1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bảng: sự tương hợp giữa thuốc và dung dịch

8 686 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự tương hợp giữa thuốc và dung dịch
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Dược
Thể loại Phụ lục
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu học tập: sự tương hợp giữa thuốc và dung dịch

Trang 1

PHU LUC 10 SỰ TƯƠNG HỢP GIỮA THUỐC VA DUNG DICH

1/28

Acid aminocaproic C Dextrose trong nước cất

Acid ascorbic C C C C Dung dich natri lactat

Alprostadil C C C

Alteplase Nước cát vô trùng pha tiêm Amdinocilin C C C C C C Dextrose 5% trong dung dich

ringer

Amphotericin B

Ampicilin C

Aztreonam C C C C C Dung dich Normosol - R

Trang 2

Cefoxitin C C Dung dich Aminosol

Cephalothin C M/G Natri lactat

Cephapirin C

Chất ức chế Alphat Nước cát vô trùng pha tiêm

-proteinase

Ciprofloxacin C C

trương

Gentamicin C C Dung dich Normosol - R

Heparin natri C C

Isoproterenol C C Duong don 5% & 10%

Trang 3

Metaraminol C C C C Dung dich Normosol - R

Metoclopramid C C C C

Mezlocilin C C C C C C C Duong Fructose 5%

Moxalactam C C C C C C C Có thể Natri lactat

Netilmicin C C C C C C Dung dich Normosol - R

Nor-epinephrin C C C C

Piperacilin C C C

Ký hiệu:

C = Có tương hợp D5 1/2S = Dextrose 5% trong nước muối 0,45%

D5 = Dextrose 5% D5S = Dextrose 5% trong nước muối 0,9%

D10 = Dextrose 10% NS = dung dich NaCl 0,9% (nước muối sinh lý)

R = Dung dich Ringer LR = Dung dich Ringer Lactate

Chú ý: Bảng này dựa trên những thông tin được cung cấp từ các nhà san xuất

Trang 4

n

SỰ TƯƠNG HỢP GIỮA CÁC THUÓC KHI PHA TRONG BOM TIEM

pee

PHỤ LỤC 11

Atropin

Butorphanol

Clorpromazin

Cimetidin

Dimenhydrinat

Dimenhydramin

Fentanyl

Glycopyrrolat

Heparin

Hydroxyzin

Meperidin

Metoclopramid

Midazolam

Morphin

Nalbuphin

Pentazocin

Trang 5

Proclorperazin M Y Y Y N M M Y M M M N M Y M Y M

Thiopental N N N N N N N N

Từ khoá:

Y = Tương hợp trong bơm tiêm M= Tương hợp vừa phải, nên tiêm ngay sau khi pha trộn

N= Tương ky, không nên pha trộn trong bơm tiêm Ô trống = Chưa có thông tin về sự tương hợp này

Trang 6

Y

N

pIuloSOAn-I

N

N

k

N

N

VY

Aminophylin

Amphotericin B

Ampicilin

Atropin

Calci gluconat

Carbenicilin

Cefazolin

Cimetidin

Clindamycin

Diazepam

Dopamin

Epinephrin

Erythromycin

Trang 7

Y = Tương hợp N= Tương ky Ô trống = Chưa có thông tin về sự tương hợp này

Fentanyl Y Y N

Glycopyrrolat Y N Y Y N

Hydroxyzin N Y N N i Y N

Meperidin N Y N Y N Y N

Morphin N Y N N Y N

Nitroglycerin VY Y Y Y

Vancomycin N Y Y Y N Y N

Ký hiệu:

Trang 8

Chú ý:

Sự tương hợp giữa hai hay nhiều thuốc trong dung dịch phụ thuộc vào nhiều yếu tố Ví dụ: bản chất dung dịch, nòng độ thuốc trong dung

dịch và phương pháp pha trộn (trong chai, trong bơm tiêm hay ống chữ Y ) Vì vậy, chỉ nên sử dụng bảng này như một hướng dẫn chung về

sự tương hợp giữa các thuốc Trước khi pha trộn bát kỳ thuốc nào, cán bộ y tế nên tham khảo các nguồn thông tin phù hợp và tin cậy để có thể chắc chắn rằng giữa các thuốc có xảy ra tương ky hay không.

Ngày đăng: 10/10/2012, 09:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chú ý: Bảng này dựa trên những thông tin được cung cấp từ các nhà sản xuất. - Bảng: sự tương hợp giữa thuốc và dung dịch
h ú ý: Bảng này dựa trên những thông tin được cung cấp từ các nhà sản xuất (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w