1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIÊM TRẠ 15 KHỐI 10 LI

2 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15 khối 10 Lý
Trường học Trường THPT Tân An
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯờNG THPT TÂN ANTổ hóa ĐỀ KIÊM TRA 1T MÔN HÓA K10 TRẮC NGHIỆM Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A.. Số p bằng số e Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố nào

Trang 1

TRƯờNG THPT TÂN AN

Tổ hóa ĐỀ KIÊM TRA 1T

MÔN HÓA K10

TRẮC NGHIỆM

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A nơtron,electron B electron,nơtron,proton

C electron, proton D proton,nơtron

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

D Số p bằng số e

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

A F B Sc C K D Ca

Câu 16: Clo có hai đồng vị Cl( Chiếm 24,23%) và Cl(Chiếm 75,77%) Nguyên tử khối trung bình của Clo

A 37,5 B 35,5 C 35 D 37

Câu 23: Nguyên tử có 10n và số khối 19 vậy số p là

A 9 B 10 C 19 D 28

Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

A F B Sc C K D Ca

Câu 29: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Cấu hình electron B Số khối

C Số hiệu nguyên tử D Số P

Câu 30: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học

vì nó cho biết:

A số A và số Z B số A

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

A F B Sc C K D Ca

Câu 45: Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Số electron B Số P

C Cấu hình electron D Số khối

Câu 46: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A số nơtron và proton B số nơtron

C sổ proton D số khối

Câu 51: Nguyên tử có số lớp electron tối đa là

A 8 B 5 C 7 D 4

Câu 55: Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6

C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 56: Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1

C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 58: Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 59: Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là

A 32 B 16 C 8 D 50

Câu 60: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là

A 7 B 4 C 3 D 5

Trang 2

Câu 61: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên

tử của nguyên tố R là

A 15 B 16 C 14 D 19

Câu 62: Cấu hình e sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 là của nguyên tử nào sau đây:

A F(Z=9) B Na(Z=11) C K(Z=19) D Cl(Z=17) Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp

B Tất cả đều đúng

C Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp

D Lớp thứ n có n phân lớp( n

Câu 66: Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp goài cùng là

A 8 B 4 C 5 D 7

Câu 69: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là

A 7 B 8 C 5 D 4

Câu 79: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 34,25 gam một kim loại A hóa trị II vào dd H2SO4 (l) dư thu được 0,5 gam khí H2 Nguyên tử lượng của kim loại A là:

A 24(u) B 23(u) C 137(u) D 40(u)

II/TỰ LUẬN

Câu 1 : Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,54 u Nguyên tố đồng có 2 đồng vị

bền trong tự nhiên là 63 Cu và 65 Cu Tính tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63 Cu trong tự nhiên là :

Câu 2 : Cho 0,48g một kim loại hóa trị 2 tác dụng với Cl2 thu được 1,9g một muối clorua xac định tên kim loại hóa trị 2

Ngày đăng: 09/10/2013, 15:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Cấu hình electron. B. Số khối                      C. Số hiệu nguyên tử.                          D - ĐỀ KIÊM TRẠ 15 KHỐI 10 LI
u hình electron. B. Số khối C. Số hiệu nguyên tử. D (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w