1. Trang chủ
  2. » Đề thi

60 đề 60 (vương 12) theo đề MH lần 2 image marked

10 50 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 239,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phòng thí nghiệm, lượng khí sunfurơ dư thừa được xử lí bằng cách sục vào dung dịch Câu 4.. NB Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A.. NB Nhôm oxit Al2O3 không phản ứ

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ SỐ 60 – Vương 12

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65

* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước

I ĐỀ BÀI Câu 1 (NB) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A cho proton B bị oxi hoá C bị khử D nhận proton.

Câu 2 (NB) Sođa khan (không ngậm nước) là hóa chất quan trọng trong sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm

nhuộm, giấy, sợi Công thức hóa học của sođa khan là

Câu 3 (NB) Khí sunfurơ có mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính gây ra mưa axit

Trong phòng thí nghiệm, lượng khí sunfurơ dư thừa được xử lí bằng cách sục vào dung dịch

Câu 4 (NB) Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol có công thức là

A C3H7OH B CH3OH C C2H5OH D CH3COOH

Câu 5 (NB) Fe có số thứ tự là 26 Cấu hình electron của Fe2+ là

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p64s23d3 D 2s22s22p63s23p63d64s2

Câu 6 (NB) Chất nào là amin bậc I ?

A CH3-CH2-NH2 B CH3-NH–CH3 C CH3-CO–NH2 D C6H5NH3Cl

Câu 7 (NB) Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

Câu 8 (NB) Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3

Câu 9 (NB) Monome nào sau đây tham gia phản ứng trùng ngưng?

A CH3COOH B C2H5OH C H2N-[CH2]5-COOH D CH2=CH2

Câu 10 (NB) Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

Câu 11 (NB) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 12 (NB) Muối nào sau đây bền với nhiệt, không bị nhiệt phân hủy ngay cả ở trạng thái nóng chảy?

Câu 13 (NB) Kim loại nào sau đây tan được trong nước tạo dung dịch bazơ?

Câu 14 (NB) Trong các chất sau, chất nào không phản ứng với FeO

Câu 15 (NB) Công thức tính pH là

A pH = - lg [H+] B pH = lg [H+] C pH = +10 lg [H+] D pH = - lg [OH-]

Câu 16 (NB) Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol X là

A C17H35COOCH3 B (C17H35COO)3C3H5 C C17H33COOCH3 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 17 (NB) Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

A 1s22s2 2p63s1 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p63s23p1 D 1s22s2 2p63s2

Câu 18 (NB) Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ?

A NH4NO3 B (NH2)2CO C CH3NH2 D C2H5OH

Câu 19 (NB) Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là:

Câu 20 (NB) Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hóa

trở lại thành đá vôi Khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiện tượng trên?

Trang 2

A Freon B Metan C Cacbon monooxit D Cacbon đioxit.

Câu 21 (TH) Cho 0,15 mol bột Fe tác dụng với 0,15 mol Cl2, nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 22 (TH) Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) duy nhất Giá trị của m là

Câu 23 (TH) Cho hỗn hợp rắn CH3COONa, NaOH và CaO vào ống nghiệm chịu nhiệt rồi đun nóng Khí sinh ra có đặc điểm nào sau đây?

A Làm mất màu dung dịch brom B Nhẹ hơn không khí.

C Làm mất màu dung dịch thuốc tím D Tan tốt trong nước.

Câu 24 (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các peptit đều tham gia phản ứng thủy phân.

B Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ bởi nhiệt.

C Amino axit là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

D Keratin là protein cấu trúc dạng sợi.

Câu 25 (TH) Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng 0,54

mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị m là

A 21,24 gam B 23,04 gam C 19,44 gam D 22,14 gam.

Câu 26 (TH) Cho m gam peptit Ala-Gly tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m l

Câu 27 (TH) Phát biểu đúng là

A Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ.

B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

C Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.

D Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tinh màu trắng.

Câu 28 (TH) Cho a mol hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với a mol khí Cl2, thu được chất rắn X, cho X vào nước (dư), thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất tan có trong dung dịch Y gồm

A FeCl2 và FeCl3 B CuCl2 và FeCl3 C CuCl2 và FeCl2 D CuCl2, FeCl2 và FeCl3

Câu 29 (TH) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

B Fe tác dụng với dung dịch FeCl3 dư

C Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư

D Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

Câu 30 (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.

B Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).

C Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.

D Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.

Câu 31 (VD) Cho 35,3 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch chứa 91,3 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

Câu 32 (VD) Cho 20,4 gam HCOOC6H4CH3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2,25M đun nóng Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a

Câu 33 (VD) Cho các phát biểu sau:

(1) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot

(2) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(3) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(4) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(5) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là:

Trang 3

Câu 34 (VD) Để điều chế photpho (ở dạng P) người ta trộn một loại quặng có chứa Ca3(PO4)2 với SiO2 và lượng cacbon vừa đủ rồi nung trong lò với nhiệt độ cao (20000C) Nếu từ 1 tấn quặng chứa 62% là

Ca3(PO4)2 thì sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu kg photpho biết rằng hiệu suất phản ứng là 90%?

Câu 35 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol chất béo X thu được lượng CO2 vào H2O hơn kém nhau 1,5 mol Mặt khác 0,2 mol chất béo trên tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị V là

Câu 36 (VD) Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ động vật hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng

(d) Giấm ăn có thể dùng để khử mùi tanh của cá

(e) Aminoaxit là tinh thể không màu, khó tan trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 37 (VD) Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC

Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn

(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa

(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%

Số phát biểu sai là

Câu 38 (VD) Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo sơ đồ phản ứng sau: X + 2NaOH  t0 Y + Z + H2O Biết Z là một ancol không có khả năng tác

dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A X có công thức cấu tạo là HCOO-CH2-COOH

B X chứa hai nhóm –OH.

C Y có công thức phân tử là C2O4Na2

D Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken

Câu 39 (VDC) X là este đơn chức, Y là este hai chức (X, Y đều no và mạch hở) Đốt cháy 18,72 gam hỗn

hợp E chứa X, Y cần dùng 0,66 mol O2, thu được 10,8 gam nước Đun nóng 18,72 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 axit đều đơn chức, trong

đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ a: b có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 (VDC) Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử là C2H7O3N và C2H10O3N2 Khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng

Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

 Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5  Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1

 Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5  Tỉ lệ 11/12: 1 : 9

MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4

Mức độ

11

12 Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và

12

Tổng

Trang 5

Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4

STT

Nội dung Mức

Câu trong đề

Tổng

L2 Xác định chất sau phản ứng 28 B2 Bài toán kim loại tác dụng dung phi kim 21

1 Đại cương

về kim loại

B3 Bài toán hỗn hợp oxit tác dụng với axit 31

4

L1 Tên gọi hợp chất kim loại kiềm 2

L1 Phản ứng của hợp chất nhôm 10 L1 Tổng hợp về kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm 12 L1 Kim loại phản ứng với nước 13 L1 Vị trí, cấu hình e kim loại kiềm thổ 17 L1 Hiện tượng tự nhiên về kim loại kiềm thổ 20

2 Kim loại

kiềm – Kiềm

thổ - Nhôm

8

4

4 Hóa học KT

– XH- MT

L1

5 Tổng hợp

hóa vô cơ

L3

B3 Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,… 35

L3 Tìm công thức của este đa chức 38

6

Este - lipit

B4 Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối 39

7

B2 Bài toán đốt cháy cacbohidrat 25

7

Cacbohidrat

3

B2 Bài toán thủy phân peptit đơn giản 26

8

Amin –

amino axit -

protein

B4 Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino 40

5

L1 Xác định chất tham gia phản ứng trùng hợp 9

9

2

10 Tổng hợp

hữu cơ

L3

Trang 6

Hữu cơ 11 L2 Thí nghiệm điều chế 23

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.

Đáp án C

Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại tự do.

Câu 2.

Đáp án D

Sođa khan có công thức hóa học là Na2CO3

Câu 3.

Đáp án B

khí sunfurơ: SO2 là một oxit axit

→ để xử lí lượng dư thừa cần sục vào dung dịch Ca(OH)2 (có tính bazơ)

vì khi đó xảy ra phản ứng: SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

→ SO2 được giữ lại và xử lí, không để bay ra ngoài gây ô nhiễm

Câu 4.

Đáp án C

PTHH: CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

Câu 5.

Đáp án B

Fe ( Z = 26 ): 1s22s22p63s23p63d64s2=> cấu hình ion Fe2+: 1s22s22p63s23p63d6

Câu 6.

Đáp án A

CH3CH2NH2 là amin bậc I

Câu 7.

Đáp án C

PTTQ: 2nAl + 3M2On to nAl2O3 + 6M

Câu 8.

Đáp án B

PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 9.

Đáp án C

H2N-[CH2]5-COOH tham gia phản ứng trùng ngưng

Câu 10.

Đáp án C

Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch FeCl2

Câu 11.

Đáp án D

Fructozơ thuộc loại monosaccarit

Câu 12.

Đáp án D

Các muối KNO3, KMnO4 và KClO3 đều dễ bị nhiệt phân thu được khí oxi:

2KNO3 t 2KNO2 + O2

2KClO3 t 2KCl + 3O2

2KMnO4 t K2MnO4 + MnO2 + O2

Trang 7

Chỉ có K2CO3 bền với nhiệt, không bị phân hủy ngay cả ở trạng thái nóng chảy.

Câu 13.

Đáp án B

PTHH: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Câu 14.

Đáp án B

NaOH không phản ứng với FeO

Câu 15.

Đáp án A

Công thức tính pH là pH = - lg [H+]

Câu 16.

Đáp án D

C17H33COONa và C3H5(OH)3 => trieste (C17H33COO)3C3H5

Câu 17.

Đáp án D

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là 1s22s2 2p63s2

Câu 18.

Đáp án A

NH4NO3 là muối vô cơ

Câu 19.

Đáp án B

Lysin H2N[CH2]4CH(NH2)COOH => có 14H

Câu 20.

Đáp án D

Vì trong không khí có chứa cacbon đioxit (CO2)

→ sẽ phản ứng chậm với vôi sống (CaO) tạo đá vôi:

CO2 + CaO → CaCO3

Câu 21.

Đáp án A

0,15mol Fe 0,15molCl FeCl

2Fe 3Cl 2FeCl

Ta có: 0,15 0,15 Fe dư

2  3 

0,15.2

3

Câu 22.

Đáp án B

+ Bte: mol Al pư = 0,1 => khối lượng nhôm = 2,7 g

Câu 23.

Đáp án B

CH3COONa + NaOH -> CH4 + Na2CO3

 Khí sinh ra (M = 16) nhẹ hơn không khí (M = 29)

Câu 24.

Đáp án C

Amino axit là chất rắn ở nhiệt độ thường

Câu 25.

Đáp án A

Các chất trong X đều có dạng Cn(H2O)m nên:

n n n 0,54

2

H O

n 0,5

Giảm 21,24 gam

Câu 26.

Đáp án A

Trang 8

Ala – Gly + H2O Ala HCl Ala HCl

Gly Gly HCl

 

=> nAla-Gly = n1 HCl = 0,1 mol => m = 14,6

2

Câu 27.

Đáp án A

Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ

Câu 28.

Đáp án C

2

BTc

  chỉ bị oxi hóa thành Fe(II) Dung dịch Y chứa CuCl2 và FeCl2

Câu 29.

Đáp án B

Các phản ứng hóa học xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:

A Fe + 4HNO3 dư → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

B Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

C Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

D Fe + 3AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + 3Ag↓

Câu 30.

Đáp án A

A đúng

B sai vì bông và tơ tằm là đều thuộc loại polime thiên nhiên

C sai vì poliacrilonitrin tạo từ monome CH2CH(CN) không chứa nguyên tố oxi

D sai vì xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất thuốc súng không khói

Câu 31.

Đáp án B

H SO

CuSO CuO



2 3 2 4 3

CuO CuSO BTNT Cu,Al

Al O Al (SO )

80x 102y 35,3

x 0, 25

160x 342y 91,3 y 0,15



2 3

Al O

0,15.102

35,3

Câu 32.

Đáp án A

0,15mol

0,45 mol

20, 4gam HCOOC H CH 200 ml NaOH 2, 25MHCOONa CH C H ONa H O 





Ta có: NaOH mà HCOOC 6 H 4 CH 3 tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1: 2 (este của phenol)

este

3

NaOH dư

0,15

n n n 0,15mol

BTKL: 20, 4 0, 45.40 m 0,15.18    m 35,7 gam

Câu 33.

Đáp án C

2NaCl H O NaOH Cl  anot H  catot

(2)Sai vì: Al2O3 không tác dụng với CO

(3)Đúng vì: Zn CuSO 4 ZnSO4Cu

Trang 9

Có 2 điện cực Zn – Cu tiếp xúc trực tiếp, dung dịch chất điện li là CuSO4 Xảy ra ăn mòn điện hóa.

(4)Đúng

(5)Đúng vì Ag Cl2 AgCl 3



Có 4 phát biểu đúng

Câu 34.

Đáp án D

0

2000 C

BTNT:P

Plt

P tt

1000000 nCa (PO ) 0,62 2000(mol) 2(Kmol)

310

Ca (PO ) 3SiO 5C 3CaSiO 5CO 2P

n 2nCa (PO ) 4(kmol)

Vi H 90% m 90% 90% 111,6(kg)

100% 100%

Câu 35.

Đáp án D

2 2

0,25 1,5

n n (k 1).n k 7



Vậy chất béo X có 3lk trong COO

4lk trong C C

Ta có tỷ lệ:

2

2

Br

X 4

0,2



Câu 36.

Đáp án C

(e) Sai, Aminoaxit là tinh thể không màu, dễ tan trong nước.

Câu 37.

Đáp án A

(a)Sai vì không thể thay axit sunfuric đặc bằng axit sunfuric loãng

(b) Sai vì phản ứng phải đun cách thủy ở 65-70oC ( cần dùng nhiệt kế để kiểm soát nhiệt độ)

(d) Sai vì mục đích thêm NaCl để tách este ra khỏi dung dịch

(e) sai vì HCl bão hòa không có tác dụng tách este ra khỏi hỗn hợp như NaCl

(g) Sai vì đây là phản ứng thuận nghịch nên nồng độ axit axetic càng cao thì hiệu suất phản ứng càng cao

Câu 38.

Đáp án C

X tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1: 2 mà X có 4O có 2 nhóm

-COO-X tác dụng NaOH có tạo H2O có một nhóm COO trong chức este, một nhóm COO trong chức axit

3

COOCH

CTCT :

COOH

3

A Sai vì X có công thức cấu tạo là HOOC-COOCH3

B Sai vì X chứa nhóm –COO– và –COOH.

C Đúng vì Y có công thức phân tử là C2O4Na2

D Sai vì đun nóng CH3OH với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1 ete là CH3OCH3

Câu 39.

Đáp án B

BTKL khi đốt cháy:

CO CO CO

18, 72 0, 66.32 m  10,8m 29, 04 n 0, 66

BTNT O:

COO O CO H O COO

0,66 0,66 0,6

*Xác định số mol este mà đã biết kcông thức liên hệ nCO nN nH O (k 1).n X

Trang 10

 

2 2

2 2

CO H O X

CO H O Y Y

CO H O Y 0,66 0,6

0,06

n 2 n 0, 2n 0,18

MODE8

5 8 4 trong Y

C H O

X cĩ CTCT là HCOOCH3

Y là este của ancol hai chức cĩ CTPT C H O5 8 4 CTCT

2

CH COOCH

0,06 mol HCOOCH

A NaOH

3 2

B 3

3,31

CH COONa 0, 06 mol

HCOOCH 0,18 mol





Câu 40.

Đáp án D

- X tác dụng NaOH hoặc HCl đều tạo khícĩ muối amoni cùa axit H 2 CO 3

C 2 H 7 O 3 N cĩ CTPT dạng C n H 2n+3 O 3 N ( k = 0)muối hydrocacbonat CTCT

CH NH HCO



C 2 H 10 O 3 N 2 cĩ CTPT dạng C n H 2n+6 O 3 N 2 ( k = -1)muối cacbonat, mà chỉ cĩ 2Cmuối tạp của amin

và amoniac cĩ CTCT

CH NH

3

4

CO NH

0

0,2 2

5molKO

2 1 3

0,1mol X C H O N Y

C H O N



CH NH

3 4

CO

NH

2KOH K CO NH CH NH 2H O

CH NH HCO 2KOH K CO CH NH 2H O

Ta cĩ:  X KOH KOH dư

0,1 0,25

2 n n 

2 3 2 3

NaOH còn dư

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN