1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiến hóa

20 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiến hóa
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 78,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III / PHƯƠNG PHÁP : Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.. III / PHƯƠNG PHÁP : Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen

Trang 1

Tiết PPCT : 32.

§ 32 BẰNG CHỨNG GIẢI PHẪU HỌC SO SÁNH

VÀ PHÔI SINH HỌC SO SÁNH.

I / MỤC TIÊU :

Kiến thức: − Phân biê ̣t đươ ̣c cơ quan tươ ̣ng đồng, cơ quan tương tự, cơ quan thoái hóa và cho ví du ̣.

Nêu đươ ̣c ý nghĩa của các cơ quan đối với viê ̣c nghiên cứu.

Chứng minh nguồn gốc chung các loài.

Phân tích được mối quan hê ̣ ho ̣ hàng gần xa.

Phát biểu và nêu ý nghĩa của đi ̣nh luâ ̣t phát sinh sinh vâ ̣t.

Kĩ năng: − Rèn luyê ̣n kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình.

Phát triển được năng lực tư duy lí thuyết.

Nội dung trọng tâm: Cơ quan tương đồng và bằng chứng phôi sinh ho ̣c.

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập.

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ : TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :

Vấn đề: Các loài sinh vâ ̣t ngày nay có ho ̣ hàng hay không? Dựa

vào các bằng chứng nào để xác nhâ ̣n mố quan hê ̣ ho ̣ hàng giữa

các loài?

Hoạt động 1:

GV đi ̣nh nghĩa cơ quan tương đồng và giải thích Sau đó yêu

cầu HS thực hiê ̣n câu lênh trong sách giáo khoa

Tương tự các phần sau GV củng nêu đi ̣nh nghĩa và phân tích 1

ví du ̣ sau đó yêu cầu HS hoa ̣t đô ̣ng nhốm để hoàn thành câu lê ̣nh

Hoạt động 2:

GV cho HS thảo luâ ̣n nhóm để hoàn thành kiến thức theo câu

lê ̣nh

Để HS nắm bắt đươ ̣c đi ̣nh luâ ̣t GV đưa ra nhiều ví du ̣ minh

ho ̣a

I/.Bằng chứng giải phẫu ho ̣c so sánh:

1 Cơ quan tương đồng:

Đi ̣nh nghĩa

Kết luâ ̣n

2 Cơ quan thoái hóa

3 Cơ quan tương tự

II/.Bằng chứng phôi sinh ho ̣c so sánh:

1 Sự giống nhau trong phát triển phôi:

2 Đi ̣nh luâ ̣t phát sinh sinh vâ ̣t:

Nhâ ̣n xét của Đacuyn

Đi ̣nh luâ ̣t của Muylơ và Hecken

CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.

Trả lời các câu hỏi cuối bài.

Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm.

DẶN DÒ :

• Viết phần tổng kết vào vở.

• Trả lời câu hỏi cuối bài.

• Chuẩn bị bài mới.

Trang 2

Tiết PPCT : 33.

§ 33 BẰNG CHỨNG ĐI ̣A LÍ SINH HỌC.

I / MỤC TIÊU :

Kiến thức: − Trình bày được đă ̣c điểm hê ̣ đô ̣ng vâ ̣t, thực vâ ̣t ở mô ̣t số vùng lu ̣c

đi ̣a và mối quan hê ̣ của chúng với các điều kiê ̣n đi ̣a lí, sinh thái và li ̣ch sử đi ̣a chất của mô ̣t số vùng.

Phân biê ̣t đươ ̣c những đă ̣c điểm hê ̣ đô ̣ng vâ ̣t, thực vâ ̣t ở đảo đa ̣i dương và

đảo lu ̣c đi ̣a; nêu được ý nghĩa tiến hóa của những đă ̣c điểm đó.

Phân tích được giá tri ̣ tiến hóa của nhãng bằng chứng đi ̣a sinh ho ̣c.

Kĩ năng: − Rèn luyê ̣n kĩ năng phân tích kênh hình.

Phát triển năng lực tư duy lí thuyết.

Nội dung trọng tâm: Đă ̣c điểm của hê ̣ đô ̣ng, thực vâ ̣t ở mô ̣t số vùng lu ̣c đi ̣a.

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập.

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ :

1 Thế nào là cơ quan tương đồng? giải thích về sự giông nhau và khác nhau ở các

cơ quan tương đồng?

2 Cư quan thoái hóa là gì? cho ví dụ.

3 Phát biểu nội dung và nêu ý nghĩa của đi ̣nh luâ ̣t phát sinh sinh vâ ̣t?

TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :

GV vào bài bằng cách gợi ý:

− Các hê ̣ đô ̣ng, thực vâ ̣t các vùng khác nhau trên trái đất có sự

khác nhau hay không?

− Sự hình thành của các hê ̣ đô ̣ng, thực vâ ̣t ở các vùng khác nhau

trên trái đất có liên quan với li ̣ch sử đi ̣a chất như thế nào?

Hoa ̣t đô ̣ng 1:

GV yêu cầu HS đo ̣c thông tin từ sách giáo khoa, thảo luận

nhóm, trả lời các câu hỏi lệnh

Hoa ̣t đô ̣ng 2:

GV cho HS đo ̣c thông tin từ sách giáo khoa và phân biê ̣t 2 loa ̣i

đảo

GV cho HS đo ̣c thông tin từ sách giáo khoa, thảo luâ ̣n nhóm và

trả lời câu lê ̣nh

GV lưu ý HS cây cần cả các nguyên tố đa ̣i lượng và vi lượng

I/ Nồng độ CO2:

1 Hê ̣ đô ̣ng, thực vâ ̣t vùng Cổ bắc và vùng Tân bắc

2 Hê ̣ đô ̣ng, thực vâ ̣t vùng lu ̣c đi ̣a Úc

II/ Hê ̣ đô ̣ng, thực vâ ̣t trên các đảo:

Phân loa ̣i đảo

Đă ̣c điểm mỗi loa ̣i đảo

Kết luâ ̣n

CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.

Trả lời các câu hỏi cuối bài.

Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm.

Trang 3

DẶN DÒ :

• Viết phần tổng kết vào vở.

• Trả lời câu hỏi cuối bài.

• Chuẩn bị bài mới.

Tiết PPCT : 34.

§ 34 BẰNG CHỨNG TẾ BÀO HỌC VÀ SINH HỌC PHÂN TỬ.

I / MỤC TIÊU :

Kiến thức: − Trình bày nô ̣i dung và ý nghĩa của ho ̣c thuyết tế bào.

Giải thích được vì sao tế bào chỉ sinh ra từ tế bào sống trước đó.

Nêu đươ ̣c các bằng chứng sinh ho ̣c phân tử về nguồn gốc thống nhất của

sinh giới.

Giải thích được các mức đô ̣ giống nhau và khác nhau trong cấu trúc ADN

và prôtêin giữa các loài.

Kĩ năng: − Rèn luyê ̣n kĩ năng phân tích kênh hình.

Nội dung trọng tâm: Nô ̣i dung của ho ̣c thuyết tế bào và bằng chứng sinh ho ̣c tế

bào và phân tử.

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập.

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ :

1 Nêu những điểm khác nhau của hê ̣ đô ̣ng, thực vâ ̣t ở đảo lục đi ̣a và đảo đa ̣i dương? Từ đó rút ra nhâ ̣n xét.

2 Những tài liê ̣u đi ̣a lí sinh vâ ̣t học có giá tri ̣ lí thuyết tiến hóa?

TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :

GV nêu vấn đề: Dơn vi ̣ cơ bản cấu ta ̣o nên mo ̣i cơ thể sống là gì?

Hoa ̣t đô ̣ng 1:

GV yêu cầu HS tham khảo sách giáo khoa,thảo luâ ̣n nhóm và

trả lời câu lê ̣nh

Hoa ̣t đô ̣ng 2:

GV cho HS tham khảo thông tin sách giáo khoa và lần lượt trả

lời các câu hỏi sau:

− Nêu những đă ̣c điểm cơ bản và chức năng ở ADN của các loài

− Mức đô ̣ giống nhau, khác nhau của ADN ở các loài do những

yếu tố nào quy đi ̣nh và có ý nghĩa gì đối với viê ̣c xác đi ̣nh quan

hrrj ho ̣ hàng

GV yêu cầu HS phân tích ví du ̣ để trả lời câu lê ̣nh

I/Bằng chứng tế bào ho ̣c:

Thuyết tế bào

Sự khác nhau giữa các da ̣ng tế bào

Vai trò tế bào

II/.Bằng chứng sinh ho ̣c phân tử:

Cơ sở sự sống

Đă ̣c điểm của loài

ADN

Mã di truyền

Prôtêin

@ Kết luâ ̣n chung: Những bằng tế bào ho ̣c và sinh ho ̣c phân tử chứng tỏ nguồn gốc thống nhất của các loài

CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.

Trả lời các câu hỏi cuối bài.

Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm.

DẶN DÒ :

Trang 4

• Viết phần tổng kết vào vở.

• Trả lời câu hỏi cuối bài.

• Chuẩn bị bài mới.

Tiết PPCT : 35.

§ 31 ÔN TẬP HỌC KÌ I.

I / MỤC TIÊU :

Kiến thức: − Hê ̣ thống hóa được kiến thức cơ bản về di truyền ho ̣c mà tro ̣ng tâm là

các cơ chế di truyền và biến di ̣ ở cấp đô ̣ phân tử và tế bào, các quy luâ ̣t di truyền

Kĩ năng: − Vâ ̣n du ̣ng đươ ̣c lí thuyết để giải thích và giải quyết các vấn đề trong

thực tiễn và đời sống sản xuất.

− Phát triển được năng lực tư duy lí luâ ̣n, trong đó chủ yếu là so sánh và tổng hợp.

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập.

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ :

1 Gánh nă ̣ng di truyền là gì? Nêu các nguyên nhân gây ung thư, phòng ngừa?

2 Di truyền ho ̣c đã ha ̣n chế sự phát triển của virut HIV ở người bê ̣nh như thế nào?

TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :

Cho HS hoàn thành các bảng ôn tâ ̣p trong sách giáo khoa.

Bảng 1: Những diễn biến cơ bản của các cơ chế di truyền ở cấp đô ̣ phân tử

Các cơ chế Những diễn biến cơ bản

Nhân đôi ADN

Phiên mã

Di ̣ch mã

Điều hòa hoa ̣t đô ̣ng của gen

Bảng 2: Cơ chế các da ̣ng đô ̣t biến

Các da ̣ng đô ̣t biến Cơ chế

Đô ̣t biến gen

Đô ̣t biến cấu trúc nhiễm sắc thể

Đô ̣t biến số lươ ̣ng nhiễm sắc thể

Bảng 3: Tóm tắt các quy luâ ̣t di truyền

Tên quy luâ ̣t Nô ̣i dung Cơ sở tế bào ho ̣c

Phân li

Tương tác gen không alen

Tác đô ̣ng cô ̣ng gô ̣p

Tác đô ̣ng đa hiê ̣u

Phân li đô ̣c lâ ̣p

Liên kết hoàn toàn

Hoán vi ̣ gen

Di truyền liên kết với giới tính

Trang 5

Tiết PPCT : 36.

KIỂM TRA HỌC KÌ I.

Tiết PPCT : 37.

§ 35 HỌC THUYẾT TIẾN HÓA CỔ ĐIỂN.

I / MỤC TIÊU :

Kiến thức: − trình bày được những luâ ̣n điểm cơ bản trong ho ̣c thuyết Lamac.

− Phân tích được các quan điểm Đacuyn về:

+Biến di ̣, di truyền, mối quan hê ̣ của chúng đối với cho ̣n lo ̣c.

+Vai trò của CLTN trong sự hình thành các đă ̣c điểm thích nghi.

+Sự hình thành loài mới và nguồn gốc các loài.

Kĩ năng: − Rèn luyê ̣n kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình.

− Phát triển được năng lực tư duy lí thuyết.

Nội dung trọng tâm: Ho ̣c thuyết Đacuyn

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Học sinh: Bảng phụ, sách giáo khoa.

Giáo viên: Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập.

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ : TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :

GV nêu vấn đề: Vì sao sinh giới la ̣i đa da ̣ng và thích nghi

hơ ̣p lí với môi trường sống? người ta đã giải thích như thế

nào?

Hoạt động 1:

− GV giải thích về quan niê ̣m duy tâm siêu hình và duy

vâ ̣t biê ̣n chứng về sinh giới theo ho ̣c thuyết Lamac

− GV cho HS đọc thông tin từ sách giáo khoa và hoàn

thành câu lê ̣nh

Hoạt động 2:

GV cho HS đo ̣c tiểu sử Đacuyn

Tiếp theo GV cho HS tham khảo sách giáo khoa, hoa ̣t

đô ̣ng nhóm và hoàn thành câu hỏi lê ̣nh

GV hướng dẫn HS làm viê ̣c với sách giáo khoa để xác

đi ̣nh nô ̣i dung, đô ̣ng lực, vai trò của cho ̣n lo ̣c tự nhiên

HS tự hoàn chỉnh kiến thức theo yêu cầu câu lê ̣nh

I/.Ho ̣c thuyết Lamac:

− Duy tâm siêu hình

− Duy vâ ̣t biê ̣n chứng

− Ho ̣c thuyết Lamac

II/.Ho ̣c thuyết Đacuyn :

1 Biến di ̣ & di truyền:

Khái niê ̣m biến di ̣ cá thể

Khái niê ̣m tính di truyền

Ha ̣n chế

2 Cho ̣n lo ̣c:

− Cho ̣n lo ̣c nhân ta ̣o:

− Cho ̣n lo ̣c tự nhiên

CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.

Trang 6

Trả lời các câu hỏi cuối bài.

Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm.

DẶN DÒ :

• Viết phần tổng kết vào vở.

• Trả lời câu hỏi cuối bài.

• Chuẩn bị bài mới.

Tiết PPCT : 38.

§ 36 THUYẾT TIẾN HÓA HIỆN ĐẠI.

I / MỤC TIÊU :

Kiến thức: Nêu đươ ̣c những cơ sở cho sự ra đời của thuyết tiến hóa hiê ̣n đa ̣i.

− Phân biê ̣t đươ ̣c tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

Giải thích được vì sao quần thể là đơn vi ̣ tiến hóa cơ sở.

Nêu đươ ̣c những luâ ̣n điểm cơ bản trong thuyết tiến hóa bằng đô ̣t biến

trung tính.

Kĩ năng: Phát triển được năng lực tư duy lí thuyết.

Nội dung trọng tâm: Thuyết tiến hóa tổng hợp.

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Học sinh: Sách giáo khoa, bảng phụ.

Giáo viên: Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập.

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ :

1 Nô ̣i dung của thuyết tiến hóa Lamac?

2 Quan điểm về biến di ̣ của Đacuyn?

3 So sánh chọn lọc nhân ta ̣o và chọn lọc tự nhiên?

TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :

GV nêu vấn đề: Sự di truyền tính tâ ̣p nhiễm và vai trò của

CLTN đươ ̣c đánh giá như thế nào trong thuyết tiến hóa hiê ̣n đa ̣i?

Hoạt động 1:

GV thuyết trình về sự ra dời của thuyết tiến hóa tổng hợp − cơ

sở

GV cho HS lâ ̣p bảng so sánh các vấn đề của thuyết tiến hóa

nhỏ và tiến hóa lớn

GV cho HS thảo luâ ̣n để hoàn thành câu lê ̣nh

Hoạt động 2:

Phần này GV cho HS hoạt động nhóm để hoàn thành câu hỏi

lê ̣nh

I/.Thuyết tiến hóa tổng hợp:

1 Sự ra đời của thuyết tiến hóa tổng hợp

2 Tiến hóa nhỏ & tiến hóa lớn

Phiếu ho ̣c tâ ̣p− bảng so sánh

3 Đơn vi ̣ tiến hóa cơ sở: 3 điều kiê ̣n

II/.Thuyết tiến hóa trung tính :

Khái niê ̣m

Theo Kimura

CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.

Trả lời các câu hỏi cuối bài.

Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm.

DẶN DÒ :

• Viết phần tổng kết vào vở.

Trang 7

• Trả lời câu hỏi cuối bài.

• Chuẩn bị bài mới.

Phiếu ho ̣c tâ ̣p: Bảng so sánh tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn

Vấn đề Tiến hóa nhỏ Tiến hóa lớn

Nô ̣i dung Là quá trình biến đổi tần số alen và thành

phần kiểu gen của quần thể gốc đến hình thành loài

Là quá trình hình thành các nhóm phân loa ̣i trên loài: chi, ho ̣, bô ̣, lớp, ngành

Quy mô, thời gian Pha ̣m vi phân bố tương đối he ̣p, thời gian

li ̣ch sử tương đối ngắn (quần thể) Quy mô rô ̣ng lớn, thời gian đi ̣a chất dài.

PT nghiên cứu Có thể nghiên cứu bằng thực nghiê ̣m Thường nghiên cứu qua các bằng chứng Tiết PPCT : 39 & 40

§ 37.CÁC NHÂN TỐ TIẾN HÓA.

I / MỤC TIÊU :

Kiến thức: − Nêu dươ ̣c vai trò của đô ̣t biến trong tiến hóa nhỏ.

− Giải thích được đô ̣t biến tuy thường có ha ̣i nhưng vẫn là nguyên liê ̣u tiến

hóa, trong đó đô ̣t biến gen là nguyên liê ̣u chủ yếu.

− Nêu đươ ̣c vai trò di nhâ ̣p gen trong tiến hóa.

− Giải thích được mỗi quần thể giao phối là mô ̣t kho dự trữ biến di ̣ di truyền

vô cùng phong phú.

Kĩ năng: Phát triển được khả năng tư duy lí thuyết.

Nội dung trọng tâm: Nhân tố đô ̣t biến.

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập.

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.

Tiết 39

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ :

1 Sự ra đời của thuyết tiến hóa tổng hợp?

2 Phân biê ̣t tiến hóa lớn và tiến hóa nhỏ?

3 Vì sao quần thể là đơn vi ̣ tiến hóa nhỏ?

TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :

GV có thể hê ̣ thống la ̣i các loa ̣i biến di ̣ di truyền, yêu cầu HS

cho biết các loa ̣i biến di ̣ di truyền có thể làm nguyên liê ̣u cho

tiến hóa

Hoạt động 1:

GV cho HS làm viê ̣c với sách giáo khoa và giải thích vì sao

áp lực của đô ̣t biến không đáng kể trong viê ̣c làm thay đổi tần

số tương đối các alen

GV yêu cầu HS giải đáp câu hỏi lê ̣nh

Hoạt động 2:

GV đưa ra ví du ̣ và phân tích minh ho ̣a cho hiê ̣n tượng di−

nhâ ̣p gen Đă ̣c biê ̣t nhấn ma ̣nh vai trò của di− nhâ ̣p gen: vừa

làm thay đổi tần số alen đáng kể vừa làm phông phú vốn gen

của quần thể

I/.Đô ̣t biến:

Khái niê ̣m

Vai trò

Ý nghĩa

II/.Di nhâ ̣p gen:

Sự lan truyền gen từ quần thể này sang quần thể khác

Trang 8

Hoạt động 3:

GV cho HS phân biê ̣t giao phối ngẫu nhiên và giao phối

không ngẫu nhiên Từ đó HS có thể trả lời câu hỏi lê ̣nh

III/.Giao phối không ngẫu nhiên:

Khái niê ̣m

Vai trò

CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.

Trả lời các câu hỏi cuối bài.

Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm.

DẶN DÒ :

• Viết phần tổng kết vào vở.

• Trả lời câu hỏi cuối bài.

• Chuẩn bị bài mới.

Tiết 40

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ :

1 Nêu vai trò của quá trình đột biến trong tiến hóa?

2 Vì sao đa số đột biến gen là có ha ̣i nhưng được xem là nguyên liê ̣u cho tiến hóa?

3 Di − nhâ ̣p gen là gì? Nêu vai trò của nó trong tiến hóa?

TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :

GV neu vấn đề: Vì sao các sinh vâ ̣t đều mang những đă ̣c điểm

thích nghi với môi trường?

Hoạt động 1:

GV yêu cầu HS làm viê ̣c với sách giáo khoa để giải đáp câu

hỏi lê ̣nh: Alen trô ̣i, alen lă ̣n Quần thể là đối tượng của cho ̣n lo ̣c

GV cho HS nghiên cứu sách giáo khoa và quan sát hình 38 để

hoàn thành câu hỏi lê ̣nh tiếp theo

Hoạt động 2:

GV nêu hiê ̣n tươ ̣ng, yêu cầu HS đưa ra các nhâ ̣n xét và so sánh

với tác đô ̣ng của cho ̣n lo ̣c tự nhiên, giải thích ta ̣i sao hiê ̣n tượng

biến đô ̣ng di truyền thường gă ̣p ở các quần thể nhỏ, ít xảy ra ở

quần thể lớn

I/.Cho ̣n lo ̣c tự nhiên:

1 Tác đô ̣ng của cho ̣n lo ̣c tự nhiên:

3 nhân tố

2 Các hình thức cho ̣n lo ̣c:

Ngoa ̣i cảnh quy đi ̣nh hình thức cho ̣n lo ̣c

Các hình thức cho ̣n lo ̣c

a Cho ̣n lo ̣c ổn đi ̣nh

b Cho ̣n lo ̣c vâ ̣n đô ̣ng

c Cho ̣n lo ̣c phân hóa

II/.Các yếu tố ngẫu nhiên:

Hiê ̣n tươ ̣ng này thường xảy ra ở quần thể nhỏ

CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.

Trả lời các câu hỏi cuối bài.

Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm.

DẶN DÒ :

• Viết phần tổng kết vào vở.

• Trả lời câu hỏi cuối bài.

• Chuẩn bị bài mới.

Phiếu ho ̣c tâ ̣p: So sánh quan niê ̣m của Đacuyn và quan niê ̣m hiê ̣n đa ̣i về cho ̣n lo ̣c tự nhiên.

Quan niê ̣m của Đacuyn Quan niê ̣m hiê ̣n đa ̣i Nguyên liê ̣u của

cho ̣n lo ̣c −Biến đổi cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiê ̣n

sống và của tâ ̣p quán hoa ̣t đô ̣ng

−Chủ yếu là các biến di ̣ cá thể qua quá trình sinh sản

Đô ̣t biến và biến di ̣ tổ hợp

Đơ ̣n vi ̣ tác đô ̣ng của Cá thể −Cá thể

Trang 9

cho ̣n lo ̣c −Quần thể là đơn vi ̣ cơ bản

Thực chất tác đô ̣ng

của cho ̣n lo ̣c Phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài Phân hóa khả năng sinh sản giữa các cá thể trong quần thể Kết quả của cho ̣n lo ̣c

tự nhiên Sự sống sót của các cá thể thích nghi nhất Sự phát triển và sinh sản ưu thế của các

kiểu gen thích nghi

Tiết PPCT : 41.

§ 39 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CÁC ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI.

I / MỤC TIÊU :

Kiến thức: − Giải thích được sự hóa đen của loài bướm sâu đo ba ̣ch dương ở

vùng công nghiê ̣p nước Anh và sự tăng cường sức đề kháng của sâu bo ̣ và vi khuẩn.

Nêu đươ ̣c vai trò của các quá trình đô ̣t biến, giao phối và cho ̣n lo ̣c tự

nhiênđối với sự hình thành đă ̣c điểm thích nghi.

Nêu nô ̣i dung và các ví du ̣ minh ho ̣a các hình thức cho ̣n lo ̣c.

Nêu và giải thích được hiê ̣n tượng đa hình cân bằng di truyền.

Giải thích vì sao các đă ̣c điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối.

Kĩ năng: Phát triển được năng lực tư duy lí thuyết.

Nội dung trọng tâm: Giải thích sự hình thành đă ̣c điểm thích nghi.

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập.

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ :

1 Nêu tác đô ̣ng của chọn lọc tự nhiên?

2 Thuyết tiến hóa hiê ̣n đa ̣i đã phát triển quan niê ̣m hiê ̣n đa ̣i của Đacuyn về cho ̣n

lo ̣c tự nhiên như thế nào?

3 Vì sao nói chọn lọc tự nhiên là nhân tố chính của quá trình tiến hóa?

TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :

GV nêu vấn đề: Vì sao sinh vâ ̣t la ̣i thích nghi kì diê ̣u với môi

trường sống của nó và đưa ra mô ̣t số ví du ̣ minh ho ̣a

Hoa ̣t đô ̣ng 1:

GV yêu cầu HS đo ̣c sách giáo khoa: Hiê ̣n tượng hóa đen của

bướm ở khu cônh nghiê ̣p để trả lời cho câu hỏi lê ̣nh

Tiếp theo cho HS tham khảo phần 2 và rút ra nô ̣i dung kiến thức

trong bảng tóm tắt

Hoa ̣t đô ̣ng 2:

GV giới thiê ̣u và giải thích nguyên nhân sự đa hình cân bằng và

vai trò của thể di ̣ hợp trong quần thể

Hoa ̣t đô ̣ng 3:

GV cho ̣n ví du ̣ để minh ho ̣a

Nêu vấn đề: Chim có thích nghi hơn cá không? Có phải thú là

phải sống trên ca ̣n?

I/ Giải thích sự hình thành đă ̣c điểm thích nghi:

1 Sự hóa đen của các loài bướm ở vùng công nghiê ̣p

2 Sự tăng cường sức đề kháng của sâu bo ̣ và

vi khuẩn

II/ Hiê ̣n tươ ̣ng đa hình cân bằng trong di truyền:

Nô ̣i dung trong sách giáo khoa

III/.Sự hơ ̣p lí tương đối của các đă ̣c điểm thích nghi:

Trang 10

Kết thúc cho HS trả lời la ̣i câu hởi mở bài Nô ̣i dung trong sách giáo khoa.

CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.

Trả lời các câu hỏi cuối bài.

Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm.

DẶN DÒ :

• Viết phần tổng kết vào vở.

• Trả lời câu hỏi cuối bài.

• Chuẩn bị bài mới.

Tiết PPCT : 42.

§ 40 LOÀI SINH HỌC VÀ CÁC CƠ CHẾ CÁCH LI.

I / MỤC TIÊU :

Kiến thức: − Nêu đươ ̣c khái niê ̣m loài Trình bày được các đă ̣c điểm của các tiêu

chuẩn phân biê ̣t các loài thân thuô ̣c.

Phân biê ̣t đươ ̣c các cấp đô ̣ tổ chức trong loài: Cá thể, quần thể, nòi.

Giải thích được viê ̣c vâ ̣n du ̣ng các tc để phân biê ̣t các loài thân thuô ̣c.

Nêu đươ ̣c vai trò của các cơ chế cách li đối với tiến hóa.

Kĩ năng: Phát triển được năng lực tư duy lí thuyết.

Nội dung trọng tâm: Các tiêu chuẩn phân biê ̣t hai loài thân thuô ̣c.

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập.

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ :

1 Nêu vai trò của các quá trình đột biến, giao phối và CLTN đối với sự hình thành các đă ̣c điểm thích nghi?

2 Thế nào là hiê ̣n tượng đa hình cân bằng? Hiê ̣n tượng đó được giải thích thế nào?

3 Vì sao nói các đă ̣c điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối? Ví dụ minh họa?

TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :

GV nêu vấn đề: Đơn vi ̣ tổ chức cơ bản của sinh giới là gì? −

Loài

Hoa ̣t đô ̣ng 1:

GV phân tích nô ̣i dung khái niê ̣m và cho HS thấy ha ̣n chế của

khái niê ̣m loài giao phối

GV phân tích các tiêu chuẩn phân biê ̣t 2 loài thân thuô ̣c và cho

HS thảo luâ ̣n và trả lời câu lê ̣nh

GV hê ̣ thống hóa các nòi, đă ̣c trưng của nòi Sau đó cho HS

hoa ̣t đô ̣ng nhóm theo yêu cầu câu lê ̣nh

Hoa ̣t đô ̣ng 2:

GV cho HS làm viê ̣c với sách giáo khoa và hê ̣ thống hóa vai

trò các cơ chế cách li

Sau đó chốt la ̣i vai trò chung của cơ chế cách li và mối quan hê ̣

I/.Loài sinh ho ̣c:

1 Khái niê ̣m loài sinh ho ̣c

2 Các tiêu chuẩn phân biê ̣t hai loài thân thuô ̣c

a Tiêu chuẩn hình thái

b Tiêu chuẩn đi ̣a lí− sinh thái

c Tiêu chuẩn sinh lí− sinh hóa

d Tiêu chuẩn cách li sinh sản

3 Sơ bô ̣ về cấu trúc loài:

Đă ̣c trưng của quần thể:

− Di truyền

− Sinh thái

II/.Các cơ chế cách li:

Khái niê ̣m

1 Cách li đi ̣a lí

2 Cách li sinh sản

Ngày đăng: 03/10/2013, 05:20

Xem thêm

w