M C TIÊU GI I H N PH M VI N I DUNG VÀ PH Ụ Ớ Ạ Ạ Ộ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN
C U Ứ 3.1 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
3.1.1 M c tiêu t ng quát ụ ổ
Nghiên c u quy ho ch s d ng đ t lâm, nông nghi p cho xã Trungứ ạ ử ụ ấ ệ Minh n đ nh, b n v ng đáp ng cho nhu c u phát tri n trong 10 năm t i.ổ ị ề ữ ứ ầ ể ớ
3.1.2 M c tiêu c th ụ ụ ể
- Phân tích đ c nh ng đi u ki n ti n đ cho quy ho ch s d ngượ ữ ề ệ ề ề ạ ử ụ
đ t lâm, nông nghi p c p xã.ấ ệ ấ
- Xây d ng ph ng án quy ho ch s d ng đ t lâm, nông nghi pự ươ ạ ử ụ ấ ệ thích h p cho xã, giúp xã phát tri n kinh t - xã h i n đ nh trong giai đo nợ ể ế ộ ổ ị ạ
10 năm t i.ớ
- D tính hi u qu kinh t , xã h i và môi tr ng c a ph ng án quyự ệ ả ế ộ ườ ủ ươ
ho ch.ạ
3.2 Ph m vi, gi i h n nghiên c u ạ ớ ạ ứ
3.2.1 Ph m vi ạ
Khoá lu n nghiên c u quy ho ch s d ng đ t lâm, nông nghi pậ ứ ạ ử ụ ấ ệ trong ph m vi xã Trung Minh đã n đ nh v ranh gi i, di n tích.ạ ổ ị ề ớ ệ
3.2.2 Gi i h n: ớ ạ
- Ch ti n hành quy ho ch s d ng hai lo i đ t chính là đ t lâmỉ ế ạ ử ụ ạ ấ ấ nghi p và nông nghi p, trong ph m vi m t xã.ệ ệ ạ ộ
-Ước tính hi u qu kinh t cho m t s lo i cây tr ng, v t nuôi chính.ệ ả ế ộ ố ạ ồ ậ
- Ch ti n hành đi u tra, tính toán các ch tiêu kinh t , kỹ thu t m tỉ ế ề ỉ ế ậ ộ cách s b d a vào vi c k th a tài li u và s tham gia c a ng i dân đ aơ ộ ự ệ ế ừ ệ ự ủ ườ ị
ph ng là chính.ươ
- S n l ng cây tr ng đ c ả ượ ồ ượ ước tính theo kinh nghi m c a ng iệ ủ ườ dân
- V n i dung còn b h n ch b i ki n th c v nông nghi p còn ít.ề ộ ị ạ ế ở ế ứ ề ệ
Trang 23.3 N i dung ti n hành ộ ế
- Đi u tra thu th p tài li u v đi u ki n t nhiên, kinh t - xã h i vàề ậ ệ ề ề ệ ự ế ộ tình hình s n xu t kinh doanh lâm, nông nghi p c a xã làm căn c đ ti nả ấ ệ ủ ứ ể ế hành quy ho ch.ạ
- Đi u tra, phân tích tình hình qu n lý s d ng đ t đai, tài nguyênề ả ử ụ ấ
r ng.ừ
- Ti n hành quy ho ch s d ng đ t lâm, nông nghi p cho xã n đ nh,ế ạ ử ụ ấ ệ ổ ị
b n v ng trong 10 năm t i.ề ữ ớ
- Đ xu t m t s gi i pháp nh m s d ng đ t lâm, nông nghi p b nề ấ ộ ố ả ằ ử ụ ấ ệ ề
v ng trong giai đo n 10 năm t i.ữ ạ ớ
- T ng h p v n đ u t và ổ ợ ố ầ ư ước tính hi u qu c a ph ng án quyệ ả ủ ươ
ho ch s d ng đ t lâm, nông nghi p.ạ ử ụ ấ ệ
3.4 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
3.4.1 Ph ươ ng pháp thu th p s li u ậ ố ệ
- Ph ng pháp k th a có ch n l c các tài li u s n có c a đ aươ ế ừ ọ ọ ệ ẵ ủ ị
ph ng v đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i, b n đ hành chính, b n đươ ề ề ệ ự ế ộ ả ồ ả ồ
hi n tr ng s d ng đ t ệ ạ ử ụ ấ
- Ph ng pháp ph ng v n bán đ nh h ng, ph ng v n cán b đ aươ ỏ ấ ị ướ ỏ ấ ộ ị
ph ng, cán b kỹ thu t và ng i dân.ươ ộ ậ ườ
- Ph ng pháp đánh giá nông thôn có s tham gia (PRA).ươ ự
- Đi u tra tr l ng, s n l ng r ng theo ph ng pháp ô tiêu chu nề ữ ượ ả ượ ừ ươ ẩ
đi n hình.ể
3.4.2 Ph ươ ng pháp x lý s li u ử ố ệ
- Phân tích, đánh giá đi u ki n c b n theo ph ng pháp SWOT.ề ệ ơ ả ươ
- Xây d ng ph ng án quy ho ch s d ng đ t theo ph ng phápự ươ ạ ử ụ ấ ươ chuyên gia
- D tính dân s trong t ng lai theo công th cự ố ươ ứ :H t =H o.
N t
N o
Trong đó: Ht: S h trong t ng lai ố ộ ươ
Ho: S h hi n t iố ộ ệ ạ
Nt: Dân s trong t ng lai ố ươ
Trang 3No: Dân s hi n t iố ệ ạ
- Tính toán hi u qu kinh t cho m t s loài cây tr ng ch y u theoệ ả ế ộ ố ồ ủ ế
ph ng pháp tĩnh và ph ng pháp đ ng.ươ ươ ộ
* Ph ng pháp tĩnh: Coi các y u t kinh t và k t qu là đ c l pươ ế ố ế ế ả ộ ậ
t ng đ i và không ch u tác đ ng c a nhân t th i gian, m c tiêu đ u tươ ố ị ộ ủ ố ờ ụ ầ ư
và bi n đ ng c a giá tr đ ng ti n.ế ộ ủ ị ồ ề
Các công th c tính:ứ
+ T ng l i nhu n: P = Tổ ợ ậ n – Cp
+ T su t l i nhu n trên chí phí: Pỷ ấ ợ ậ cp=
P
+ Hi u qu v n đ u t : Pệ ả ố ầ ư v=
P
Vdt
×100
Trong đó: P: là t ng l i nhu n trong m t năm ổ ợ ậ ộ
T: là t ng thu nh p trong m t năm.ổ ậ ộ C: là t ng chi phí s n xu t kinh doanh trong m t năm.ổ ả ấ ộ
Pcp: là t xu t l i nhu n trên chi phí.ỷ ấ ợ ậ Pv: là hi u qu v n đ u t trong m t năm.ệ ả ố ầ ư ộ
Vđt: là t ng v n đ u t trong m t năm.ổ ố ầ ư ộ
* Ph ng pháp đ ng:ươ ộ
Trong s n xu t kinh doanh, chúng ta coi y u t v chi phí và k t quả ấ ế ố ề ế ả
có m i quan h đ ng v i m c tiêu đ u t , th i gian và giá tr đ ng ti n.ố ệ ộ ớ ụ ầ ư ờ ị ồ ề Các ch tiêu đ c t p h p và tính toán b ng các hàm: NPV, BCR, IRR trongỉ ượ ậ ợ ằ
ch ng trình EXCEL 7.0 ươ
+ Giá tr hi n t i thu n túy NPV: là hi u s gi a thu nh p và chi phíị ệ ạ ầ ệ ố ữ ậ
th c hi n các ho t đ ng s n xu t trong các mô hình khi đã tính chi t kh uự ệ ạ ộ ả ấ ế ấ
đ quy v th i đi m hi n t i.ể ề ờ ể ệ ạ
NPV = ∑
t=1
n Bt−Ct
(1+i) t
Trong đó: NPV là giá tr hi n t i thu nh p ròng (đ ng).ị ệ ạ ậ ồ
Bt: là giá tr thu nh p năm th t(đ ng).ị ậ ở ứ ồ Ct: là giá tr chi phí năm th t (đ ng)ị ở ứ ồ i: là t l chi t kh u hay lãi su t (%).ỷ ệ ế ấ ấ
Trang 4t: là th i gian th c hi n các ho t đ ng s n xu t (năm).ờ ự ệ ạ ộ ả ấ NPV dùng đ đánh giá hi u q a kinh t c a các mô hình kinh t hayể ệ ủ ế ủ ế các ph ng th c canh tác NPV càng cao thì hi u qu kinh t càng cao.ươ ứ ệ ả ế
+T l thu h i v n n i b IRR: là ch tiêu đánh giá thu h i v n đ uỷ ệ ồ ố ộ ộ ỉ ồ ồ ầ
t có k đ n y u t th i gian thông qua tính chi t kh u.ư ể ế ế ố ờ ế ấ
IRR chính là t l chi t kh u khi t l này làm cho NPV = 0 t c là khiỷ ệ ế ấ ỷ ệ ứ
t l này làm cho NPV = 0 Công th c nh sau:ỷ ệ ứ ư
NPV=∑
t=1
n Bt−Ct
(1+i) t =0
T c là khi i=IRR.ứ
IRR càng cao thì hi u qu kinh t c a mô hình càng l n.ệ ả ế ủ ớ
+ T l thu nh p so v i chi phí BCR, BCR là h s sinh lãi th c tỷ ệ ậ ớ ệ ố ự ế
ph n ánh ch t l ng đ u t và cho bi t m c thu nh p trên m i đ n v chiả ấ ượ ầ ư ế ứ ậ ọ ơ ị phí s n xu t ả ấ
Công th c: BCR=ứ
∑
t=1
n
Bt
(1+i) t
∑
t=1
n
Ct
(1+i) t
= BPV CPV
Trong đó: BCV: T l thu nh p và chi phí.ỷ ệ ậ
BPV: Giá tr hi n t i c a thu nh p.ị ệ ạ ủ ậ CPV: Giá tr hi n t i c a chi phíị ệ ạ ủ
N u mô hình nào ho c ph ng th c canh tác nào có BCR>1 thì cóế ặ ươ ứ
hi u qu kinh t , BCR càng l n thì hi u qu kinh t càng cao và ng c l i.ệ ả ế ớ ệ ả ế ượ ạ