1 NLĐ Giao kết HĐLĐ với nhiều NSDLĐ: Đ21 BLLĐ 1.1 Tham gia BHXH-BHTN: K1 Đ4 NĐ 44HĐLĐ kế tiếp NSDLĐ 3 Trả BHXH-BHTN vào lương HĐLĐ chấm dứt/thay đổi không thuộc đối tượng tham gia BHXH,
Trang 3Mục 1: Giao kết HĐLĐ
Khi giao kết HĐLĐ với người từ đủ 15t đến dưới 18t phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật của NLĐ (K1 Đ18)
Trang 4Những hành vi không được làm khi giao kết HĐLĐ:
Giữ bản chính giấy tờ tuỳ thân, văn
bằng, chứng chỉ của NLĐ.
Yêu cầu thực hiện biện pháp bảo đảm
bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện HĐLĐ.
(Phạt tiền từ 20tr – 25tr khi có 1 trong các hành vi trên)
Mục 1: Giao kết HĐLĐ
Trang 51) NLĐ Giao kết HĐLĐ với nhiều NSDLĐ: Đ21 BLLĐ 1.1 Tham gia BHXH-BHTN: K1 Đ4 NĐ 44
HĐLĐ kế tiếp
(NSDLĐ 3)
Trả BHXH-BHTN vào lương
HĐLĐ chấm dứt/thay đổi (không thuộc đối tượng tham gia BHXH, BHTN)
Căn cứ vào thời gian ký kết HĐLĐ để xác định trách nhiệm tham gia BHXH,
BHTN của từng NSDLĐ
Chuyển
Trang 6Mục 1: Giao kết HĐLĐ
1) NLĐ Giao kết HĐLĐ với nhiều NSDLĐ:
1.2 Tham gia BHYT: K2 Đ4 NĐ 44
Căn cứ vào mức tiền lương cao nhất của các HĐLĐ để xác định trách nhiệm
tham gia BHYT của từng NSDLĐ
Chuyển
Trang 7Mục 1: Giao kết HĐLĐ
1) NLĐ Giao kết HĐLĐ với nhiều NSDLĐ:
1.3 Trách nhiệm của NSDLĐ đối với NLĐ bị TNLĐ, bệnh nghề
nghiệp: Đ5 NĐ 44
TNLĐ, bệnh NN tại DN đang
tham gia BHXH TNLĐ, bệnh NN tại DN không tham gia BHXH, BHYT
- Giải quyết các chế độ cho
NLĐ theo quy định (Thanh
toán phần chi phí đồng chi trả
và những khoản phí không
nằm trong danh mục, tiền
lương, bồi thường/trợ cấp).
- Thông báo bằng văn bản cho
những NSDLĐ còn lại biết
tình trạng sức khỏe của NLĐ.
- Thanh toán chi phí từ khi sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị ổn định theo K1 Đ144 BLLĐ 2012
- Trả đủ tiền lương trong HĐLĐ trong thời gian điều trị
- Bồi thường/trợ cấp theo K3/K4 Đ145 BLLĐ 2012.
- Thông báo bằng văn bản cho những NSDLĐ còn lại biết tình trạng sức khỏe của NLĐ
Trang 8Mục 1: Giao kết HĐLĐ
Trách nhiệm của NLĐ:
Thông báo và gửi kèm các bản sao HĐLĐ đã giao kết hoặc đã sửa đổi, bổ sung hoặc đã
chấm dứt cho NSDLĐ còn lại biết
Thông báo và gửi sổ BHXH, thẻ BHYT và
các giấy tờ liên quan khác cho NSDLĐ của HĐLĐ kế tiếp khi thay đổi trách nhiệm tham gia BHXH, BHYT, BHTN.
Trang 9HĐLĐ xác định 24 tháng (đ/v HĐ < 12 th)
Trang 10- Chế độ nâng bậc, nâng lương;
- Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề;
Trang 13+ Theo công việc mới
+ Hoặc giữ nguyên TL cũ trong 30 ngày làm việc
TL công việc mới ít nhất >= 85% TL cũ nhưng không thấp hơn TLmin vùng
Trang 14Mục 2: Thực hiện HĐLĐ
2) Nhận lại NLĐ khi hết thời gian tạm hoãn:
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn HĐLĐ, NLĐ phải có mặt tại nơi
làm việc và NSDLĐ phải nhận NLĐ trở lại
làm việc
Trang 15Mục 3: Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt HĐLĐ
HĐLĐ chấm dứt: 10 trường hợp (Đ36)
-
Hết hạn HĐLĐ (trừ t/hợp NLĐ là cán bộ CĐ
không chuyên trách được gia hạn đến hết nhiệm
kỳ Cán bộ không chuyên trách gồm: tổ trưởng,
tổ phó CĐ, BCH CĐ – K2 Đ24 Luật CĐ 2012) Lưu ý: Trước khi HĐLĐ hết hạn, NSDLĐ phải thông báo bằng văn bản ít nhất 15 ngày (Điều 47) (phạt 0,5 – 1trđ)
Trang 16HĐLĐ chấm dứt: (tt)
NLĐ đủ điều kiện về thời gian đóng BHXH
và tuổi hưởng lương hưu
NLĐ bị kết án tù giam, tử hình hoặc bị cấm làm công việc ghi trong HĐLĐ.
NLĐ bị kỷ luật sa thải
…
Mục 3: Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt
HĐLĐ
Trang 17Quyền đơn phương của NLĐ: (như cũ)
Quyền đơn phương NSDLĐ:
Trang 18Hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt HĐLĐ: (Đ40)
Mỗi bên đều có quyền huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt HĐLĐ trước khi hết thời hạn báo trước nhưng:
- Phải thông báo bằng văn bản
- và phải được bên kia đồng ý.
Mục 3: Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt
HĐLĐ
Trang 19NSDLĐ đơn phương trái luật:
1/ Nhận lại NLĐ; trả tiền lương, BHXH-BHYT ;
ít nhất 2 tháng lương.
2/ NLĐ muốn nghỉ việc: khoản 1 + TCTV
3/ NSDLĐ không muốn nhận lại:
Khoản 1 + TCTV + thỏa thuận thêm để chấm
dứt HĐLĐ (>= 2 tháng lương ).
Mục 3: Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt
HĐLĐ
Trang 20Các trường hợp không được nhận trợ cấp thôi việc:
- NLĐ bị kỷ luật sa thải
- NLĐ nghỉ hưởng lương hưu hàng tháng
Mục 3: Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt
HĐLĐ
Trang 21* Thẩm quyền tuyên bố HĐLĐ vô hiệu:
- Thanh tra LĐ
- Tòa án nhân dân
* Xử lý HĐLĐ vô hiệu từng phần: (Đ10 NĐ 44) + Sửa đổi, bổ sung HĐ (phụ lục)
+ Hoặc ký kết HĐ mới
Nếu HĐLĐ vô hiệu từng phần có TL thấp hơn s/v quy định của PL, NQ, TU thì NSDLĐ chi trả
phần chênh lệch:
Số tiền chênh lệch = (TL thỏa thuận lại – TL
trong HĐ vô hiệu) <= 12 tháng
Mục 4: HĐLĐ vô hiệu
Trang 22Toàn bộ quyền lợi thấp hơn
PL, NQ, TU
Giao kết HĐ mới
mới
Trang 23Xử lý HĐLĐ vô hiệu toàn bộ: (tt)
Trang 24Mục 5: Cho thuê lại LĐ
DN cho thuê LĐ DN thuê lại LĐ
NLĐ thuê lại
- Ký kết HĐLĐ với NLĐ
- Thực hiện nghĩa vụ của NSDLĐ
- Xử lý kỷ luật NLĐ
-Thông báo cho NLĐ biết nội
dung của HĐ cho thuê lại LĐ
- Đảm bảo đưa NLĐ có trình độ
phù hợp yêu cầu của DN thuê lại
LĐ
- Thông báo cho DN thuê lại LĐ:
sơ yếu lý lịch, yêu cầu của NLĐ.
- BC Sở LĐ: số LĐ đã cho thuê
lại, bên thuê lại, phí cho thuê lại
HĐ cho thuê lại LĐ
Trang 25Mục 5: Cho thuê lại LĐ
1) Quyền và nghĩa vụ của NLĐ thuê lại:
Thực hiện cv theo HĐLĐ
Chấp hành NQLĐ, TU, sự điều hành hợp pháp của DN thuê lại
Được trả lương không thấp hơn TL của NLĐ của DN thuê lại.
Khiếu nại với DN cho thuê lại khi DN thuê lại
vi phạm HĐ cho thuê lại LĐ.
Thực hiện quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ
Thỏa thuận giao kết HĐLĐ với DN thuê lại LĐ sau khi chấm dứt HĐLĐ với DN cho thuê lại LĐ
Trang 26Mục 5: Cho thuê lại LĐ
2) Nội dung HĐ cho thuê lại:
Nơi làm việc, vị trí việc làm, nội dung công việc, yêu cầu cụ thể đối với NLĐ thuê lại;
Thời hạn thuê lại; thời gian bắt đầu làm việc NLĐ;
Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, điều kiện
ATVSLĐ;
Nghĩa vụ của mỗi bên đối với NLĐ
Trang 27Mục 5: Cho thuê lại LĐ
3) Mục đích của việc cho thuê lại:
Đáp ứng tạm thời sự gia tăng đột ngột về nhân lực trong khoảng thời gian nhất định.
Thay thế NLĐ nghỉ thai sản, bị TNLĐ, bệnh nghề nghiệp hoặc phải thực hiện các nghĩa vụ công dân hoặc giảm bớt thời giờ làm việc.
Có nhu cầu sử dụng LĐ trình độ chuyên môn
kỹ thuật cao
Trang 28Mục 5: Cho thuê lại LĐ
4) Trường hợp không được cho thuê lại: Đ24 NĐ55
DN đang xảy ra tranh chấp LĐ, đình công hoặc để thay thế NLĐ đang trong thời gian đình công, giải quyết
Trang 29Mục 5: Cho thuê lại LĐ
5) Danh mục công việc được cho thuê lại
(phụ lục V - NĐ 55)
6) Thời hạn cho thuê lại:
Tối đa không quá 12 tháng.
Khi hết thời hạn, DN cho thuê không được tiếp tục cho thuê lại NLĐ với bên thuê lại mà NLĐ thuê lại vừa hết thời hạn cho thuê lại.
Trang 30Mục 5: Cho thuê lại LĐ
7) Điều kiện, thủ tục, thẩm quyền cấp GP hoạt động cho thuê lại LĐ:
7.1 Điều kiện cấp GP: (Đ5, 6, 7, 8 NĐ 55)
Đã thực hiện ký quỹ 2 tỷ đồng;
Bảo đảm vốn pháp định 2 tỷ đồng;
Có trụ sở (ổn định, có thời hạn ít nhất 2 năm trở lên);
Người đứng đầu DN có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cho thuê lại LĐ ít nhất 3 năm trở lên
Trang 31Mục 5: Cho thuê lại LĐ
7) Điều kiện, thủ tục, thẩm quyền cấp GP hoạt động cho thuê lại LĐ:
7.2 Thẩm quyền cấp GP: Đ13 NĐ 55
Bộ trưởng Bộ LĐ-TB&XH.
Trang 32Mục 5: Cho thuê lại LĐ
8) Xử phạt vi phạm hành chính: Điều 9 NĐ 95
8.1 Đối với DN cho thuê lại LĐ:
cho thuê lại (50 – 75trđ).
- Cho thuê lại ở những ngành nghề, công việc không
được PL cho phép (80 – 100trđ)
8.2 Đối với DN thuê lại LĐ:
Phạt tiền từ 5trđ – 50trđ (tùy theo cố người vi phạm) khi:
- Sử dụng NLĐ thuê lại làm công việc không thuộc danh mục công việc được thuê lại LĐ.
Trang 33Mục 5: Cho thuê lại LĐ
8) Xử phạt vi phạm hành chính: Điều 9 NĐ 95 8.2 Đối với DN thuê lại LĐ:
Phạt tiền từ 5trđ – 50trđ (tùy theo số người vi phạm) khi:
- Sử dụng NLĐ thuê lại làm công việc không thuộc Danh mục công việc được thuê lại LĐ.
- Sử dụng NLĐ thuê lại vượt quá thời hạn cho thuê lại.