Ch ơng 1: Các loại hợp chất vô cơTiết 2- Tính chất hóa học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit I .Mục tiêu 1-Kiến thức -HS biết đợc những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit v
Trang 12.Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch.
3.Thái độ: -Giáo dục cho hs ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị
1 GV - Hệ thống bài tập, câu hỏi
2 HS - Ôn lại các kiến thức ở lớp 8
III Tiến trình bài học
1-Tổ chức lớp
2-Kiểm tra bài cũ
3- Bài mới
Hoạt động 1- Ôn tập các khái niệm , nội dung lí thuyết cơ bản ở hoá 8
*Nhắc lại cấu trúc, nội dung chính của
SGK Hóa 8.Giới thiệu chơng trình Hóa 9
Bài tập 1:
Em hãy viếtCTHH của các chất có tên gọi
sau và phân loại chúng (theo mẫu sau):
dụng những kiến thức nào?
*Nghe và trả lời các câu hỏi theo yêu cầucủa GV
*Trả lời:
1) Quy tắc hóa trị:
2) Phải thuộc KHHH,CTHH, hóa trị 3) Phải thuộc các khái niệm oxit, bazơ,
Trang 2*Vận dụng làm bài tập 1
*Nhận xét bài làm của HS và cùng sửa sai
muối và CT chung của các loại HC đó
HS: Làm bài tập 1
Hoạt động 2- Bài tập 2 Bài tập 2: Gọi tên, phân loại các hợp chất
sau: Na2O, SO2, HNO3, CuCl2, CaCO3,
Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, Mg(OH)2, CO2, FeO,
*Trả lời để làm bài tập 2, ta cần phải biết:
- Khái niệm về 4 loại HCVC oxit, axit,bazơ, muối
- Cách gọi tên 4 loại hợp chất trên
- Phải thuộc các KHHH của nguyên tố, têncủa gốc axit
*Để chọn đợc chất thích hợp điền vào
dấu ?, ta phải lu ý điều gì?
* áp dụng lý thuyết trên làm bài tập 3
Fe3O4c/ Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2d/ 2H2 + O2 →t 0
2H2Oe/ 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2f/ P2O5 + 2H2O → 2H3PO4g/ CuO + H2 →t 0
5.Hớng dẫn - Ôn tập theo nội dung trên, nghiên cứu bài 1- SGK (4)
Ngày soạn: 19 / 8 / 2010 Ngày dạy: 26 / 8 / 2010
Trang 3Ch ơng 1: Các loại hợp chất vô cơ
Tiết 2- Tính chất hóa học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit
I Mục tiêu
1-Kiến thức -HS biết đợc những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra đợc
những phơng trình hóa học tơng ứng với mỗi tính chất
-HS hiểu đợc cơ sở để phân loại axit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất hóa học của chúng
-Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hóa học của oxit để giải các bài tập định tính và định lợng
2- Kĩ năng -Làm thí nghiệm ,quan sát , giải thích hiện tợng.
3-Thái độ -Yêu thích môn học , cẩn thận , tỉ mỉ khi làm tn.
II.Chuẩn bị
1 GV: -Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm (4 chiếc), Kẹp gỗ (1 chiếc),Cốc tt
2 HS: - Nghiên cứu bài.
III Tiến trình bài học
Hoạt động của gv Hoạt động của gv
1-Tổ chức lớp
2-Kiểm tra bài cũ
3-Bài mới
Hoạt động 1- Tính chất hoá học của oxit
*Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm oxit
bazơ, oxit axit
*Hớng dẫn các nhóm HS làm thí nghiệm
nh sau:
- Cho vào ốn 1: Bột CuO màu đen
- Cho vào ốn2: Mẩu vôi sống CaO
-Thêm vào mỗi ốn 2 → 3 ml nớc, lắc nhẹ
- Nhỏ vài giọt chất lỏng có trong 2 ốn
trên vào 2 mẩu quỳ tím và quan sát
* Nhận xét , viết PTHH
*Yêu cầu các nhóm HS rút ra kết luận
*Lu ý những oxit bazơ tác dụng với nớc ở
điều kiện thờng là: Na2O, CaO, K2O,
BaO viết pthh ?
*Hớng dẫn các nhóm HS làm thí nghiệm
nh sau:
- Cho vào ốn1: Một ít bột CuO màu đen
1 Tính chất hoá học của oxit bazơ:
*Trả lời
a Tác dụng với nớc
*Các nhóm làm thí nghiệmnhận xét , yêu cầu nêu đợc hiện tợng ở 2 ốn
Trang 4- Cho vào ốn 2: Một ít bột CaO màu trắng
dung dịch HCl, lắc nhẹ → quan sát
*Hớng dẫn HS viết pthh
*Gọi 1 HS nêu kết luận
*Giới thiệu tchh này
*Hớng dẫn HS viết pthh
*Gọi một HS nêu kết luận ?
* ở lớp 8 ta học TCHH nào của oxit axit?
*Viết pthh của P2O5 tác dụng với H2O ?
*Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
c Tác dụng với oxit axit
Hoạt động 2- Khái quát về sự phân loại oxit
*GV yêu cầu HS nghiên cứu sgk trả lời :
*Dựa vào tính chất hóa học, ngời ta chia
oxit thành mấyloại?Là loại nào?lấy ví dụ
cho từng loại?
*Nêu định nghĩa từng loại oxit đó?
Đọc sgk Trả lời
Có 4 loại oxit( Dựa vào t/c hoá học):
1 Oxit bazơ: (Na2O, MgO )
2 Oxit axit: (SO2, SO3, CO2 )
*GV: Yêu cầu HS làm bài tập GV nhận xét, bổ sung.
Bài tập 1: Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5Trong các oxit trên, chất nào tác dụng
đợc với: Nớc? Dd H2SO4 loãng? Dd NaOH? Viết pthh xảy ra
5 Hớng dẫn về nhà
- Nắm chắc t/c hoá học của từng loại oxit, viết đợc PTHH minh hoạ
-Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6 (SGK)+SBTHH
Trang 5- Chuẩn bị: Mẩu vôi sống, tìm hiểu về các loại lò nung vôi:PTHH+ Ưu nhợc điểm.
1.Kiến thức:-HS hiểu đợc những tính chất hóa học của canxi oxit (CaO)
-Biết đợc các ứng dụng của canxi oxit
-Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong côngnghiệp
2.Kĩ năng: -Rèn luyện kỹ năng viết pthh và khả năng làm các bài tập hóa học.
3.Thái độ: - Chia sẻ hợp tác trong nhóm.
II.Chuẩn bị
1.GV - Hóa chất:CaO, dd HCl, dd H2SO4 loãng, CaCO3, Dd Ca(OH)2
- Dụng cụ: ống nghiệm, Cốc tt, Đũa tt, Tranh ảnh lò nung vôi
2 HS - Mẩu vôi sống, tìm hiểu về các loại lò nung vôi: PTHH+Ưu nhợc điểm
III Tiến trình bài học
Hoạt động của gv Hoạt động của gv
1-Tổ chức lớp
2-Kiểm tra bài cũ
Nêu tchh cua oxitbazo ?
3-Bài mới
Hoạt động 1.CaO Có những tinh chất nào?
? Vôi sống , đá vôi , vôi tôi, chất nào là
canxioxit, nó có CTHH nh thế nào?
* yêu cầu HS quan sát một mẩu CaO và
nêu các tính chất vật lý cơ bản ?
*CaO thuộc loại oxit nào ,nó có những
tchh gì? nhắc lại tchh của oxit bazơ?
*yêu cầu HS làm thí nghiệm
- Cho 2 mẩu nhỏ CaO và ống nghiệm 1
và ống nghiệm 2
- Nhỏ từ từ nớc vào ống nghiệm 1 (dùng
đũa thuỷ tinh trộn đều)
- Nhỏ dung dịch HCl vào ống nghiệm 2
*Gọi HS nhận xét hiện tợng,giải thích và
viết phơng trình phản ứng ?
*Gvgiảng về đặc điểm của sp, tác dụng
-Trả lời Vôi sống, CaO
1/ Tính chất vật lý
-Quan sát ,trả lời,bổ sung
-Có đầy đủ tchh của oxit bazơ
2/ Tính chất hóa học.
a/ Tác dụng với nớc
*Nhóm làm thí nghiệm và quan sát.nhậnxét ,bổ sung
*nhận xét hiện tợng ở ống nghiệm 1:
CaO + H2O → Ca(OH)2
* Nghe và ghi bổ sung
Trang 6của CaO ở tính chất này
* CaO đợc dùng để làm gì?
*Yêu cầu HS viết phơng trình phản ứng
*Để CaO trong không khí ở nhiệt độ
th-ờng, CaO hấp thụ CO2 tạo thành CaCO3
GV liên hệ với thực tế(không dự trữ vôi
sống)
*Rút ra kết luận về canxi oxit
b/ Tác dụng với axit
*Nhận xét ở ống nghiệm 2
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
*Trả lời : Khử chua
c/ Tác dụng với oxit axit
* Nghe ,ghi nhớ
*Kết luận: Canxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động2- CaO có những ứng dụng gì?
* Nghiên cứu sgk, liên hệ đến tchh hãy
nêu ứng dụng của CaO?
-Nghiên cứu sgk , liên hệ… trả lời( SGK/8, ghi nhớ 2/9)
Hoạt động 3 Sản xuất CaO nh thế nào?
*Trong thực tế, ngời ta sản xuất CaO từ
nguyên liệu nào?
*Yêu cầu HS nghiên cứu sgk, thảo luận:
trình bày các phản ứng hóa học xảy ra
trong lò nung vôi
*Gọi HS đọc bài Em có biết“ ”
*TL yêu cầu nêu đợc :
- Than cháy,tạo ra CO2, phản ứng toả nhiềunhiệt: C + O2 →t 0
Bài tập 1: Viết phơng trình phản ứng cho
mỗi biến đổi sau:
CaCO3 →t 0
CaO
CaCl2Ca(NO3)2
5- Hớng dẫn - Học thuộc tính chất hoá học của Cao và sản xuất vôi sống
- Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4 (SGK.9)+ Các bài trong SBT
- Ôn lại tchh của oxitaxit
Trang 7Ngày soạn: 30/8/2010 Ngày dạy: 6/9/2010
Tiết 4 Một số oxit quan trọng
B LƯU HUỳNH ĐIOXIT
I.Mục tiêu
1- Kiến thức :-HS biết đợc các tính chất của SO2
-Biết đợc các ứng dụng của SO2 và phơng pháp điều chế SO2 trong phòngthí nghiệm và trong công nghiệp
2-Kĩ năng : -Rèn luyện khả năng viết phơng trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tập
tính toán theo phơng trình hóa học
3- Thái độ : - Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ môi trờng.
2- Kiểm tra bài cũ
* Em hãy nêu các tính chất hóa học của
oxit axit và viết các phơng trình phản ứng
minh họa?
(yêu cầu HS viết vào góc bảng)
*Gọi HS khác chữa bài 4 SGK
*Gọi các HS khác nhận xét và sửa sai (nếu
24,24,22
Vn
2
= 0,1 (mol)a/ CO2 + Ba(OH)2→BaCO3↓ + H2OTheo PTHH:nBa ( OH ) 2 =nBaCO 3 =nCO 2 = 0,1
1,0V
nC
2 ) OH ( Ba
= 0,5Mc/ mBaCO 3= n M = 0,1 x 197= 19,7 (gam)
*Nhận xét …
Hoạt động 1- Lu Huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
* Viết CTHH của lu huỳnh đi oxit, cho
biết PTK của nó ?
*Nghiên cứu sgk, nêu tcvl của SO2 ?
*Lu huỳnh đioxit là loại oxit gì nó có
Trang 8hình 1.6,1.7 nhắc lại từng tinh chất , viết
pthh minh hoạ, gọi tên sản phẩm
Dung dịch H2SO3 làm quỳ tím chuyển sang
màu đỏ
SO2 là chất gây ô nhiễm không khí, là một
trong những nguyên nhân gây ma axit
*Kết luận về tính chất hóa học của SO2 ?
*Lu huỳnh đioxit là oxit axit (ghi nhớ1/11)
Hoạt động 2- SO 2 có những ứng dụng gì?
*Yêu cầu HS nghiên cứu sgk, nêu các ứng
dụng của SO2 ? và giải thích?
*Nghiên cứu sgk trả lời1/ SO2 dùng để sản xuất axit H2SO42/ Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trongcông nghiệp giấy
3/ Dùng làm chất diệt nấm, mối…
*KL (ghi nhớ 2/11)
Hoạt động 3- SO 2 điều chế nh thế nào?
*Nghiên cứu sgk hãy nêu cách điều chế
SO2 trong phong thí nghiệm?
sau đây: a.Đẩy nớc
*Nhắc lại nội dung chính của bài
*yêu cầu nhóm làm bài tập 2:Viết phơng
trình phản ứng khi cho SO2 tác dụng với
a) Barioxit
b) Kalihiđroxit
c) Nớc
*Nhắc lại nội dung của bài
*Hoạt động nhóm yêu cầu làm đợc
Trang 9( Khí đợc làm khô bằng CaO phải không tác dụng với CaO)
Ngày soạn: 2 / 9/2010 Ngày dạy: 9 / 9 /2010
Tiết 5- Tính chất hóa học của axit
I Mục tiêu
1-Kiến thức:-HS biết đợc các tính chất hóa học chung của axit
2-Kĩ năng: -Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình phản ứng của axit, kỹ năng phân biệt
dung dịch axit với các dung dịch bazơ, dung dịch muối
-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm bài tập tính theo phơng trình hóa học
- Giáo dục ý thức sử dụng hoá chất, biết ứng dụng của tc trong thực tế
II Chuẩn bị
1-GV: * Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Kẹp gỗ, ống hút
*Hóachất:DdHCl, DdH2SO4loãng, Zn(hoặcAl…
2-HS: * Ôn lại: định nghĩa axit, nghiên cứu bài.
III Tiến trình bài học
1-Tổ chức lớp
2-Kiểm tra bài cũ
* Định nghĩa, công thức chung của axit?
*Gọi HS 2 chữa bài 2a (SGK 11)
3- Bài mới
*HS 1 Trả lời
* HS2 Chữa bài 2 (SGK 11)a/- Đánh STT các lọ hóa chất, lấy mẫu thử
- Cho nớc vào mỗi ô n và lắc đều
- Nhúng giấy quỳ tím vào+ Giấy quỳ chuyển xanh là CaO, vì:
CaO + H2O → Ca(OH)2+ Giấy quỳ chuyển đỏ là P2O5, vì:
- Cho một ít kim loại Al ( hoặc Fe, Mg)
vào ốn1 Cho một ít vụn Cu vào ốn 2
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
*HS làm tn, đại diện trả lời
: Dung dịch axit làm qùy tím chuyển đỏ.
*Làm bài tập vào vở
* Yêu cầu làm đợcNhỏ lần lợt các dung dịch vào giấy quỳtím:
2 Tác dụng với kim loại
*Làm thí nghiệm theo nhóm, nêu đợc:
+ ống nghiệm 1: có bọt khí thoát ra, kimloại bị hòa tan dần
Trang 10*Gọi HS nêu hiện tợng và nhận xét.?
*Yêu cầu HS viết phơng trình phản ứng
2, nhỏ 1 giọt phenolphtalein vào ốn,thêm 1
→ 2 ml dd H2SO4 vào ốn, lắc đều, quan sát
trạng thái màu sắc
*Gọi 1 HS nêu hiện tợng và viết phơng
trình phản ứng.?
*Giới thiệu phản ứng của axit với bazơ đợc
gọi là phản ứng trung hòa
*Gọi HS nêu kết luận?
pthh của oxit bazơ với axit
*Gọi HS nêu kết luận?
*Giới thiệu tính chất 5
*Rút ra tchh của axit?
+ ống nghiệm 2: Không có hiện tợng gì
*Viết phơng trình phản ứng:
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng H 2
3.Tác dụng với bazơ
*Làm thí nghiệm ,quan sát Yêu cầu nêu ợc
đ-+ ốn 1: Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dungdịch màu xanh lam
Cu(OH)2 + H2SO4→ CuSO4 + 2H2O+ ốn2: dd NaOH (có phenolphtalein) từmàu hồng trở về không màu
Hoạt động 2 Axit mạnh axit yếu
Bài tập 2: Viết phơng trình phản ứng khi
cho dung dịch HCl lần lợt tác dụng với:
*Kiểm tra kết quả thảo luận
*Nhắc lại nội dung chính của bài
* Nhóm thảo luận,thống nhất ý kiến làm bài( 3 p)
*Các nhóm trao đổi phiếu, đánh giá nhóm bạn theo hớng dẫn của GV
*Đọc điểm 1 số nhóm
5- Hớng dẫn -Thuộc t/c hoá học của axit, đọc thêm phần “Em có biết”
- BTVN: 1-4 sgk/14 + sbt
- Tìm hiểu về HCl , H2SO4
Trang 11Ngày soạn 6 /9/2010 Ngày dạy 13 /9/2010
I.Mục tiêu
1-Kiến thức :-HS biết đợc các tchh của axit HCl, axit H2SO4 (loãng),viết đợc pthh
-Vận dụng những tính chất của axit HCl, axit H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính và định lợng ,Nắm đợc ứng dụng của 2 axit này trong thực tế
* Dụng cụ :Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Kẹp gỗ
2-HS : ôn lại tchh của axit
III Tiến trình bài học
1-Tổ chức lớp
2-Kiểm tra bài cũ
*Nêu các tính chất hóa học chung của
c/ Al2O3 + 3H2SO4→ Al2(SO4)3 + 3H2Od/ Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
e/ Zn + H2SO4→ ZnSO4 + H2↑
Hoạt động 1-A , A xit clo hiđric(HCl)
*Cho HS quan sát dd HCl và yêu cầu:
- Hãy nêu các tính chất vật lý của HCl?
*Chúng ta nên tiến hành những thí
*Gọi đại diện một nhóm HS trả lời
*Nêu nội dung các thí nghiệm cần tiến
+ Dung dịch HCl tác dụng với Fe2O3
*Làm thí nghiệm theo nhóm rồi nêu hiện ợng, rút ra nhận xét, viết pthh,
t-6HCl + 3Al → 2 AlCl3 + 3 H2↑
Trang 12*-Gọi 1 HS nêu hiện tợng thí nghiệm và
viết pthh?
*Rút ra kl:
* Nêu ứng dụng của axit HCl ?
2HCl + Cu(OH)2→ CuCl2 + 2 H2OHCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + H2↑
* KL Dung dịch HCl có đầy đủ các tính chất hóa học của một axit mạnh.
Làm thí nghiệm pha loãng H2SO4 đặc
trình trên.?
*Axit H2SO4 loãng có đầy đủ các tính
chất hóa học của axit mạnh
*Yêu cầu HS tự viết lại các tính chất hóa
học của axit, đồng thời viết các phơng
*Quan sát gv làm tn, pha loãng H2SO4: rót
từ từ axit đặc vào nớc rồi khuấy đều.
*Trả lời
II Tính chất hóa học:
Axit H 2 SO 4 loãng có các tính chất hóa học của axit.
*Tự viết tchh, pthh minh hoạ, + Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
+ Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe )
Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2↑
+ Tác dụng với bazơ:
Zn(OH)2 + H2SO4→ ZnSO4 + 2H2O+ Tác dụng với oxit
Fe2O3 + 2H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3H2O+ Tác dụng với muối (bài 9)
*1 HS lên bảng trình bày , hs khác nhận xét
4.Củng cố
*Gọi một HS nhắc lại nội dung trọng tâm
của tiết học
*Yêu cầu HS làm bài tập 1: Cho các chất
sau: Fe(OH)3, , K2O, Mg, Fe, Cu
Viết pthh (nếu có) của các chất trên với:
Trang 13Ngày soạn 9/9/2010 Ngày dạy 16/9/2010
Tiết 7 - Một số axit quan trọng (Tiếp)
I Mục tiêu: HS nắm đợc:
1.Kiến thức:- H2SO4 đặc có những tchh riêng Tính oxi hóa, tính háo nớc, dẫn ra đợc những pthh cho những tính chất này Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sống
- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
2.Kĩ năng : - Rèn luyện kỹ năng viết pthh, kỹ năng làm bài tập định lợng
3.Thái độ: - Nghiêm túc ,cẩn thận khi làm thí nghiệm
II.Chuẩn bị
1.GV: * Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Kẹp gỗ, Đèn cồn, ống hút
* Hóa chất: H2SO4 loãng, H2SO4 đặc,Cu, các dd: BaCl2, Na2SO4, HCl, NaCl,NaOH
2.HS : *Tìm hiểu về H2SO4
III.Tiến trình bài học
1.Tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
*Nêu các tính chất hóa học của axit
H2SO4 (loãng), viết phơng trình phản ứng
minh họa ?
*Gọi HS chữa bài tập 6 (SGK)
*Trả lời lý thuyết nh phần 1/I tiết 6
*Ngoài Cu, H2SO4 đặc còn tác dụng đợc
với nhiều kim loại khác tạo thành muối
*Quan sát hiện tợng, nhận xét,kết luận
*H 2 SO 4 đặc có thể chiếm oxi và hiđro của chất hữu cơ giải phóng ra cacbon.
C12H12O11 →H 2 SO4dac
11H2O + 12CKhi d H2SO4 thì:
H 2 SO 4 đặc + C →t0 SO 2 + CO 2 +2H 2 O
Gây sủi bọt cốc
Trang 14Hoạt động 2.ứng dụng
*Yêu cầu HS quan sát hình 12 và nêu các
ứng dụng quan trọng của H2SO4
H2SO4
Hoạt động 3.Sản xuất axit sunfuric
*Yêu cầu nhóm HS nghiên cứu mục IV
sgk: Nêu nguyên liệu sản xuất H2SO4 và
các công đoạn sản xuất H2SO4? Viết các
- Cho 1 ml d d H2SO4vào ống nghiệm 1
- Cho 1 ml d d Na2SO4vào ống nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dung
dịch BaCl2 (hoặc Ba(NO3)2, Ba(OH)2)
phản ứng
* Vậy dùng thuốc thử nào để nhận biết
axitsunfuric và muối sunfat?
* Yêu cầu hs chú ý sgk/18
*Làm thí nghiệm theo nhóm: Yêu cầu nêu
đợc : ở mỗi ống nghiệm đều thấy xuất hiệnkết tủa trắng
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Ba(NO 3 ) 2 , dung dịch Ba(OH) 2 đợc dùng làm thuốc thử để nhận biết ra gốc sunfat.
Trang 15Ngày soạn: 13/9/2010 Ngày dạy: 20/9/2010
Tiết 8 - luyện tập:
Tính chất hóa học của oxit và axit
I Mục tiêu
1.Kiến thức : -HS đợc ôn tập lại các tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, tính chất
hóa học của axit Viết đợc PUHH minh hoạ
-Vận dụng những kiến thức về oxit, axit để làm bài tập
2.Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTHH, làm các bài tập định tính và định lợng
3.Thái độ: - Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, chăm chỉ.
II.Chuẩn bị
1.GV: - Các dạng bài tập phù hợp, Bảng phụ (Nếu có)
2.HS: - Ôn tập các tính chất của oxit bazơ, oxit axit, axit, làm BTVN.
*Gv chia lớp làm 6 nhóm yêu cầu (5ph)
.Nhóm 1,2 nghiên cứu sơ đồ mục 1,viết pthh
1-2 chất hóa học của oxit, axit
* Tập hợp theo nhóm thống nhất ý kiến trả lời(viết kết quả vào tôki)
*Đại diện nhóm lên dán kết quả lên bảng,nhóm khác nhận xét bổ sung
Yêu cầu hs viết đợc 5 pthh thể hiện tchh của oxit 3 pthh thể hiện tchh của
- Kiểm tra học sinh ở dới lớp
- Cho hs sửa chữa, bổ sung nếu cần
b Na2O + HCl → NaCl + H2O
Trang 16*Bài tập 5/ 21 Viết PTHH thực hiện chuỗi
-Yêu cầu 2 hs/1 nhóm hoàn thành bài tập
cho các nhóm đổi nháp để đánh giá kết quả
-Đa kết quả chuẩn, biểu điểm để hs đánh giá
* Bài tập: Hòa tan 1,2g Mg bằng 50ml dd
HCl 3M
Viết pthh
Tính V khí thoát ra ở đktc Tính nồng độ mol
của dd thu đợc sau phản ứng
( Coi thể tích của dd sau phản ứng thay đổi
c 2NaOH+ SO2 → Na2SO3 +H2O 2NaOH+ CO2 →Na2CO3 +H2O
*Bài tập 5/21-Đọc đề , làm ra nháp, đổi nháp ,đánhgiá, báo cáo kết quả nhóm bạn,
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
nHC l ban đầu= 3 0,05= 0,15 (mol)
n Mg = 1,2 : 24 = 0,05( mol)Theo PT: 1 molMg cần 2 molHClTheobài: 0,05 mol Mg cần0,1 mol HClvậy nHCl d = 0,15 – 0,1 = 0,05 (mol)Vậy nH2 = nMg = nMgCl2= 0,05 (mol)
VH2 = 0,05 22,4 = 1,12(l)
CM HCl d = 0,5 : 0,5 = 1 (M)
CM MgCl 2 = 0,5 : 0,5 = 1 (M
4 Củng cố
*Nhắc lại tchh của oxit, axit ?
*Viết pthh điều chế CaO, SO2, H2SO4
Trang 17Ngày soạn: 15/9/2010 Ngày dạy: 23/9/2010
Tiết 9- Thực hành:Tính chất hóa học của oxit và axit
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hóa
học của oxit, axit
2.Kĩ năng:Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về thực hành hóa học, giải các bài tập thực hành
hóa học
3.Thái độ:Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và thực hành hóa học.
II.Chuẩn bị
1.GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm.
*Dụng cụ: Giá ống nghiệm: 1 chiếc; ống nghiệm: 10 chiếc;Kẹp gỗ: 1 chiếc; Lọ thủy tinhmiệng rộng: 1 chiếc;Muôi sắt: 1 chiếc
*Hoá chất: Canxi oxit; H2O; P đỏ; Dung dịch HCl; Na2SO4; NaCl ; BaCl2 ; Quỳ tím
2 HS : Ôn tập, nghiên cứu bài, viết tờng trình.
III.Tiến trình bài học
1.Tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
*Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ, hóa
chất cho giờ thực hành
*Kiểm tra lý thuyết:
- Tính chất hóa học của oxit
- Tính chất hóa học của axit
-Thử dung dịch sau phản ứng bằng giấy
quỳ tím.Vì sao có sự thay đổi?
* Kết luận về tính chất hóa học của CaO
và viết phơng trình phản ứng minh họa ?
a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaOvới
n-ớcLàm thí nghiệm , nhận xét hiện tợng
Trang 18n-*Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Đốt một ít phốt pho đỏ trong bình thủy
tinh miệng rộng Sau khi P cháy hết, cho
3ml nớc vào bình, đậy nút, lắc nhẹ →
quan sát hiện tợng?
- Thử dung dịch thu đợc bằng quỳ tím,
hãy nhận xét sự đổi màu của quỳ tím
* Kết luận về tính chất hóa học của
điphotpho pentaoxit Viết các phơng trình
*Nhận biết gốc sunfat bằng thuốc thử
nào? dấu hiệu?
*HS trả lời đến đâu gv vẽ sơ đồ nhận biết
Trang 19Ngày soạn: 20/9/2010 Ngày dạy: 27/9/2010
Tiết 10-Kiểm tra 1 tiết
I.Mục tiêu
1.Kiến thức :-Kiểm tra đánh giá kiến thức của HS phần oxit , axit.
2.Kĩ năng : -Rèn kỹ năng viết PTHH, tính theo PTHH có C%, CM
-Rèn kỹ năng trình bày, kỹ năng làm bài trắc nghiệm
3.Thái độ : -Giáo dục ý thức tự giác, tính độc lập, sáng tạo cho HS.
-Phần 1.Trắc nghiệm ( Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất)
Câu1-Dãy oxit nào toàn oxit axit ?
a, SO3, CuO, Fe2O3, CaO b, K2O, Na2O, CuO, FeO
c, SO3, CuO, K2O, Na2O d,CO2, SO2 , P2O5 , SO3
Câu 2-Dãy oxit nào tác dụng đợc với nớc ?
a, K2O, Na2O, CuO, FeO b, CO2, SO2,, K2O, Na2O
c, SO3, CuO, Fe2O3, CaO d, SO3, CuO, K2O, Na2O
Câu 3- Dấu? là CTHH nào sau đây ? : ? + O2 → SO2 + Fe2O3
a, FeS b, S c, FeS2 d, Na2SO3
Câu 4-Khi cho dd BaCl2 tác dụng với dd Na2SO4 xuất hiện điều gì ?
a, Không có hiện tợng gì b, Kết tủa màu trắng không tan trong axit
c, Màu đỏ d, Màu xanh
Câu 5- Axit H2SO4 loãng tác dụng với dãy kim loại nào sau đây ?
a, Cu, Na, Zn , Fe b, Al, Ca, Cu, Mg
c, Ag, Al, Ba, Pb d, Zn, Mg, Al, Ca
Câu 6 - Cặp chất nào sau đây tạo ra SO2 ?
a, Na2SO3, HCl b, Na2SO4 , HCl c, NaOH, H2SO4 d, NaCl, NaOH
Trang 20-Phần 2.Tự luận
Câu1-Trình bày phơng pháp hoá học phân biết các dung dịch sau : Na2SO4 , H2SO4, HCl ?Câu 2- Có những chất sau : SO3, MgO, FeO, CO2
Hãy cho biết chất nào tác dụng đợc với :
a Nớc b Dung dịch H2SO4 loãng c Dung dịch NaOH
Câu 2 (3 đ) mỗi pthh đúng đợc 0,5 điểm
a.Tác dụng với nớc : SO3, CO2
b.Tác dụng với d d HCl : CuO, Fe2O3,
c.Tác dụng với d d KOH : SO3, CO3
Trang 21Ngày soạn 23/9/2010 Ngày dạy 30/9/2010
Tiết 11-Tính chất hóa học của bazơ
I Mục tiêu Học xong bài này hs cần đạt đợc
1.Kiến thức -Những tính chất hóa học chung của bazơ và viết đợc phơng trình hóa học
t-ơng ứng cho mỗi tính chất
-Vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa học của bazơ để giải thích nhữnghiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất
2.Kĩ năng -Làm thí nghiệm, quan sát, tổng hợp kiến thức.
3.Thái độ -Giáo dục cho HS lòng ham mê nghiên cứu khoa học, cẩn thận.
II Chuẩn bị
1.GV: *Hóa chất: dd NaOH, CuSO4,Phenolphtalein, Quỳ tím
*Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Đũa thủy tinh…
2.HS: * Nghiên cứu bài.
III Tiến trình bài học
1.Tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
*Cho các bazơ sau hãy phân loại chúng :
- Nhỏ lần lợt dung dịch NaOH lên mẩu
quỳ tím, phenolphtalein→ quan sát sự
thay đổi màu sắc
*Gọi đại diện nhận xét ,chốt kiến thức
* Yêu cầu HS làm bài tập 1
Trang 22* Trình bày cách phân biệt:
*1 HS Làm thí nghiệm Phân biệt
Hoạt động 2 Tác dụng của dd bazơ với oxitaxit
*GV yêu cầu nhóm hs làm bài 2
Trong 6 bazơ ở phần kiểm tra bài cũ
những bazơ nào tác dụng với SO2,
P2O5.Viết pthh ?
*Gọi đại diện 2 nhóm trình bày (mỗi
nhóm 1 oxit) Gv chốt đáp án
*Rút ra kl về tchh này
*Thảo luận thống nhất ý kiến để tìm đợc 3
*2 nhóm trình bày, yêu cầu mỗi nhóm viết
Ba(OH)2+2HNO3→Ba(NO3)2 + H2O
? Các p trên thuộc loại p nào
*Trả lời : - P trung hoà
- Axit tác dụng với bazơ
*1 hs trình bàyKOH + HCl → KCl + H2OCu(OH)2 +2HNO3→ Cu(NO3)2 + 2H2O
*Trả lời :Cả bazơ tan và không tan
* Bazơ + axit → muối + nớc
Hoạt động 4-Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
*GV: Giới thiệu tính chất của dung dịch
bazơ với dung dịch muối (học ở bài 9)
* Làm thí nghiệm theo nhóm, nêu hiện
t-ợng :
- Chất rắn ban đầu có màu xanh
- Sau khi đun, chất rắn có màu đen và có hơinớc tạo thành
? Bazơ tan, không tan có những tchh gì
?Yêu cầu hs làm bài tập 2/25
*Trả lời -Bazơ tan: + làm đổi màu chất chỉ thị + Tác dụng với oxitaxit + Tác dụng với axit-Bazơ không tan:
+ Tác dụng với axit + Bị nhiệt phân huỷ
Trang 23Ngày soạn 27/9/2010 Ngày dạy 4/10/2010
Tiết 12- Một số bazơ quan trọng
A.Natrihiđroxit
I.Mục tiêu Học xong bài này học sinh cần đạt đợc
1.Kiến thức -HS hiểu các tính chất vật lý, tính chất hóa học của NaOH Viết đợc các
ph-ơng trình phản ứng minh họa cho các tính chất hóa học của NaOH
- Biết pp sản xuất NaOH trong công nghiệp
- Cho viên NaOH vào 1 ống nghiệm
nghiệm và nhận xét hiện tợng
→ GV gọi đại diện nêu tcvl
*Khi sử dụng NaOH phải cẩn thận
Trang 24*NaOH thuộc loại hợp chất nào?
NaOH ?
*Yêu cầu nhóm HS nhắc lại các tính
chất hóa học của bazơ tan, viết phơng
trình phản ứng minh họa
*NaOH là bazơ tan → có các tính chất hóa học của bazơ tan
*Tập hợp nhóm yêu cầu nêu đợc
1 Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển xanh, phenolphtalein không màu chuyển màu đỏ
2 Tác dụng với axit
3 Tác dụng với oxit axit
2NaOH + SO3→ Na2SO4 + H2O
4 Tác dụng với dung dịch muối:
Hoạt động III.– ứng dụng
*Cho HS quan sát hình vẽ “Những ứng
dụng của NaOH” trong SGK
*Gọi 1 HS nêu các ứng dụng của NaOH
*Giới thiệu phơng pháp điện phân dung
dịch NaCl bão hòa (có màng ngăn)
Trang 25Ngày soạn 30/9/2010 Ngày dạy 7/10/2010
Tiết 13- Một số bazơ quan trọng (Tiếp)
B CANXI HIĐROXIT – THANG pH
I Mục tiêu Học xong bài này hs cần đạt đợc
1.Kiến thức:-HS hiểu đợc các tính chất vật lý, tính chất hóa học quan trọng của canxi hiđroxit Biết cách pha chế dung dịch canxi hiđroxit
-Biết các ứng dụng của canxi hiđroxit, ý nghĩa độ pH của dung dịch
2.Kĩ năng: -Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các phơng trình phản ứng, làm các bài tập địnhlợng
3.Thái độ:- Nghiêm túc, tỉ mỉ khi làm thí nghiệm
II Chuẩn bị
1.GV: *Dụng cụ: Cốc thủy tinh; Đũa thủy tinh;Phễu + Giấy lọc; Giá ống nghiệm; ống
nghiệm, Giấy pH
*Hóa chất: CaO, Nớc, Chanh , Dung dịch NH3
2 HS : * Nghiên cứu bài.
III.Tiến trình bài học
1.Tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
*Nêu các tính chất hóa học của NaOH?
*Gọi HS chữa bài tập 2,3/27
*Gọi HS nhận xét
3.Bài mới
*Trả lời: nh phần II tiết 12
*Chữa bài tập 2, 3
Hoạt động 1-1.Pha chế dd Ca(OH) 2
thờng là nớc vôi trong
*Hớng dẫn HS cách pha chế dung dịch
*Nêu tcvl của nớc vôi trong
* Các nhóm tiến hành pha chế dung dịch
*Canxihiđroxit là chất ít tan trong nớc, dd canxi hiđroxit không màu, trong suốt.(nớc vôi trong)
Hoạt động 2 2- Tính chất hoá học
*Các em dự đoán tính chất hóa học của
dung dịch Ca(OH)2 và giải thích tại sao
lại dự đoán nh vậy?
*Nêu các tính chất hóa học của bazơ tan
và viết phơng trình phản ứng minh họa
*Trả lời
-Dung dịch Ca(OH)2 là bazơ tan → có nhữngtính chất hóa học của bazơ tan
*Nhắc lại các tính chất hóa học của bazơ tan
và viết phơng trình phản ứng minh họa, yêucầu nêu đợc:
Trang 26a.Làm đổi màu chất chỉ thị
- Quỳ tím chuyển xanh
- Dung dịch phenolphtalein không màu thànhmàu hồng
b Tác dụng với axitCa(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O
c Tác dụng với oxit axitCa(OH)2 + CO2→ CaCO3 + H2O
d Tác dụng với dung dịch muôí
Hoạt động 3-3 ứng dụng
* Hãy kể các ứng dụng của
canxihiđroxit trong đời sống
* Nêu các ứng dụng của canxi hiđroxit
(SGK)
Hoạt động 4-4 Thang pH
*Ngời ta dùng thang pH để biểu thị độ
axit hoặc độ bazơ của dung dịch
- Nếu pH = 7: dung dịch là trung tính
- Nếu pH > 7: dung dịch có tính bazơ
- Nếu pH < 7: dung dịch có tính axit
* Giới thiệu về giấy pH, cách so màu
với thang màu để xác định độ pH
* Hớng dẫn HS dùng giấy pH để xác
định độ pH của các dung dịch:
→ Kết luận về tính axit, tính bazơ của
Bài tập 1: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
1.? + ? → Ca(OH)2 2.Ca(OH)2 + ? → Ca(NO3)2 + ?
3 CaCO3 →t 0
? + ? 4.Ca(OH)2 + ? → ? + H2 O5.Ca(OH)2 + P2O5→ ? + ?
5.Hớng dẫn về nhà
*Bài tập về nhà 1, 2, 3, 4 (SGK 30)
*Nghiên cứu về muối
Trang 27Ngày soạn 4/10/2010 Ngày dạy 11/10/2010
Tiết 14- Tính chất hóa học của muối
I.Mục tiêu HS nắm đợc:
1.Kiến thức -Các tính chất hóa học của muối
-Khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để các phản ứng trao đổi
2.Kĩ năng -Rèn kỹ năng: viết phơng trình phản ứng Làm tn
3.Thái độ - Hợp tác, chia sẻ trong nhóm
II.Chuẩn bị
1.GV: *Hóa chất: ddAgNO3, H2SO4, BaCl2,NaCl, CuSO4 , NaOH Cu, Fe
*Dụng cụ: Giá ống nghiệm; ống nghiệm; Kẹp gỗ
2 HS : * Nghiên cứu bài
III.Tiến trình bài học
1.Tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
*Nêu các tính chất hóa học của canxi hiđrôxit? Viết
*Quan sát,ghi lại hiện tợng?
*Cho biết loại chất tham gia ở tn1, tn2 ?
?Nêu hiện tợng, nhận xét, viết pthh
*Gọi 1 HS nêu kết luận
*Cho biết loại chất tham gia ở tn3 ?
?Nêu hiện tợng, nhận xét, viết pthh
Nhiều muối khác cũng tác dụng với axit tạo
thành muối mới và axit mới
*Làm thí nghiệm, quan sát ghi lại hiện ợng
t-1 Muối tác dụng với kim loại
- Nêu hiện tợng, nhận xét, viết pthhtn1:Cu + 2AgNO3→ Cu(NO3)2 + 2Agtn2:Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu
* Vậy: dd muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
2 Muối tác dụng với axit
-Nêu hiện tợng, nhận xét, viết pthh
H2SO4 + BaCl2→ 2HCl + BaSO4
Trang 28*Gọi HS nêu kết luận
*Cho biết loại chất tham gia ở tn4 ?
?Nêu hiện tợng, nhận xét, viết pthh
(Hớng dẫn: Viết phản ứng trao đổi bằng
cách thay thế thành phần gốc axit Nhiều
muối khác tác dụng với nhau cũng tạo ra 2
*Cho biết loại chất tham gia ở tn5 ?
?Nêu hiện tợng, nhận xét, viết pthh
Nhiều dd muối khác cũng tác dụng với d dd
HS nêu kết luận
Chúng ta đã biết nhiều muối bị phân hủy ở
nhiệt độ cao nh KClO3, KMnO4, CaCO3,
phân hủy muối trên
*Vậy:Muối có thể tác dụng với axit, sản
phẩm là muối mới và axit mới
3 Muối tác dụng với muối
-Nêu hiện tợng, nhận xét, viết pthh
Vậy:Hai dd muối có thể tác dụng với
nhau tạo thành muối mới
4 Muối tác dụng với bazơ
-Nêu hiện tợng, nhận xét, viết pthhCuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
Vậy:dd muối tác dụng với dd bazơ sinh
ra muối mới và bazơ mới
5 Phản ứng phân hủy muối
*Viết phơng trình phản ứng:
KClO3 →t 0
2KCl + 3O2KMnO4 →t 0
K2MnO4 + MnO2 + O2CaCO3 →t 0
Hoạt động 2-II.Phản ứng trao đổi trong dd
*Các phản ứng trên có gì đặc biệt?
*Phản ứng trao đổi là gì?
Yêu cầu HS làm bài tập 1
Bài tập 1: Hoàn thành các pthh sau và
cho biết phản ứng nào là phản ứng trao
trao đổi Phản ứng trung hòa cũng thuộc
loại phản ứng trao đổi
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Trả lời : Sản phẩm tạo thành có chất dễ bay
hơi hoặc chất không tan.
4.củng cố
*Gọi một HS nhắc lại nội dung chính của bài (KL/33)
*Yêu cầu HS làm bài tập
a Hãy viết các phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:
Trang 29*Tìm hiểu về NaCl và KNO3
Ngày soạn: 7/10/2010 Ngày dạy: 14/10/2010
Tiết 15- Một số muối quan trọngI.Mục tiêu
1.Kiến thức- HS biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng nh
- Hiểu trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng quan trọng của muối Natri clorua và Kali nitrat
2.Kĩ năng -Tiếp tục rèn luyện cách viết phơng trình phản ứng và kỹ năng làm bài tập
định tính
3.Thái độ - Giáo dục cho HS ý thức học tập và ý thức bảo vệ môi trờng.
II Chuẩn bị
1.GV : NaCl; KNO3
2.HS : Nghiên cứu bài
III Tiến trình bài học
1.Tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
- Định nghĩa phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện đợc?
- Nêu các tính chất hóa học của muối, viết các phơng trình phản ứng minh họa cho cáctính chất đó?
3.Bài mới
Hoạt động 2- I Muối Natriclorua (NaCl)
*Yêu cầu HS đọc phần 1: “Trạng thái tự
nhiên” – SGK 34
-Trong tự nhiên, các em thấy muối ăn có
ở đâu?
*Đa tranh vẽ về ruộng muối
- Em hãy trình bày cách khai thác NaCl
từ nớc biển?
- Muốn khai thác NaCl từ các mỏ muối
1 Trạng thái tự nhiên
* Nghiên cứu sgk/34 phần 1
- Trả lời:Trong tự nhiên, muối ăn có trong
n-ớc biển, có trong lòng đất (muối mỏ)
2 Cách khai thác
*Quan sát tranh và kiến thức thực tế
- Nêu cách khai thác từ nớc biển
- Mô tả cách khai thác
Trang 30có trong lòng đất, ngời ta làm nh thế
nào?
*Cho HS quan sát sơ đồ và yêu cầu cho
biết những ứng dụng quan trọng của
NaCl
- Nêu những ứng dụng của sản phẩm
3 ứng dụng
*Quan sát sơ đồ nêu các ứng dụng của NaCl:
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dùng để sản xuất: Na, Cl2, H2, NaOH,
Na2CO3, NaHCO3
Hoạt động 3-II.Muối Kalinitrat (KNO 3 )
Muối Kali nitrat (còn gọi là diêm tiêu)
* Yêu cầu hs nghiên cứu sgk/ 35 nêu
* Yêu cầu hs nghiên cứu sgk/ 35 nêu
1 Tính chất
* Quan sát - trả lời:
- TCVL: Là chất rắn màu trắng,tan nhiềutrong nớc
- TCHH: Yêu cầu nêu đợc
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao → KNO3 có tínhchất oxi hóa mạnh:
2 KNO3 →t 0
2KNO2 + O2
2 ứng dụng: Yêu cầu nêu đợc
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phân bón (cung cấp nguyên tố nitơ vàkali cho cây trồng)
- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
1.Kiến thức: - Phân bón hóa học là gì? Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cây
trồng Biết công thức của một số loại phân bón hóa học thờng dùng và hiểu một số tính chất của các loại phân bón đó
2.Kĩ năng: - Rèn khả năng phân biệt các mẫu phân bón dựa vào tính chất hóa học.
6
Trang 31- Củng cố kỹ năng làm bài tập tính theo công thức hóa học.
3.Thái độ : - Nghiêm túc khi nghiên cứu tài liệu
II Chuẩn bị
1.GV: - Hộp mẫu các loại phân bón hóa học
2.HS: - Nghiên cứu bài+ tìm hiểu về các loại phân bón hoá học.
III Tiến trình bài học
1.Tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
*Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl ?
*Chữa bài tập 4
3.Bài mới
Hoạt động 1- I Những nhu cầu của cây trồng
* Yêu cầu hs nghiên cứu sgk/37
- Nêu thành phần hoá học của thực vật ?
* Yêu cầu hs nghiên cứu sgk/37
- Vai trò của các nguyên tố hóa học đối
2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với thực vật
*Nghiên cứu sgk/37 Trả lời (SGK/37)
Hoạt động 2-II Những phân bón hoá học thờng dùng
*Yêu cầu HS nghiên cứu sgk Quan sát
a Phân đạm:
HS:- Ure: CO(NH2)2 tan trong nớc, %N= 46
- Amoni nitrat: NH4NO3 tan trong nớc
%N= 35 -Amoni sunfat:(NH4)2SO4 tan trong nớc
%N= 21
b Phân lân: Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
Trang 32*Học thuộc bài và làm bài tập2,3.sgk.+ ôn tập về các hợp chất vô cơ
*Tìm hiểu MQH của các hợp chất vô cơ
Ngày soạn: 14/10/2010 Ngày dạy: 21/10/2010
Tiết 17- mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
I Mục tiêu Học xong bài này hs cần đạt đợc :
1.Kiến thức : - Biết đợc mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ, viết đợc các phơng trình
phản ứng hóa học thể hiện sự chuyển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ đó Nắm chắc tính chất hoá học của các chất
2.Kĩ năng : - Rèn luyện kỹ năng viết các phơng trình phản ứng hóa học.
3.Thái độ : - Giáo dục cho HS hứng thú học tập ,tính cẩn thận.
Trang 33*GV: Phát cho nhóm HS sơ đồ yêu cầu
các nhóm thảo luận các nội dung sau:
- Điền vào ô trống loại hợp chất vô cơ
cho phù hợp
- Chọn các loại chất tác dụng để thực
hiện các chuyển hóa ở sơ đồ trên
* Chiếu lên màn hình sơ đồ mà các
nhóm đã điền đầy đủ nội dung
* Cho các nhóm thảo luận để chốt kiến
thức
* Tập hợp theo nhóm thảo luận hoàn thành sơ
đồ.Yêu cầu làm đợc:
(1) oxitbazơ + axit(2) oxit axit + ddbazơ (hoặc oxit bazơ)(3) 1 số oxit bazơ + nớc
(4) Phân hủy các bazơ không tan(5) Oxit axit (trừ SiO2) + H2O(6) dung dịch bazơ + dung dịch muối(7) dung dịch muối + dung dịch bazơ
(8) Muối + axit(9) axit + bazơ (hoặc oxit bazơ, hoặc một số muối, hoặc 1 số kim loại)
*Thảo luận, nhận xét ,bổ sung
3333
Trang 34Hoạt động 2: II Những phh minh họa
*Yêu cầu nhóm HS viết phơng trình
phản ứng minh họa cho sơ đồ ở phần (I)
* Thảo luận: Nhận xét, bổ sung Yêu cầu làm
đợc(1) MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O(2) SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O(3) Na2O + H2O → 2NaOH
(4) 2Fe(OH)3 →t 0
Fe2O3 + 3H2O(5) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
(7) CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2+ 2KCl
Ngày soạn 18/10/2010 Ngày dạy 25/10/2010
Tiết 18- Luyện tập chơng I-Các loại hợp chất vô cơI.Mục tiêu Học xong bài này hs cần đạt đợc :
1.Kiến thức: - HS đợc ôn tập để hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ - mối
2.HS: - Ôn lại các kiến thức có trong chơng I
III Tiến trình bài học
Trang 35Các hợp chất vô cơ
Oxit Bazơ Oxitaxit Axit có oxi Axit không có oxiBazơ tanBazơ không tan Muối axit Muối trung hòa
+ axit+ oxit axit+ Muối+ kim loại+ bazơ+ oxit bazơ+ Muối
Hoạt động 1-I Kiến thức cần nhớ
*Y/c nhóm HS thảo luận: Điền các loại
hợp chất vô cơ vào các ô trống cho phù
hợp, lấy2 VD cho mỗi loại trên?
*Cho các nhóm kiểm tra kết quả thảo
*Điền vào bảng đầy đủ nh sau:
chất vô cơ
* Quan sát sơ đồ – trả lời câu hỏi
Trang 36* Nhìn vào sơ đồ, hãy nhắc lại các tchh
của oxit bazơ, oxit axit, bazơ, muối?
*Ngoài những tính chất của muối đã đợc
trình bày trong sơ đồ, muối còn có những
tính chất nào?
*Nêu lại các tính chất của oxit bazơ, oxit
axit
* Nêu lại các tính chất hóa học của muối
Hoạt động 2-II Bài tập Bài tập 1: Hòa tan 9,2 gam hỗn hợp gồm Mg,
MgO cần vừa đủ m gam dung dịch HCl
- Dựa vào số mol H2 để tính nMg→ mMg
chất
*Gọi HS nêu phơng hớng giải phần b,c Tính
nHCl→ Tính mHCl→ Tính m HCldd
- Tính khối lợng dung dịch sau phản ứng (áp
dụng định luật bảo toàn khối lợng)
* Làm lần lợt các bớc đã nêu
%Mg = 29,
2,1
x 100%= 125 (gam)C%MgCl 2= dd
Chuẩn bị bài tờng trình bài thực hành
Ngày soạn 21/10/2010 Ngày dạy 28/10/2010
Tiết 19- Thực hành tính chất hóa học
của bazơ và muối
I Mục tiêu Học xong bài này học sinh cần đạt đợc :
1.Kiến thức - Củng cố các kiến thức đã học bằng thực nghiệm
2.Kĩ năng - Rèn kỹ năng làm thí nghiệm, khả năng quan sát, suy đoán
3.Thái độ - Giáo dục cho HS tính cẩn thận, sáng tạo, có ý thức học tập bộ môn.
II Chuẩn bị
1.GV: Chuẩn bị cho HS làm thí nghiệm thực hành theo nhóm
Mỗi nhóm một bộ thí nghiệm gồm:
Trang 37* Hóa chất:- Dung dịch NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2, Na2SO4, H2SO4- Đinh sắt (hoặcdây nhôm)
* Dụng cụ:- Giá ống nghiệm- ống nghiệm- ống hút
2.HS: Tờng trình bài thực hành
III Tiến trình bài học
1.Tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
Hoạt động 1- Tiến hành thí nghiệm
*Yêu cầu hs làm thí nghiệm theo nhóm
Thí nghiệm 1 :Nhỏ vài giọt NaOH vào
nhẹ ống nghiệm,
Thí nghiệm 2 : Cho một ít Cu(OH)2 vào
đáy ống nghiệm, nhỏ vài giọt dung dịch
- Kết luận về tính chất hóa học của bazơ
1.Tính chất hóa học của bazơ.
* hs làm thí nghiệm theo nhóm, quan sát
*HS Nêu hiện tợng,giải thích,viết pthh , kếtluận về tchh của bazơ
Thí nghiệm 1: Natrihiđroxit tác dụng với muối
dd bazơ+dd muối muối mới+bazơ mới
Thí nghiệm 2: Đồng (II) hiđroxit tác dụngvới axit
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O Axit + bazơ muối + nớc
*Hớng dẫn HS làm thí nghiệm :
Thí nghiệm 3: Ngâm 1đinh sắt nhỏ, sạch
trong ôno chứa 1 ml ddCuSO4 Thí
nghiệm 4 : Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ôno
2- Tính chất hóa học của muối.
* hs làm thí nghiệm theo nhóm, quan sát
*HS Nêu hiện tợng,giải thích,viết pthh , kếtluận về tchh của muối
Thí nghiệm 3: Đồng (II) sunfat tác dụng vớikim loại
Trang 38- Kết luận về tính chất hóa học của muối Fe + CuSO4 FeSO4+Cu↓
KL + d d muối muối mới + KL mới
Thí nghiệm 4: : Bari clorua tác dụng vớimuối
BaCl2+Na2SO4 BaSO4 ↓+2NaCl
Muối+ muối 2 muối mới
Thí nghiệm5: Bari clorua tác dụng với axit.BaCl2+ H2SO4 BaSO4+ 2HCl
Muối + axit muối mới + axit mới
Hoạt động 2- II Viết bản tờng trình
*GV yêu cầu HS viết bản tờng trình
Ngày soạn 25/10/2010 Ngày dạy 1/11/2010
Tiết 20- Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu
1.Kiến thức - Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS về các loại hợp chất vô cơ.
2 Kĩ năng - Rèn kỹ năng viết PTHH, tính toán, giải bài tập,kỹ năng trình bày,
3.Thái độ - Giáo dục cho HS tính trung thực, ý thức học tập, tự lập, tự giác.
II Chuẩn bị
1.GV : - Đề kiểm tra
2.HS : - Ôn tập phần bazơ, muối
Trang 39III Tiến trình bài học
Phần 1- Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
1.Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra kết tủa màu xanh lam ?
a.CuCl2 và NaOH b CuSO4và Na2SO4
c CuSO4 và NaCl d CuCl2 và HCl
2.Bazơ nào sau đây không bị nhiệt phân hủy?
a.NaOH b Cu(OH)2 c Fe(OH)3 d Mg(OH)2
3.Cho 2,24 (l) CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với dd NaOH Sau phản ứng thu đợc muối natricacbonat
- Số mol NaOH tham gia phản ứng là?
a 0,1 b.0,2 c 0,3 d 0,4
-Khối lợng Na2CO3 tạo thành là ?
a 10(g) b 10,2(g) c 10,4(g) d 10,6(g)
4.Cho 1 dd có pH =2 dd đó có tính ?
a Axit b.Ba zơ c Muối d d d đó là H2O
5.Cho các cặp chất sau p với nhau cặp nào không xuất hiên kết tủa ?
2.Cho những chất sau : dd NaCl, dd Cu(NO3)2, SO2, dd HCl
a Những chất nào tác dụng với NaOH ?
b Những chất nào tác dụng với AgNO3 ?
Viết pthh minh họa ?
3.Trộn 5,85(g) NaCl với 0,2mol AgNO3
a.Nêu hiện tợng xảy ra, viết pthh ?
b.Tính khối lợng kết tủa tạo ra, và khối lợng chất còn d sau phản ứng ?
*Đáp án và thang điểm
Trang 402.( 2,5đ) a Có 3 chất tác dụng với NaOH là dd Cu(NO3)2, SO2, dd HCl.
b Có 2 chất tác dụng với AgNO3 là dd NaCl , dd HCl
1.Kiến thức: - HS biết một số tính chất vật lý của kim loại nh: Tính dẻo, tính dẫn điện,
dẫn nhiệt và ánh kim.Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất
2.Kĩ năng: - Biết thực hiện thí nghiệm đơn giản, quan sát, mô tả hiện tợng, nhận xét và
rút ra kết luận về từng tính chất vật lý