1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 đề kiểm tra đại 8chương 1

7 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 8 đề kiểm tra chương 1
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại đề kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề 1.1.Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.. Rút gọn các biểu thức sau: a.. Phân tích các đa thức thành nhân tử.. Làm phép chia... 1.Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B.Cho ví dụ.. Đ

Trang 1

Đề 1.

1.Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

2Điền dấu ‘X’ vào ô thích hợp.

1 (a – b )( b – a ) = ( a – b )2

2 -x2 + 6x – 9 = - ( x – 3 )2

3 -16x + 32 = -16( x + 12 )

4 -( x – 5 )2 = ( 5 – x )2

3 Rút gọn các biểu thức sau:

a A= (x+y)2 + (x-y)2- 2(x+y)(x-y)

b B= (x2-1)(x+2) - (x-2)(x2+ 2x+ 4)

4 Phân tích các đa thức thành nhân tử.

a.xy + y2 – x - y

b.25 - x2 - 4xy - 4y2

c x2 - 4x + 3

5 Làm phép chia.

(x4 – x3 - 3x2 + x + 2): (x2 - 1)

6 Chứng minh : x 2 – x + 1 > 0 Với mọi số thực x

Trang 2

1.Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

Cho ví dụ

2 Điền dấu ‘X’ vào ô thích hợp.

1 (x - 2)2 = x2 – 2x + 4

2 (a - b)2= a2 – b2

3 -(x + 3)3 = (-x - 3)3

4 (x3 - 8 ):(x - 2)= x2+2x + 4

3.Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại x = 2 ; y = -3

3(x – y)2 - 2(x + y)2- (x - y)(x + y)

4.Tìm x biết:

a x 2– 49 = 0

b x2 + x – 6= 0

5.Phân tích các đa thức thành nhân tử.

y2(x - 1) – 7y 3+ 7xy3

6.Làm phép chia.

(x4 – 2x3 – 2x - 1) : (x2 - 1)

7.Tìm n Z để 2n 2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1

Trang 3

1.Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

Tính nhanh: 872 + 26.87 + 132

2.Rút gọn các biểu thức sáu :

a) (2x + 1)2 + 2(4x2 - 1) + (2x - 1)2

b) (x2 - 1)(x + 2) – (x - 2)(x2 + 2x + 4)

3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 – y2 – 5x + 5y

b) 5x3 – 5x2 y – 10x2 + – 10xy

c) 2x2 – 5x – 7

4 Làm phép chia

(x4 – 2x3 + 4x2 - 8x) : (x2 + 4)

5 Chứng minh rằng x 2 – 2x + 2 > 0 với mọi x

Trang 4

1.Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B?

Tìm n Zđể A chia hết cho B, Biết A = - 6x ny7 ; B = x3 yn

2.Rút gọn các biểu thức sau:

a)(3x - 1)2 + 2(3x - 1)(2x + 1) + (2x + 1)2

b) (x2 + 1)(x - 3) – (x - 3)(x2 + 3x + 9)

3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x3 – 3x2+ 1 – 3x b) 3x2 – 6xy + 3y2 - 12z2 c) 3x2 – 7x -10

4 Làm phép chia

(x4 + 2x3 +10x - 25) : (x2 + 5)

5 Chứng minh rằng n 4 + 2n 3 – n 2 – 2n chia hết cho 24 với mọi n Z

Trang 5

1.Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức.

2.Rút gọn các biểu thức sau:

a)(2x +3)2 + (2x + 5)2 - 2(2x +3)(2x + 5)

b) (x -3)(x + 3) – (x - 3)2

3.Tính nhanh giá trị các biểu thức sau

a) 532 + 472 + 94.53 b) 502 – 492 + 482 – 472 + ….+ 22 - 1

4.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x4 + 1 – 2x2 b) 3x2 – 3y2 - 12x + 12y c) x2 – 3x + 2

5 Tìm số a để đa thức x 3 -3x 2 + 5x + a chia hết cho đa thức x – 2.

Trang 6

I Trắc nghiệm.(2 đ)

Bài 1 ( 1 đ): Để biểu thức 9x2- 12x trở thành bình phơng của một đa thức cần phải thêm số nào trong những số sau:

A 1 B 4 C 9 D.16

Bài 2 ( 1 đ): Đẳng thức sau đúng hay sai.

A (-a - b)2= a2 + b2 + 2ab B ( - a + b)2 = a2 – 2ab + b2

C ( -a – b )( a - b) = b2 – a2 D – ( a - b)2 = ( b - a) 2

II Phần tự luận

Bài 1( 3 đ) Làm các phép tính sau:

a) 4(x - 3y)(x + 3y) b) (2x - 5)2 + 3( x - 2)( x + 2) c) (x2+x -3)(x2-x + 3)

Bài 2 ( 3 đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a) xy – y2 – x + y b) 49 – x2 + 2xy – y2 c) 4x2 – 36x + 56

Bài 3 ( 2 đ) a) Thực hiện phép chia đa thức: ( 6x3 + x2 – 29x + 21):(2x - 3)

b) Chứng minh rằng với mọi n Z thì ( n 4 + 2n 3 – n 2 - 2n )M24

Trang 7

I Trắc nghiệm.(2 đ)

Bài 1 ( 1 đ): Cần phải thêm vào số nào trong những số sau để biểu thức

x3 - 12x2 + 48 x trở thành lập phơng một hiệu A 1 B 1 C 64 D - 64 Bài 2 ( 1 đ): Biểu thức ( 3x + 1)3+ ( 2x - 3)3 sau khi thu gọn có hệ số của x là A - 45 B 45 C 63 D.- 27 II.Phần tự luận Bài 1( 3 đ) Làm các phép tính sau: a) ( x - 3)( x2 + 3x + 9) - ( x3 + 3)

b) ( x - 1)( x2 + x + 1) – ( x + 1)( x - 1) c) 2 ( x - 1)2 – 2( x + 3 )( x - 3 ) Bài 2 ( 3 đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. a) xy + y2 – 3x – 3y b) 64 – ( x – 1 )3 c) 2x2 + 4x - 70 Bài 3 ( 2 đ): a) Thực hiện phép chia đa thức: ( x3 + 2x2 – 22x + 21):(x - 3) b) Chứng minh rằng với mọi n Z thì ( n 4 - 4n 3 – 4n 2 + 16n )M384

Ngày đăng: 09/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w