SỰ TƯƠNG HỢP GIỮA THUÓC VÀ DUNG DỊCH 1/2S lỉnocaproic C C C Dextrose trong nước cất e Nước cắt vô trùng pha tiêm ium Cl C Có thể thêm KCI vao dung dict ymbin III C C Nước cắt vô t
Trang 1SỰ TƯƠNG HỢP GIỮA THUÓC VÀ DUNG DỊCH
1/2S
lỉnocaproic C C C Dextrose trong nước cất
e Nước cắt vô trùng pha tiêm
ium Cl C Có thể thêm KCI vao dung dict
ymbin III C C Nước cắt vô trùng pha tiêm
chế Alpha1- proteinase Nước cát vô trùng pha tiêm
Orine C C Chỉ dùng vật chứa bằng thuỷ tt
Trang 2
latri C C Dung dịch nước muối đẳng tru
id C C C Nước cắt vô trùng pha tiêm
Ký hiệu:
Dextrose 5% trong nước muôi 0,45%
D5 = Dextrose 5% ; 5% trong nước muôi 0,9%
dung dich NaCl 0,9% (nước muôi sinh ly)
R = Dung dich Ringer Dung dich Ringer Lactate
D5S = Dextrose
Chú ý: Bảng nay dụa trên những thông tín được cung cấp từ các nhà sản xuất
Trang 3na
z
SỰ TƯƠNG HỢP GIỪA CAC THUOC KHI PHA TRONG BOM TIEM
anol
ymazin
rrolat
zin
ầm
in
cin
azin
bital
Từ khoá:
rộn
êm ngay sau tié
, nên Tương hợp vừa phải
ˆ
ồng nên pha trộn trong bơm tiêm Tương ky, khổ
N
thông tin về sự tương hợp này
Trang 4z
wr
HƯƠNG DAN VE SỰ TƯƠNG HỢP GIƯỪA CAC THUOC
N
YI|Y|Y|Y
*
N}N}]N] NTN
NỊIN|Y|LY|NỊIN
Y[J|Y|[N|INIY|N|IN|Y|LY|Y|Y
N
*
Y|Y|[Y{|Y
N
piwasoing
Y
NỊY |NỊ|Y
NỊ|Y|LY|NỊIN
Y[JY|N|Y|LY|IN
N
Y|J|NIN|Y
Y|Y|N|Y
NỊN|Y|{|Y
NỊY |N|NHY
*
Y
N
N
Y
Y|Y|Y|I|N|Y
Y
lin
cin B
onat
in
in
cin
dium
ison
Trang 5
2 je /2 |§ [> |g je 2 |S {8 [2 [2 |E fe Is | [8 Je |8 |§ |S IS 18 Is [2 Is [2
ele je < [g |s (6 |o |& [a |6 fo [S |e Io |g |S |g Is [El F [8 |= IE Is 8 |S
Ky hiéu:
O trông = Chưa có thông tin vê sự tương hợp này Chú ý:
Sự tương hợp giữa hai hay nhiều thuốc trong dung dịch phụ thuộc vào nhiều yếu tố Ví dụ: Bản chat dung dich, nông độ thuốc trong dung dịch và phương pháp pha trộn (trong chai, trong bơm tiêm hay ống chữ Y ) Vì vậy, chỉ nên sử dụng bảng này như một hướng dẫn chung về sự tương hợp giữa các thuốc Trước khi pha trộn bất kỳ thuốc nào, cán bộ y tế nên tham khảo các nguồn thông tin phù hợp và tin cậy để có thể chắc chắn rằng giữa các thuốc có xảy ra tương ky hay không