Đề cương ôn tậpTrường Đại học Nguyễn Tất Thành KHOA DƯỢC - Bộ môn: DƯỢC LIỆU Mã đề 012 1.. công dụng không phải của Râu Bắp: 14.. công dụng của Đảng Sâm là chữa: A.. không nên dùng dược
Trang 1Đề cương ôn tập
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
KHOA DƯỢC - Bộ môn: DƯỢC LIỆU
Mã đề 012
1 hoa Bìm Bìm còn có tên gọi khác là:
2 cam thảo dùng để chữa:
3 liều dùng chữa táo bón của Đại Hoàng:
4 Hải Thượng Lãn Ông có nghĩa là:
5 hoạt chất có trong quả lựu:
6 tác dụng của Mã Đề:
7 dược liệu có cùng họ thực vật Araliaceae:
A nhân sâm, tam thất, ngũ gia bì B ích mẫu, đương qui, nhân sâm
C tam thất, câu kỉ, ngũ gia bì D ngũ gia bì, thông thảo, đương qui
8 công dụng của Hà Thủ Ô đỏ:
Trang 29 tên khoa học cũa Mã đề:
10 alkaloid là hợp chất hữu cơ:
một số thuốc thử chung
11 Ngưu tất có công dụng:
A chữa đau nhức, tay chân tê bại B phụ nữ sau sinh ứ huyết, nhau không ra
C tăng huyết áp, tăng cholesteron D tất cả đúng
12 ngoài tác dung long đờm, chữa ho Bách Bộ còn được dùng để chữa:
13 công dụng không phải của Râu Bắp:
14 công dụng không phải của Xuyên khung:
15 tên khoa học của cây Đinh Hường:
16 tên khoa học của Mạch Môn:
17 dược liệu nào chữa ho, tức ngực, nhiều đờm:
Trang 318 asquiterpen lacton (xanthinin) là thành phần hóa học của:
19 hoạt chất của kim ngân hoa:
20 trong Bìm Bìm có hoạt chất:
21 công dụng của Đảng Sâm là chữa:
A thiếu máu, suy nhược, kém ăn B thiếu máu, mất sức sau khi sinh
C thiếu máu, suy nhược thần kinh D thiếu máu, đau lưng, mỏi gối
22 dược liệu được sắp xếp vào nhóm bổ dưỡng:
A nhân sâm, đảng sâm, câu kỷ, linh chi B oài sơn, gấc, hà thủ ô đỏ, táo nhân
C tam thất, đảng sâm, câu kỷ, ngũ gia bì D đại táo, ý dĩ, kinh anh, cỏ tranh
23 tên khoa học của Tía tô:
24 dược liệu nào kị thai:
25 công dụng của Sài Đất:
A long dờm, trị mụn nhọt, lở ngứa B trị tiêu chảy
26 các thuốc an thần tây y thường có tác dụng phụ:
27 dược liệu trị giun, sán:
A keo giậu, tô mộc, cau B sử quân tử, mức hoa trắng, cau
Trang 4C bí ngô, sử quân tử, măng cụt D lựu cau, trâm bầu
28 phát biểu nào sau đây không đúng về Cam thảo:
A không nên dùng lâu ngày sẽ gây phù do ứ nước và muối
B không nên dùng dược liệu quá vàng sẫm vì đó là dược liệu cũ
C thành phần hóa học chính là glycyrrhizin và quiliritin
D bộ phận dùng là thân rễ
29 để làm khô các dược liệu có đặc điểm: dễ biến màu, dễ bòng hoạt chất, dược liệu có tinh dầu … cách phơi thích hợp là:
30 tên khoa học của dừa cạn:
C catharanthus bidenlata D catharanthus sinensis
31 laucaena glauca là tên khoa học của:
32 cơ chế tác động của anthranoid:
A giảm nhu động cơ vân và cơ trơn B tăng nhu động cơ trơn
C tăng nhu động cơ vân và cơ trơn D giảm nhu động cơ trơn
33 trong các vị thuốc trị phong thấp, vị thuốc nào còn có công dụng hạ cholesteron:
34 màu vàng thường thấy trong nhóm chất:
35 tính chất nào không có ở saponin:
36 dược liệu nào không có tác dụng tẩy ]giun:
Trang 5C hạt cau D hạt bí ngô
37 ngoài chữa cảm sốt, bạch chỉ còn chữa:
38 thành phần hóa học chủ yếu trong tâm sen:
39 nộ phận dùng của hạt nhân trần:
40 họ của Đương Quy:
41 Ích Mẫu có công dụng:
C giúp co tử cung sau sinh D chữa loét dạ dày
42 hồng hoa có chống chỉ định dùng trong một số trường hợp vì:
43 không dùng thuốc lợi tiểu trong trường hợp;
C sỏi to làm tắt nghẽn ống dẫn tiểu D A, C đúng
44 dược liệu nào sau đây chứa 2 nhóm hoạt chất có tác dụng trái ngược nhau (trị - gây táo bón):
45 phản ứng nào sau đây dược xem là khá đặc hiệu với các anthranoid:
A tạo màu xanh đen với FeCl3 1% B tạo màu xanh lá với FeCl3 1%
46 phyllanthus urinaria là tên khoa học của:
Trang 6C muồng trâu D dành dành
47 tính chất nào sau đây có ở các dược liệu nhuận trường chứa anthraglycosid, ngoại trừ:
48 dược liệu có họ Euphorbiaceae:
A thầu dầu, diệp hạ châu, cỏ sữa lá lớn B muồn trâu, thầu dầu, đại hoàng
C diệp hạ châu, muồng trâu, thầu dầu D cỏ sữa lá lớn, dành dành, đại hoàng
49 chất nhựa trong Phan tả diệp gây đau bùng nên cần phải loại bỏ trước khi uống:
50 tên khoa học của sử quân từ:
A combretum quadrangulare B coleus aromaticus