môn toán lớp 4Tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn Giáo viên hướng dẫn : Đ ào Quang Trung Người thiết kế : Mạ c Thị Thu ỷ Trường: Đại học Sư phạm Hà Nội... - Khi đổi chỗ các thừa số tr
Trang 1môn toán lớp 4
Tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn
Giáo viên hướng dẫn : Đ ào Quang Trung
Người thiết kế : Mạ c Thị Thu ỷ
Trường: Đại học Sư phạm Hà Nội
Trang 2Thø s¸u ngµy 24 th¸ng 2 2006
To¸n TÝnh chÊt giao ho¸n cña phÐp nh©n
1) TÝnh vµ so s¸nh gi¸ trÞ cña hai biÓu thøc:
7 x 5 vµ 5 x 7
TÝnh so s¸nh gi¸ trÞ
7 x 5 = 35 5 x 7 = 35
VËy 7 x 5 = 5 x 7
năm
Trang 32) So s¸nh gi¸ trÞ cña hai biÓu thøc a x b vµ b x a trong b¶ng sau:
TÝnh vµ so s¸nh gi¸ trÞ cña hai biÓu thøc:
Trang 4
2) Tính giá trị của hai biểu thức a x b và b x a
trong bảng sau:
8
4
4 5
4 x 8 = 32
6 x 7 = 42
5 x 4 = 20
8 x 4 = 32
7 x 6 = 42
4 x 5 = 20
Hãy so sánh giá trị của biểu thức a x b với giá trị của biểu thức b x a khi a = 4 và b = 8?
Giá trị của biểu thức a x b
và b x a đều bằng 32
Hãy so sánh giá trị của biểu
thức a x b với giá trị của biểu
thức b x a khi a = 6 và b = 7?
Giá trị của biểu thức a x b
và b x a đều bằng 42
Khi a = 5 và b = 4 thỡ giá trị của hai biểu thức a x b và b x a như thế nào?
Giá trị của hai biểu thức
a x b và b x a đều bằng
20
Giá trị của biểu thức a x b và
b x a như thế nào? Giá trị của biểu thức a x b
luôn bằng giá trị của biểu
thức b x a
a x b
=
b x a
Trang 5
8
4
4 5
4 x 8 = 32
6 x 7 = 42
5 x 4 = 20
8 x 4 = 32
7 x 6 = 42
4 x 5 = 20
a x b
=
b x a
Con có nhận xét gỡ về các thừa số
trong hai tích a x b và b x a?
Hai tích đều có các thừa
số là a và b nhưng vị trí
khác nhau
Khi đổi chỗ các thừa số của
tích a x b cho nhau thỡ ta được
tích nào?
Khi đổi chỗ các thừa số của tích a x b
cho nhau thỡ ta được tích b x a
Trang 6Giá trị của tích a x b
có thay đổi không?
Giá trị của tích a x b
không thay đổi.
Trang 7- Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thỡ tích không thay đổi
a x b
=
b x a
Thứ sáu ngày 24 tháng 2 năm 2006
Toán Tính chất giao hoán của phép nhân
1) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
7 x 5 = 5 x 7
- Khi ta đổi chỗ các thừa
số trong một tích thỡ tích
đó như thế nào?
2)
Trang 8LuyÖn tËp
Bµi 1: ViÕt sè thÝch hîp vµo « trèng:
a)4 x 6 = 6 x
207 x 7 = x 207
b)3 x 5 = 5 x
2138 x 9 = x 2138
4 7
3 9
Bµi 2: TÝnh
a) 1357
5
6785
5971
x b) 40263 7
281841
x 1326 5
6630
x 853
1 4 8 1 8 2
Trang 9LuyÖn tËp
Bµi 2: TÝnh
a) 1357
5
6785
5971
x b) 40263 7
281841
x 1326 5
6630
x 853
1 4 8 1 8 2
Trang 10Bµi 3: Tìm hai biÓu thøc cã gi¸ trÞ b»ng nhau:
a) 4 x 2145 b) (3 + 2) x 10287
c) 3964 x 6
e) 10287 x 5
d) (2100 + 45) x 4 g) (4 + 2)x(3000+964)
Trang 11Bài 3: Hai biểu thức có giá trị bằng nhau là:
4 x 2145
3964 x 6 = (4 + 2) x ( 3000 + 964)
= (2100 + 45) x 4
10287 x 5 = (3 + 2) x 10287
Em làm thế nào để tỡm được
4 x 2145 = (2100 + 45) x 4?
-Tính giá trị của các biểu thức
4 x 2145 và ( 2100 + 45) x 4
cùng có giá trị là 8580
-Ta nhận thấy hai biểu thức cùng có chung
một thừa số là 4, thừa số còn lại 2145 =
(2100 + 45), theo tính chất giao hoán của
phép nhân thỡ hai biểu thức này bằng nhau
Trang 12Bài 4: ?
a) a x = x a = a;
Số
b) a x = x a = 0
-1 nhân với bất kỳ số nào cũng cho kết quả là
chính số đó.
-0 nhân với bất kỳ số nào cũng cho kết quả là 0.
Trang 13II Cách thiết kế : Bài gồm 15 Slide.
Slide 1 : Tên đề bài, người tr ỡ nh bày.
Slide 2& 3 : Kiểm tra bài cũ
Slide 4& 5: Tính và so sánh giá trị của các cặp phép nhân có thừa
số giống nhau.
Slide 6 : Bảng các giá trị của hai biểu thức a x b và b x a.
Slide 7& 8 : Tính và so sánh giá trị của biểu thức a x b và b x a.
Slide 9&10 : Nhận xét, rút ra kết luận.
Slide 11 : Bài tập 1& 2.
Slide 12& 13 : Bài tập 3.
Slide 14 : Bài tập 4.
Slide 15 : Cách thiết kế
Kết thúc