1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vao THPT_2011-2011_Chẵn-lẻ: có D/án

6 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng : a, Tứ giác OIDC nội tiếp đợc đờng tròn.. b,Tích AB.AD không đổi khi M di chuyển... Chứng minh rằng : a, Tứ giác OIDC nội tiếp đợc đờng tròn.. b,Tích AB.AD không đổi khi

Trang 1

Trờng thcs nghinh xuyên

Môn : Toán

Thời gian làm bài : 120 phút không kể thời gian giao đề

Ng y thi: 22 tháng 4 năm 2011 à

-Câu 1 (1đ): Tính giá trị của biểu thức :

A = ( 12- 6 3+ 24) 6- (5

2

1 + 12 )

Câu 2 (2đ): Cho A =

1

2

+

x x

x

+

1

1

+ +

+

x x

x -

1

1

x

a, Rút gọn A

b, Tính A với x = 4 - 2 3

Câu 3 (2đ): Cho phơng trình x2 – (m +2)x +2m = 0 (1)

a, Giải phơng trình với m = -1

b, Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn :

(x1 + x2)2 - x1 x2 ≤ 5

Câu 4 (1.5đ): Cho hệ phơng trình :

= +

= +

10 )

1 (

10 2

y x m

my mx

a, Giải hệ phơng trình với m = -2

b, Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

Câu 5 (3 đ): Từ điểm M ở ngoài đờng tròn (O) vẽ các tiếp tuyến MA , MB với (O)

Vẽ đờng kính AC , tiếp tuyến tại C của đờng tròn (O) cắt AB ở D , MO cắt AB ở I Chứng minh rằng :

a, Tứ giác OIDC nội tiếp đợc đờng tròn.

b,Tích AB.AD không đổi khi M di chuyển.

c, OD vuông góc với MC

Câu 6 (0.5đ): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x+ + x+

-Hết -Ghi chú : Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh : SBD:

Trờng thcs nghinh xuyên

Môn : Toán

Thời gian làm bài : 120 phút không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 22 tháng 4 năm 2011

-đề chẵn

đề lẻ

Trang 2

Câu 1 (1đ): Tính giá trị của biểu thức :

45 4 41 45 4 41 −

Câu 2 (2đ):

x

a, Rút gọn A

b, Tìm x để A < 1

2

Câu 3 (2đ): Cho phơng trình x2 -2(m – 1)x + 2m – 4 = 0

a, Giải phơng trình với m = 2

b, Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x1 + x2 với x1, x2 là các nghiệm của phơng trình

Câu 4 (1.5 đ): Cho đờng thẳng (d) có phơng trình 2(m – 1)x + (m – 2)y = 2

a, Vẽ (d) với m = 3

b, Chứng minh rằng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

Câu 5 (3 đ): Từ điểm M ở ngoài đờng tròn (O) vẽ các tiếp tuyến MA , MB với (O)

Vẽ đờng kính AC , tiếp tuyến tại C của đờng tròn (O) cắt AB ở D , MO cắt AB ở I Chứng minh rằng :

a, Tứ giác OIDC nội tiếp đợc đờng tròn.

b,Tích AB.AD không đổi khi M di chuyển.

c, OD vuông góc với MC

Câu 6 (0.5đ): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x+ + x+

-Hết -Ghi chú : Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh : SBD:

đáp án chấm đề chẵn

Câu

1(1đ) Tính giá trị của biểu thức :

A = ( 12- 6 3+ 24) 6 - (5

2

1 + 12 )

Câu 2

(2đ): Cho A = x+2

+ x+1 - 1

Trang 3

b, x = 4 - 2 3 = ( 3- 1)2 ⇒ A =

3 4

1 3

− =

13

7 3

5 −

Câu 3

(2đ): Cho phơng trình x

2 – (m +2)x +2m = 0 (1)

a, Giải phơng trình với m = -1

b, Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn :

(x1 + x2)2 - x1 x2 ≤ 5 Giải

a, x1= -1 ; x2= 2

b, ∆= (m +2)2 – 4.2m =(m - 2)2 ≥0 ∀m Vậy phơng trình có nghiệm với mọi m

Theo hệ thức Vi-ét , ta có : x1 + x2 = m + 2 ; x1 x2 = 2m

Ta có : (x1 + x2)2 - x1 x2 = m2 + 2m + 4 ≤ 5

⇔(m + 1)2 ≤ 2

⇔| m + 1| ≤ 2

⇔- 2- 1 ≤ m ≤ 2- 1

Câu 4

(2đ): Cho hệ phơng trình :

= +

=

+

) 2 ( 10 )

1 (

) 1 ( 10 2

y x m

my mx

a, Giải hệ phơng trình với m = -2

b, Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất Giải

a, m = -2 nghiệm của hệ là : (x;y) = ( 3; 1 )

b, Từ phơng trình (2) có y = (m-1)x + 10 Thay vào (1) ta có : m(2m-1)x = -10(2m+1)

Để hệ có nghiệm duy nhất thì m ≠0 ; m ≠

2

1 , khi đó nghiệm của

hệ là :

+

=

+

=

) 2 1 (

) 1 2 )(

1 ( 10 ) 2 1 (

) 1 2 (

10

m m

m m

y

m m

m x

Câu 5 (3

đ): Từ điểm M ở ngoài đờng tròn (O) vẽ các tiếp tuyến MA , MB với (O) Vẽ đờng kính AC , tiếp tuyến tại C của đờng tròn (O) cắt AB ở

D , MO cắt AB ở I Chứng minh rằng :

a, Tứ giác OIDC nội tiếp đợc đờng tròn

b,Tích AB.AD không đổi khi M di chuyển

c, OD vuông góc với MC

Giải

- Vẽ hình , nêu giả thiết , kết luận:

Trang 4

a, - Vì DC là tiếp tuyến của (O) nên DC⊥AC

- Chỉ ra đợc MO⊥AB tại I

Suy ra tứ giác OIDC nội tiếp đờng tròn đờng kính OD

b, Tam giác ACD vuông ở C , đờng cao CB , áp dụng hệ thức lợng ta

có : AB.AD = AC2 : không đổi ( vì AC là đờng kính của (O) ) –

(đpcm)

c, Ta có ∆MAO đồng dạng với ∆ACD (g.g)

MC

MA =

CD

AO ; mà AO = CO , nên :

MC

MA =

CD

CO ; ta lại có ∠MAO = ∠OCD = 1v

⇒ ∆MAC đồng dạng với ∆OCD (c.g.c)

⇒ ∠ ACM =∠ODC mà ∠MCD = ∠AMC ( do DC// MA )

⇒ ∆MAC đồng dạng∆CHD

hay ∠H = ∠MAC = 1v

Vậy : OD vuông góc với MC

Câu

P= x+ + x+ =

2010 2011

Vậy P ≥1, đẳng thức sảy ra khi và chỉ khi :

(x+2011) (− −x 2010)≥ ⇔ −0 2011≤ ≤ −x 1995

Do đó P đạt giá trị nhỏ nhất là 1 ⇔ −2011≤ ≤ −x 2010

Đỏp ỏn đề lẻ

Câu

1(1đ) Tính giá trị của biểu thức :

A = 8 41 ( )

: 3− 2

Trang 5

Câu 2

x

a, Rút gọn đúng

A = 6

3

x

− + với x ≥0;x≠9

b, Tìm x để A < 1

2

Với x ≥0;x≠9, A = 6

3

x

− + <

1 2

9 2

3

x x x

≤ ≤

⇔ + + 〈 ⇔  ≠

Câu 3

(2đ): Cho phơng trình x

2 -2(m – 1)x + 2m – 4 = 0

a, Giải ph ơng trình với m = 2

Với m = 2 , phơng trình là: x2 – 2x = 0, nghiệm của phơng trình là

x1 = 0; x2 = 2

b, Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x1 + x2 với x1, x2 là các nghiệm của ph

ơng trình

∆ = − + 〉 với mọi m; vậy phơng trình có nghiệm với mọi m

A = 2 2 ( )2 ( ) ( )2

x +x = m− − m− = m− + ≥

Vậy GTNN của A bằng 3 khi và chỉ khi m = 1,5

Câu 4

(1.5đ): Cho đờng thẳng (d) có phơng trình 2(m – 1)x + (m – 2)y = 2a, Vẽ (d) với m = 3

(học sinh tự làm)

b, Chứng minh rằng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

- Gọi điểm cố định mà mọi đờng thẳng (d) đI qua là M(x0;y0), ta

có : 2(m-1)x0 + (m-2)y0 = 2 với mọi m

x y x y

Câu 5 (3

đ): Từ điểm M ở ngoài đờng tròn (O) vẽ các tiếp tuyến MA , MB với (O) Vẽ đờng kính AC , tiếp tuyến tại C của đờng tròn (O) cắt AB ở

D , MO cắt AB ở I Chứng minh rằng :

a, Tứ giác OIDC nội tiếp đợc đờng tròn

b,Tích AB.AD không đổi khi M di chuyển

c, OD vuông góc với MC

Giải

- Vẽ hình , nêu giả thiết , kết luận:

Trang 6

a, - Vì DC là tiếp tuyến của (O) nên DC⊥AC

- Chỉ ra đợc MO⊥AB tại I

Suy ra tứ giác OIDC nội tiếp đờng tròn đờng kính OD

b, Tam giác ACD vuông ở C , đờng cao CB , áp dụng hệ thức lợng ta

có : AB.AD = AC2 : không đổi ( vì AC là đờng kính của (O) ) – (đpcm)

c, Ta có ∆MAO đồng dạng với ∆ACD (g.g)

MC

MA =

CD

AO ; mà AO = CO , nên :

MC

MA =

CD

CO ; ta lại có ∠MAO = ∠OCD = 1v

⇒ ∆MAC đồng dạng với ∆OCD (c.g.c)

⇒ ∠ ACM =∠ODC mà ∠MCD = ∠AMC ( do DC// MA )

⇒ ∆MAC đồng dạng∆CHD

hay ∠H = ∠MAC = 1v

Vậy : OD vuông góc với MC

Câu

6(0.5đ)

P= x+ + x+ =

2010 2011

Ngày đăng: 25/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w