1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTRA CHƯƠNG 1 ĐS8 (T.21) - CÓ Đ.ÁN

2 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương 1 ĐS8 (T.21) - Có Đ.An
Người hướng dẫn Thầy Cụ Giáo
Trường học Trường THCS Mỹ Quang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2021
Thành phố Mỹ Quang
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Mỹ QuangLớp:.. KIỂM TRA I TIẾT BÀI SỐ 1 MễN: ĐẠI SỐ 8 Điểm Lời phờ của thầy cụ giỏo I.TRAẫC NGHIEÄM 4 điểm Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước cõu trả lời đúng nhất.

Trang 1

Trường THCS Mỹ Quang

Lớp: .

Họ và Tờn :

KIỂM TRA I TIẾT ( BÀI SỐ 1) MễN: ĐẠI SỐ 8 Điểm Lời phờ của thầy cụ giỏo I.TRAẫC NGHIEÄM (4 điểm) Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước cõu trả lời đúng nhất. 1) Kết quả phép nhân: -5x3 (2x2 +3x -5) là: A 10x5 -15x4 +25x3 B -10x5 -15x4+25x3 C -10x5 -15x4 - 25x3 D -10x5 +15x4- 25x3 2) Biểu thức (2x+1)2 +(1-2x)2 được rút gọn là: A 4x2+1 B 4x2-1 C 8x2+2 D 8x2-2 3) Đa thức x2(x-y)-(x-y) được phân tích thành A.(x-y)x2 B.(x-y)(x-1)(x+1) C.(x-y)(x2+1) D.(x-y)(x-1) 4) Kết quả khai triển (x-2)3 bằng: A x3 - 8 B x3 - 6x + 6x2- 8 C x3 - 6x2 + 6x - 8 D x3 - 6x2 + 12x - 8 5) Kết quả phép chia 2 3  2 15xy z : 3xyz là: A 5yz B – 5xyz C 5xyz D -5yz 6) Phép chia đa thức 27x3 - 1 cho đa thức 9x2 + 3x + 1 có thương là: A - 3x - 1 B 3x + 1 C 3x - 1 D - 3x + 1 Bài 2 : Đỏnh dấu chộo vào ụ thớch hợp Các khẳng định Đ S 1 Với x = 2; y = 1 thì giá trị của biểu thức : x ( x - y) + y( x - y) bằng 3 2 20052 - 1 = 2004 2006 3 3 3 1 1 4 4 x x                Với mọi x 4 Giá trị của biểu thức : (x-1)3 - (5 + 3x - 3x2+ x3) không phụ thuộc vào biến x II Tệẽ LUAÄ N (6 ủiểm) Bài 3: Rút gọn biểu thức B = (x2 –1)(x + 2) – (x – 2)(x2 + 2x + 4) Bài 4 : Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2 – 2 x + x – 2 b) x2 + 2xy + y2 - 9 Bài 5 a) Thực hiện phép chia (6x3 – 7x2 - x + 2) : (2x + 1) b) Tìm a để đa thức 3x3 + 2x2 -7x +a chia hết cho đa thức 3x – 1 c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - 4x2 + 4x BÀI LÀM

-

-

Trang 2

V ẹAÙP AÙN-BIEÅU ẹIEÅM

Bài 1

(3,0

đ)

B i 2ài 2

1,0đ

3,0

1.0

Bài 3

1,0 đ B = (x

2 –1)(x + 2) – (x – 2)(x2 + 2x + 4) = x3 +2x2 –x – 2 – (x3 – 8)

= x3 + 2x2 – x – 2 – x3 + 8 = 2x2 – x + 6

0,5 0,5 Bài 4

2,0 đ a) = x(x-2) + (x-2) = (x-2)(x+1)b) = (x-y)2 – 32 = (x-y-3)(x-y+3) 1,01,0 Bài 5

3,0 đ a) Thực hiện phép chia đợc: (6x

3 – 7x2 - x + 2) : (2x + 1) = 3x2 – 5x +2

b) Thực hiện phép chia đợc: 3x3 + 2x2 -7x + a

= (3x– 1)(x2 + x–2) + a– 2

Để3x3 + 2x2 -7x +a chia hết cho đa thức 3x – 1 thì a – 2 = 0 ị a = 2

c) A = 6 – (4x2 - 4x +1) = 6 – (2x – 1)2 ≤ 6 với mọi x ẻ R

do (2x – 1)2≥ 0 với mọi x ẻ R

A đạt GTLN bằng 6 khi 2x – 1 = 0 hay x = 1

2

1,0

0,75 0,25 0,5 0,5

Ngày đăng: 09/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w