Cuộn dây có gắn đèn LED, thanh nam châm có trụ quay, nam châm điện và 2 pin Mô hình cuộn dây và đường súc từ của nam châm Cuộn dây dẫn kín có 2 bóng đèn LED mắ song song, NC vĩnh cữu có [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS Hua Nà
TỔ: Tự Nhiên
GV:
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Môn: Li 6
Năm học:2016-2017
Ngày
dạy
TiÕt PPC
T Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶
1 Bài 1,2 Đo độ dài Thước các loại.Tranh vẽ to thước kẻ có GHĐ 20cm, ĐCNN 2mm
2 Bài 3 Đo thể tích
chất lỏng
bình chia độ, các loại ca đong
3 Bài 4 Đo thể tích vật rắn không thấm nước
Dụng cụ thí nghiệm :bình chia độ,ca đong bình tràn bình chứa và vật rắn không thấm nước
4 Bài 5 Khối lượng - Đo khối lượng
Tranh vẽ to các loại cân (H5.3, H5.4, H5.5 & H5.6 )
Cân
5 Bài 6 Lực - Hai lực cân bằng Dụng cụ thí nghiêm trong bài
6 Bài 7 Tìm hiểu kết
quả tác dụng của lực
xe lăn,1 máng nghiêng, 1 lò xo xoắn,
1 lò xo lá tròn, 1giá TN, 1 hòn bi, 1 quả nặng, 1 dây
7 Bài 8 Trọng lực - Đơn vị lực 1 giá thí nghiệm,1 dây dọi,1 quả nặng,1 lò xo, 1 khay nước,1 ê ke
9 Kiểm tra viết 1 tiết Đề bài kiểm tra, phô tô đề kiểm tra cho học sinh
10 Bài 9 Lực đàn hồi
-Cả lớp: bảng phụ kẻ sắn bảng 9.1
1 giá thí nghiệm,1 lò xo,1 thước kẻ
có chia độ đến mm,1 hộp quả nặng 4 quả
11
Bài 10 Lực kế - Phép
đo lực Trọng lượng
và khối lượng
-Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn
2 lực kế lò xo, 1 sợi dây mảnh
12 Bài 11 Khối lượng
riêng - BT
13 Bài 11 Trọng lượng riêng -BT
1 lực kế có GHĐ 2,5N, 1 quả cân 200g có móc treo và dây buộc, bình chia độ
14
Bài 12 Thực hành : Xác định khối lượng riêng của sỏi
Mỗi nhóm: 1 cân 1 bình chia độ , 1 cốc nước,15 hòn sỏi cùng loại, khăn lau, kẹp
Trang 214 Bài 13 Máy cơ đơn
giản
-Cả lớp : tranh vẽ H13.1; H13.2; H13.5; H13.6 (SGK); bảng phụ kẻ bảng 13.1
2 lực kế (5N), 1 quả nặng 200g
15 Bài 14 Mặt phẳng nghiêng
Tranh vẽ H 14.1 lực kế 5N, khối trụ kim loại 200g, một mpn
- Cả lớp: H15.1, H15.2, H15.3, H15.4, bảng phụ kẻ bảng 15.1 (SGK).1 lực kế 5N, 1 khối trụ kim loại 200g, 1 giá đỡ, 1 đòn bẩy
19 Bài 16 Ròng rọc
20 Bài 17 Tổng kết chương I Cơ học
20 Bài 18 Sự nở vì nhiệt
của chất rắn
một quả cầu kim loại và một vòng kim loại, đèn cồn, chậu nước
21 Bài 19 Sự nở vì nhiệt
của chất lỏng
ba bình thuỷ tinh đáy bằng, ba ống thuỷ tinh, ba nút cao su, một chậu nhựa, nước pha màu, rượu, dầu, một phích nước nóng, H19.3(SGK)
22 Bài 20 Sự nở vì nhiệt
của chất khí
- Cả lớp: một quả bóng bàn bị bẹp, một bình thuỷ
một cốc nước nóng
23 Bài 21 Một số ứng dụng của sự nở vì
nhiệt
- Cả lớp: một bộ dụng cụ TNvề lực xuất hiện do sự co giãn vì nhiệt, một
lọ cốn, một chậu nước, khăn lau H20.2, H20.3, H20.5 (SGK)
24 Bài 22 Nhiệt kế -
Nhiệt giai
- Cả lớp: ba cốc thuỷ tinh, nước nóng, 10 nhiệt kế dầu, 5 nhiệt kế y
tế, tranh vẽ các loại nhiệt kế
26 Bài 24 Sự nóng chảy
và sự đông đặc
1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lưới đốt,
1 cốc đốt, 1 ÔN, 1 kẹp , 1 nhiệt kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông
Trang 326 Bài 25 Sự nóng chảyvà sự đông đặc ( tiếp
theo )
: 1 giá TN, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 cốc đốt, 1 ÔN, 1 kẹp vạn năng, 1 nhiệt
kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông
28 Bài 26 Sự bay hơi và
sự ngưng tụ
1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lưới đốt,
1 đèn cồn, 2 đĩa nhôm nhỏ, 1 cốc nước
29
Bài 27 Sự bay hơi và
sự ngưng tụ ( tiếp
theo )
2 cốc thuỷ tinh, nước có pha màu, nước đá đập nhỏ, 1 nhiệt kế dầu
30+3
1 Bài 28,29 Sự sôi
- Mỗi nhóm HS: 1 giá thí nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 bình cầu (cốc đốt), 1 đèn cồn, 1 nhiệt kế dầu, 1 đồng hồ
- Mỗi HS:
1 bảng 28.1 và giấy kẻ ô vuông
Trang 4TRƯỜNG THCS Hua Nà
TỔ: Tự Nhiên
GV:
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Môn: Li 7
Năm học:2016-2017
Ngày
dạy
TiÕt PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶
1
Nhận biết ánh sáng
Nguồn sáng và vật
2 Sự truyền ánh sáng Nguồn sáng dùng pin, ống cong,
ống thẳng 3
Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
Nến, vật chắn, màn chắn Mô hình Mặt Trời, Trái Đất, Mặt
Trăng
4 Định luật phản xạánh sáng
Gương phẳng, giá đỡ, nguồn sáng dùng pin, tấm chắn có khe hẹp, thước chia độ đo góc nhựa
5 Ảnh của một vật tạobởi gương phẳng Gương phẳng, giá đỡ, 2 cục pingiống nhau, tấm nhựa kẻ ô vuông.
6
Thực hành: Quan sát
và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
Gương phẳng, giá đỡ, thước có ĐCNN 1mm, bút chì
7 Gương cầu lồi Gương cầu lồi, gương phẳng tròn, 2quả pin giống nhau.
Gương cầu lồi, gương phẳng tròn, 2 quả pin giống nhau, màn chắn có giá
đỡ, nguồn sáng dùng pin
9 Ôn tập tổng kếtchương I Bảng phụ ghi ô chữ
Trống và dùi, âm thoa+ búa cao su,
3 ống nghiệm đựng nước để trên giá TN
12 Độ cao của âm Giá TN, đĩa phát âm, mảnh phimnhựa
Trống và dùi, quả cầu nhựa có dây treo, thép lá
14 Môi trường truyềnâm
Nguồn phát âm, 2 trống+dùi, quả cầu nhựa, cốc nước
15 Phản xạ âm Tiếngvang
Trang 5dạy
TiÕt
PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶
ồn
17 Ôn tập tổng kết
18 Kiểm tra học kỳ I
19 Sửa bài Kiểm tra họckỳ I
20 Nhiễm điện do cọ xát
Giá TN, thước nhựa dẹt, thanh thuỷ tinh, mảnh phim nhựa, quả cầu nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch, miếng vải
TN khó thành công -TN1 không thành công
21 Hai loại điện tích
2 mảnh ni nông, đũa nhựa có lỗ + giá, thanh thuỷ tinh, lụa
22 Dòng điện Nguồn
điện
-Mảnh phim nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch
-Bảng điện, pin, đèn, công tắc, 5 dây nối
23
Chất dẫn điện và chất cách điện Dòng điện trong kim loại
Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, 1số vật dẫn điện, cách điện, đèn 220V nối với phích cắm
24 Sơ đồ mạch điện.
Chiều dòng điện
Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, công tắc
25
Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện
Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, công tắc, dây sắt, mảnh giấy, bút thử điện
26 Tác dụng từ, tác dụnghoá học và tác dụng
sinh lí của dòng điện
Bảng điện, 5 dây nối, pin, công tắc, ống dây, kim nam châm , chuông điện, bình điện phân, dung dịch CuSO4
28 Kiểm tra 45’
29 Cường độ dòng điện
Bảng điện, đèn 3V 5 dây nối,bộ pin, công tắc,biến trở, Ampe kế chứng minh, 1ampe kế và 1 vôn kế hình dạng giống nhau
30 Hiệu điện thế Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, côngtắc, vôn kế ,đèn 3V, đồng hồ đo điện
đa năng
31 Hiệu điện thế giữa
hai đầu dụng cụ dùng điện
Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, đèn 3V, ampe kế
Trang 6dạy
TiÕt
PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶
32
Thực hành: Đo cường độ dòng điện
và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp
Bảng điện, 7 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, ampe kế , 2đèn 3V
33
Thực hành: Đo cường độ dòng điện
và hiệu điện thế đối với đoạn mạch song song
Bảng điện, 7 dây nối, bộ pin, công tắc, vôn kế, ampe kế, 2đèn 3V
34 An toàn khi sử dụngđiện
Bảng điện, 5 dây nối, bộ pin, công tắc, 1 vôn kế, đèn 3V, cầu chì
35 Ôn tập tổng kếtchương III: Điện học
Bảng phụ ghi ô chữ
36 Kiểm tra học kỳ II
37 Sửa bài Kiểm tra học
kỳ II
Trang 7TRƯỜNG THCS Hua Nà
TỔ: Tự Nhiên
GV:
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Môn: Li 8
Năm học:2016-2017
Ngày
dạy
TiÕt PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶
2 Bài 2: VẬN TỐC - Bảng 2.1; 2.2- Tranh vẽ tốc kế.
3
Bài 3: CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU CHUYỂN, ĐỘNG KHÔNG ĐỀU
- Bảng 3.1
- Máng nghiêng
- Bánh xe mắcxoen
- Bút dạ
- Đồng hồ
4 Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
- Giá đỡ, nam châm
- Xe lăn
- Thỏi sắt 5
Bài 5: SỰ CÂN BẰNG LỰC QUÁN TÍNH
- Máy A-tút
- Xe lăn
- Khối gỗ
- Tranh vòng bi- Xe lăn
- Con lăn- Quả cân
- Lực kế 2N
- Miếng gỗ
7 Bài 7:ÁP SUẤT
- Khay chứa bột
- Thỏi thép hình hộp chữ nhật
- Bảng 7.1 8
Bài 8:
ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
- Bình trụ có đáy và hai lỗ hai bên
- Bình trụ thông đáy
- Tấm nhựa 9
Bài 8:
BÌNH THÔNG NHAU
MÁY NÉNTHUỶ LỰC
- Bình thông nhau
- Cốc chứa nước
12
Bài 9:
ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
- Ống thủy tinh 10cm đến 15cm
- Cốc nước 250ml
13 Bài 10:LỰC ĐẨY
ÁC-SI-MÉT
Dụng cụ TN H10.3
SỰ NỔI - Cốc nước, đinh- Khối gỗ
- Ống nghiệm đựng cát có nút
Trang 8đậy 18
Bài 11: Thực hành
NGHIỆM LẠI
LỰC ĐẨY
ÁC-SI-MÉT
- Lực kế 2N
- Khối nhôm
- Bình chia độ
- Chân đế, thanh trụ, B/c TH
CÔNG CƠ HỌC
Tranh 13.1; 13.2 19
Bài 14:
ĐỊNH LUẬT VỀ
CÔNG
- Giá đỡ, thước đo-Quả nặng
- Lực kế 5N-Dây kéo-Bảng 14.1
21 Bài 16:CƠ NĂNG
- Tranh 16.1
- Lò xo lá tròn
- Khối gỗ
- Quả cầu
- Máng nghiêng 22
Bài 18:
CÂU HỎI VÀ BÀI
TẬP TỔNG KẾT
CHƯƠNG I: CƠ
HỌC
Bảng phụ cho trò chơi ô chữ
23
Bài 19:
CÁC CHẤT ĐƯỢC
CẤU TẠO NHƯ
THẾ NÀO?
- Ống 100ml
- 50 ml rượu
- 50 ml nước
- 50 cm3 sỏi
- 50 cm3 cát khô 24
Bài 20:
NGUYÊN TỬ,
PHÂN TỬ CHUYỂN
ĐỘNG HAY ĐỨNG
YÊN?
- Ống nghiệm
- Dung dịch đồng sunfát (GV làm trước)
NHIỆT NĂNG
- Quả bóng cao su
- Miếng kim loại
- Nước nóng
- Cốc thủy tinh
DẪN NHIỆT
- Bộ dụng cụ dẫn nhiệt
- Ống nghiệm, kẹp
- Đèn cồn
- Sáp parafin
- Đinh gút
28 Bài 23:ĐỐI LƯU,BỨC XẠ NHIỆT
- Giá TN.-Vòng kiềng-Lưới sắt, cốc đốt-Nhiệt kế, đèn cồn
- Dụng cụ TN đối lưu chất khí 29
Bài 24:CÔNG THỨC
TÍNH NHIỆT
LƯỢNG
- Bảng 24.1; 24.2; 24.3
30
Bài 25:PHƯƠNG
TRÌNH CÂN BẰNG
NHIỆT
- Phích nước
- Bình chia độ
- Nhiệt lượng kế
- Nhiệt kế
Trang 10TRƯỜNG THCS Hua Nà
TỔ: Tự Nhiên
GV:
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Môn: Li 9
Năm học:2016-2017
Ngày
dạy
TiÕt PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶
1
Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Dây điện trở dài 1m, ampekế, vôn kế, công tắt, nguồn 6V, dây mới
2 Điện trở của dây dẫn – Định luật Ôm 3
Thực hành: Xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế
Vôn kế, ampekế, dây dẫn có diện trở, công tắc dây nối báo cáo thực hành cho mỗi thí nghiệm
3 điện trở màu khác nhau, ampekế, vôn kế, nguồn 6V, dây mới
3 điện trở màu khác nhau, ampekế, vôn kế, công tắt, nguồn 6V, dây mới
6 Bài tập vận dụng định luật Ôm
7 Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
Nguồn điện 3-6Vampekế, vôn kế, công tắt, 3 dây điện trở có cùng tiết điện có chiều dài khác nhau, dây nối
8 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
Nguồn điện 3-6V, ampekế, vôn kế, công tắt, 3 dây điện trở có cùng chiều dài tiết điện khác nhau, dây nối 9
Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn
Hai đoạn dây bằng hợp kim khác loại có chiều dài, ampekế, vôn kế, tiết điện, nguồn điện dây nối công tắt
10 Biến trở - Điện trở dùng trong kĩ thuật
Biến trở có con chạy, biến trở than, nguồn điện 3V, bóng đèn, công tắt, dây nối, điện trở ghi trị số và điện trở
có các vòng màu
11+12
Bài tập vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn
MTBT
Trang 1113 Công suất điện
3 bóng đèn 6V có công suất khác nhau, nguồn 6-12V, biến trở, ampekế, vôn kế, công tắt,dây nối
14 Điện năng – Công của dòng điện Công tơ điện
15+16 Bài tập về công suất và
17 Định luật Jun – Len xơ
18 Bài tập vận dụng định
luật Jun – Len xơ
19 Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện
20 Ôn tập tổng kết chươngI
Nguồn 12V, ampekế, vôn kế, biến trở, nhiệt lượng kế, dây đốt 6ôm bằng nicroom, que…nhiệt kế, nước, đồng
hồ bắn dây, dây nối
Ôn tập
Kiểm tra 1 tiết
2 nam châm thẳng, vụn sắt trộn gỗ, 1 nam châm chử
U ,kim nam châm có giá, la bàn, 1 giá TN và 1 sợi dây mảnh
23 Tác dụng từ của dòng
điện – Từ trường
2 giá TNo ,nguồn 3V-4,5V, một kim nam châm, công tắt, một đoạn dây bằng
constandan, dây nối, biến trở, ampekế
24 Từ phổ - Đường sức từ
1 nam châm thẳng ,tấm nhựa trong cứng, mạt sắt, bút dạ, một số nam châm có trục qay
25 Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua
1 ống nhựa có sẳn các vành dây, nguồn điện 6V, mạt sắt ,công tắt ,dây nối, bút dạ
26 Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện
Ống dây,la bàn, giá TN, biến trở, nguồn3-6V (A), công tắt điện, dây nối, lõi sắt non, đinh sắt
27 Ứng dụng của nam châm
Ống dây, giá TN, biến trở, nguồn 6V (A), nam châm chữ U, công tắt điện, dây nối, 1loa điện (nếu có)
Trang 1228 Lực điện từ
Nam châm chữ U, nguồn 6V,
1 đoạn dây đồng, dây nối, biến trở, công tắt, dây nối, giá TN
29 Động cơ điện một chiều
Mô hình động cơ điện một chiều có thể hoạt động được, nguồn 6V
30+31 Bài tập vận dụng qui tắc nắm tay phải và qui
tắc bàn tay trái
Ôn tập
Ôn tập
Kiểm tra học kỳ 2
điện từ
Cuộn dây có gắn đèn LED, thanh nam châm có trụ quay, nam châm điện và 2 pin
37 Điều kiện xuất hiện
dòng điện cảm ứng
Mô hình cuộn dây và đường súc từ của nam châm
38 Dòng điện xoay chiều
Cuộn dây dẫn kín có 2 bóng đèn LED mắ song song, NC vĩnh cữu có thể quay quanh trục, mô hình cuộn dây quây trong TT của NC
39 Máy phát điện xoay
chiều
Mô hình máy phát điện xoay chiều
40
Các tác dụng của dòng
điện xoay chiều Đo
cường độ và hiệu điện
thế xoay chiều
NC điện, NC VC, (A), (V), bóng đèn công tắt nguồn 1 chiều và nguồn xoay chiều 3-6V
41 Truyền tải điện đi xa
1 máy biến thế nhỏ, nguồn xoay chiều 0-12V, vôn kế xoay chiều
45 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Bình chứa đưng ca múc nước, miếng gỗ phẳng mềm,
3 đinh ghim, thước đo góc
46 Thấu kính hội tụ
Thấu kính hội tụ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh, hộp quẹt
47 Ảnh của một vật tạo Thấu kính hội tụ, giá quang
Trang 13bởi thấu kính hội tụ học, cây nến, màn hứng ảnh, hộp quẹt
49 Thấu kính phân kì
Thấu kính phân kỳ, giá quang học, nguồn sáng phát
3 tia song song,màn hứng
50 Ảnh của một vật tạo
bởi thấu kính phân kì
Thấu kính phân kỳ, giá quang học, cây nến, màn hứng ảnh
Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
Thấu kính hội tụ vật sáng phẳng dạng chũ L, màn ảnh nhỏ, giá quang học, thước
54 Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh
- Mô hình máy ảnh, 1 máy chụp, một số máy ảnh (nếu có)
Mô hình mắt người, bảng thị lúc, tranh vẽ mắt bổ dọc
56 Mắt cận thị và mắt lão Kính cận, kính lão
3 kính lúp, 3 thước nhựa có chia độ , vật quan sát
58+59 Bài tập quang hình học MTBT
Bài tập
60 Ánh sáng trắng và ánh sáng màu
Đèn LED, bút laze, đèn phát ánh sáng trắng và đền phát ánh sáng màu
61 Sự phân tích ánh sáng trắng
Đèn chiếu, bộ tấm lọc màu màn ảnh, giá quang học
62
Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màu
Hộp kính có bóng đèn bên trong, có gài các vật có màu khác nhau, tấm lọc màu đỏ, màu lục
TRƯỜNG THCS Hua Nà
Trang 14TỔ:
GV:
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Môn: Li CÔNG NGHỆ 8
Năm học:2016-2017
Ngày
dạy
TiÕt PPCT Tªn bµi Tªn thiÕt bÞ sö dông KÝ mîn KÝ tr¶
Bài 1: Vai trò của bản
vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống
Tranh vẽ hình 1.1 ; 1.2 ; 1.3 SGK
2 2 Bài 2: Hình chiếu Khối hình hộp chữ nhậtTranh hình 2.4 SGK
3 3 Bài 4: Bản vẽ các khốiđa diện.
Khối hình hộp chữ nhật Hình lăng trụ đều Hình chóp đều
Bài 3: Bài tập thực hành: Hình chiếu của
vật thể
Bài 5: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối đa diện
Khối hình hộp chữ nhật Tranh hình 2.4 SGK Khối hình hộp chữ nhật Hình lăng trụ đều Hình chóp đều
5 5 Bài 6: Bản vẽ các khốitròn xoay. Mô hình: Hình trụ, hình nón,hình cầu.
Bài 7: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối tròn xoay
Mô hình: Hình trụ, hình nón,
hình cầu
7 7 bản vẽ kỹ thuật – HìnhBài 8: Khái niệm về
cắt
Tranh hình 8.2 SGK
Mô hình ống lót
Tranh hình 11.1 SGK Một số chi tiết có ren:
đinh tán, bóng đèn đui
xoáy
Bài 10: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình
cắt
Bài 12: Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
Tranh hình 9.1 SGK Tranh hình 11.1 SGK Một số chi tiết có ren:
đinh tán, bóng đèn đui
xoáy
11 11 Bài 13: Bản vẽ lắp Tranh hình 13.1 SGKBộ vòng đai kim loai
19 Bài 21: Cưa và đục kim loại
Bài 22: Dũa và khoan
Bộ dụng cụ cơ khí