vat ly 12
Trang 1PhÇn 1
ThÓ tÝch khèi ®a diÖn
A Lý thuyÕt
1 Kh¸i niÖm thÓ tÝch cña 1 khèi ®a diÖn (Sgk hh 12)
2 C¸c c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch cña khèi ®a diÖn
D¹ng 1 TÝnh thÓ tÝch cña khèi ®a diÖn
*Ph ¬ng ph¸p: §Ó tÝnh thÓ tÝch cña khèi ®a diÖn ta cã thÓ:
Trang 2SO ⊥ OA ( vì SO ⊥ (ABC) ) Tam giác vuông SOA có:
Gọi A’ là trung điểm BC
Dễ thấy ((SBC), (ABC)) = góc SA’O = α
Tam giác vuông SOA có:
1 AA' sin AA' sin l
O B A'
sin 3
3 4
sin
3 2
1 2
1
2
2 2
2 .
l
BC AA
4 sin
sin 4
sin
3 3
2
Bài 2 Cho lăng trụ ABCA’B’C’ có độ dài cạnh bên = 2a, ∆ABC vuông tại A,
AB = a, AC = a 3 Hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là trung điểm BC.Tính VA’ABC theo a?
Giải
Trang 3-Gọi H là trung điểm BC
⇒A’H ⊥ (ABC) (gt)
-Ta có S∆ABC = 2 3
2
1 2
1 AB AC a
-Vì A’H ⊥ (ABC) ⇒ A’H ⊥ AH
Tam giác vuông A’HA có:
A’H2 = A’A2 - AH2 = (2a)2 - 14 (a2 + 3a2)
hay A’H2 = 4) = 9la2 - a2 = 3a2 ⇒ A’H = a 3 B H C
2a
C'A'
⇒VA’ABC = 31 S∆ABC A’H =13.21a2 3 a 3 a22
Bài 3 Hình chóp SABCD có SA ⊥ (ABC), SA = a ∆ABC vuông cân có
AB = BC =a B’ là trung điểm SB C’ là chân đờng cao hạ từ A của ∆SAC
a) tính VSABC
b) Chứng minh rằng AB ⊥ (AB’C’) Tính VSAB’C’
Giảia)
a
a
B' C'
Bb) ∆SAB có AB = SA = a ⇒∆SAB cân tại A ⇒ AB’ ⊥ SB
Trang 4Bµi 4 H×nh chãp SABC cã SA⊥ (ABC), ∆ABC c©n t¹i A, D lµ trung ®iÓm BC,
AD = a, (SB, (ABC)) = α; (SB, (SAD)) = β TÝnh VSABC
Tam gi¸c vu«ng SB cã sinβ = SB
1 2
S∆SAB =BD.AD =
2 2
cosSin AD AB cos cosa sin cosa sin
SA = AB tan α =
2
2 sin cos sin
a
⇒ VSABC = 31 SA.S∆ABC =
2
2 sin cos
sin 3
2
sin cos
3
cos sin
a
Trang 5Bài 5 Cho hình vuông ABCD cạnh a các nửa đờng thẳng Ax, Cy ⊥ (ABCD) và
ở cùng một phía với mặt phẳng đó Điểm M không trùng với với A trên Ax, điểm
N không trùng với C trên Cy Đặt AM = m, CN = n Tính thể tích của hình chópBAMNC
GiảiGọi I là giao điểm của AC và BD
CN AM
1 3
n m BI
*Nếu khối chóp cần tính thể tích cha bíết chiều cao thì ta phải xác định đựơc
vị trí chân đờng cao trên đáy.
-Hình chóp có mặt bên hoặc mặt mặt chéo vuông góc với đáy thì đờng caocủa hình chóp là đờng cao của mặt bên hoặc mặt chéo đó
-Nếu có một đờng thẳng vuông góc với mặt đáy của khối chóp thì đờngcao của khối chóp sẽ song song hoặc nằm trờn với đờng thẳng đó
-Nếu một đờng thẳng nằm trong đáy của khối chóp vuông góc vuông gócvới một mặt phẳng chứa đỉnh của khối chóp thì đờng cao của khối chóp là đờngthẳng kẻ từ đỉnh vuông góc với giao tuyến của mặt đáy và mặt phẳng chứa đỉnh
đã nói ở trên
*Nếu khối chóp là khối tứ diện thì ta cần khéo chọn mặt đáy thích hợp.
Bài 6: SABCD có đáy là tâm giác cân tại A, BC =a, ABC = α, các cạnh bên
nghiêng trên đáy một góc α Tính VSABC
Giải
Trang 6- Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC)
- Vì các cạnh bên nghiêng đều trên đáy ⇒ H là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC
- Ta có: ∆ABC = 21 AB.AC sin
mà BC2 = 2AB2 - 2AB2cos α = 2AB2(1-cos α) = a2 ⇒ AB = a 1cos2
⇒ S∆ABC =21 2sin 21 22 1sincos 42 cos2
cot cos
2 2 4 3
1 3
3 2
cot
D
-Hạ SO ⊥ (ABCD)
- Vì khối chóp có các bên nghiêng đều trên đáy ⇒ O là tâm đờng tròn đi qua 4) = 9l
đỉnh A, B, C, D ⇒ tứ giác ABCD là hình chữ nhật và {O} = AC ∩ BD
- Đặt AC = BD =x
Trang 7Ta có ShcnABCD = 21 AC.BD.sin60o = 2 3
43
23
2 2
Bài 8: SABC có SA = SB = SC = a ASB = 60o, BSC = 90o, CSA = 120o
a) Chứng minh rằng ∆ABC vuông
b) Tính VSABC
Giải
a)
H B A
S
C a
60 ⇒ AB = a-Tam giác vuông SBC có BC2 = SB2 + SC2 = 2a2
-∆SAC có AC2 = a2 + a2 -2a2cos120o = 2a2 - 2a2(-21 ) =3a2
-∆ABC có AC2 = AB2 + BC2 ⇒∆ABC vuông tại B
Bài 9: SABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB = 2, ACB = 90o
∆SAC và ∆SBD là các tam giác đều có cạnh = 3
Tính thể tích khối chóp SABCD
Đáp số: VSABCD = 46
Bài 10: SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, ∆SAD đều cạnh = 2a,
BC = 3a Các mặt bên lập với đáy các góc bằng nhau Tính VSABCD
Giải
Trang 82a 3a
CD
HK
- Hạ SH ⊥ (ABCD), H ∈ (ABCD)
- Vì các mặt bên lập với đáy các góc bằng nhau nên dễ dàng chứng minh đợc H
là tâm đờng tròn nội tiếp đáy
- Gọi K là hình chiếu của H lên AD
Bài 11: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = a,
SB = a 3, (SAB) (ABCD) M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính VSBMDN
∆SAB hạ SH b AB(SAB) b (ABCD)
⇒SH b (ABCD) ⇒ SH b (BMDN)
S∆CDN = S∆MDA = 14 S⋄ABCD ⇒ S⋄BMDN = 21 S⋄ABCD = 12 2a.2a = 2a2
Trang 9∆SAB cã AB2 = SA2 + SB2 = 4) = 9la2 ⇒ SAB vu«ng t¹i S
4 3
1 1 1 1
1
a a a SB SA
C B
-Trong ∆SBD kÎ SH b BD
V× (SBD) b (ABCD)
⇒SH b (ABCD)-Tam gi¸c vu«ng SBD cã 12 12 12
SD SH
SH
225
1 64
1 1
a a
Gi¶i
Trang 10C
K B
Ta cã HK AB
AB SH (v× SH (ABD))
⇒AB (SKH) ⇒ AB SK ⇒ ∆SAB c©n t¹i S
DÔ thÊy ((SAB), (SCD)) = KSH = α
∆SAB cã SK = acos α , AB = 2AK = 2asin α
∆SHK vu«ng t¹i H cã SH =SK.cosα = acos2 α
KH = SKsinα = asinαcosα SABCD =AB.BC = 2asinα.asinαcosα
= 2a2sin2αcosα ⇒VSABCD = 3SH1 .S ABCD 32a3sin2α
Bµi 14: H×nh chãp SABCD cã ∆ABC vu«ng t¹i B, SA b (ABC) ACB =60o,
BC = a, SA = a 3, M lµ trung ®iÓm SB TÝnh thÓ tÝch MABC
Gi¶i
H
C A
B
a M
Trang 111 2
MABC VMABC = 21V SABC
mà VSABC = 13 SA.S∆ABC = 3 3 3 6
2 1 2 2
1 3
1a a a
⇒Vmabc = 14a3
Bài 15 : Hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông tâm O, SA (ABCD),
AB = a, SA = a 2 H, K lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD.Chứng minh rằng: SC (AHK) và tính thể tích hình chóp OAHK
Giải
A
C O
H
a
N F E
Gọi {F} = KH ∩ SO ⇒ (SAC) ∩ (AHK) = AF
Kéo dài AF cắt SC tại N
Trong (SAC) kẻ đờng thẳng qua O//SC cắt AN tại E ⇒ OE (AHK)
Vì OA = OC; OE//CN OE = 21 CN
Tam giác vuông SAD có 12 12 12
AD AS
3
2
2 2
a
a a AD AS
AD
Trang 122 , 0
AO
[AH , AK ] =(
9
4 , 9
2 2 , 9
Bµi 16: H×nh chãp SABCD cã ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt, AB = a, AD = a 2,
SA = a, SA (ABCD) M, N lÇn lît lµ trung ®iÓm AD vµ SC {I} = BM ∩ AC.TÝnh thÓ tÝch h×nh chãp ANIB
Gi¶i
Trang 13a K
⇒S∆ABI = 32 S∆ABO = 32.14 S⋄ABCD = 32 a.a 2 = a262
⇒ SANIB =13 NO.S∆AIB = 31.2a.a262 a3362
Bài 17 Hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
(SAD) (ABCD), ∆SAD đều Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm SB, BC, CD
D
P
B M
F E
S
y
x z
- Gọi E là trung điểm AD (CNP) ≡ (ABCD) ⇒ SE AD
(SAD) (ABCD)
Trang 141 a a
8
1 4
1SCBD S ABCD a
VCMNP = 12 S∆NCP.MF = 3181a2.a43 a3963
Nhận xét: có thể dùng phơng pháp toạ độ để giải với gốc toạ độ O
0x ≡ EN, oy ≡ ED, oz ≡ ES
Bài 18: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’ bán kính đáy bằng
chiều cao bằng a Trên đờng tròn tâm O lấy A, Trên đờng tròn tâm O’ lấy B saocho AB = 2a Tính thể tích hình chóp OO’AB
Bài 19: Cho hình chóp có ABCD là hình chữ nhật; AB = a.AD = 2a;
SA (ABCD); (SA, (ABCD) = 60 o Điểm M thuộc cạnh SA, AM = a33 .
(BCM) ∩ SD ={ N} Tính thể tích hình chóp S.BCMN
Giải
Trang 15A
D
C B
N M
10 ).
(
2
BM BC
⇒VSBCMN =31SH. SBCMN = 10273a3
Bµi 20: Cho h×nh chãp SABCD cã ABCD lµ h×nh thang; BAD = ABC = 90o;
AB = BC = a; AD = 20; SA b (ABCD); SA = 2a M, N lÇn lît lµ trung ®iÓm SA vµ
SD Chøng minh r»ng BCMN lµ h×nh ch÷ nhËt vµ tÝnh thÓ tÝch h×nh chãpS.BCNM
Gi¶i
S H
Trang 16Ta có BC//AD ,BC= AD
2
1 ,MN//AD , MN= AD
Bài 21: Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có ABC vuông AB = AC = a;
AA1 = a 2 M là trung điểm AA1 Tính thể tích lăng trụ MA1BC1
Hớng dẫn:
+Chọn mặt đáy thích hợp ⇒ V = a3122
+Có thể dùng cả phơng pháp toạ độ
Bài 22: Tứ diện ABCD có AB = x có các cạnh còn lại bằng 1
a.Tính thể tích tứ diện theo x
b.tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACD
c Tìm x để thể ABCD đạt giá trị lớn nhất
Giải
a
H C
1 2
Trang 17HC = R∆ABC = 2
4 2 2 2
1 1
4 cos sin 4 sin
S∆ABM = 21 MC’.AB = 2
4
2 2
2 2
3 2
1x ( ) (x) x 3 x
VABCD = x 3 x 3 x2 x
121
2 4
Dấu “=” xảy ra ⇔ x2 = 3-x3 ⇔ x = 23 và thể tích lớn nhất là 81
Bài 23: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông
góc với mặt đáy ABCD và SA=h.Điểm M thuộc cạnh CD.Đặt CM=x.Hạ
SH vuông góc với BM.Tính thể tích khối tứ diện SABH.Tìm x để thể tích khốinày là lớn nhất
GIảI
Trang 18C A
S
M D
a BM
a h
AH SA
ax x
a
a a AH AB
2
1
2 2 3
x a
x a
3
6
1 3
1
x a
xh a SA
6
1
Dấu bằng xảy ra khi a=x tức M trùng D
Bài 24: Hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với
đáy ABC và SA = a.Điểm M thuộc cạnh AB Đặt góc ACM bằng
Hạ SH vuông góc với CM
a)Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện SAHC
b)Hạ AI vuông góc với SC,AK vuông góc với SH Tính thể tích khối tứdiện SAKI
2 sin
2 3
a
Có thể tính thể tích khối đa diện nhờ việc chia thành
các khối nhỏ hoặc bổ sung thêm
Trang 19Bài 25: Cho tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối đôi một bằng nhau AB = CD =a,
AC = BD = b, AD = BC = c
Tính thể tích ABCD
Giải
H C P
Q
R B
+Dựng ∆PQR sao cho B, C, D lần lợt là trung điểm PQ, QR, PR
Hớng dẫn: Dùng hình hộp ngoại tiếp tứ diện này
Bài 27: Cho hình chóp SABC có tất cả các góc phẳng ở đỉnh A và B của tam diện
đều bằng α AB = a Tính thể tích hình chóp SABC
Giải
Trang 20C A
-DÔ thÊy∆ SAB, ∆CAB lµ c¸c t©m gi¸c c©n t¹i S vµ C
-Gäi E lµ trung ®iÓm AB ⇒ AB b SE
AB b CE
⇒AB b (SCE)
⇒VSABC = VASEC + VBSEC = 31 S∆SEC.(AE+BE) = 31 S∆SEC.AB
TÝnh S∆SEC = ?
∆SEC c©n t¹i E v× ES = EC (∆SAB = ∆ACB (g.c.g))
Gäi F lµ trung ®iÓm SC ⇒ EF b SC
∆SBC c©n t¹i B v× BC =BS (V× ∆SAB = ∆CAB (g.c.g))
FS = FC
⇒FBC = 3
Tam gi¸c vu«ng EBC cã CE = 2tan
Tam gi¸c vu«ng FBC cã BC = 2 2
cos
1 4 cos 4
sin 2
2
2 2
2 2 2
2 cos
2 2 sin sin sin
2 cos
Trang 21Bài 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC = 4) = 9l, BD = 2, AC
cắt BD tại O SO (ABCD), SA = 2 2 Gọi M là trung điểm SC, (ABM) cắt SDtại N Tính thể tích khối chóp S.ABMN
Giải Cách 1:
B
O C
D A
S
M N
1 2
1 2
Trang 22O S
A
N M
B z
x y
Chọn hệ toạ độ xyz có tia OX ≡ tia OA, tia oy ≡ OB, tia oz ≡ OS
Dễ thấy A(2; 0; 0), B(0; 1; 0), S(0; 0; 2 2), C(-2; 0; 0), D(0; -1; 0), M(-1; 0; 2
VSABMN = VSABM + VSAMN = 2
Bài 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có AB = a, AD = b , AA ’= c
a)Tính thể tích A’C’BDb)Gọi M là trung điểm CC’Tính thể tích MA’BD
giải
Trang 231 2
1 3
1 '.
M lµ trung ®iÓm CC’ nªn M(a;b;
2
c
)
) 0
BM , BA' ( a; 0 ;c)
[BD, BM ]= ; )
2
; 2 (bc ac ab
3 6
Trang 24Bài 1 Cho lăng trụ tam giác ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều, cạnh a vàA’A = A’B = A’C Cạnh AA’ tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích lăng trụABCA’B’C’.
A'
O a
Gọi O là tâm ABC⇒ OA = OB = OC
A’A = A’B = A’C (gt)
⇒A’O⊥ (ABC)
(AA’,(ABC)) = (AO, AA’) = 600
A’O ⊥OA (vì A’O⊥ (ABC)
Trong tam giác vuông A’OA có OA’ = OA tan 600 = a
Vì ∆ABC đều cạnh a nên S∆ABC =
4
3 2
a ⇒VABCA’B’C’ = S∆ABC.A’O =
4 3
3
a
Bài 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác vuông
tại A, AC = b, C = 60o (BC’,(AA’C’C)) = 30o Tính thể tích của khối lăng trụ
Giải
C
C' A'
A
B
B'
b b'
Dễ thấy AB (ACC’A’) nên (BC’, (ACC’ A’)) = AC’B = 300
∆ABC vuông tại A có Cˆ =600, AC=b nên BC=2b và AB= 3b
Trang 25vì AB (ACC’A’) nên AB b AC’
∆ABC’ vuông tại A có AC’ = AB 3b
30
∆ACC’ vuông tại C có (CC’)2 = AC’2- AC2 = 9b2- b2 = 8b2
⇒CC’ = 2 2b =AA’ S∆ABC = 21 CA.CBsin6oo = 2
3b2
⇒VABCA’B’C’ = S∆ABC.AA’ = 6b3
Bài 3
Dạng 2: tỉ số thể tích A/ Phơng pháp: Giả sử mặt phẳng α chia khối đa diện thành hai khối có thể tích
V
V
C B SA
SABC
C A
B B'
C' A'
(chỉ đúng cho khối chóp tam giác (tứ diện))
B Các bài tập
Bài 1: Chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là trung điểm SC mặt
phẳng (P) chứa AM và //BD chia hình chóp thành hai phân Tính tỉ số thể tích củahai phần đó
Giải
Trang 26B
O A
S
D
M
B' I D'
2 3
2 2
1 2
1 ' ' .
2 3 2 '
' ' 1
1 3
2
949
2
' ' ' ' '
' 2
MD SAB D
V V
⇒ (P) // (SBD) ⇒ (P) ∩ (SBD) = MQ //BD
Trang 27SN V
2
1
SC
SB SA SB
1 ) 2 sin 1 1 (
) 2 sin 1 (
Bài 3: SABCD là hình chóp tứ giác đều cạnh a, đờng cao h Mặt phẳng qua AB
(SDC) chia chóp làm hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó
Bài 4: Cho hình lập phơng ABCDA’B’C’D’ cạnh là a M là trung điểm CD, N là
trung điểm A’D’ Tính tỉ số thể tích hai phần đó (MNB’) chia hình lập phơng
Giải
Trang 28A
B
Q M
Bµi 5: Cho tø diÖn SABC lÊy M, N thuéc c¹nh SA, SB sao cho
Gi¶i
A' C
A
B E
M
N F
DÔ thÊy thiÕt diÖn lµ h×nh thang MNEF (víi MF // NE)
§Æt V = VSABC, V1 = VMNEFCS, V2 = VMNEFAB
Trang 29V1 = VSCEF + VSFME + VSMNE
9
2 3
2 3
FEA ABC
FEA SFEA
⇒V SFME V V
2749
4 3
ABE ABC
ABE SABE
⇒VSABE = 272 V ⇒ V1 = 92 V + 274 V + 272 V = 94 V 54
2 1
V V
Bài 6: Cho lăng trụ đứng tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy và cạnh bên đều
bằng a M, N, E lần lợt là trung điểm của BC, CC’, C’A’ Tính tỉ số thể tích haiphần lăng trụ do (MNE) tạo ra
M
N A'
I
Dễ thấy (MNE) cắt lăng trụ theo thiết diện là ngũ giác MNEFI
Gọi V1, V2 tơng ứng là thể tích phần trên và phần dới của thiết diện, ta có
V1 = VNIBM + VNBB’FI + VNB’C’EF
V2 = VNFA’E + VNAA’FI + VNACMI
Bài 7: Cho hình vuông ABCD cạnh a {O} = AC BD, ox (ABCD) Lấy
S Ox, S O Mặt phẳng qua AC và vuông góc (SAD) chia hình chóp thành haiphần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó
Trang 30Dạng 3 Phơng pháp thể tích : Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thứC,khoảng cách từ 1
3 3 3
Trang 31B A
S
C
M
a 3 2a
S∆ABC = 21 a 3 a 3 sin 60o =
4 3 3 2
3 2
2 2 3 5
3 2 3
a S
B
D
4
5 3
M 5
DÔ thÊy ∆ABC vu«ng t¹i A S∆ABC = 21 AB.AC = 6 VDABC = 31 S∆ABC.DA = 8
Trang 32C
D M
2 2 2 2
a a b c
VABCD = 2 VBCMA = 2.13 CM.S(∆ABM) = 2 2 2
12 2 2 2 4 2 3
2 b.a 4c b a ab 4c b a
V∆BCD = BM.CD =
4
2 2
1 c b = b2 4b 4c 2 b2
2 2 2 2
2 4
2 2 2 4
4
4 4
.
4 3
b c a b c b
c
a b c S
Bµi 5: Cho tø diÖn ABCD cã AB = CD = x c¸c c¹nh cßn l¹i b»ng 1.
a) TÝnh thÓ tÝch tø diÖn ABCD theo x
Trang 33Bài 6: Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có AB = a, AC = = 2a, AA1 = 2a 5 vàBAC = 120o Gọi m là trung điểm của cạnh CC1
Chứng minh rằng MB MA1 và tinh khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng(A1BM)
Trang 34h = 3 a35
S V
Bài 7: Cho tứ diện OABC Lấy M nằm trong tam giác ABC, các đờng thẳng qua
M // với OA, OB OC cắt các mặt OBC, OCA, OAB lần lợt tại A1, B1, C1
O
K
A 1
M
Nối M với các đỉnh O,A,B,C Khi đó
VOABC = VMOAB + VMOBC + VMOCA
1=
OABC
MOCA OABC
MOBC OABC
MOAB
V
V V
OB
MB V
V
OABC MOCA 1
Vậy MA OA1 MB OB1 MC OC1 1
Bài 8: Giả sử M là một điểm nằm trong tứ diện ABCD Các đờng thẳng MA,
MB, MC, MD cắt các mặt đối diện tại A1, B1, C1, D1
1
1 1
1 1
1 1
1 MB BB MC CC MD DD
AA MA
Giải
Trang 35Nối M với bốn đỉnh của tứ diện ABCD ta có:
V = VMBCD + VMACD + VMABD+ VMABC
1=
V
V V
V V
V V
V MBCD MACD MABD MABC
MK V
V MABC
Bài 9: Cho hình chóp tứ gíc đều SABCD trên các cạnh SA, SB, SC ta lấy các
điểm A1, B1, C1 sao cho SA SA1 32 ; SB SB1 12; SC SC1 13
Mặt phẳng qua A1, B1, C1 cắt SD tại D1 Chứng minh rằng SD SD1 52
Giải
S
C D
C 1
D 1
A 1
B 1
Trang 36Ta có VSABC = VSBCD + VSCDA = VSDAB = V2
9 1
1 1 1
SC SD
SD SA
SA
VSADC
V SA1D1C1 1 1 1 1
.
SD SB
SB SA
SA VSABD
V SA1B1D1 1 1 1 1
.
31
SD
SD SD
SD SC
SC SB
SB VSBCD
V SB1C1D1 1 1 1 1
.
SD1 . 1
9
1 2
-Thể tích khối cầu (Sgk HH12 – Trang 4) = 9l4) = 9l)
-Thể tích khối trụ (Sgk HH12 – Trang 50)
-Thể tích khối nón (Sgk HH12 – Trang 56)
2/Các công thức:
a)Thể tích khối cầu V = 34 R3, R: bán kính mặt cầu
b)Thể tích khối trụ V = Sđáy.h , h: chiều cao
c)Thể tích khối nón V = 31 Sđáy.h , h: chiều cao
B/.Bài tập
ở đây chủ yếu là bài tập tính thể tích khối cầu, trụn nón dựa vào các côngthức trên
Bài 1: Cho lăng trụ tam giác đều có đáy là tam giác đều các cạnh đều bằng a,
cạnh bên bằng b Tính thể tích mặt cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ
Giải
Trang 37C
C' O
O'
A 1
A 1 ' B'
B I
2 1 3
7 18
7 3
7
72.283
7 3
7 8 3 4 3 3
4 R a3 a3 a3 a3
AI2 = a b AI a b R
3 2 3 4
123
4 2 2 2 2
3R 3 8.3 3(4a 3 )b 18 3.(4a 3 )b
Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một
góc 30o Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Giải