bài giảng tiết 1 Hoa Kỳ khoa học theo đúng chuẩn chương trình
Trang 1Bài 6
Diện tích: 9629 nghìn km2
Dân số: 296,5 triệu người (2005) Thủ đô: Oa – sin – tơn
Trang 2Lược đồ khu vực Bắc Mĩ
Dựa vào lược đồ khu vực Bắc Mĩ, bảng số liệu dưới đây và nội dung sgk trang 36, hãy:
- Nêu những nét nổi bật
của lãnh thổ Hoa Kì?
- ý nghĩa?
Diện tích một số quốc gia lớn trên thế giới (triệu km2)
TT Quốc gia Diện tích TT Quốc gia Diện tích
Trang 3Lược đồ khu vực Bắc Mĩ
Dựa vào lược đồ bên và
nội dung sgk hãy trình
bày những đặc điểm về vị
trí địa lí của Hoa Kỳ?
Dựa vào lược đồ bên và
nội dung sgk hãy trình
bày những đặc điểm về vị
trí địa lí của Hoa Kỳ?
Trang 4Vùng Tây Đông Trung tâm
Trang 5Miền Tây Đông Trung tâm
Nhiều kim loại màu:
vàng, bôxit, đồng
Tiềm năng thuỷ điện
Gồm dãy núi già Apalát và các ĐB ven Đại Tây Dư ơng ư
ven Đại Tây Dư ơng ư
- Núi già: khí hậu ôn đới
có lượng mưa tư ơng đối ư
có lượng mưa tư ơng đối ư lớn
- ĐB: ôn đới hải d ơng ư
- ĐB: ôn đới hải d ơng ư
và cận nhiệt đới
Các ĐB phù sa ven Đại Tây Dư ương có ư
Nguồn thuỷ năng lớn.
Phần PB là gò đồi thấp, PN là đb sông Mitxixipi màu mỡ.
- Phía bắc: có khí hậu
ôn đới
- Phía Nam: cận nhiệt
ĐB phù sa màu mỡ và rộng lớn
Trang 6BIỂN CALIPHOOCNIA
Trang 7CAO NGUYÊN CÔLÔRAĐÔ
Trang 85 HỒ LỚN (NGŨ HỒ)
Trang 9WASHINGTON , DC
Trang 10ĐỒNG BẰNG TRUNG TÂM
Trang 11MISSISSIPPI MISSOURI
Trang 12A-la-xca
Trang 13Ha-oai
Trang 14năm 1800 1820 1840 1860 1880 1900 1920 1940 1960 1980 2005 2012
Số
dân 5 10 17 31 50 76 105 132 179 227 296.5 314
Trang 16NHẬP CƯ VÀO HOA KÌ THỜI KÌ 1820 - 1990.
4.3 triệu
8.8 triệu
37.1 triệu
Trang 17Gốc Châu Âu Gốc Châu Phi
Người Anh Điêng ( người bản xứ)
Gốc Mĩ La Tinh
Gốc Châu Á
Trang 19Thư viện công cộng của thành phố Kansas
Trang 20Ấm trà khổng lồ ở bang Texas
Trang 21Tòa nhà 7 tầng có hình dáng giống như một chiếc giỏ xách ở
bang Ohio
Trang 22BÀI TẬP CỦNG CỐ