1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UNIT 4 - LESSON C1-3 (G6)

11 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lesson 4: C1 – C3 (G6)
Chuyên ngành English Language Teaching
Thể loại Lesson
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

brush my teeth.. B/ What does Ba / he do every morning?. brushes his teeth has breafast => Cấu trúc và cách sử dụng... I get upI wash my face I get dressed I brush my teeth I have break

Trang 2

Lesson 4: C1 – C3 C3

Tuesday,October 19 2010th

Trang 3

1.Vocabulary

- get up (v)

- get dressed (v)

- brush ….teeth (v)

- wash … face (v)

- have breakfast (v)

- go to school (v)

ngñ dậy mặc quần áo đánh răng rửa mặt

ăn sáng

đi học

Trang 4

* Match the word with the correct picture:

get dressed

brush teeth

wash face have breakfast

go to school

get up

1

3

2

6 5 4

Trang 5

A/ What do you do every morning?

I get up brush my teeth.

have breakfast

B/ What does Ba / he do every morning ?

He gets up.

brushes his teeth

has breafast

=> Cấu trúc và cách sử dụng.

+ Cấu trúc: What +do/ does + S + do every morning?

+ Cách sử dụng: Dùng cấu trúc câu trên để hỏi và trả lời

về hoạt động, sự việc xảy ra vào mỗi buổi sáng.

S + V ( s/es )

Trang 6

I get up

I wash my face

I get dressed I brush my teeth

I have breakfast I go to school

2.Practice:

What do you do every morning?

* Picture drill:

Trang 7

He gets up

He washes his face

He gets dressed He brushes his teeth

He has breakfast He goes to school

2 Practice:

What does Ba do every morning?

* Picture drill:

Trang 8

3 Write: C3_P49

Write five sentences about Ba Begin with

Every morning, Ba gets up He …

Trang 9

Thì hiện tại đơn của động từ thường: Diễn tả một thói quen

ở hiện tại.

* Động từ thường : có 2 dạng

1 Khi chủ ngữ là “ I , You , We , They ” thì động từ đi theo sau phải giữ nguyên dạng gốc của động từ

Example: I get dressed.

2 Khi chủ ngữ là “ He, She, It ” thì động từ đi theo sau phải

thêm “ s ” hoặc “ es ”

Example:

He brush his teeth es

go

mi ss wash

goes misses washes

Ta thêm “ es ” vào sau động từ tận cùng là: ch, sh,

s, o, x, z

Riêng “have” ta chuyển thành “has”

* Grammar

He get dressed s

Trang 10

VI Homework

1 Learn vocabulary and C.1 by heart.

2 Workbook: C.1_P41

3 Prepare C.4-7 _ P.50-51

Ngày đăng: 09/10/2013, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w