1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trac nghiem 12 nc rat hay

41 453 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Tốt Nghiệp Thpt Môn Hoá Học – Ct Nâng Cao
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Đồng Tháp
Chuyên ngành Môn Hoá Học
Thể loại Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 384 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm axit panmitic và axit stearic , số loại tri este được tạo tối đa là A.. A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxy

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP

HỘI ĐỒNG BỘ MÔN HOÁ HỌC

-CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

MÔN HOÁ HỌC – CT NÂNG CAO

Năm học 2009 - 2010

Trang 2

CẤU TRÚC ĐỀ THI năm 2009 ( Bộ GD-ĐT)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32]

Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường 1

II PHẦN RIÊNG [8 câu]

Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ, hoá học và vấn đề phát triển kinh

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO [ 8 Câu]

Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch; hoá học và

Trang 3

CHƯƠNG 1 – Hoá 12 Chương trình nâng cao

CHƯƠNG 1 ESTE – LIPIT

***

Câu 1: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este mạch hở là đồng phân của nhau?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2: Trong phân tử este X, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 37,21% khối lượng Số công thức cấu

tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là

A 4 B 3 C 5 D 6.

Hướng dẫn giải

Gọi công thức phân tử của este là CxHyO2

Kkối lượng phân tử của este là M = 86

12x + y + 32 = 86 suy ra y = 54 – 12x, chọn x = 4 và y = 6

CTPT của este là C4H6O2

Các công thức cấu tạo có thể có là

Este là este không no, đon chức có các đồng phân (cấu tạo và hình học):

HCOOCH = CHCH3 (cis và trans); HCOOCH2CH = CH2

HCOOC(CH3) = CH2; CH3COOCH = CH2; CH2 = CHCOOCH3

Số mol nước 1,08 : 18 = 0,06 mol

Vì số mol nước bằng số mol CO2 nên este chỉ có 1 liên kết đôi, vậy este phải là este no, đơn chức, mạch hở

Trang 4

RCOOR’ + NaOH -> RCOONa + R’OH

Số mol este = số mol NaOH và bằng 7,4 : 74 = 0,1 mol

Định luật bảo toàn khối lượng cho:

meste + mNaOH = mmuối + mancol

7,4 + 0,1x40 = mMuối + 4,6 suy ra mmuối = 6,8 gam, đáp án là B

Câu 5: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc thu được m gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa bằng 65% Giá trị của m là

A 11,44 gam B 17,6 gam C 22 gam D 10,50 gam

Hướng dẫn giải

Số mol CH3COOH 12 : 60 = 0,2 mol

Số mol ancol là 11,5 : 46 = 0,25 mol

Khi H = 100% thì CH3COOH phản ứng hết, nên hiệu suất phản ứng tính theo số mol

CH3COOH Số mol CH3COOH phản ứng là 0,2 x 0,65 = 0,13 mol

CH3COOH + HOCH2CH3 CH3COOCH2CH3 + H2O

0,13 mol 0,13 mol

Khối lượng este thu được là m = 88 x 0,13 = 11,44 gam đáp án là A

Câu 6: Đun soôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Trang 5

Hướng dẫn giải

Số mol CH3COOH 9 : 60 = 0,15 mol

Số mol ancol etylic 4,6 : 46 = 0,1 mol

Khi H = 100% thì ancol etylic phản ứng hết và axit dư, hiệu suất phản ứng được tính theo lượng ancol etylic

Số mol este là 6,6 : 88 = 0,075 mol

CH3COOH + HOCH2CH3 CH3COOCH2CH3 + H2O

Theo đề bài ta có: (1,5n – 1) = n suy ra 0,5n = 1 vậy n = 2, CTPT là C2H4O2

CTCT là HCOOCH3 metyl fomat, đáp án là D

Câu 8: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C3H6O2 đều tác dụng được với NaOH

Hướng dẫn giải

C3H6O2 có các đồng phân tác dụng với NaOH là axit và este

CH3COOH; HCOOCH2CH3; CH3COOCH3

Câu 9: Từ các ancol C3H8O và axit C3H6O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau?

Hướng dẫn giải

* C3H8O có hai ancol là

Trang 6

CH3CH2CH2OH và CH3CHOHCH3

* C3H6O2 có 1 axit là CH3CH2COOH

* Vậy số đồng phân cấu tạo este tạo thành là hai

CH3CH2COOCH2CH2CH3 và CH3CH2COOCH(CH3)2, đáp án là A

Câu 10: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tao của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2

đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

Hướng dẫn giải

* Axit có: CH3CH2CH2COOH và CH2CH(CH3)COOH

* Este có: HCOOCH2CH2CH3; HCOOCH(CH3)CH3; CH3COOCH2CH3; CH3CH2COOCH3

Câu 11: Este X no đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxy là 2,75 và khi tham gia phản ứng xà

phòng hoá tạo ra ancol etylic Công thức cấu tạo của X là

A.HCOOCH2CH3 B CH3COOCH2CH3

C CH3CH2 COOCH3 D.CH3CH2 CH2 COOCH3

Câu 12: Khi đun hồi lưu một hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 1 mol 3-metylbutan-1-ol

( ancolisoamylic ) có H2SO4 làm xúc tác, đến khi đạt trạng thái cân bằng hoá học thu được 0,67mol isoamylaxetat ( dầu chuối ) hằng số cân bằng của phản ứng este hoá trong điều kiện trên là

) 67 , 0 (

2

2

=

Câu 13: Khi đun hồi lưu một hỗn hợp gồm 2 mol axit axetic và 1 mol 3-metylbutan-1-ol

( ancolisoamylic ) có H2SO4 làm xúc tác, đến khi đạt trạng thái cân bằng hoá học thu được baonhiêu mol este Biết hằng số cân bằng của phản ứng Kc = 4,12

A 2 mol B 1 mol C 0,85 mol D 0,88 mol.

Hướng dẫn giải:

Trang 7

RCOOH + HOR’ → RCOOR’ + H2O Ban đầu: 2 mol 1 mol 0 0

Phản ứng x x x x

[ ] (2-x) ( 1-x) x x

Hằng số cân bằng: 4 , 12

) 1 )(

2 (

Câu 14: Để phản ứng hoàn toàn với 6,0 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và metylfomat cần bao

nhiêu gam dung dịch NaOH 5%

A 40 gam B 100 gam C 80 gam D.60 gam.

Hướng dẫn giải:

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

HCOOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH

Axit axetic và metylfomat là 2 đồng phân có cùng phân tử lượng M = 60

Tổng số mol hỗn hợp axit và este là: 6/60 = 0,1 mol

Tổng mol NaOH = 0,1 mol

Khối lượng NaOH = 0,1 40 = 4 gam

Khối lượng DD NaOH = x 80gam

5

100 4

Trang 8

Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một triglixerit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit

béo Hai loại axit béo đó là

A.C17H33COOH và C17H35COOH

B C17H33COOH và C15H31COOH

C.C15H31COOH và C17H35COOH

D.C15H31COOH và C17H33COOH

Hướng dẫn giải:

Số mol của glixerol = 46:92 = 0,5 mol

Công thức trung bình của các chất béo là R’COOC3H5 (OOCR)2

R’COOC3H5 (OOCR)2 + 3H2O → C3H5 (OH)3 + 2RCOOH + R’COOH

0,5 mol 1,5 mol 0,5 mol 1 mol 0,5 mol

Áp dụng ĐLBTKL = 444 + 0,15.18 = 46 + ( R + 45) + 0,5 ( R’ + 45)

R + 0,5R’ = 357,5

Suy ra R = 239 và R’ = 237

Vây hai axit có trong triglixerit là: C17H33COOH và C15H31COOH

Câu 18: Để trung hoà 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất

RCOOH + KOH → RCOOK + H2O

Số mol KOH = 0,1 x 0,0015 = 0,00015 mol

Số gam KOH đã phản ứng với 1,4 gam chất béo là : 0,00015 x56 = 0,0084 gamChỉ số của axit béo là 8,4/1,4 = 6

Câu 19: Chất béo là

A.triglixerit

Trang 9

B.este của glixerol và các axit béo.

C.dieste của glixerol và các axit béo

D.tri este của glixerol và các axit mạch thẳng

Câu 20: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm axit panmitic và axit stearic , số loại tri

este được tạo tối đa là

A 5 B.3 C 6 D.4

( Trích hướng dẫn của BGDĐT năm 2008)

Hướng dẫn giải

Viết nghiêm chỉnh mất thời gian:

OCOR OCOR’ OCOR’ OCOR OCOR’ OCOR’

OCOR OCOR’ OCOR OCOR’ OCOR’ OCOR

OCOR OCOR’ OCOR OCOR OCOR OCOR’

Đáp án là C

Viết không nghiêm chỉnh nhanh hơn

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài, không phân nhánh

B Lipit gồm chất béo, sáp steroit, photpholipit,

C Chất béo chưa no chủ yếu các gốc axit không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu

D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trườngn kiềm là phản ứng thuận nghịch

Trang 10

CHƯƠNG 2 –Hoá 12 CT Nâng cao

CACBONHIDRAT

Câu 1: Câu 12 mã đề 173 (đề thi thử Ban KH – TN 2007)

Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.

B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancoletylic

C glucozơ, glixerol, andehit axetic, natri axetat

D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

Câu 2: Câu 5 mã đề 173 (đề thi thử Ban KH – TN 2007)

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tiinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, andehit axetic B glucozơ, ancol etylic.

C glucozơ, etyl axetat D mantozơ, glucozơ

Câu 3: Câu 18 mã đề 173 (đề thi thử Ban KH – TN 2007)

Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ.

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 4: Câu 38 mã đề 173 (đề thi thử Ban KH – TN 2007)

Mantozơ và tinh bột đều có phản ứng

A với dung dịch NaCl B thủy phân trong môi trường axit.

Câu 5: Câu 25 TNTHPT năm 2007 mã đề 138

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A saccarozơ B protein C xenlulozơ D tinh bột

Câu 6: Câu 30 TNTHPT năm 2007 mã đề 138

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch

Trang 11

B với dd NaCl.

C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dd màu xanh lam

D thủy phân trong môi trường axit

Khối lượng glucozơ thu được là

Câu 8: Câu 24 TNTHPT lần 2 năm 2007 mã đề 123

Dung dịch saccarozơ không phản ứng được với

A Cu(OH)2 B vôi sữa Ca(OH)2

C H2O (xúc tác axit, đun nóng) D dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Câu 9: Câu 20 TSCĐ Khối A mã đề 231

Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dd NH3

thu được 2,16 gam Ag Nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag =108)

Số mol glucozơ là 0,01 mol

Nồng độ mol của dd glucozơ là [glucozơ] = đáp án là A

Trang 12

Câu 10: Câu 55 TSCĐ Khối A mã đề 231

Chỉ dùng Cu(OH)2 trong dd OH- có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

C saccarozơ, glixerol, andehit axetic, ancol etylic

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic.

Hướng dẫn giải

Glucozơ Glixerol Lòng trắng trứng Ancol etylic

Cu(OH) 2 , không đun nóng Ddxanh lam

(1)

Ddxanh lam (2)

Dd tím Không hiện tượng

Cu(OH) 2 , đun nóng Cu2O đỏ gạch

(3)

Ddxanh lam (2)

-Phương trình hóa học

2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O (1)

2C3H8O3 + Cu(OH)2 (C3H7O3)2Cu + 2H2O (2)

CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 CH2OH[CHOH]4COOH + Cu2O + 2H2O

Câu 11: Câu 25 TSCĐ 2007 Khối B mã đề 197

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Glucozơ X Y axit axetic Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH2 = CH2 B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CHO và CH3CH2OH D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 12: Câu 38 TSĐH năm 2007 Khối B mã đề 362

Phát biểu không đúng là

A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một

monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 13: Câu 34 TSĐH năm 2007 Khối B mã đề 362

Trang 13

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là (cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16)

Khối lượng HNO3 phản ứng 18,9 kg

Khối lượng HNO3 cần dùng đáp án là D

Câu 14: Câu 37 TSĐH 2008 Khối A mã đề 263

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

A hòa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.

Câu 15: Câu 10 TSĐH Khối 2008 khối B

Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)

A 5,4 kg B 5,0 kg C 6,0 kg D 4,5 kg.

Hướng dẫn giải

Thể tích ancol etylic nguyên chất có trong 5 lit ancol 460 là

Khối lượng ancol etylic nguyên chất thu được là

0,8 g/ml x 2300 ml = 1840 gam Hay 40 mol

(C6H10O5)n -> nC6H12O6 -> 2nC2H5OH

162n gam 92n gam

? 1840 gam

Khối lượng tinh bột phản ứng là

Khối lượng tinh bột cần dùng là

đáp án là D

Trang 14

Câu 16: Câu 55 TSĐH 2009 Khối A mã đề 175

Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, andehit axetic.

B Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

Câu 17: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng của glucozơ là

A 250 gam B 300 gam C 270 gam D.360 gam

Câu 18: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A.thuỷ phân trong môi trường axit

B với Cu(OH)2 , đun nóng trong môi trường kiềm tạo kết tủa đỏ gạch

C.với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch xanh lam

D.với dung dịch Na Cl

Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn matozơ trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phảmlà

A.glucozơ B.fructozơ C.glucozơ, fructozơ D.glucozơ và saccarozơ.

Câu 20: Thuỷ phân hoàn toàn một đisaccarit trong môi trường axit đun nóng thu được glucozơ Đi

saccarit đó là

A.saccarozơ B.mantozơ C.tinh bột D.xenlulozơ.

CHƯƠNG 3 : HÓA 12 NÂNG CAO

Trang 15

AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

A este B oxit bazơ , bazơ C axit D ancol

Câu 4 : Cho amin đơn chức X có công thức phân tử C3H9N tác dụng hết với 0,1mol HCl

Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là :

Trang 16

( Cho H = 1 , C = 12 , N = 14 , Cl = 35,5 )

A 9,55g B 95,5g C 5,9g D 2,25g Hướng dẫn giải

C3H9N + HCl C3H10NCl

0,1 mol 0,1 mol

Khối lượng muối khan là 95,5 x 0,1 = 9,55 gm Đáp án là A.

Câu 5 : Khi đốt cháy hoàn toàn chất X là đồng đẳng metylamin thu được CO2 và H2O theo

tỉ lệ mol là 2:3 Công thức phân tử của X là :

Câu 6 : Tripeptit là peptit trong phân tử chứa :

A 3 liên kết peptit (- CO – NH - ) và 3 gốc aminoaxit

B 3 liên kết peptit ( - CO – NH - ) và 2 gốc aminoaxit

C 2 liên kết peptit ( - CO – NH - ) và 3 gốc aminoaxit

D 2 liên kết peptit ( - CO – NH - ) và 2 gốc aminoaxit

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây luôn đúng ?

A Phần lớn các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể màu trắng ,vị mát

B Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao và khó tan trong nước

C Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu

D Tất cả các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quì tím

Câu 8: Số đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4 H11N là :

Trang 17

C dung dịch HCl D dung dịch NaOH

Câu 12 : Cho 3 gam một amin có công thức NH2 – CH2 – CH2 – NH2 tác dụng với HCl dư

m gam muối Giá trị của m là :

A 6,65gam B 6,56 gam C.5,65 gam D 5,66gam Hướng dẫn giải

Trang 19

A amoniac B anilin C natri axetat D natri hidroxit.

Câu 20 : Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng của

chất

này lần lượt với :

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 .

D dung dịch KOH và dung dịch HCl

Câu 21 : Cho m gam alanin phản ứng hết với 250ml dung dịch NaOH 1M , sau phản

ứng cô cạn dung dịch được 24,2 gam chất rắn Giá trị của m là :

A 17,8 B.12,5 C 22,25 D.20,2 Huớng dẫn giài

CH3CH(NH2)COOH + NaOH CH3CH(NH2)COONa + H2O

Trang 20

Câu 23 : Trung hòa 1 - amino axit X cần 1 mol HCl và tạo ra muối Y có hàm lượng

clo là 28,286 % về khối lượng Công thức cấu tạo của X là :

Ngày đăng: 06/10/2013, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w