TIẾT 22 – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠII.. TIẾT 22 – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠII.. TIẾT 22 – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠII.. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit... Phản ứng c
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP!
Triệu Độ, ngày 28 tháng 11 năm 2009
Trang 2BÀI CŨ:
Trang 3TIẾT 22 – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
I Phản ứng của kim loại với phi kim.
1 Tác dụng với oxi . Oxit bazơ.
Fe(r) + O2(k) Fet 3O4(r).
o
Al (r) + O2 (k) to Al2O3 (r).
3
• Chú ý:
TN
Các kim loại: Ag,Au,Pt, không tác dụng với oxi
Trang 4TIẾT 22 – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
I Phản ứng của kim loại với phi kim.
1 Tác dụng với oxi . Oxit bazơ.
2 Tác dụng với phi kim khác.
- TN :
+ Na nóng chảy cháy trong Cl2 tạo khói trắng
Na(r) + Cl2(k) t
o
NaCl(r) .
2
2
VD ≠ : Fe(r) + S(r) t
o
FeS (r).
* KL:
+ Màu vàng lục nhạt dần rồi mất màu
TN
(sgk)
- HT:
- PT:
(sgk).
Trang 5TIẾT 22 – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
I Phản ứng của kim loại với phi kim.
II Phản ứng của kim loại với dung dịch axit.
* KL + dd Axit Muối + H2
* VD: Zn(r) + H2SO4(dd) ZnSO4 (dd) + H2(k).
Các KL như: Cu, Hg, Ag, Au, Pt, không tác
dụng với các dung dịch axit (HCl, H2SO4, )
* Chú ý:
Fe(r) + HCl2 (dd) FeCl2(dd) + H2(k).
Trang 6I Phản ứng của kim loại với phi kim.
II Phản ứng của kim loại với dung dịch axit.
TIẾT 22 – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
III Phản ứng của kim loại với dung dịch muối.
1 Phản ứng của đồng với dd bạc nitrat
Cu(r) + AgNO2 3(dd) Cu(NO3)2(dd) + Ag2 (r).
2.Phản ứng của kẽm với dd đồng(II)sunfat
- TN : (sgk)
- HT: + Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm.
+ Màu xanh lam nhạt dần không màu
+ Kẽm tan dần
- PT: Zn(r) + CuSO4 (dd) ZnSO4 (dd) + Cu(r).
* Kết luận:
TN
(sgk)
KL + dd muối
KL mới + Muối mới
Trang 7TIẾT 22 – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Trang 8TIẾT 22 – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
PT: Cu(r) + 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
1mol 2mol
64 g 2.108 = 216 g
Cứ 1 (mol) Cu phản ứng thì khối lượng lá đồng tăng: 216 – 64=152 (g)
Cứ x (mol) Cu phản ứng thì khối lượng lá đồng tăng: 1,52 (g)
=>x = 1,52 1/ 152 = y (mol) = nCu.
=> nAgNO3 = 2.nCu = 2.y(mol)
- Học bài cũ
- Làm các bài tập: 1,2,3,4,5,6; HS khá,giỏi+ 7*
* HD Bài Tập 7.
=> CM (ddAgNO3) = 2.y/0,02 = a (M)
- Soạn trước bài 17: Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Trang 9TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM !