1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ke hoach muon do dung day hoc mon toan ly hoa sinh dia

16 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 27,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuộn dây có gắn đèn LED, thanh nam châm có trụ quay, nam châm điện và 2 pin Mô hình cuộn dây và đường súc từ của nam châm Cuộn dây dẫn kín có 2 bóng đèn LED mắ song song, NC vĩnh cữu có [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS Hua Nà

TỔ: Tự Nhiên

GV:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Môn: Li 6

Năm học:2016-2017

Ngày

dạy

TiÕt PPC

T Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶

1 Bài 1,2 Đo độ dài Thước các loại.Tranh vẽ to thước kẻ có GHĐ 20cm, ĐCNN 2mm

2 Bài 3 Đo thể tích

chất lỏng

bình chia độ, các loại ca đong

3 Bài 4 Đo thể tích vật rắn không thấm nước

Dụng cụ thí nghiệm :bình chia độ,ca đong bình tràn bình chứa và vật rắn không thấm nước

4 Bài 5 Khối lượng - Đo khối lượng

Tranh vẽ to các loại cân (H5.3, H5.4, H5.5 & H5.6 )

Cân

5 Bài 6 Lực - Hai lực cân bằng Dụng cụ thí nghiêm trong bài

6 Bài 7 Tìm hiểu kết

quả tác dụng của lực

xe lăn,1 máng nghiêng, 1 lò xo xoắn,

1 lò xo lá tròn, 1giá TN, 1 hòn bi, 1 quả nặng, 1 dây

7 Bài 8 Trọng lực - Đơn vị lực 1 giá thí nghiệm,1 dây dọi,1 quả nặng,1 lò xo, 1 khay nước,1 ê ke

9 Kiểm tra viết 1 tiết Đề bài kiểm tra, phô tô đề kiểm tra cho học sinh

10 Bài 9 Lực đàn hồi

-Cả lớp: bảng phụ kẻ sắn bảng 9.1

1 giá thí nghiệm,1 lò xo,1 thước kẻ

có chia độ đến mm,1 hộp quả nặng 4 quả

11

Bài 10 Lực kế - Phép

đo lực Trọng lượng

và khối lượng

-Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn

2 lực kế lò xo, 1 sợi dây mảnh

12 Bài 11 Khối lượng

riêng - BT

13 Bài 11 Trọng lượng riêng -BT

1 lực kế có GHĐ 2,5N, 1 quả cân 200g có móc treo và dây buộc, bình chia độ

14

Bài 12 Thực hành : Xác định khối lượng riêng của sỏi

Mỗi nhóm: 1 cân 1 bình chia độ , 1 cốc nước,15 hòn sỏi cùng loại, khăn lau, kẹp

Trang 2

14 Bài 13 Máy cơ đơn

giản

-Cả lớp : tranh vẽ H13.1; H13.2; H13.5; H13.6 (SGK); bảng phụ kẻ bảng 13.1

2 lực kế (5N), 1 quả nặng 200g

15 Bài 14 Mặt phẳng nghiêng

Tranh vẽ H 14.1 lực kế 5N, khối trụ kim loại 200g, một mpn

- Cả lớp: H15.1, H15.2, H15.3, H15.4, bảng phụ kẻ bảng 15.1 (SGK).1 lực kế 5N, 1 khối trụ kim loại 200g, 1 giá đỡ, 1 đòn bẩy

19 Bài 16 Ròng rọc

20 Bài 17 Tổng kết chương I Cơ học

20 Bài 18 Sự nở vì nhiệt

của chất rắn

một quả cầu kim loại và một vòng kim loại, đèn cồn, chậu nước

21 Bài 19 Sự nở vì nhiệt

của chất lỏng

ba bình thuỷ tinh đáy bằng, ba ống thuỷ tinh, ba nút cao su, một chậu nhựa, nước pha màu, rượu, dầu, một phích nước nóng, H19.3(SGK)

22 Bài 20 Sự nở vì nhiệt

của chất khí

- Cả lớp: một quả bóng bàn bị bẹp, một bình thuỷ

một cốc nước nóng

23 Bài 21 Một số ứng dụng của sự nở vì

nhiệt

- Cả lớp: một bộ dụng cụ TNvề lực xuất hiện do sự co giãn vì nhiệt, một

lọ cốn, một chậu nước, khăn lau H20.2, H20.3, H20.5 (SGK)

24 Bài 22 Nhiệt kế -

Nhiệt giai

- Cả lớp: ba cốc thuỷ tinh, nước nóng, 10 nhiệt kế dầu, 5 nhiệt kế y

tế, tranh vẽ các loại nhiệt kế

26 Bài 24 Sự nóng chảy

và sự đông đặc

1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lưới đốt,

1 cốc đốt, 1 ÔN, 1 kẹp , 1 nhiệt kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông

Trang 3

26 Bài 25 Sự nóng chảyvà sự đông đặc ( tiếp

theo )

: 1 giá TN, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 cốc đốt, 1 ÔN, 1 kẹp vạn năng, 1 nhiệt

kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông

28 Bài 26 Sự bay hơi và

sự ngưng tụ

1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lưới đốt,

1 đèn cồn, 2 đĩa nhôm nhỏ, 1 cốc nước

29

Bài 27 Sự bay hơi và

sự ngưng tụ ( tiếp

theo )

2 cốc thuỷ tinh, nước có pha màu, nước đá đập nhỏ, 1 nhiệt kế dầu

30+3

1 Bài 28,29 Sự sôi

- Mỗi nhóm HS: 1 giá thí nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 bình cầu (cốc đốt), 1 đèn cồn, 1 nhiệt kế dầu, 1 đồng hồ

- Mỗi HS:

1 bảng 28.1 và giấy kẻ ô vuông

Trang 4

TRƯỜNG THCS Hua Nà

TỔ: Tự Nhiên

GV:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Môn: Li 7

Năm học:2016-2017

Ngày

dạy

TiÕt PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶

1

Nhận biết ánh sáng

Nguồn sáng và vật

2 Sự truyền ánh sáng Nguồn sáng dùng pin, ống cong,

ống thẳng 3

Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng

Nến, vật chắn, màn chắn Mô hình Mặt Trời, Trái Đất, Mặt

Trăng

4 Định luật phản xạánh sáng

Gương phẳng, giá đỡ, nguồn sáng dùng pin, tấm chắn có khe hẹp, thước chia độ đo góc nhựa

5 Ảnh của một vật tạobởi gương phẳng Gương phẳng, giá đỡ, 2 cục pingiống nhau, tấm nhựa kẻ ô vuông.

6

Thực hành: Quan sát

và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

Gương phẳng, giá đỡ, thước có ĐCNN 1mm, bút chì

7 Gương cầu lồi Gương cầu lồi, gương phẳng tròn, 2quả pin giống nhau.

Gương cầu lồi, gương phẳng tròn, 2 quả pin giống nhau, màn chắn có giá

đỡ, nguồn sáng dùng pin

9 Ôn tập tổng kếtchương I Bảng phụ ghi ô chữ

Trống và dùi, âm thoa+ búa cao su,

3 ống nghiệm đựng nước để trên giá TN

12 Độ cao của âm Giá TN, đĩa phát âm, mảnh phimnhựa

Trống và dùi, quả cầu nhựa có dây treo, thép lá

14 Môi trường truyềnâm

Nguồn phát âm, 2 trống+dùi, quả cầu nhựa, cốc nước

15 Phản xạ âm Tiếngvang

Trang 5

dạy

TiÕt

PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶

ồn

17 Ôn tập tổng kết

18 Kiểm tra học kỳ I

19 Sửa bài Kiểm tra họckỳ I

20 Nhiễm điện do cọ xát

Giá TN, thước nhựa dẹt, thanh thuỷ tinh, mảnh phim nhựa, quả cầu nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch, miếng vải

TN khó thành công -TN1 không thành công

21 Hai loại điện tích

2 mảnh ni nông, đũa nhựa có lỗ + giá, thanh thuỷ tinh, lụa

22 Dòng điện Nguồn

điện

-Mảnh phim nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch

-Bảng điện, pin, đèn, công tắc, 5 dây nối

23

Chất dẫn điện và chất cách điện Dòng điện trong kim loại

Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, 1số vật dẫn điện, cách điện, đèn 220V nối với phích cắm

24 Sơ đồ mạch điện.

Chiều dòng điện

Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, công tắc

25

Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện

Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, công tắc, dây sắt, mảnh giấy, bút thử điện

26 Tác dụng từ, tác dụnghoá học và tác dụng

sinh lí của dòng điện

Bảng điện, 5 dây nối, pin, công tắc, ống dây, kim nam châm , chuông điện, bình điện phân, dung dịch CuSO4

28 Kiểm tra 45’

29 Cường độ dòng điện

Bảng điện, đèn 3V 5 dây nối,bộ pin, công tắc,biến trở, Ampe kế chứng minh, 1ampe kế và 1 vôn kế hình dạng giống nhau

30 Hiệu điện thế Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, côngtắc, vôn kế ,đèn 3V, đồng hồ đo điện

đa năng

31 Hiệu điện thế giữa

hai đầu dụng cụ dùng điện

Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, đèn 3V, ampe kế

Trang 6

dạy

TiÕt

PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶

32

Thực hành: Đo cường độ dòng điện

và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp

Bảng điện, 7 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, ampe kế , 2đèn 3V

33

Thực hành: Đo cường độ dòng điện

và hiệu điện thế đối với đoạn mạch song song

Bảng điện, 7 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, ampe kế, 2đèn 3V

34 An toàn khi sử dụngđiện

Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc, 1 vôn kế, đèn 3V, cầu chì

35 Ôn tập tổng kếtchương III: Điện học

Bảng phụ ghi ô chữ

36 Kiểm tra học kỳ II

37 Sửa bài Kiểm tra học

kỳ II

Trang 7

TRƯỜNG THCS Hua Nà

TỔ: Tự Nhiên

GV:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Môn: Li 8

Năm học:2016-2017

Ngày

dạy

TiÕt PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶

2 Bài 2: VẬN TỐC - Bảng 2.1; 2.2- Tranh vẽ tốc kế.

3

Bài 3: CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU CHUYỂN, ĐỘNG KHÔNG ĐỀU

- Bảng 3.1

- Máng nghiêng

- Bánh xe mắcxoen

- Bút dạ

- Đồng hồ

4 Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC

- Giá đỡ, nam châm

- Xe lăn

- Thỏi sắt 5

Bài 5: SỰ CÂN BẰNG LỰC QUÁN TÍNH

- Máy A-tút

- Xe lăn

- Khối gỗ

- Tranh vòng bi- Xe lăn

- Con lăn- Quả cân

- Lực kế 2N

- Miếng gỗ

7 Bài 7:ÁP SUẤT

- Khay chứa bột

- Thỏi thép hình hộp chữ nhật

- Bảng 7.1 8

Bài 8:

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG

- Bình trụ có đáy và hai lỗ hai bên

- Bình trụ thông đáy

- Tấm nhựa 9

Bài 8:

BÌNH THÔNG NHAU

MÁY NÉNTHUỶ LỰC

- Bình thông nhau

- Cốc chứa nước

12

Bài 9:

ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

- Ống thủy tinh 10cm đến 15cm

- Cốc nước 250ml

13 Bài 10:LỰC ĐẨY

ÁC-SI-MÉT

Dụng cụ TN H10.3

SỰ NỔI - Cốc nước, đinh- Khối gỗ

- Ống nghiệm đựng cát có nút

Trang 8

đậy 18

Bài 11: Thực hành

NGHIỆM LẠI

LỰC ĐẨY

ÁC-SI-MÉT

- Lực kế 2N

- Khối nhôm

- Bình chia độ

- Chân đế, thanh trụ, B/c TH

CÔNG CƠ HỌC

Tranh 13.1; 13.2 19

Bài 14:

ĐỊNH LUẬT VỀ

CÔNG

- Giá đỡ, thước đo-Quả nặng

- Lực kế 5N-Dây kéo-Bảng 14.1

21 Bài 16:CƠ NĂNG

- Tranh 16.1

- Lò xo lá tròn

- Khối gỗ

- Quả cầu

- Máng nghiêng 22

Bài 18:

CÂU HỎI VÀ BÀI

TẬP TỔNG KẾT

CHƯƠNG I: CƠ

HỌC

Bảng phụ cho trò chơi ô chữ

23

Bài 19:

CÁC CHẤT ĐƯỢC

CẤU TẠO NHƯ

THẾ NÀO?

- Ống 100ml

- 50 ml rượu

- 50 ml nước

- 50 cm3 sỏi

- 50 cm3 cát khô 24

Bài 20:

NGUYÊN TỬ,

PHÂN TỬ CHUYỂN

ĐỘNG HAY ĐỨNG

YÊN?

- Ống nghiệm

- Dung dịch đồng sunfát (GV làm trước)

NHIỆT NĂNG

- Quả bóng cao su

- Miếng kim loại

- Nước nóng

- Cốc thủy tinh

DẪN NHIỆT

- Bộ dụng cụ dẫn nhiệt

- Ống nghiệm, kẹp

- Đèn cồn

- Sáp parafin

- Đinh gút

28 Bài 23:ĐỐI LƯU,BỨC XẠ NHIỆT

- Giá TN.-Vòng kiềng-Lưới sắt, cốc đốt-Nhiệt kế, đèn cồn

- Dụng cụ TN đối lưu chất khí 29

Bài 24:CÔNG THỨC

TÍNH NHIỆT

LƯỢNG

- Bảng 24.1; 24.2; 24.3

30

Bài 25:PHƯƠNG

TRÌNH CÂN BẰNG

NHIỆT

- Phích nước

- Bình chia độ

- Nhiệt lượng kế

- Nhiệt kế

Trang 10

TRƯỜNG THCS Hua Nà

TỔ: Tự Nhiên

GV:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Môn: Li 9

Năm học:2016-2017

Ngày

dạy

TiÕt PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶

1

Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

Dây điện trở dài 1m, ampekế, vôn kế, công tắt, nguồn 6V, dây mới

2 Điện trở của dây dẫn – Định luật Ôm 3

Thực hành: Xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế

Vôn kế, ampekế, dây dẫn có diện trở, công tắc dây nối báo cáo thực hành cho mỗi thí nghiệm

3 điện trở màu khác nhau, ampekế, vôn kế, nguồn 6V, dây mới

3 điện trở màu khác nhau, ampekế, vôn kế, công tắt, nguồn 6V, dây mới

6 Bài tập vận dụng định luật Ôm

7 Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn

Nguồn điện 3-6Vampekế, vôn kế, công tắt, 3 dây điện trở có cùng tiết điện có chiều dài khác nhau, dây nối

8 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn

Nguồn điện 3-6V, ampekế, vôn kế, công tắt, 3 dây điện trở có cùng chiều dài tiết điện khác nhau, dây nối 9

Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

Hai đoạn dây bằng hợp kim khác loại có chiều dài, ampekế, vôn kế, tiết điện, nguồn điện dây nối công tắt

10 Biến trở - Điện trở dùng trong kĩ thuật

Biến trở có con chạy, biến trở than, nguồn điện 3V, bóng đèn, công tắt, dây nối, điện trở ghi trị số và điện trở

có các vòng màu

11+12

Bài tập vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn

MTBT

Trang 11

13 Công suất điện

3 bóng đèn 6V có công suất khác nhau, nguồn 6-12V, biến trở, ampekế, vôn kế, công tắt,dây nối

14 Điện năng – Công của dòng điện Công tơ điện

15+16 Bài tập về công suất và

17 Định luật Jun – Len xơ

18 Bài tập vận dụng định

luật Jun – Len xơ

19 Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện

20 Ôn tập tổng kết chươngI

Nguồn 12V, ampekế, vôn kế, biến trở, nhiệt lượng kế, dây đốt 6ôm bằng nicroom, que…nhiệt kế, nước, đồng

hồ bắn dây, dây nối

Ôn tập

Kiểm tra 1 tiết

2 nam châm thẳng, vụn sắt trộn gỗ, 1 nam châm chử

U ,kim nam châm có giá, la bàn, 1 giá TN và 1 sợi dây mảnh

23 Tác dụng từ của dòng

điện – Từ trường

2 giá TNo ,nguồn 3V-4,5V, một kim nam châm, công tắt, một đoạn dây bằng

constandan, dây nối, biến trở, ampekế

24 Từ phổ - Đường sức từ

1 nam châm thẳng ,tấm nhựa trong cứng, mạt sắt, bút dạ, một số nam châm có trục qay

25 Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua

1 ống nhựa có sẳn các vành dây, nguồn điện 6V, mạt sắt ,công tắt ,dây nối, bút dạ

26 Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện

Ống dây,la bàn, giá TN, biến trở, nguồn3-6V (A), công tắt điện, dây nối, lõi sắt non, đinh sắt

27 Ứng dụng của nam châm

Ống dây, giá TN, biến trở, nguồn 6V (A), nam châm chữ U, công tắt điện, dây nối, 1loa điện (nếu có)

Trang 12

28 Lực điện từ

Nam châm chữ U, nguồn 6V,

1 đoạn dây đồng, dây nối, biến trở, công tắt, dây nối, giá TN

29 Động cơ điện một chiều

Mô hình động cơ điện một chiều có thể hoạt động được, nguồn 6V

30+31 Bài tập vận dụng qui tắc nắm tay phải và qui

tắc bàn tay trái

Ôn tập

Ôn tập

Kiểm tra học kỳ 2

điện từ

Cuộn dây có gắn đèn LED, thanh nam châm có trụ quay, nam châm điện và 2 pin

37 Điều kiện xuất hiện

dòng điện cảm ứng

Mô hình cuộn dây và đường súc từ của nam châm

38 Dòng điện xoay chiều

Cuộn dây dẫn kín có 2 bóng đèn LED mắ song song, NC vĩnh cữu có thể quay quanh trục, mô hình cuộn dây quây trong TT của NC

39 Máy phát điện xoay

chiều

Mô hình máy phát điện xoay chiều

40

Các tác dụng của dòng

điện xoay chiều Đo

cường độ và hiệu điện

thế xoay chiều

NC điện, NC VC, (A), (V), bóng đèn công tắt nguồn 1 chiều và nguồn xoay chiều 3-6V

41 Truyền tải điện đi xa

1 máy biến thế nhỏ, nguồn xoay chiều 0-12V, vôn kế xoay chiều

45 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

Bình chứa đưng ca múc nước, miếng gỗ phẳng mềm,

3 đinh ghim, thước đo góc

46 Thấu kính hội tụ

Thấu kính hội tụ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh, hộp quẹt

47 Ảnh của một vật tạo Thấu kính hội tụ, giá quang

Trang 13

bởi thấu kính hội tụ học, cây nến, màn hứng ảnh, hộp quẹt

49 Thấu kính phân kì

Thấu kính phân kỳ, giá quang học, nguồn sáng phát

3 tia song song,màn hứng

50 Ảnh của một vật tạo

bởi thấu kính phân kì

Thấu kính phân kỳ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh

Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ

Thấu kính hội tụ vật sáng phẳng dạng chũ L, màn ảnh nhỏ, giá quang học, thước

54 Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh

- Mô hình máy ảnh, 1 máy chụp, một số máy ảnh (nếu có)

Mô hình mắt người, bảng thị lúc, tranh vẽ mắt bổ dọc

56 Mắt cận thị và mắt lão Kính cận, kính lão

3 kính lúp, 3 thước nhựa có chia độ , vật quan sát

58+59 Bài tập quang hình học MTBT

Bài tập

60 Ánh sáng trắng và ánh sáng màu

Đèn LED, bút laze, đèn phát ánh sáng trắng và đền phát ánh sáng màu

61 Sự phân tích ánh sáng trắng

Đèn chiếu, bộ tấm lọc màu màn ảnh, giá quang học

62

Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màu

Hộp kính có bóng đèn bên trong, có gài các vật có màu khác nhau, tấm lọc màu đỏ, màu lục

TRƯỜNG THCS Hua Nà

Trang 14

TỔ:

GV:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Môn: Li CÔNG NGHỆ 8

Năm học:2016-2017

Ngày

dạy

TiÕt PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶

Bài 1: Vai trò của bản

vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống

Tranh vẽ hình 1.1 ; 1.2 ; 1.3 SGK

2 2 Bài 2: Hình chiếu Khối hình hộp chữ nhậtTranh hình 2.4 SGK

3 3 Bài 4: Bản vẽ các khốiđa diện.

Khối hình hộp chữ nhật Hình lăng trụ đều Hình chóp đều

Bài 3: Bài tập thực hành: Hình chiếu của

vật thể

Bài 5: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối đa diện

Khối hình hộp chữ nhật Tranh hình 2.4 SGK Khối hình hộp chữ nhật Hình lăng trụ đều Hình chóp đều

5 5 Bài 6: Bản vẽ các khốitròn xoay. Mô hình: Hình trụ, hình nón,hình cầu.

Bài 7: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối tròn xoay

Mô hình: Hình trụ, hình nón,

hình cầu

7 7 bản vẽ kỹ thuật – HìnhBài 8: Khái niệm về

cắt

Tranh hình 8.2 SGK

Mô hình ống lót

Tranh hình 11.1 SGK Một số chi tiết có ren:

đinh tán, bóng đèn đui

xoáy

Bài 10: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình

cắt

Bài 12: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

Tranh hình 9.1 SGK Tranh hình 11.1 SGK Một số chi tiết có ren:

đinh tán, bóng đèn đui

xoáy

11 11 Bài 13: Bản vẽ lắp Tranh hình 13.1 SGKBộ vòng đai kim loai

19 Bài 21: Cưa và đục kim loại

Bài 22: Dũa và khoan

Bộ dụng cụ cơ khí

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w