kiểm tra học kì 2