1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

stress and pronunciation

5 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Stress and pronunciation
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRESSTrọng âm/DẤU NHẤNaccent :dấu, trọng âm accent:nhấn mạnh dictate:mệnh lệnh dictate: đọc chính tả conduct :cách cư xử conduct:cư xử export:sự xuất khẩu export:xuất khẩu contrast :sư t

Trang 1

TRESS(Trọng âm/DẤU NHẤN)

accent :dấu, trọng âm accent:nhấn mạnh dictate:mệnh lệnh dictate: đọc chính tả

conduct :cách cư xử conduct:cư xử export:sự xuất khẩu export:xuất khẩu

contrast :sư tương phản contrast:làmtươnphản frequent:thườngxuyên frequent:thườngluitới

import :sựnhậpkhẩu import:nhập khẩu increase:sựtăng tiến increase:gia tăng

insult: sựxúcphạm insult:xúc phạm object:đồ vật object to:phản đối

present :món quà,cómặt present:trình bày produce:sản phẩm produce:chế tạo

rebel: cuộc bạo loạn rebel:bạoloạn record:sự kiện record :ghi nhận

refuse: đồ phế thải refuse: từ chối subject:chủ đề subject(to) : lệ thuộc

survey :sự khảo sát survey: khảo sát torment:sự đau đớn torment: đau đớn

prospect :viễn cảnh prospect:thám hiểm intern:tù binh intern: giamgiữ

2.WORD STRESS(trọng âm từ, thường được đặt dấu nhấn ngay trên vần được nhấn):

a prefixes(tiếp đầu ngữ /to) và suffixes (tiếp vị ngữ/to) KHÔNG nhấn dấu nhấn.

Ex: unháppy , hópelessness, devélopment, unhéalthy, incompléte.

B Những từ tận cùng :-ADE , -EE ,-ESE ,-EER ,-OO ,-ETTE ,-ESQUE NHẤN vần cuối

Ex;refuée, testée, interviewée,shampóo, bambóo, cigarétte, charáde, persúade, agrée, chinése, vietnamése, caréer, voluntéer, tabóo, monsóon, cartóon, ,picturésque.

C Những từ tận cùng là:-IC , -ION ,-IAL ,-UAL ,-IAN ,-IAR ,-ULAR ,-IENCE ,-IENCY ,-IENT ,-IANCE ,-IUM, IOUS ,-EOUS ,-UOUS, -….DẤU NHẤN trước nó.

Ex: atónic, descríption, Arábia, commércial, intelléctual, patérnal,musícian, famíliar, impátience, económic, educátion, compánion,mechánic , colónial, contínual, matérnal, effícient, effícency, stádium, delícious,

contínuous, ambíguous.

d.Những từ có 3 vần (SYLLABLES) :-OUS ,-ATE ,-TUDE ,-ITY ,-ETY ,-ICAL ,-LOGY ,-GRAPHY ,-METRY ,-NOMY ,- NHẤN Ở VẦN (3) TỪ SAU RA TRƯỚC.

Ex:dángerous, delíberate, ínstitude , capácity, astronómical, géology, ge ógraphy, ge ómetry, astrónomy, éducate, áttitude, varíety, commúnity, polítical,machénical.

EXCEPTION: (NGOẠI LỆ)

DẤU NHẤN Ở VẦN 2 (SECOND)

Ex: canál, cigár, finánce, manúre, maríne, matúre, patról, políce, posséss, románce.

Notes: a.-logy(n) –logical(adj) Ex: Psychology, technology, geology.

b.-nomy (n) –nomical, (adj) Ex: economy ,astronomy.

Ex: always ,answer, candy , carrot , german, normal, minor, abroad, announce, attend, become, correct, governent, canada, frequency, potato, tobacco, arrangement, assembly, defensive, forettful, , undermine, anderstand, adjective, apprehend, consider, consitution, coorespond, depend, exception, nation, respect,

support, women, calculate, electric, idiom, similar, Japan, discriminate, mathemitical, ambitious, couragenous, phonetics, population, communication, proficiency, industrious, catholic, politics.

Trang 2

A PRONUNCIATION OF “V- ed ”

washed , fixed

planted

collected

divided

decided

B.PRONUNCIATION OF “N & V + S, ES, IES”

voices, faces, buzzes, quizzes, photographs

watches

VÀI HƯỚNG DẪN VỀ CÁCH PHÁT ÂM

1.Chữ một vần và vần cuối códấu nhấn:

1.1.Một nguyên âm+ một phụ âm + E nguyên amâ được đọc dài ( như đánh vần trong tiếng Anh)

* a / / : mate , cape , relate , decade…….

* e / i :/ : scene, complete, delete, recede………

* I /ai/ : rice , kite , combine , decide,………

(Ngoại lệ: live , police , machine , magagine)

* O / /: bone , mope , remote ,alone ……….

(Ngoại lệ: lose , move , prove , love , stove , shove , done, gone , none, come, )

* U / ju / : use , cute , reduce , refuse ……….

2.1.Một nguyên âm + một / hai phụ âm nguyên âm đọc ngắn ( gần giống tiếng việt)

* a / / : lamp , tap, expand , contrast, ……….

(British English : phụ âm + ASK/T hoặc ASS a /a:/):

(ask, task, grass, class, past, )

Ngoại lệ: wash

* e / e/ : bet , lend , guess , extend , condense….

*I / I/ : hit , pin ,limp , exist, ( ngoại lệ : / aI/ IMB : climb

IND: find, kind, grind, …… trừ WIND(n) /wind/

ILD: child , wild trừ GILD / I/

Nhưng ILD+ … /Ild/ children , bewilder)

* O / o/ : pot, pond , respond, belong,….

( ngoại lệ : comb / k m/ , tomb /t m/, both , son , ton )

* U / /: up , hunt , pump , fund, refund

Trang 3

(ngoại lệ: / / pull , full , bull , push , bush , put , plural.)

3.1.Kết cấu nguyên âm ( được nhấn mạnh):

*AI , AY / EI/ : rain , chain , explain , relay…………

( ngoại lệ: /e/ says, said, any, many.)

* AI, ARE / e /; pair , repair , hare , prepare…………

* a / / : talk, walk , chalk……….

* a / / : all , tal;l, fall, recall………

* ANGE / eInd / : change , strange, exchange , danger,…….

* AR / a/ : far , part , recharge.

( nhưng AR / / war , ward , warm , warn , warp , wart)

* ARR / / : carry, barrow…

AU, Aw / : / : cause , daughter, haunt, dawn, law…

(nhưng / / aunt, laugh /a:/ hoặc / / )

*EA: / i:/ : bean , heat , reap , teacher,……

/e/ : bread , head, instead , deaf , breast , breath, breadth, sweat , threat , thread, đea , death, heavy , pleasure, pleasant , measure , feather , leather , dread.

/ei/ : break, great , steak

*EAR /I / : hear , near , ear , year , tear(n) ,………

/e / : wear , bear , tear (v)

*EAR + phụ âm / / : learn , early , research,……….(nhưng: heart / a:/, beard / I /)

*EE: / i: / : bee , esteem

*EI , IE / i: / : receive, believe , chief

( nhưng : either, neither , height, neigbor , weigh , weigh, eight , freight ,beige , )

*IE , YE (ở cuối chữ) / aI / : lie , tie , pie ,rye , dye……

*EER / I / : deer , steer , engineer ,…………

*ER , IR , UR / / hay là / / : herd , alert, teacher , stir , fir , firm , fur , hurl …

( nhưng : bury /béri /, burial / bériô/ , và sergeant / sa;dz nt/)

*ERE /I / : here , mere , ( nhưng: there)

*EW / iu/ : new , few , ( nhưng : / u: / threw , flew, grew , chew.)

*IRE / aI / : fire , hire , require , retire …

*IGHT / aIt/ : light , night , flight, fight…

*IGN / aIn/ : sign , resign, design….

* (O / / : some , come , love, stove, shove , cover , color , comfort , one , mother , brother.

/ u: / :move , prove , remove , approve , do , who , whose.

Nhưng: woman /wúm n/ , women / wímen/)

* OA / / : boat, soap , moan

* OAR / o: / : soar , board.

* OI , OY / OI/ : boy , soil , enjoy , rejoice,…

* OLD ,OLL ,OLT , Ost / / : gold , mold, roll , stroll , cold , ghost, most

(nhưng : lost , cost , foster)

* OO / u:/ : soon , hoop , loom , food,

* / u/ : foot , good , look , cook , book , took , shook ,wood…

( nhưng : blood , flood / / ; brooch / / )

* OR , ORE / o: / :for , form , sort , shore , tore

( nhưng : / / : word , world , work ,worry)

Trang 4

* OU / au/ : house , shout , about , arouse , plough , out,

/ / : shoulder, boulder , soul , though , although…

/ u: / :soup , group , wound, through , youth,…

/ o:/ : cough , bought , thought , cought , fought

(nhưng : / u/ : could, should, would )

* OUR / au/ : our , sour , flour , hour,…

/ u / : tour

/ o: / : four , pour , your

* OUR + phụ âm / o: / :course , court

* OW / / : show , know , low , grow, grown , tow,…

/au / : now , how, cow , brown , town , gown, down towel

* OWER / au / : flower , power , tower , shower

(OW + ER / / : grower , mower , slower,… )

( U ở phần được nhấn thường đựoc đọc là / / : redundant , pronunciation, nhưng / I/ : búsy , búsiness)

* URE / ju / : cure , lure , pure , endure, manure , mature

( nhưng ở vần không được nhấn / / : future , picture , structure , failure / feilj / )

III Linh tinh:

1.Nguyên âm ở vần không nhấn mạnh :

-I, y / I/ (hoặc / / ): morning , application

-a, o ,u / / : abóut , bácon, chérub

-e trước vần được nhấn thường đọc là / I / : rely , below…

-e sau vần được nhấn thường đọc là / / : séntence , líciense….

-e ở vần được nhấn ( không phải là vần cuối ) thường đọc là / e /: depéndent, ébony, mérry,

( nhưng : / I / : prétty, fréquent , récent, décent)

-et,est ,ess sau vầ được nhấn thường đọc là / I / : pócket, nícest , áctress….

2.Chữ nhiều vần tận cùng bằng:

-age : dấu nhấn ở vần trước và đọclà / Idz / : village, package, luggage, baverage.

-ture : dấu nhấn ở vần trướcvà đọc là / t / : picture , future , nurture , furniture.

-“ phụ âm + L “ hoặc “ phụ âm + nguyên âm không nhấn + L” : đọc giống “ô”â : people, pencil , beautiful, local….

3.CH đôi khi được đọc là / k/ : ache , character, characteristic, christ, christmas, architect, school , scholar , scholatis, chemistry , chemist , chemical , mechanic, chord, orchestra, psychology , chameleon, chorus, choral, cholera, cholesterol , choir , conch, chrome, chronic, chronology, chlorine, chloride,chaos……

-CH đôi khi được đọc là / / : chicago , machine , machinery, ( và những chữ mượn từ tiếng nước ngoài như: champagne, chauffeur, chef , chic , brochure,………)

4 C trước E , I ,Y được đọc là / s/ : century , science, bicycle,… (nhưng : soccer / k/)

C trước A, O ,U được đọc là / k /: can ,could , cold , culture…….

5.G trước A,O,U được đọc là / g / : game, gold , gun …

G trước E , I ,Y được đọc là /d / : gentle , gem , general , gesture , giant, giantic , gin , ginger , ginseng, gispsy , gireffe , gist , ………

Hoặc đọc là / g/ :get , geese, geyser , girl , gift , gildgynaecology…….

6 S thường đọc là / s /: nhưng ở sugar , sure đọc là / /.

7 “H” không đọc : hour , honour , honourable, honest , honesty.

Trang 5

8 TH / / : thank, theme , theory , thin , thick ,math , thing , thief.

9.TI , CI , SSI + nguyên âm / / : nation , official ,discussion, Russia, ambitious , delicious

( nhưng : S + TI- : / t /: question , suggestion)

SI + nguyên âm / /: infusion, Asia,

( nhưng nguyên âm dài + SI / / : excurcion)

10 Tính từ + ED / Id / : aged , beloved , blessed , crooked , dogged , learned, snaked, rugged , sacred, wicked, wretched và danh từ hatred.

11 S và T không đọc trong những chữ sau : Island, aisle , listen , hasten, often ,

12 F đọc là / v /: of

MB đọc là / m/ : climb , bomb, tomb , comb.

KN đọc là / n/: know , knew , known , knee , kneel.

NK đọc là / k /: think , thank , drink , sink , sank , shrink , shrank , winkle, wrinkle.

BT đọc là /t /: debt , debtor

Ngày đăng: 08/10/2013, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w