Restrict ID On Next Call Số điện thoại của bạn sẽ không được gửi đi với cuộc gọi kế, sau đó số điện thoại của bạn sẽ được gửi đi với những cuộc gọi kế cho đến khi bạn chọn lại tính năng
Trang 1PHẦN II :
GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
I Đề tài
Lập trình Web bằng ngôn ngữ Visual Basic 6.0
II Nhiệm vụ đề tài
Tạo ra một mô phỏng của điện thoại di động, với những tính năng, tác vụ cũng như nguyênlý hoạt động dựa theo một loại máy điện thoại di động có thực, với yêu cầu là người sử dụngtrên mạng có thể dùng được như một điện thoại thật sự
PHẦN III :
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ ĐỀ TÀI
I Phân tích đề tài
1 Xác định mục tiêu của chương trình
Nhiệm vụ của chương trình là tạo ra một website, trên đó mô phỏng một điện thoại diđộng, với đầy đủ những tính năng, tác vụ như một điện thoại thật sự Thêm vào đó, websitephải có những trang hướng dẫn thật đầy đủ, chi tiết về những tính năng, tác vụ, với mục tiêulà một người sử dụng bình thường, khi đọc qua những hướng dẫn, cũng có thể dễ dàng sửdụng điện thoại mô phỏng này như là một điện thoại thật sự
2 Xác định cách hiện thực chương trình
Do nhiệm vụ của đề tài là lập trình Web với ngôn ngữ lập trình là Visual Basic 6.0, do đóyêu cầu phải nắm vững những kiến thức cơ bản của Visual Basic 6.0, như các điều lệnh, cáctoán tử, các cấu trúc tuyển, cách làm việc với biến, với file … Ngoài phải nắm vững các kiếnthức cơ bản đó, chúng em còn phải tìm hiểu thêm các khái niệm cơ bản về Internet để tiệncho việc triển khai ứng dụng sau này
Do yêu cầu của đề tài là tạo ra 1 mô phỏng điện thoại di động, mà người sử dụng có thể sửdụng trên mạng Vấn đề đặt ra là phải tìm một công cụ mà Visual Basic 6.0 cung cấp để tạo
ra một mô phỏng điện thoại với khả năng đồ họa và tương tác cao với người sử dụng trênmạng
Sau khi tìm hiểu các công cụ, đối tượng mà Visual Basic 6.0 cung cấp, hỗ trợ để phát triểnnhững ứng dụng trên Internet, chúng em quyết định chọn ActiveX Control làm công cụ đểxây dựng chương trình (điện thoại mô phỏng) Với ActiveX Cotrol, chúng em có thể tạo ragiao diện người sử dụng đáp ứng được khả năng đồ họa cao và tương tác với người sử dụng.Thêm vào đó, chúng em đã dùng Microsoft Frontpage nhằm tạo sự dễ dàng trong việc tạocác trang hướng dẫn người sử dụng dùng những tính năng được xây dựng trong điện thoại môphỏng,
4 Các công cụ sẽ dùng để xây dựng chương trình
Trang 2 Visual Basic 6.0.
ActiveX Control trong Visual Basic 6.0
Microsoft Frontpage
I Thiết kế đề tài
Phần thiết kế được chia làm 2 phần : thiết kế giao diện và xây dụng những tính năng tác vụ của điện thoại mô phỏng
1 Thiết kế giao diện
Giao diện của chương trình là một chuỗi các trang html, với trang chính sẽ trình bày vớingười sử dụng khi kích hoạt chương trình là
Trên trang chính này đã thiết kế sẵn những liên kết, lái người sử dụng đến những trang khác nhau tùy theo mối liên kết mà họ chọn
Trang 3Theo những liên kết này, bạn sẽ đến trang hướng dẫn cũng như sử dụng điện thoại môphỏng Trang này được chia làm 3 frame, với mỗi frame là một trang khác nhau, trình bàynhững nội dung khác nhau Người sử dụng có thể lần theo những mối liên kết ở frame thứnhất (trình bày trang cây tính năng) để xem những hướng dẫn chi tiết về cách sử dụng nhữngtính năng đó được trình bày ở frame thứ ba Khi user xem những hướng dẫn chi tiết đó, họ cóthể trực tiếp kiểm nghiệm cách hoạt động của những tính năng được xây dựng trên điện thoạimô phỏng trên frame thứ hai của trang này.
Trang trình bày cấu trúc cây những tính năng được xây dựng trong điện thoại mô phỏng
Trang 4Trang hướng dẫn sử dụng, trình bày thật chi tiết cách dùng những tính năng đã được mô phỏng
Trang trình bày điện thoại mô phỏng và người sử dụng có thể dùng trực tiếp như một điện thoại thật sự
2 Xây dựng những tính năng trong điện thoại mô phỏng
Những tính năng, tác vụ trong điện thoại mô phỏng được xây dựng dựa trên một loại máyđiện thoại di động có thực, máy Motorola Cd928 Do xây dựng dựa trên một máy có thực nênnhững tính năng cũng như nguyên lý hoạt động của nó cũng phải được bảo đảm như máythật
Những tính năng của máy được tích hợp trong các menu, trong đó menu chính sẽ là
Phone
Book
(1)
Phone Setup
Messages Call Related
Features
Network Selection
Trang 51 Menu Phone Book
Find Entry by Name
Tùy chọn được dùng để chọn một số điện thoại từ một danh sách có thứ tự những tên đã được lưu trong danh bạ điện thoại
Find Entry by Location
Tùy chọn được dùng để chọn một số điện thoại từ một danh sách có thứ tự những vị trí đã được lưu trong danh bạđiện thoại
Enter Name - Call Number
- Modify Name Or Number
- Erase Name And Number
Enter Location - Call Number
- Modify Name Or Number
- Erase Name And Number
- Add To Phone Memory
- Add To SIM Card Memory
- Check Phone Capacity
- Check SIM Capacity
- No Memory Restrictions
- To SIM Card Memory
- To Phone Memory
- To Phone & SIM Memory
-View Fixed Dial List -Setup Fixed Dialling _Enter PIN2
Trang 6Gọi cho số điện thoại vừa tìm thấy.
Modify Name Or Number
Dùng cho việc thay đổi tên và số điện thoại của mục vừa tìm thấy
Erase Name And Number
Xoá tên và số điện thoại của mục vừa tìm thấy
Add Entry
Tùy chọn dùng để thêm mục vào trong danh bạ điện thoại
Add To Phone Memory
Thêm một mục vào trong bộ nhớ của điện thoại
Add To SIM Card Memory
Thêm một mục vào trong bộ nhớ của thẻ SIM
Check Capacity
Kiểm tra khả năng chứa còn lại của danh bạ điện thoại
Check Phone Capacity
Kiểm tra sức chứa trong bộ nhớ của điện thoại
Check SIM Capacity
Kiểm tra sức chứa trong bộ nhớ của thẻ SIM
Prevent Access
Tùy chọn dùng cho việc ngăn ngừa truy xuất đến danh sách số điện thoại được lưu trong danh bạ điện thoại
No Memory Restrictions
Không giới hạn sự truy xuất đến bộ nhớ
To SIM Card Memory
Giới hạn việc truy xuất đến danh sách số điện thoại được lưu trong bộ nhớ thẻ SIM
To Phone Memory
Giới hạn việc truy xuất đến danh sách số điện thoại được lưu trong bộ nhớ điện thoại
To Phone & SIM Memory
Giới hạn việc truy xuất đến danh sách số điện thoại được lưu trong cả bộ nhớ thẻ SIM và bộ nhớ điện thoại
Fixed Dialling
Tính năng này cho phép giới hạn việc sử dụng điện thoại bằng cách chỉ gọi được những số có số hay tiền tố trùng với những số hay tiền tố đã lưu trong danh sách số cố định
View Fixed Dial List
Tuỳ chọn dùng để xem các mục đã được lưu trong danh sách số cố định
Setup Fixed Dialling
Dùng để thiết lập các tùy chọn cho mục gọi số cố định
On
Cho phép dùng tính năng gọi số cố định
Trang 7Xoá một mục (tên, số điện thoại) từ danh sách số cố định.
One-Touch Dial Setting
Tính năng này cho phép chỉ định danh sách nào có thể được quay số chỉ với một phím
To Fixed Dial List
Những số điện thoại được lưu trong danh sách số cố định có vị trí từ 1 đến 9 sẽ được quay số chỉ với một phím
Trang 82 Menu Call Related Features
Call Related Features
Các đặc điểm về cuộc điện thoại
Show Battery Meter
Hiển thị đồng hồ đo năng lượng của pin điện thoại
Restrict My Phone Number
Show ID On Next Call
Số điện thoại của bạn sẽ được gửi đi với cuộc gọi kế, nhưng sau đó nó sẽ không được gửi
đi cho đến khi bạn chọn lại tính năng này
Restrict ID On Next Call
Số điện thoại của bạn sẽ không được gửi đi với cuộc gọi kế, sau đó số điện thoại của bạn sẽ được gửi đi với những cuộc gọi kế cho đến khi bạn chọn lại tính năng này
Call Related
Features
Show BatteryMetter
Restrict My
Phone Number - Show ID On Next Call- Restrict ID On Next Call
Call Diverting - Divert Voice Calls -Divert When
Unavailable
- Divert All Voice Calls
- Detailed Diverting
- Divert Fax Calls
- Divert Data Calls
- Cancel All Diverting Talk and Fax
Call Waiting
Call Barring - Bar Outgoing
Calls - Int’l Calls- Int’l Calls Except Home
- All Calls
- Off
- Bar Incoming Calls - When Roaming- All Calls
- Off
- Cancel All Barring
- Change Bar Password Key Answer Only
Trang 9Call Diverting
Tính năng này dùng để chuyển cuộc gọi đến đến những số điện thoại khác khi điện thoại của bạn không hoạt động, hoặc khi bạn không muốn nhận cuộc gọi đó
Divert Voice Calls
Chuyển cuộc gọi
Divert When Unavailable
Chuyển tất cả các cuộc gọi đến đến một số điện thoại khác mỗi khi điện thoại của bạn không hoạt động
Divert All Voice Calls
Chuyển tất cả các cuộc gọi đến đến một số điện thoại khác mà không theo một điều kiện nào cả
Chuyển cuộc gọi đến nếu bạn không muốn trả lời
Divert Fax Calls
Tính năng này cho phép bạn chuyển tất cả những cuộc nhận bằng Fax đến một số điện thoại đơn
Divert Data Calls
Tính năng này cho phép bạn chuyển tất cả những cuộc nhận bằng dữ liệu đến một số điện thoại đơn
Cancle All Diverting
Dùng để hủy toàn bộ chức năng chuyển cuộc gọi
Talk and Fax
Là một tính năng mạng cho phép bạn nói và sau đó gửi hoặc nhận fax trong một cuộc gọi Nócó 2 tùy chọn : On và Off
Call Waiting
Quy định cách mà máy sẽ báo hiệu khi có một cuộc gọi đang chờ Nó có 2 tùy chọn : On và Off
Call Barring
Là một tính năng mạng dùng cho việc chặn cuộc gọi
Bar Outgoing Calls
Chặn những cuộc gọi đi
Trang 10Int’l Calls
Chức năng này sẽ chặn những cuộc gọi đi quốc tế mỗi khi nó được chọn
Int’l Calls Except Home
Chức năng này sẽ chặn những cuộc gọi đi quốc tế ngoại trừ đất nước của bạn
All Calls
Chặn tất cả những cuộc gọi đi
Off
Hủy bỏ chức năng chặn cuộc gọi cho những cuộc gọi đi
Bar Incoming Calls
Chăn những cuộc gọi đến
Hủy bỏ chức năng chặn cuộc gọi cho những cuộc gọi đến
Cancle All Barring
Hủy toàn bộ chức năng năng chặn cuộc gọi cho những cuộc gọi đi hoặc những cuộc gọi đến
Change Bar Password
Thay đổi mã chặn cuộc gọi
Key Answer Only
Chỉ định cách trả lời cuộc gọi đến bằng cách dùng phím, hay mở nắp máy sẽ trả lời cuộc gọi đến
Trang 11Find Entry by Name
Tìm số điện thoại theo tên đã lưu trong danh bạ điện thoại và gửi tin nhắn đi theo số điện thoại này
Find Entry by Location
Tìm số điện thoại theo vị trí đã lưu trong danh bạ điện thoại và gửi tin nhắn đi theo số điện thoại này
- Store MessageCell Broadcast - On
- OffMessage Settings - Voicemail Number
- Service Centre
- Expiry Period
- Outgoing Massege Type
Trang 12Outgoing Message Type
Chỉ định dạng thức của các tin nhắn gửi đi Ta có thể chọn từ các dạng thức như Text, Fax, Voice…
Trang 134 Menu Phone Setup
Phone Setup
Cài đặt điện thoại
Select Phone Line
Dùng để chuyển đổi việc chọn đường dây 1 hoặc đường dây 2
Adjust Ring Volume
Tùy chọn dùng để điều chỉnh âm lượng chuông báo hiệu khi có một cuộc gọi đến
Select Phone Line
Adjust Ring Volume
- Lock Now
Change SIM PIN2 Code
New Security Code
- Off
Show Time and Date
Set Time and Date
Set Time Format
Battery Saving Mode
Trang 14Vibrate Only
Máy chỉ rung khi có một cuộc gọi đến
Vibrate Then Ring
Máy sẽ rung hai lần và sau đó là tiếng chuông
No Ring or Vibrate
Máy chỉ báo hiệu bằng cách hiển thị thông báo “Call”
Set Ringer Tone
Thiết lập tiếng chuông báo hiệu khi có cuộc gọi đến được nhận ở đường dây 1
Change Unlock Code
Thay đổi mã mở khóa máy
New Security Code
Dùng để thay đổi mã bảo mật, mã dùng cho việc ngăn ngừa truy nhập đến những tính năng bên trong những menu
Extened Menus
Dùng để tắt, mở menu mở rộng Nếu tùy chọn này ở trạng thái tắt, bạn không thể dùng được bất kỳ tính năng mở rộng nào
Show Time and Date
Là một tính năng mở rộng Hiển thị ngày và giờ hiện tại cho đến khi có một phím được nhấn
Set Time and Date
Là một tính năng mở rộng, dùng để thay đổi lại ngày và giờ hiện tại
Set Time Format
Là một tính năng mở rộng, thiết lập dạng thức hiển thị giờ của máy (dạng 12h hoặc 24h)
Battery Saving Mode
Tính năng này cho phép ta tiết kiệm năng lượng khi máy ở trạng thái không đàm thoại
Trang 15Select Keypad Tones
Tùy chọn dùng để thay đổi hoặc không cho phép có âm điệu khi một phím được nhấn
Trang 165 Menu Network Selection
Network - Register Now- Make Preferred
Networks - Add Network To List - Choose From Available
- Choose From Known
- Add New Network Code
- Show List
Of Networks
- Move To New Location
- Delete Selection Find New
Network
Trang 17Danh sách những mạng ưu tiên.
Add Network To List
Thêm mạng đã chọn vào trong danh sách những mạng ưu tiên
Choose From Available
Chọn mạng từ danh sách những mạng đang hoạt động ở vị trí hiện tại của bạn
Choose From Known
Chọn mạng từ tập hợp danh sách những mạng đã được định nghĩa từ trước
Show List Of Networks
Hiển thị danh sách những mạng ưu tiên
Move To New Location
Di chuyển mạng đã chọn đến một vị trí mới
Delete Selection
Xoá mạng đã chọn khỏi danh sách những mạng ưu tiên
Find New Network
Auxiliary Alert
Trang 18Accessory Setup
Thiết lập những thiết bị đính kèm
Mute Car Radio
Làm tắt tiếng của radio khi bạn làm hoặc nhận một cuộc gọi
Trang 197 Menu Quick Access
Quick Access Menu
Menu truy cập nhanh là một tính năng độc đáo Nó cho phép ta chọn 9 chức năng thườngdùng mà không cần phải rà tìm lòng vòng trong các menu Ta cũng có thể thiết kế lại menutruy cập nhanh tùy theo ý thích
Trang 203 Mã nguồn của chương trình
3.1 Mã nguồn của các trang HTML hướng dẫn sử dụng.
Mã nguồn của trang chính
<img src="cd928.jpg" width="98" height="59" alt="cd928.bmp (17518 bytes)"></p>
<p align="left">
<font color="#004080">
</font>
<font face="VNI-Present" color="#000000">
<big><strong><big>Điện thoại nhỏ cho thế giới lớn</big></strong></big><br>
</font><font face="VNI-Vari">Một điện thoại - nhiều phong cách - cd928 chính
là sự thể hiện cá tính của bạn</font></p>
<table border="1" width="87%" height="228">
<tr>
<td width="23%" height="63"><img src="0thkhao.gif" width="106" height="36"></td>
<td width="133%" height="63"><font face="VNI-Times">Với cấu trúc cây menu, cho bạn một cái nhìn khái quát về toàn bộ cấu trúc những tính năng được xây dựng trong máy
<td width="23%" height="67"><img src="Help.jpg" width="104" height="35"></td>
<td width="133%" height="67"><font face="VNI-Times">Với những hướng dẫn tỉ mỉ, rõ ràng, bạn sẽ dễ dàng tiếp cận cách làm thế nào để sử dụng những tính năng của máy <font color="#FF0000"><big>cd928</big></font>.</font></td>
<td width="21%" height="67"><a href="file:///C:/LV/chung.htm">
Trang 21<img src="0go.gif" width="27" height="31" alt="click here de xem phan huong dan" border="0"></a></td>
</tr>
<tr>
<td width="23%" height="42"><img src="SUDUNG.gif" width="105" height="31"></td>
<td width="133%" height="42"><font face="VNI-Times">Mô phỏng của máy <big><font color="#FF0000">cd928</font></big>, cho bạn cảm giác như đang sử dụng một máy điện thoại thật sự.</font></td>
<td width="21%" height="42"><a href="file:///C:/LV/chung.htm"><img src="0go.gif"width="27" height="31" alt="click here de vao trang su dung" border="0"></a></td>
<td width="21%" height="32"><a href="mailto:e9708155@dithcmut.edu.vn">
<img src="0go.gif" width="27" height="31" alt="click here de gui mail cho toi"
border="0"></a></td>
</tr>
</table>
<p align="center"><br>
<img src="3hand.gif" width="32" height="32" alt="3hand.gif (2453 bytes)">
<img src="0website.gif" width="100" height="30" alt="0website.gif (2635 bytes)">
Trang 22<object ID="UserControl1" B54CDE05F649"
CLASSID="CLSID:191803D8-6371-11D0-82CA-CODEBASE="luan-van.CAB#version=1,2,0,0" width="137" height="262">
<body bgcolor="#FFFFFF" text="#000000">
<p><font color="#FF0000"><a name="phone">Phone Book</a></font><br>
<a href="use-phonebook.htm#show battery">Show Batery Meter
</a><br> Restric My Phone Number
<br>
<a href="use-phonebook.htm#call divert"> Call Diverting
</a></small><br>
<small> Talk and Fax<br>
Call Waiting<br>
Trang 23<a href="use-phonebook.htm#call voicemail">Call Voicemail
</a><br>
<a href="use-phonebook.htm#outgoing msg">Outgoing Messages</a><br>
<a href="use-phonebook.htm#msg editor">Message Editor</a><br>
Cell Broadcast<br>
<a href="use-phonebook.htm#msg setting">Message Settings</a></small></p>
<p><font color="#FF0000"><a name="setup">Phone Setup<br>
Trang 24<p><a href="use-phonebook.htm#quick access">
<font color="#0000FF">Quick Access Menu</font></a></p>
<p><a href="motorola_cd928 .htm" target="_top">
<img src=home.gif width="54" height="50" alt="click here de tro ve trang chinh"
<p><font face="VNI-Times" color="#FF0000">
<a name="phone-book">Danh bạ điện thoại riêng<br>
</a></font><small><font face="VNI-Times" color="#000000">(Personal Number)
<br> Là một menu con được dùng để tạo và quản lý danh
sách các số điện thoại cá nhân Để vào mục này, dùng các phím cuộn
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)"> ,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</font><font face="VNI-Times" color="#000000"> cuộn đến mục "
<strong>Phone Book</strong>", nhấn
</font><font face="VNI-Times">
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
2 lần để vào menu con của mục "
<strong>Personal Number</strong>"<br>
<a href="use-phonebook.htm#find-name">Find Entry By Name
</a> (tìm số điện thoại theo tên)
<br>
Trang 25<a href="use-phonebook.htm#find-location">Find Entry By Location
</a> (tìm số điện thoại theo vị trí)<br>
<a href="use-phonebook.htm#add-entry">Add Entry
</a> (thêm vào số điện thoại mới)<br>
<a href="use-phonebook.htm#check-capacity">Check Capacity
</a> (Kiểm tra sức chứa)</small><br>
<small>
<a href="file:///C:/Lv/use-phonebook.htm#prevent">Prevent Access
</a>(Ngăn ngừa truy nhập)</small><br>
</font><small>
<font face="VNI-Times">Dùng các phím cuộn để đến hạng mục cần chọn Nhấn <img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để chọn Bấm phím <img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)"> để thoát
ra.</font></small></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times" color="#FF0000">
<a name="nhap-ky-tu">Cách nhập một ký tự</a></font><small><br>
Ta có thể dùng phím
<img src="right.jpg" width="22" height="17" alt="right.bmp (1818 bytes)"> để nhập vào ký tự giống như ký tự vừa nhập trước đó Nhấn phím này lần nữa sẽ tạo ra khoảng trắng.<br>
Xóa một ký tự bằng cách nhấn
<img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)"> <br>
Nhấn
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để lưu lại thông tin.</font></small></p>
<hr>
<p><font face="vni-times" color="#FF0000">
<a name="find-name">Tìm một số điện thoại theo tên</a></font>
<small> <br>(Find Entry By Name) </small>
<ol>
<li><small><font face="VNI-Times">Dùng các phím cuộn
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)"> cuộn đến mục
"
Trang 26<strong>Phone Book</strong>"
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> 3 lần để
vào mục tìm số điện thoại theo vị trí.</font></small></li>
<li><small><font face="VNI-Times">Màn hình hiển thị thông báo "<strong>Enter Name</strong>
", nhập vào tên của số điện thoại cần tìm (tối đa3 ký tự) Khi đó, máy sẽ tìm và hiển thịtên của số điện thoại phù hợp </font></small></li>
<li><small><font face="VNI-Times">Dùng các phím cuộn để hiển thị những mục
liền kế nó.</font></small></li>
<li><small><font face="VNI-Times">Khi tìm được số mong muốn, nhấn
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để vào menu con<br>
- <strong>Call Number </strong>(gọi số điện thoại này)<br>
- <strong>Modify Name or Number</strong> (sửa tên hoặc số điện thoại)<br>
- <strong>Erase Name and Number</strong> (Xóa tên và số điện thoại)
- </font></small></li>
</ol>
<p><small><font face="VNI-Times">Dùng các phím cuộn để di chuyển giữa
những mục này Nhấn
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để chọn Bấm phím
<img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)"> để thoát ra.</font></small></p>
<hr>
<p><font face="vni-times" color="#FF0000">
<a name="find-location">Tìm một số điện thoại theo vị trí </a><small><br>
</font><font face="vni-times" color="#000000">(Find Entry by Location)</font> </small>
<ol>
<li><small><font face="VNI-Times">Dùng các phím cuộn
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)"> để cuộn đến mục "
<strong>Phone Book</strong>",
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> 2 lần để vào
menu con của mục
<strong>Personal Number</strong> Dùng phím
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)"> để cuộn đến mục "tìm số điện thoại theo vị trí",
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
Trang 27<font face="VNI-Times">Dùng các phím cuộn để hiển thị những mục liền kế nó.
</font></small></li>
<li><small><font face="VNI-Times">Khi tìm được số mong muốn, nhấn
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để vào menu con<br> -<strong> Call Number</strong> (gọi số điện thoại này)<br>
-<strong> Modify Name or Number</strong> (sửa tên hoặc số điện thoại)<br>
-<strong> Erase Name and Number</strong> (Xóa tên và số điện thoại)
</font></small></li>
</ol>
<p><small><font face="VNI-Times">Dùng các phím cuộn để di chuyển giữa
những mục này Nhấn
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để chọn Bấm phím
<img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)"> để thoát ra.</font></small></p>
<hr>
<p><font face="vni-times" color="#FF0000">
<a NAME="add-entry">Thêm vào số điện thoại mới</a> <small><br>
</font><font face="vni-times" color="#000000">(Add Entry)</font> </small>
<ol>
<li><font face="VNI-Times"><small>Dùng các phím cuộn
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)"> để cuộn đến mục "
<strong>Phone Book</strong>",
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> 2 lần để vào
menu con của mục
<strong>Personal Number</strong> Dùng phím
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
để cuộn đến mục
"thêm vào số điện thoại mới",
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font></li>
<li><small>
<font face="VNI-Times">Dùng các phím cuộn để chọn vị trí
"Cho vào bộ nhớ của máy điện thoại
" [<strong>Add to phone memory</strong>]hay 'Cho vào thẻ SIM
" [<strong>Add to SIM card memory</strong>], bấm
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
Trang 28<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để lưu Bấm phím
<img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)"> để thoát ra.</font></small></li>
</ol>
<hr>
<p><font face="vni-times" color="#FF0000">
<a name="check-capacity">Kiểm tra sức chứa</a></font>
<small><br>(Check Capacity)</small></p>
<p><small>
<font face="VNI-Times">Kiểm tra số mục còn trống trong bộ nhớ của điện thoại hay bộ nhớ SIM card</font><br>
<font face="VNI-Times">1. Dùng các phím cuộn
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)"> để cuộn đến mục "
<img src="ok.jpg" width="28" height="17"alt="ok.bmp (1902 bytes)">.</small><br>
<small>2. Dùng các phím cuộn để chọn vị trí "Kiểm
tra sức chứa của máy điện thoại"
[<strong>Check Phone Capacity</strong>]hay
"Kiểm tra sức chứa của thẻ SIM"
[<strong>Check SIM apacity</strong>],bấm
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> Màn hình
sẽ hiện thông báo "XX Unused Location".</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times">
<a name="prevent"><font color="#FF0000">Ngăn ngừa truy nhập</font><br>
</a><small>(Prevent Access)</small><br>
<small> Ngăn ngừa không cho truy nhập vào những mục đã
được lưu trong bộ nhớ, trong thẻ SIM hay cả hai.</small><br>
<small>1. Dùng các phím
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)"> (phím cuộn) để cuộn đến mục "
<strong>Phone Book</strong>",
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> 2 lần để vào menu con của mục
Trang 29<strong>Personal Number</strong> Tiếp tục dùng phím cuộn để cuộn đến mục "Ngăn ngừa truy nhập "
[<strong>Prevent Access</strong>],
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">.<br>
2. Dùng các phím cuộn để tùy chọn những mục
"Không giới hạn truy nhập"
[<strong>No Memory Restrictions</strong>],
"Giơiù hạn truy nhập đến thẻ SIM"
[<strong>To SIM Card Memory</strong>],
"Giới hạn truy nhập đến bộ nhớ máy"
[<strong>To Phone Memory</strong>],
hay giới hạn cả hai, bộ nhớ và thẻ SIM
[<strong>To Phone & SIM Memory</strong>]
Dùng các phím cuộn để di chuyển đến mục cần chọn nhấn
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> Khi đó màn hình sẽ hiện thông báo nhắc nhập vào mã bảo mật
[<strong>Security Code</strong>] Nếu nhập mã đúng thì sự ngăn ngừa truy nhập mới có tác dụng (Mã mặc định là "000000" và có thể thay đổi được trong
phần Phone Setup).</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times" color="#FF0000">
<a name="fixed dial">Gọi số cố định<br>
</a></font><font face="VNI-Times"><small>(Fixed Dialling)</small><br>
<small> Tính năng này cho phép bạn giới hạn việc dùng
điện thoại trong một danh sách số điện thoại đã được định nghĩa trước, hay là một danh sách mã quốc gia, mã vùng hay là một tiền tố nào đó mà bạn chọn.</small><br>
<small>
Khi Fixed Dialling được thiết lập mức On, bạn chỉ gọi được những số có số (hay tiền tố) trùng với những số (hay tiển tố) đã lưu trong danh sách Fixed Dial Nếu bạn thử gọi số khác thì thông báo "Restricted" sẽ hiển thị.</small>
<br><small>
<a href="#view fixed">View Fixed Dial List</a></small>
<small>(Xem danh sách số cố định)</small><br>
<small>
<a href="#setup fixed">Setup Fixed Dialling</a> (Thiết lập số cố định)</small>
<br><small>Dùng các phím cuộn để di chuyển giữa những mục này Nhấn
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để chọn Bấm phím
<img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)"> để thoát ra.</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times"><font color="#FF0000">
<a name="view fixed">Xem danh sách số cố định<big><br>
</big></a></font><small>( View Fixed Dial List)</small><br>
Trang 30<small> Xem danh sách số cố định đã được lưu trong Fixed Dial.
</small><br>
<small>1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)"> </small>(phím cuộn)<small> </small>để di chuyển đến mục
<strong> Phone Book</strong>, nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br>2.
<font face="VNI-Times">Nhấn phím cuộn để đến mục "
<strong>Fixed Dialling</strong>", nhấn
<small><img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small><br> Tiếp tục dùng phím cuộn để di chuyển đến mục
<strong>View Fixed Dial List</strong> Muốn chọn nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">, </small>để thoát ra dùng phím <small>
<img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)">
</small></font></small><br>4. <small>
<font face="VNI-Times">Dùng phím cuộn để duyệt qua danh sách các số trong
<strong>Fixed Dial List</strong> Khi bạn đã tìm thấy số bạn cần, nhấn <small><img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> </small>để làm cuộc gọi.</font></small></p>
<hr>
<p><font color="#FF0000">
<a name="setup fixed"><font face="VNI-Times">Thiết lập số cố định</font>
<big><br>
</big></a></font><font face="VNI-Times"><small>(Setup Fixed Dialling)</small>
<br><small>Bạn dùng tùy chọn này để chuyển
<strong>Fixed Dialling</strong> ở mức
<strong>On</strong> hay <strong>Off</strong> và dùng để thêm hay thay
đổi những mục trong danh sách
<strong>Fixed Dial</strong>.</small></font><br>
<small><font face="VNI-Times">Bạn phải nhập vào mã PIN2 (mặc định là 13579) khi bạn chọn mục này </font></small> </p>
<p><small><font face="VNI-Times">1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)"></small>
(phím cuộn)<small> </small>để di chuyển đến mục
<strong>Phone Book</strong>, nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br>2.
<font face="VNI-Times">Nhấn phím</small>
<small>cuộn<small> </small>để vào mục "
Trang 31<strong>Fixed Dialling</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"></small>
<br>3. Tiếp tục dùng phím cuộn để di chuyển đến mục "
<strong>Setup Fixed Dialling</strong>" Muốn chọn nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">,
</small>để thoát ra dùng phím<small>
<img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)">
</small></small></font>.<br>4.
<font face="VNI-Times"><small>Nhập vào mã PIN2 Bấm <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small>để vào menu con của nó, để thoát ra dùng phím<small>
<img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)">
<small>Chuyển Fixed Dialling ở mức Off</small><br>
<font color="#000000"><strong><small>Edit Entry</small></strong></font><br>
<small>Sửa đổi một mục trong danh sách Fixed Dial Khi bạn chọn mục này, vị trí đầu tiên trong danh sách không rỗng sẽ được hiển thị Dùng phím<small>
</small>cuộn<small> </small>để di chuyển đến mục bạn muốn thay đổi, nhấn
<small><img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> </small>Mànhình sẽ hiển thị một promt để bạn sửa đổi tên và số điện hoại
</small><br>
<font color="#400000"><strong><small>Add Entry</small></strong></font><br>
<small>Thêm vào một tên và điện thoại vào trong danh sách Fixed Dial.Màn hình sẽ hiển thịmột promt để bạn nhập vào tên, số điện thoại và vị trí của nó trong danh sách.</small><br>
<strong><font color="#400000"><small>Erase Entry</small></font>
<font color="#FF0000"><br>
</font></strong><small>Xoá một mục đã lưu trong danh sách Fixed Dial Mục
đầu tiên trong danh sách sẽ được hiển thị Di chuyển đến mục bạn muốn xóa và nhấn
<small><img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
.</small></small><br>
<br>
<small>Dùng các phím cuộn<small> </small>để di chuyển giữa các mục này, nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small>để chọn.</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times">
<a name="one touch"><font color="#FF0000">Quay số với 1 phím</font><br>
</a><small>(One-Touch Dial Setting)</small><br>
<small> Bạn dùng mục này để chỉ định danh sách Phone
Trang 32Book nào có thể được quay số chỉ với 1 phím.</small></font></p>
<p><small>
<font face="VNI-Times">1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>(phím cuộn) để di chuyển đến mục
<strong>Phone Book</strong>, nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br>2.
<font face="VNI-Times">Tiếp tục dùng phím cuộn để vào mục
"<strong>One-Touch Dial Setting</strong>
". Nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small>để vào menu con</small><br>
<font color="#400000"><small>
<strong>To Phone Memory</strong></small></font><br>
<small> Cho vào bộ nhớ điện thoại</small>
(<small>những vị trí từ 1 đến 9)</small><br>
<small><font color="#FF0000"> </font>
<font color="#400000"><strong>To SIM Memory</strong></font></small>
<font color="#FF0000"><br>
</font><small> Cho vào bộ nhớ thẻ SIM </small>
(<small>những vị trí từ 101 đến 109)</small><br>
<small><font color="#FF0000"> </font>
<font color="#400000"><strong>To Fixed Dial List</strong></font></small>
<font color="#FF0000"><br>
</font><small> Cho vào danh sách Fixed Dial </small>
(<small>những vị trí từ 1 đến 9)</small><br>
<small>Dùng các phím cuộn để di chuyển giữa những mục này Nhấn
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để chọn Bấm phím
<img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)"> để thoát ra.</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times"><font color="#FF0000">
<a name="call related">Các đặc điểm về cuộc điện thoại<big><br>
</big></a></font><small>(Call Related Features)</small></font></p>
<p><font face="VNI-Times">Dùng để thay đổi, thiết lập cấu hình của những tính năng liên quan đến cuộc gọi.</font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times"><font color="#FF0000">
<a name="show battery">Hiện đồng hồ pin<br>
</a></font><small>(Show Bttery Meter)</small><br>
<small>Hiển thị đồng hồ cho biết mức năng lượng còn lại của pin</small></font>
Trang 33</p><p><font face="VNI-Times"><small>1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)"> </small>(phím cuộn) để di chuyển đến mục "
<strong>Call Related Features</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"></small> 2 lần để vào mục "<strong>Show Battery Meter</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"></small>
</small> <small>để hiển thị đồng hồ.</small><br>
<small>2. Để thoát ra dùng phím <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times" color="#FF0000">
<a name="restrict ID">Hạn chế số điện thoại của tôi<br>
</a></font><font face="VNI-Times" color="#400040">
<small>(Restrict My Phone Number)</small><br>
</font><font face="VNI-Times"><small>1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)"> </small>(phím cuộn) để di chuyển đến mục "
<strong>Call Related Features</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"></small>
</small><br>
<small>2. Tiếp tục dùng các phím cuộn để cuộn đến mục "</font>
<font face="VNI-Times" color="#400040">Restrict My Phone Number</font>
<font face="VNI-Times">",nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small>để vào menu con</small><br>
<small> <strong>Show ID on Next Call</strong></small><br>
<small> Số điện thoại của bạn được gửi đi với cuộc gọi kế</small>
<br>
<small>
<strong>Restric ID on Next Call </strong></small><br>
</font> <font face="VNI-Times">
<small>Số điện thoại của bạn sẽ không gửi đi với cuộc gọi kế</small></font> <br>
<font face="VNI-Times"><small>Dùng các phím cuộn để di chuyển giữa các
mục này, nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small> để chọn </small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times"><font color="#FF0000">
<a name="call divert">Chuyển cuộc gọi</a><big><big><br>
Trang 34<small>1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20"
alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>(phím cuộn) để di chuyển đến mục
"<strong>Call Related Features</strong>
", nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br>2.
<font face="VNI-Times">Tiếp tục dùng phím cuộn để đến mục "
<strong>Call Diverting</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"></small>
</small> <small>để vào menu con.</small><br>
<small>Dùng các phím cuộn để di chuyển giữa các mục này, nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small> để chọn </small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times"><a name="divert voice">
<font color="#FF0000">Chuyển cuộc gọi</font><br>
</a><small>(Divert Voice Calls)</small></font></p>
<p><small><font face="VNI-Times">1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>để di chuyển đến mục
"<strong>Call Related Features</strong>", nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br>2.
<font face="VNI-Times">Tiếp tục dùng phím cuộn để vào mục "
<strong>Call Diverting</strong>", nhấn <small>
Trang 35<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"></small>
</small> <small>2 lần để vào mục "
<strong>Divert Voice Calls</strong>".</small><br>
<small>3. Nhấn phím <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small>để vào menu con</small><br>
<strong>Detail Diverting</strong> (chuyển theo loại)</small><br>
<small>Dùng các phím cuộn để di chuyển giữa những mục này Nhấn
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để chọn Bấm phím
<img src="cancel.jpg" width="17" height="19" alt="cancel.bmp (1526 bytes)"> để thoát ra.</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times"><font color="#FF0000">
<a name="divert fax">Chuyển cuộc nhận bằng Fax<big><br>
</big></a></font><small>(Diver Fax Calls)</small></font></p>
<small>1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>(phím cuộn) để di chuyển đến mục
"Call Related Features", nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br>2.
<font face="VNI-Times">Nhấn các phím</small>
<small>cuộn để vào mục "Call Diverting", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"></small>
</small>.<br>
<small>3</small>. <small>Tiếp tục</small> <small>dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small> để vào mục
"Divert Fax Calls"
<small> </small>Nhấn <small>
Trang 36<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> </small>để chọn.</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times"><font color="#FF0000">
<a name="divert data">Chuyển cuộc nhận bằng dữ liệu<big><br>
</big></a></font><small>(Diver Data Calls)</small></font></p>
<small>1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>(phím cuộn) để di chuyển đến mục "
<strong>Call Related Features</strong>", nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"></small>
</font><br> 2.
<font face="VNI-Times">Nhấn các phím<small>
</small>cuộn để vào mục "
<strong>Call Diverting</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"></small>
</small><br>
<small>3</small>. <small>Tiếp tục</small>
<small>dùng các phím cuộn để vào mục "
<strong>Divert Data Calls</strong>".<small> </small>Nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> </small>để chọn.</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times"><font color="#FF0000">
<a name="cancel divert">Huỷ bỏ toàn bộ chức năng chuyển<br>
</a></font><small>(Cancel All Diverting)</small></font></p>
<p><font face="VNI-Times"><small>Chức năng này cho phép bạn hủy chức
năng chuyển những cuộc gọi đến.</small> <br>
<small>1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>(phím cuộn)<small>
</small>để di chuyển đến mục "
<strong>Call Related Features</strong>", nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br>2.
<font face="VNI-Times">Nhấn các phím cuộn để đến mục"
Trang 37<strong>Call Diverting</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small>.</small><br><small>3</small>
<small>Tiếp tục dùng các phím cuộn để vào mục "
<strong>Cancel All Diverting</strong>".<small> </small>Nhấn <small><img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> </small>để
chọn.</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times" color="#FF0000">
<a name="talk fax">Nói và Fax<br>
</a></font><font face="VNI-Times" color="#000000">
<small>(Talk and Fax)</small><br>
<small>Đây là một tính năng mạng cho phép bạn đàm thoại và sau đó gửi hoặc nhận fax trong suốt cuộc gọi đó Mục này có 2 chế độ On và Off.</small><br>
</font><small><font face="VNI-Times">1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>(phím cuộn)<small>
</small>để di chuyển đến mục "
<strong>Call Related Features</strong>", nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br>2.
<font face="VNI-Times">Tiếp tục dùng các phím cuộn để đến mục "<strong>Talk and Fax</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small> để chọn.</font></small></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times" color="#FF0000">
<a name="call waiting">Call Waiting<br>
</a></font><font face="VNI-Times" color="#000000">
<small>(Cuộc gọi đang chờ)</small><br>
<small>Tính năng này có 2 chế độ On và Off Nếu được thiết lập ở mức On, máy sẽ báo hiệukhi có một cuộc gọi đang chờ.</small><br>
</font><small>
<font face="VNI-Times">1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>(phím cuộn)<small>
</small>để di chuyển đến mục "
<strong>Call Related Features</strong>", nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
Trang 382.
<font face="VNI-Times">Tiếp tục dùng các phím cuộn để đến mục "
<strong>Call Waiting</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small> để chọn.</font></small></p>
<small>Mỗi khi bạn thay đổi
việc ngăn chặn, bạn phải nhập vào mã chặn cuộc gọi (mặc định là 6789)
</small><br>
<small>1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>(phím cuộn)<small>
</small>để di chuyển đến mục "
<strong>Call Related Features</strong>", nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br> 2.
<font face="VNI-Times">Tiếp tục dùng
phím cuộn để vào mục "
<strong>Call Barring</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small>.</small><br>
<small>3. Nhập vào mã chặn cuộc gọi</small>
<small><small> </small>Nhấn phím <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small>để vào menu con.</small><br>
<small>
<a href="#bar outgoing">Bar Outgoing Calls</a></small>
<small>(chặn những cuộc gọi đi)</small><br>
<small> <a href="#bar incoming">
Bar Incoming Calls</a> (chặn những cuộc gọi đến)</small>
<br>
<small>
<a href="#cancel bar">Cancel All Barring
Trang 39</a> (hủy chức năng chặn cuộc gọi)</small><br>
<small>
<a href="#change bar password">Change Bar Password
</a> (Thay đổi mã chặn cuộc gọi)</small><br>
<small>Dùng các phím cuộn<small> </small>để di chuyển giữa các
mục này, nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small> để chọn.</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times"><a name="bar outgoing">
<font color="#FF0000">Chặn những cuộc gọi đi</font><br>
</a><small>(Bar Outgoing Calls)</small></font></p>
<p><font face="VNI-Times">
<small>Tùy theo mục mà bạn chọn, máy sẽ tự động chặn những cuộc gọi đi không hợp lệ.</small><br>
<small>1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>(phím cuộn) để di chuyển đến mục"
<strong>Call Related Features</strong>", nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br>2.
<font face="VNI-Times">Tiếp tục dùng phím cuộn để vào mục "
<strong>Call Barring</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"></small>
</small><br>
<small>3. Nhập vào mã chặn cuộc gọi</small><br>
<small><small>4. </small> Nhấn phím <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small>2 lần để vào menu con của mục "
<strong>Bar Outgoing Calls</strong>" </small><br>
<small> <font color="#400000">
<strong>Int'l Calls</strong></font></small><br>
<small> Chặn những cuộc gọi đi quốc tế</small><br>
<strong><small><font color="#FF0000"> </font>
<font color="#400000">Int'l Calls Expect Home</font></small>
<font color="#FF0000"><br>
</font></strong><small>
Chặn những cuộc gọi quốc tế ngoại trừ đất nước của bạn.</small><br>
<strong><small><font color="#FF0000"> </font>
<font color="#400000">All Calls</font></small>
Trang 40<small>Dùng các phím cuộn<small>
</small>để di chuyển giưã các mục trong menu con, nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)"> để chọn.</small>
</small></font></p>
<hr>
<p><font face="VNI-Times"><font color="#FF0000">
<a name="bar incoming">Chặn những cuộc gọi đến<big><br>
</big></a></font><small>(Bar Incoming Calls)</small></font></p>
<p><small><font face="VNI-Times">1. Dùng các phím <small>
<img src="up.jpg" width="26" height="20" alt="up.bmp (2550 bytes)">,
<img src="down.jpg" width="28" height="20" alt="down.bmp (2262 bytes)">
</small>(phím cuộn) để di chuyển đến mục "
<strong>Call Related Features</strong>", nhấn<small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></font><br>
2.
<font face="VNI-Times">Tiếp tục dùng phím cuộn để vào mục "
<strong>Call Barring</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small>.</small><br>
<small>3. Nhập vào mã chặn cuộc gọi</small>, <small>nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small></small><br>
<small>4<small>. </small>Dùng các phím cuộn để di chuyển đến
mục "
<strong>Bar Incoming Calls</strong>", nhấn <small>
<img src="ok.jpg" width="28" height="17" alt="ok.bmp (1902 bytes)">
</small> để vào menu con</small><br>
<strong><font color="#400000">
<small> When Roaming</small></font>
<font color="#FF0000"><br>
</font></strong><small>