1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán (25-28)

38 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Định Kì (Giữa Học Kì II)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 110,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: Kiến thức – Kĩ năng: - Biết: + Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thôngdụng.. Thái độ: - Yêu thích môn h

Trang 1

TIẾT: 121 BÀI: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GIỮA HỌC KÌ II)

I Mục đích yêu cầu: Tập trung vào việc kiểm tra

- Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt

- Nhận dạng, tính diện tích, thể tích một số hình đã học

II Đề bài: (Do Ban chuyên môn nhà trường biên soạn)

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết:

+ Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thôngdụng

+ Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào

+ Đổi đơn vị đo thời gian

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3a

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị

Bảng đơn vị đo thời gian phóng to, chưa ghi kết quả bên phải dấu bằng trong bảng

1 thế kỉ = 100năm 1 tuần lễ = 7 ngày

1 năm = 12 tháng 1 ngày = 24 giờ

1 năm = 365 ngày 1 giờ = 60 phút

1 năm nhuận = 36 ngày 1 phút = 60 giây

Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: GV nhận xét bài kiểm tra.

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3.1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

3.2-Hệ thống hoá các đơn vị đo thời gian và

mối quan hệ giữa các đơn vị đo

a)Bảng đơn vị đo thời gian

-Hãy kể tên tất cả các đơn vị đo thời gian mà em

đã học

-GV treo bảng phụ, yêu cầu HS điền kết quả vào

bảng

b)Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

-Một năm rưỡi bằng bao nhiêu tháng?

-Nêu cách làm?

-HS kể

-HS điền kết quả vào bảng phụ

-Bằng 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 =

18 tháng

-Lấy số tháng của một năm nhân với số năm

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3

2

giờ bằng bao nhiêu phút?

-Nêu cách làm?

-GV hướng dẫn: Lấy 216 chia cho 60, thương là số

giờ, số dư là số phút hoặc thực hiện phép chia ra

số đo là số thập phân

-GV ghi như SGK/129

-Kết luận:

*Khi chuyển từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ, ta lấy số

đo của đơn vị lớn nhân với cơ số (giữa đơn vị lớn

và đơn vị nhỏ)

*Khi chuyển từ đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn, ta lấy số

đo của đơn vị nhỏ chia cho cơ số (giữa đơn vị lớn

và đơn vị nhỏ)

3.3-Luyện tập – Thực hành

Bài 1:

-Bài giải:

+Kính viễn vọng: năm 1671, thế kỉ 17

+Bút chì: năm 1794, thế kỉ 18

+Đầu máy xe lửa: năm 1804, thế kỉ 19

+Xe đạp: năm 1869, thế kỉ 19

+Ô tô: năm 1886, thế kỉ 19

+Máy bay: năm 1903, thế kỉ 20

+Máy tính điện tử: năm 1946, thế kỉ 20

+Vệ tinh nhân tạo: năm 1957, thế kỉ 20

Bài 2:

-Bài giải:

a)6 năm = 72 tháng

4 năm 2 tháng = 50 tháng

3 năm rưỡi = 42 tháng

3 ngày = 72 giờ

0,5 ngày = 12 giờ

3 ngày rưỡi = 84 giờ

b)3 giờ = 180 phút 1,5 giờ= 90 phút4

3giờ = 45 phút

6 phút = 360 giây2

1phút = 30 giây

2 = 40 phút

-Lấy số phút của 1 giờ nhân với số giờ

-0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút

216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ

- HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài HS khá giỏi

thực hiện hết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

Trang 3

TIẾT: 123 BÀI: CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết:

+ Thực hiện phép cộng số đo thoời gian

+ Vận dụng giải các bài toán đơn giản

- Bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), Bài 2

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT3/131.

-Cả lớp và GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3.1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

3.2-Ví dụ

a) -GV nêu bài toán SGK.

-Bài toán yêu cầu gì?

-Hãy nêu phép tính?

-Kết luận:

+Đặt các số đo thời gian nọ dưới số đo thời gian

kia sao cho các đơn vị thẳng cột với nhau

+Cộng từ phải sang trái

b) -GV nêu bài toán SGK.

-Kết luận:

+Khi số đo lớn hơn hệ số giữa hai đơn vị, ta nên

chuyển sang đơn vị lớn hơn

3.3-Luyện tập – Thực hành

Bài 1 (dòng 1, 2): GV nhắc HS làm toán dọc.

-Bài giải:

+12 giờ 18 phút + 8 giờ 12 phút = 20 giờ 30 phút

+4 giờ 35 phút + 8 giờ 42 phút = 13 giờ 17 phút

b)3 ngày 20 giờ + 4 ngày 15 giờ = 8 ngày 11 giờ

+4 phút 13 giây + 5 phút 15 giây = 9 phút 28 giây

+12 phút 43 giây + 5 phút 37 giây = 18 phút 20

-3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút =?

-HS thảo luận cách đặt tính:

+3 giờ 15 phút2 giờ 35 phút

5 giờ 50 phút-HS phân tích đề, nêu phép tính và thực hiện phép tính

+ 22 phút 58 giây23 phút 25 giây

45 phút 83 giây = 46 ph 23 giây-HS đọc đề, làm bài

+ 7 năm 9 tháng5 năm 6 tháng

12 năm 15 tháng = 13 năm 3 th

+3 giờ 5 phút6 giờ 32 phút

9 giờ 37 phút

-HS đọc đề, làm bài

HS khá giỏithực hiện hết

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Thời gian Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch

sử:

35 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút

Đáp số: 2 giờ 55 phút

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: GV tổng kết tiết học.

-Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 5

TIẾT: 124 BÀI: TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết:

+ Thực hiện phép trừ hai số đo thời gian

+ Vận dụng giải các bài toán đơn giản

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT2/132

-Cả lớp và GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3.1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

3.2-Hình thành kĩ năng trừ số đo thời gian

a)Ví dụ 1

-GV nêu bài toán như SGK

-Yêu cầu HS nêu phép tính của bài toán

-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện phép tính

-Nêu cách đặt tính và tính?

b)Ví dụ 2

-GV đọc bài toán SGK

-Yêu cầu HS nêu phép tính?

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm cách đặt

tính?

-Gọi đại diện nhóm trình bày

-Kết luận: Trong trường hợp số đo theo đơn vị nào

đó ở số bị trừ bé hơn số đo tương ứng ở số trừ thì

cần chuyển 1 đơn vị hàng lớn hơn liền kề sang đơn

vị nhỏ hơn, rồi thực hiện phép tính trừ như bình

-15 giờ 55 phút – 13 giờ 10 phút =?

-15 giờ 55 phút13 giờ 10 phút

2 giờ 45 phút+Đặt thẳng cột các số và các đơn vị

+Trừ các số đo theo từng loại đơn vị

+ 3 phút 20 giây – 2 phút 45 giây=?

-3 phút 20 giây2 phút 45 giây  2 phút 45 giây-2 phút 80 giây

0 phút 35 giây

-HS đọc đề, làm bài

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

c)22 giờ 15 phút – 12 giờ 35 phút =

Đáp số: 1 giờ 30 phút

- HS đọc đề, thi đua làm bài

- HS đọc đề, làm bài HS khá giỏi

thực hiện

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

Trang 7

TIẾT: 125 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết:

+ Cộng, trừ số đo thời gian

+ Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tế

- Bài tập cần làm: Bài 1b, Bài 2, Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT3/133.

-Cả lớp và GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3.1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

3.2 Luyện tập – Thực hành

a)4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng = 1 năm 7 tháng

b)15 ngày 6 giờ – 10 ngày 12 giờ = 4 ngày 8 giờ

c)13 giờ 34 phút – 5 giờ 45 phút = 7 giờ 38 phút

Bài 4:

-Bài giải:

Hai sự kiện cách nhau là:

1961 – 1492 = 469(năm)

Đáp số: 469 năm

-HS đọc đề, làm bài

-HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài

HS khá giỏithực hiện hết

HS khá giỏithực hiện

Trang 8

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: GV tổng kết tiết học.

-Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 9

TIẾT: 126 BÀI: NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết:

+ Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số

+ Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế

- Bài tập cần làm: Bài 1

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: HS sửa BT4/134.

-Cả lớp và GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3.1-Giới thiệu bài:

-Ta đã biết cách cộng, trừ số đo thời gian Vậy

nhân số đo thời gian sẽ như thế nào ? Bài học hôm

nay sẽ rõ

3.2-Hình thành kĩ năng nhân số đo thời gian với

một số tự nhiên

a)Ví dụ 1

-GV nêu bài toán SGK

-Yêu cầu HS nêu phép tính

-Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính

-Kết luận:

+Đặt tính như phép nhân các số tự nhiên đã biết

+Thực hiện tính tương tự Chú ý sau mỗi kết quả

tính phải ghi đơn vị đo tương ứng

b)Ví dụ 2

-GV nêu bài toán SGK

-Yêu cầu HS nêu phép tính

-Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày

-Kết luận: Trong khi nhân các số đo thời gian có

đơn vị là phút, giây, nếu phần số đo nào lớn hơn

60 thì thực hiện chuyển đổi sang đơn vị lớn hơn

liền trứơc

3.3-Luyện tập – Thực hành

Bài 1:

-Bài giải:

a)3 giờ 32 phút x 3 = 9 giờ 36 phút

4 giờ 23 phút x 4 = 17 giờ 32 phút

15 giờ 75 phút = 16 giờ 15 phút

- HS đọc đề, làm bài

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

12 phút giây x 5 = 62 phút 5 giây

Thời gian bé Lan ngồi trên đu:

1 phút 25 giây x 3 = 4 phút 15 giây

Đáp số: 4 phút 15 giây

- HS đọc đề, làm bài HS khá giỏi

thực hiện

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

Trang 11

TIẾT: 127 BÀI: CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết:

+ Thực hiện phép chia số đo thời gian với một số

+ Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế

- Bài tập cần làm: Bài 1

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT2/135.

-Cả lớp và GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3.1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

3.2-Hình thành kĩ năng chia số đo thời gian cho

một số tự nhiên

a)Ví dụ 1

-GV nêu bài toán SGK

-Muốn biết thời gian trung bình phải đấu 1 ván cờ

ta làm phép tính gì?

-Đây là phép chia số đo thời gian

-Hướng dẫn:

+Ta thực hiện phép chia từng số đo theo từng đơn

vị cho số chia Sau mỗi kết quả ta viết kèm đơn vị

đo ở thương

+Đây là trường hợp các số đo ở từng đơn vị đều

chia hết cho số chia

b)Ví dụ 2

-Nêu bài toán ở SGK

-Nêu phép tính cần thực hiện

-Kết luận: Đây là trường hợp số đo thời gian của

đơn vị đầu không chia hết cho số chia Khi đó ta sẽ

chuyển sang đơn vị nhỏ hơn rồi tiếp tục chia

3.3-Luyện tập – Thực hành

Bài 1:

-Bài giải:

a)24 phút 12 giây: 4 = 6 giờ 3 giây

b)35 giờ 40 phút: 5 = 7 giờ 8 phút

c)10 giờ 48 phút: 9 = 1 giờ 12 phút

d)18,6 phút: 6 = 3,1 phút

-42 phút 30 giây: 3 =?

-HS theo dõi cách thực hiện

-7 giờ

40 phút: 4 =?

-HS thảo luận nhóm đôi

-HS lên bảng trình bày

-HS đọc đề, làm bài

-HS đọc đề, làm bài

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Bài 2:

-Bài giải:

Thời gian người thợ làm 3 dụng cụ:

12 giờ – 7 giờ 30 phút = 4 giờ 30 phút

Trung bình làm một dụng cụ hết:

4 giờ 30 phút: 3 = 1 giờ 30 phút

Đáp số: 1 giờ 30 phút

HS khá giỏithực hiện

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: GV tổng kết tiết học.

-Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học

Trang 13

TIẾT: 128 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết:

+ Nhân, chia số đo thời gian

+ Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế

- Bài tập cần làm: Bài 1 (c, d), Bài 2 (a, b), Bài 3, Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung Ghi nhớ

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT2/136.

-Cả lớp và GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3.1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

3.2 Luyện tập – Thực hành

Bài 1 (c, d):

-Bài giải:

a)3 giờ 14 phút x 3 = 9 giờ 42 phút

b)36 phút 12 giây: 3 = 12 phút 4 giây

c)7 phút 26 giây x 2 = 14 phút 52 giây

d)14 giờ 28 phút: 7 = 2 giờ 4 phút

Thời gian làm 15 sản phẩm:

1 giờ 8 phút x 15 = 17 giờ

Đáp số: 17 giờ

Bài 4

-Bài làm:

Điền dấu theo thứ tự: > ; = ; <

-HS đọc đề, tự làm

- HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài

HS khá giỏithực hiện hết

HS khá giỏithực hiện hết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

Trang 14

5 Dặn dò: GV tổng kết tiết học.

-Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 15

TIẾT: 129 BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian

Kĩ năng:

- Vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2a, Bài 3, Bài 4 (dòng 1, 2)

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi sẵn BT4/138

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT4/137.

-Cả lớp và GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3.1 Giới thiệu bài:

-Hôm nay, chúng ta sẽ luyện tập về cộng, trừ,

nhân, chia số đo thời gian

3.2 Luyện tập – Thực hành

Bài 1

-Bài giải: Đáp số lần lượt là:

a)22 giờ 8 phút

a)Thời gian đi từ Hà Nội đến Hải Phòng

8 giờ 10 phút 5 phút = 2 giờ 5 phút

b) Thời gian đi từ Hà Nội đến Lào Cai:

(24 giờ – 22 giờ) + 6 giờ = 8 giờ

c) Thời gian đi từ Hà Nội đến Quán Triều:

- HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài

HS khá giỏithực hiện hết

HS khá giỏithực hiện hết

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

17 giờ 25 phút – 14 giờ 20 phút = 3 giờ 5 phút

d) Thời gian đi từ Hà Nội đến Đồng Đăng:

11 giờ 30 phút – 5 giờ 45 phút = 5 giờ 45 phút

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: GV tổng kết tiết học.

-Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 17

TIẾT: 130 BÀI: VẬN TỐC

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Có khái niệm ban đầu về vận tốc, đơn vị đo vận tốc

Kĩ năng:

- Biết tính vận tốc của một chuyển động đều

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

Thái độ:

- Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận

II, Chuẩn bị

Tranh vẽ 3 chuyển động ô tô, xe máy, xe đạp

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT4/138.

-Cả lớp và GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3.1 Giới thiệu bài:

-GV treo tranh: Trong thực tế khi quan sát các

chuyển động trên đường: chuyển động của ô tô,

chuyển động của xe máy, của xe đạp chúng ta

thấy xe nào chạy nhanh hơn? Người ta gọi mức độ

nhanh, chậm của một chuyển động là vận tốc của

chuyển động đó

3.2-Giới thiệu khái niệm vận tốc

a)Bài toán 1:

-GV nêu bài toán SGK

-Đây thuộc dạng toán gì?

-Muốn tính trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao

nhiêu km ta làm thế nào?

-GV: Nói mỗi giờ ô tô đi được 42,5 km, ta nói vận

tốc trung bình, hay nói văn tắt vận tốc của ô tô là

42,5km giờ, viết tắt là 42,5km/giờ

Quãng đường : Thời gian = Vận tốc

-Hãy nêu cách tính vận tốc của một chuyển động?

-GV: Nếu quãng đường là s, thời gian là t, vận tốc

là v thì công thức tính vận tốc là: v = s: t

b)Bài toán 2

-GV nêu bài toán

-Yêu cầu HS đọc đề, dựa vào công thức để giải

toán

-GV: Đơn vị vận tốc trong bài 1 là km/giờ ; đơn vị

-Tìm số trung bình cộng

-Lấy số km đã đi trong 4 giờ chia đều cho 4

-1 HS lên bảng trình bày (SGK)-Cả lớp nhận xét

-Muốn tính vận tốc của một chuyểnđộng ta lấy quãng đường chia cho thời gian

-Vài HS nhắc lại

Bài giải

Vận tốc của người đó:

60: 10 = 6(m/giây)

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

vận tốc trong bài 2 là m/giây

3.3-Luyện tập – Thực hành

1 phút 20 giây = 80 giây

Vận tốc chạy của người đó:

400: 80 = 5(m/giây)

Đáp số: 5m/giây

Đáp số: 6m/giây-HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài

- HS đọc đề, làm bài HS khá giỏi

thực hiện

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

Trang 19

TIẾT: 131 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết tính vận tốc của chuyển động đều

Kĩ năng:

- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS sửa BT3/139.

-Cả lớp và GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

3.1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

3.2 Luyện tập – Thực hành

-GV treo bảng phụ, gọi HS thi đua làm bài

-Bài giải: phần chuẩn bị

Thời gian đi của ca nô:

7 giờ 45 phút – 6 giờ 30 phút =

1 giờ 15 phút = 1,25 giờ

Vận tốc của ca nô là:

30: 1,25 = 24(km/giờ)

Đáp số: 24 km/giờ

-HS đọc đề, làm bài

-HS đọc đề, làm bài

-HS đọc đề, làm bài

-HS đọc đề, làm bài HS khá giỏi

thực hiện

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

GDTT: Yêu thích môn học, chăm chỉ rèn tính cẩn thận.

5 Dặn dò: GV tổng kết tiết học.

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:48

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đơn vị đo thời gian phóng to, chưa ghi kết quả bên phải dấu bằng trong bảng. - Toán (25-28)
ng đơn vị đo thời gian phóng to, chưa ghi kết quả bên phải dấu bằng trong bảng (Trang 1)
Bảng phụ viết BT2: - Toán (25-28)
Bảng ph ụ viết BT2: (Trang 19)
Bảng phụ ghi BT1: - Toán (25-28)
Bảng ph ụ ghi BT1: (Trang 23)
Bảng phụ ghi BT1. - Toán (25-28)
Bảng ph ụ ghi BT1 (Trang 25)
Bảng phụ ghi BT1 - Toán (25-28)
Bảng ph ụ ghi BT1 (Trang 27)
Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ tóm tắt bằng đoạn thẳng BT1 - Toán (25-28)
Bảng ph ụ vẽ sẵn sơ đồ tóm tắt bằng đoạn thẳng BT1 (Trang 31)
Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ tóm tắt bằng đoạn thẳng BT1, BT3 - Toán (25-28)
Bảng ph ụ vẽ sẵn sơ đồ tóm tắt bằng đoạn thẳng BT1, BT3 (Trang 33)
Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ tóm tắt bằng đoạn thẳng BT1, BT5 - Toán (25-28)
Bảng ph ụ vẽ sẵn sơ đồ tóm tắt bằng đoạn thẳng BT1, BT5 (Trang 37)
w