1. Trang chủ
  2. » Đề thi

67 đề 67 (ngọc 11) theo đề MH lần 2 image marked

8 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 219,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1:NB Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân.. Câu 7:NB Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3 là Câu 8:NB Sắt tây là

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ SỐ 67 – Ngọc 11

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

Câu 1:(NB) Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân

M là

Câu 2:(NB) Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

Câu 3:(NB) Chất đóng vai trò chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính là

Câu 4:(NB) Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.

Câu 5:(NB) Quặng hematit chứa nguyên tố kim loại nào?

Câu 6:(NB) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

C HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

Câu 7:(NB) Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3 là

Câu 8:(NB) Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại M M là

Câu 9:(NB) Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông,

các loại kính chắn gió của ôtô thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ

Câu 10:(NB) Nguyên tử Al (Z=13), vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 2, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IIIA

C chu kì 2, nhóm IA D chu kì 3, nhóm IA.

Câu 11:(NB) Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ visco B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ tằm.

Câu 12:(NB) Để điều chế kim loại Ca trong công nghiệp, người ta sử dụng phương pháp

A điện phân nóng chảy B điện phân dung dịch

Câu 13:(TH) Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Al2O3 là hợp chất lưỡng tính

B Tất cả các kim loại nhóm IA đều phản ứng với H2O ở điều kiện thường

C Trong hợp chất Al chỉ có số oxi hoá +3.

D Tất cả các kim loại nhóm IIA đều phản ứng với H2O ở điều kiện thường

Câu 14:(TH) Cho khí CO đi qua Fe3O4 nung nóng thu được chất rắn X Trong X không thể chứa chất

nào sau

Câu 15:(NB) Chất nào sau đây không phản ứng được với H2?

A Anđehit fomic B Axetilen C Etilen D Butan.

Câu 16:(NB) Công thức phân tử của triolein là

A C57H110O6 B C57H104O6 C C54H104O6 D C54H110O6

Câu 17:(NB) Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2?

Câu 18:(NB) Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là

A bậc 4 B bậc 1 C bậc 2 D bậc 3

Trang 2

Câu 19:(NB) Chất nào sau đây là amin bậc III?

A C6H5NH2 B (CH3)2CH-NH2 C CH3-NH-CH3 D (CH3)3N

Câu 20:(NB) Al2O3 không phản ứng được với dung dịch

Câu 21:(VD) Nhúng một thanh sắt vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấy thanh sắt ra, làm khô, thấy khối lượng thanh sắt tăng 3 gam Khối lượng sắt đã phản ứng là

Câu 22:(VD) Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ Vml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị

của V là

Câu 23:(NB) Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

A kali B photpho C nitơ D cacbon.

Câu 24:(TH) Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là?

Câu 25:(VD) Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Câu 26:(VD) Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M,

thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần %

về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

Câu 27:(TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Saccarozơ làm mất màu nước brom.

Câu 28:(TH) Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Be, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ ở nhiệt độ thường là

Câu 29:(TH) Phát biểu đúng là

A Cr (Z=24) có cấu hình electron là [Ar]3d44s2

B CrO là oxit lưỡng tính.

C Trong môi trường axit, Cr+3 bị Cl2 oxi hóa đến Cr+6

D Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3

Câu 30:(NB) Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là?

A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

Câu 31:(VD) Cho m gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí

NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 32:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to ), thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 33:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?

A Phương pháp trao đổi ion có thể làm giảm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu.

B Thạch cao sống là CaSO4.H2O

C Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray.

D Hàm lượng cacbon có trong gang cao hơn trong thép.

Câu 34:(VD) Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E Giá trị của V là

Trang 3

A 1,12 B 6,72 C 4,48 D 2,24

Câu 35:(VD) Lấy 1,76 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,1M, kết

thúc phản ứng thu được 1,64 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 36:(TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Glixerol, glucozơ, alanin là những hợp chất đa chứa.

(b) Amino axit, amin là những hợp chất luôn có nhóm -NH2

(c) Đốt cháy este no thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) PE, PVC được dùng làm chất dẻo.

Số phát biểu đúng là

Câu 37:(VD) Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung

dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam Biết

khi xà phòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là

Câu 38:(VDC) Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

X (este no mạch hở) + 2NaOH to X1 + X2 + X3

X1 + H2SO4 to X4 (axit ađipic) + Na2SO4

X2 + CO xt, to X5

X3 + X5 H SO , t2 4 oX6 (este có mùi chuối chín) + H2O

Phân tử khối của este X là

Câu 39:(VDC) Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản

nhất) Cho 5,52 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 8,88 gam Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợp hai muối này trong oxi thì thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Phần trăm

khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40:(VDC) Hỗn hợp E gồm amin X có công thức dạng CnH2n+3N và aminoaxit Y có công thức dạng

CnH2n+1O2N (trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) Cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 21,5 gam hỗn hợp muối Mặt khác, cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng với một lượng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m gam muối Giá trị của m là

Trang 4

-HẾT -ĐÁP ÁN

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020

MÔN: HÓA HỌC

1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:

- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

Vận dụng cao

Tổng số câu

Trang 5

1 Kiến thức lớp 11 Câu 15,

37

Câu 32,

38, 39 7

4 Amin – Amino axit -

7 Đại cương về kim loại Câu 1 Câu 28 Câu 21,

8 Kim loại kiềm, kim loại

kiềm thổ - Nhôm

Câu 2, 10,

12, 17, 20 Câu 13 Câu 22

7

9 Sắt và một số kim loại quan trọng Câu 5, 8 Câu 14, 29 4

10.

Nhận biết các chất vô cơ

Hóa học và vấn đề phát

5,0đ

8 2,0đ

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: B KL sau Al trong dãy hoạt động hóa học có thể được điều chế bằng cả 3 phương pháp.

Câu 2: A Nước cứng toàn phần được cải tạo bằng Na2CO3 hoặc Na3PO4 (có thể thay muối Na bằng muối K)

Câu 3: C Các khí thải chứa CO2 sẽ gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng dần lên và kéo theo sự thay đổi khí hậu

Câu 4: B Tên este= Tên gốc ancol + tên axit (IC → AT)

Câu 5: C Quặng hematit có chứa Fe2O3

Câu 6: A Thứ tự nhiệt độ sôi: axit>ancol>(anđehit, este, ) Với những chất cùng dãy đồng đẳng thì so

sánh dựa trên phân tử khối

Câu 7: B Ag đứng sau Fe3+nên không tham gia phản ứng

Câu 8: C Nhớ một số hợp kim quan trọng của Fe: sắt tây (Fe-Sn), thép không gỉ (Fe-Cr),

Câu 9: B Thủy tinh hữu cơ trong suốt như thủy tinh vô cơ nhưng lại có tính dẻo.

Câu 10: B Cấu hình e của Al: [Ne]3s23p1 nên thuộc CK3 nhóm IIIA

Câu 11: A Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là tơ visco và tơ axetat

Câu 12: A KL kiềm, kiềm thổ, nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Câu 13: D Sai vì trong nhóm IIA Be không tác dụng với H2O

Câu 14: D CO là chất khử nên số oxi hóa của Fe phải giảm sau phản ứng.

Câu 15: D Butan là ankan thuộc hiđrocacbon no nên không thể tham gia phản ứng cộng.

Câu 16: B Triolein là (C17H33COO)3C3H5

Câu 17: D Ca2+ tạo được kết tủa với các gốc CO32-, SO4

2-Câu 18: D CT ancol CH3-C(OH)(CH3)-CH2-CH3 Bậc ancol được tính bằng số C liên kết với C mang nhóm OH

Câu 19: D Amin bậc 3 có dạng (R)3N

Câu 20: B Al2O3 mang tính lưỡng tính nên chỉ tác dụng với axit, bazơ

Câu 21: C.

Trang 6

Ta có: nFe m 3 0,375 mFe 21,0(gam)

M 64 56

     

Câu 22: A.

Ta có:

2

BTNT

n  0,2  n  0,2    V 400(ml)

Câu 23: B Phân đạm cung cấp N, phân lân cung cấp P và phân kali cung cấp K Câu 24: C Gồm các loại Gly-Gly, Ala-Ala, Gly-Ala, Ala-Gly

Câu 25: A.

Ta có:

2

BTNT.C

n  0,8   n  0,4   n  0,8   m 80

Câu 26: A.



Gly : a 75a 89b 20,15 20,15

Ala: b a b 0,2 0,45

   a 0,15  %Gly 55,83% 

b 0,1

Câu 27: C.

A sai vì glucozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3

B sai vì xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

D sai vì saccarozơ không tác dụng với Br2

Câu 28: B Các KL tác dụng với H2O phổ biến: Na, K, Ca, Ba,

Câu 29: D

A sai vì cấu hình Cr là [Ar] 3d5 4s1

B sai vì CrO là oxit bazơ

C sai vì Cr3+ bị oxi hóa bởi Cl2 trong môi trường bazơ

Câu 30: C.

- Thủy tinh hữu cơ

nCH2 C COOCH3

CH3

xt, t o , p

metyl metacrylat poli(metyl metacrylat) (PMM)

C -CH2

CH3 COOCH3 n

- Nilon-6

nH2N[CH2]5COOH xt, to, p NH[CH2]5CO n + nH2O

Câu 31: A.

Ta có: BTE

n  0,2   n  0,2    m 0,2.56 11,2(gam) 

Câu 32: A.

Bảo toàn O:

6n X 2n O 2n COn H On CO 3,38

Bảo toàn khối lượng: m Xm O2 m CO2 m H O2 m X 52,6

cộng được 2H2

52

0,06 6

X  

X

X

m

M

n

Khi m X 78,9n X 0,09

2

   YXH

muối 3

 

Y KOH C H OH3 5 3

Bảo toàn khối lượng => m muối = 86,1 gam

Câu 33: B Sai vì thạch cao sống là CaSO4.2H2O

Câu 34: D.

X gồm KHCO3 = Na2CO3 = 0,2

2

Trang 7

Y gồm

2SO4  HCl 0,1

H

3

3

2

n Hn COn CO n CO

2, 24

 V lit

Câu 35: D.

Ta có: BTKL

NaOH ancol

n  0,1  m  1,76 0,02.40 1,64 0,92   

0,92

M 46 C H OH

0,02

     

Câu 36: A.

(a) Sai vì glucozơ, alanin là hợp chất tạp chức

(b) Sai vì có thể có gốc –NH, -N

(c) Sai vì phải là este no, đơn chức, mạch hở

Câu 37: B.

Ta có: 2

2

CO : 0,05

5 (0,05.44 18a) 2,08 a 0,04

H O : a

       

n 0,05 0,04 0,01 C H O

      

→ Các đồng phân là:

+ Este của HOOC – COOH có 1 đồng phân

+ Este của HOOC – CH2 – COOH có 1 đồng phân

+ Este của HO – CH2 – CH2 – OH có 1 đồng phân

+ Este của C3H6(OH)2 có 2 đồng phân theo vị trí nhóm – OH

Vậy tổng cộng có tất cả 5 đồng phân

Câu 38: B.

1:

3

2 :

3

5 :

3 :

6 :

X

CH3OOCCH24COO CH 2CH2CH CH 32

230

X

M

Câu 39: A.

Ta quy số lượng muối đốt cháy về 8,88 gam:

 

2 3

2

2

Na CO : 0,06 NaOH : 0,12(mol)

CO : 0,22

H O: 0,1

BTKL Trongmuèi  

O

8,88 0,12.23 0,28.12 0,1.2

16

2

BTKL

H O

5,52 0,12.40 8,88

18

       

7 6 3

C : 0,28

5,52 H : 0,24 C H O %O 34,78%

O: 0,12

Câu 40: D.

Trang 8

BTKL

X : 0,12 21,5 14, 2

Y : 0,08 36,5

3 9

BTKL

C H N : 0,12

m 8,88(gam)

H N CH CH COOH : 0,08

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w