1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nguyen nhan va co che tien hoa(full)

4 973 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá
Tác giả Đỗ Thanh Tuân
Người hướng dẫn Đỗ Thanh Tuân
Trường học Đại Học Thái Bình
Thể loại tiểu luận
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Mọi biến đỏi trên cơ thể sinh vật đều được di truyền cho thế hệ sau bằng con đuờng sinh sản - Sự thích nghi: Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng kịp để thích ngh

Trang 1

Nguyªn nh©n vµ c¬ chÕ tiÕn ho¸

1.Häc thuyÕt tiÕn ho¸ cæ ®iÓn

1.1Thuyết tiến hoá La Mác

- Nguyên nhân tiến hoá:

+ Trong mỗi cơ thể đã có khuynh hướng luôn cố tự hoàn thiện mình

+ Điều kiện ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân gây ra những biến đổi dần dà liên tục Những biến đổi nhỏ được tích luỹ qua thời gian dài đã tạo nên những biến đổi sâu sắc trên cơ thể sinh vật

- Cơ chế tiến hoá:

+ Cơ quan nào được sử dụng thường xuyên sẽ phát triển cơ quan nào không sử dụng thường xuyên sẽ bị tiêu giảm

+ Mọi biến đỏi trên cơ thể sinh vật đều được di truyền cho thế hệ sau bằng con đuờng sinh sản

- Sự thích nghi: Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng kịp để thích nghi

- Sự hình thành loài mới: Loài mới được hình thành từ nhiều dạng trung gian tương ứng với ngoại cảnh

1.2 Học thuyết Đác uyn( 1809 –1882)

- Nguyên nhân tiến hoá:

+ Biến dị và di truyền là 2 đặc tính cơ bản của sinh vật

+ Tác động của ngoại cảnh

- Cơ chế tiến hoá: CLTN tích luỹ những biến dị có lợi đào thải những biến dị có hại

- Sự hình thành đặc điểm thích nghi

+ Biến dị phát sinh theo nhiều hưóng khác nhau

+ Dưới tác dụng của CLTN chỉ những cá thể mang biến dị có lợi nhất được sống sót

và phát triển ưu thế

- Sự hình thành thành loài mới: Loài mới được hình thành qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN theo con đuờng phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung

2 Thuyết tiến hoá hiện đại

* Sự ra đời của thuyết tiến hoá hiện đại

Trang 2

2.1 Thuyết tiến hoỏ t ổng hợp

- Nội dung chủ yếu

+ Cỏc nhõn tố TH và vai trũ của chỳng:

* QTĐB cung cấp nguyờn liệu sơ cấp cho qtrỡnh TH

* QTGP tạo ra cỏc bdị tổ hợp cung cấp nliệu thứ cấp cho qtrỡnh TH

* QTCLTN:Qui định chiều hướng và nhịp độ của TH

* Cơ chế cỏch li gúp phần thỳc đẩy KG của quần thể mới với quần thể gốc

+ Cơ chế TH:

Sự tỏc động tổng hợp của 4 nhõn tố chủ yếu trờn làm biến đổi cấu trỳc di truyền của quần thể gốc dẫn đế hỡnh thành loài mới

- Những đúng gúp mới:

+ Làm rừ cơ chế tiến hoỏ nhỏ diễn ra trong lũng quần thể bao gồm cỏc phỏt sinh đột biến và phỏt tỏn biến dị tổ hợp, sự chọn lọc đột biến cú lợi, hỡnh thành nhiều kiểu gen mới cỏch ly sinh sản với quần thể gốc kết quả là hỡnh thành cỏc loài mới Quỏ trỡnh tiến hoỏ nhỏ diễn ra với quy mụ hẹp và thời gian tương đối ngắn

+ Tiến hoỏ lớn là quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài như chi, họ, bộ, lớp, nghành Quỏ trỡnh này diễn ra với quy mụ rộng và thời gian địa chất rất dài Bắt đầu làm sỏng tỏ những nột riờng của tiến hoỏ lớn

2.2 Thuyết tiến hoỏ bằng cỏc đột biến trung tớnh của Kimura

- Nội dung:

+ Nguyờn liệu của quỏ trỡnh tiến hoỏ là cỏc đột biến trung tớnh

+ Cơ chế tiến hoỏ: Sự cố định ngẫu nhiờn của cỏc đột biến trung tớnh, khụng chịu tỏc động của CLTN

- Đúng gúp mới:

+ Giả thuyết về quỏ trỡnh tiến hoỏ ở cấp độ phõn tử

+ Giả thuyết về sự đa dạng của phõn tử Prụtờin

+ Giả thuyết về sự đa hỡnh cõn bằng trong quần thể

Các nhân tố tiến hoá

Thành phần kiểu gen trong quần thể có thể bị biến đổi bởi các nhân tố

• Đột biến

• Giao phối

Trang 3

• Chọn lọc tự nhiên

• Cơ chế cách ly

1 Đột biến: là những biến đổi về vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử hoặc cấp

độ tế bào

- Đột biến có thể làm biến đổi hình thái theo hớng tăng cờng hoặc giảm bớt dẫn đến thay đổi kiểu hình ở nhiều mức độ khác nhau.Trong mt quen thộc thể ĐB thờng có hại( Vì sao?) nhng đặt vào trong điều kiện mới thì thể đột biến có thể có lợi Khi đk sống thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến có thể bị thay đổi

-Trong tự nhiên ĐBG thờng ở trang thái lặn

- Đb là nguồn nguyên lệu của quá trình tiến hoá Đb gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu

2 Giao phối

- Phát tán các Đb trong quần thể

-Trung hoà các Đb có hại trong quần thể

- Tạo ra các biến dị vô cùng phong phú trong đó có những tổ hợp gen thích nghi

3 Chọn lọc tự nhiên

Quan niệm Đác uyn Quan niệm hiện đại

1 Nguyên liệu của CLTN -Biến đổi cá thể dới ảnh

h-ởng của điều kiện sống và của tập quán hoạt động

- Chủ yếu là các biến dị cá

thể qua quá trình sinh sản

-Đb và BDTH ( TB chỉ có ý nghĩa gián tiếp)

2 Đơn vị tác động của

3 Thực chất của CLTN Phân hoá khả năng sống

sót giữa các cá thể trong loài

Phân hoá khả năng sinh sản

4 Kết quả của CLTN Sự sống sót của những cá

thể thích nghi nhất Sự phát triển và sinh sản uthế của những kiểu gen

thích nghi hơn

4 Cơ chế cách ly

- Cách ly địa lý:

+ Các quần thể ở cạn bị phân cắt bởi sự xuất hiên các chớng ngại địa lý nh: núi, sông, biển

+ Các quần thể dới nớc bị cách ly bởi sự xuất hiện các dải đất liền

Các loài thực vật và động vật ít di chuyển dễ chịu tác động của loại cách ly này

- Cách ly sinh thái: Giữa các nhóm cá thể trong quần thể hay giữa các quần thể trong loài có sự phân hoá, thích nghi với những điều kiện sinh thái khác nhau trong cùng một khu phân bố địa lý nên giữa chúng có sự cách ly tơng đối

Trang 4

- Cách ly sinh sản: Do đặc điểm cơ quan sinh sản hay tập quán hoạt động sinh dục khác nhau mà các cá thể thuộc các nhóm hay các quần thể khác nhau trong loài không giao phối đợc với nhau

- Cách ly di truyền: Do sự sai khác về kiểu gen, bộ NST mà sự thụ tinh không có kết quả hoặc hợp tử không có khả năng sống

Cách ly địa lý là điều kiện cần thiết để các cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến theo nhiều hớng khác nhau làm cho kiểu gen sai khác ngày càng nhiều Cách ly điạ

lý, sinh thái kéo dài dẫn đến cách ly sinh sản, cách ly di truyền >Là dấu hiệu của hình thành loài mới.

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w