KẾ HOẠCH GIÁO dục mầm NON (cả năm)KẾ HOẠCH GIÁO dục mầm NON (cả năm)KẾ HOẠCH GIÁO dục mầm NON (cả năm)KẾ HOẠCH GIÁO dục mầm NON (cả năm)KẾ HOẠCH GIÁO dục mầm NON (cả năm)KẾ HOẠCH GIÁO dục mầm NON (cả năm)KẾ HOẠCH GIÁO dục mầm NON (cả năm)KẾ HOẠCH GIÁO dục mầm NON (cả năm)KẾ HOẠCH GIÁO dục mầm NON (cả năm)
Trang 1DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM
24- Tự thay quần, áo khi bị
ướt, bẩn và để vào nơi quy
- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinhđúng cách
*Vận động tinh:
- Các loại cử động bàn tay, ngón và cổ tay
*Vận động:
- Hô hấp: Thổi bóng bay
- Tay vai: Tay đưa ra phíatrước,đưa lên cao
- Cơ Chân: Ngồi khuỵu gối,tay đưa ra phía trước
- Bụng: Ngồi duỗi chân, taychống sau, hai chân thay nhauđưa thẳng lên cao
- Bật: Bật tách chân, khépchân
*Vận động cơ bản:
- Đi khuỵu gối
- Đi trên dây
Trang 2*Làm quen với toán:
58- Trẻ đếm trên đối tượng trong
74- Trẻ nói tên, địa chỉ và mô tả
một số đặc điểm nổi bật của
trường, lớp khi được hỏi, trò
chuyện
3.Phát triển ngôn ngữ:
*Ngôn ngữ:
81- Trẻ hiểu nghĩa từ khái
quát: trường mầm non
- Ném xa 1 tay
Bò bằng bàn tay cẳng chân theo đường thẳng
2.Phát triển nhận thức:
*Làm quen với toán:
- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
- Đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 1,2
- Đếm, nhận biết số lượng , chữ số trong phạm vi 3
- Tách, gộp số lượng trong phạm vi 3
*KPKH:
- Trò chuyện về ngày hội bé đến trường
-Trò chuyện về trường lớp Mgcủa bé
- Trò chuyện về các hoạt độngtrong ngày của lớp MG
- Trò chuyện về các cô bác trong trường
3.Phát triển ngôn ngữ:
*Ngôn ngữ:
- Trẻ đọc to, rõ ràng các bài
Trang 3102- Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ
bố mẹ, cô giáo những việc vừa
sức
112- Trẻ biết nói cảm ơn, xin
lỗi, chào hỏi lễ phép
113- Trẻ chú ý nghe khi cô,
bạn nói, không ngắt lời người
theo, nhún nhảy, lắc lư, thể
hiện động tác minh họa phù
hợp ) theo bài hát, bản nhạc;
thích nghe và đọc thơ, đồng
dao, ca dao, tục ngữ; thích
nghe và kể câu chuyện
124- Trẻ hát đúng giai điệu, lời
thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp
với độ tuổi.: “ bàn tay cô giáo,
trăng sáng, ” truyện “ món quà cô giáo ”
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
*LQCC:
-Nhận dạng các chữ cái a, ă, â
- Tập tô chữ cái a, ă,â
4.Phát triển tình cảm và
kỹ năng xã hội:
-Mối quan hệ giữa hành vi củatrẻ và cảm xúc của người khác
-Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ,
-Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của
Trang 4ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc
thái, tình cảm của bài hát qua
,, ngày vui của bé, vui đến trường……
*Tạo hình:
-Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn,cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét
*Dinh dưỡng sức khỏe:
21-Trẻ nói được tên một số món
ănhàng ngày và dạng chế biến
đơn giản: rau có thể luộc, nấu
canh; thịt có thể luộc, rán, kho;
gạo nấu cơm, nấu cháo
22-Trẻ biết: ăn nhiều loại thức
ăn, ăn chín, uống nước đun sôi
để khỏe mạnh; uống nhiều nước
ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ
ngọt dễ béo phì không có lợi cho
- Làm quen với một số thao tác đơn
giản trong chế biến một số món ăn, thức uống
- Nhận biết, phân loại 1 số thực
phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm
-Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày
* Vận động tinh:
Trang 513.Trẻ gập, mở lần lượt từng ngĩn
tay
18- Trẻ tự cài, cởi cúc, xâu dây
giày, cài quai dép, kéo
khĩa( phecmơtuya) (5)
* Phát triển vận động
1- Trẻ thực hiện đúng, thuần thục
các động tác của bài thể dục theo
hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản
nhạc/ bài hát Bắt đầu và kết thúc
động tác đúng nhịp
*Vận động cơ bản:
2- Trẻ đi lên, xuống trên ván dốc
(dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê
*Làm quen với tốn:
68- Trẻ gọi tên và chỉ ra các điểm
giống, khác nhau giữa hai khối
cầu và khối trụ, khối vuơng và
71- Trẻ nĩi đúng họ, tên, ngày
sinh, giới tính của bản thân khi
được hỏi, trị chuyện
- Các loại cử động bàn tay, ngĩn và
cổ tay
- Cài, cởi cúc, kéo khĩa(phec mơ
tuya) xâu luồn, buộc dây
* Phát triển vận động
- Hơ hấp: gà gáy ĩ,ĩ,o
- Tay vai : tay gập trước ngực,quaycẳng tay và đưa ngang
- Cơ chân: Ngồi xổm, đứnglên liên tục
- Bụng lườn: Đứng nghiênngười sang 2 bên
- Bật: Bật tiến về phía trước
nhật.
- Xác định vị trí của đồvật(phải, trái) của đối tượng cĩ sự định hướng
- Xác định vị trí của đồvật(trước sau, trên dưới) của đối tượng cĩ sự định hướng
2.2.KPKH
- Nĩi được một số thơng tin quan trọng về bản thân
Trang 678- Trẻ kể tên một số lễ hội và nói
về hoạt động nổi bật của những dịp
lễ hội Ví dụ nói: “Ngày Quốc
khánh (ngày 2/9) cả phố em treo cờ,
bố mẹ được nghỉ làm và cho em đi
chơi công viên…”
3.Phát triển ngôn ngữ:
*Ngôn ngữ:
80- Trẻ thực hiện được các yêu
cầu trong hoạt động tập thể, ví
dụ: “Các bạn có tên bắt đầu bằng
chữ cái T đứng sang bên phải,
các bạn có tên bắt đầu bằng chữ
H đứng sang bên trái”
86- Trẻ miêu tả sự việc với một
nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động
tác minh họa phù hợp ) theo bài
- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoá của quê
hương, đất nước
3 PTNN 3.1.Ngôn ngữ.
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét
mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnhgiao tiếp
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu
biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau
-Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè
phù hợp với độ tuổi.: “ bàn tay cô
giáo, bé ơi ” truyện “ cậu bé mũi dài ”
+ Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ
- Nghe và nhận ra sắc thái( vui buồn, tình cảm, tha thiết) của các bài hát, bản nhạc
Trang 7hát, bản nhạc; thích nghe và đọc
thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ;
thích nghe và kể câu chuyện
124- Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca,
hát diễn cảm phù hợp với sắc thái,
tình cảm của bài hát qua giọng hát,
V n đ ng nh p nhàng theo gia ậ ộ ị
đi u, nh p đi u và th hi n s c thái ệ ị ệ ể ệ ắphù h p v i các bài hát, b n nh c : ợ ớ ả ạđêm trung thu,
- Phối hợp các kỹ năng vẽ hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc,kích thước,hình dáng,đường nét và bố cục: vẽ chân dung bé
- Phối hợp các kỹ năngvẽ,nặn,cắt,xé dán,xếp hình để tạo rasản phẩm có màu sắc,kíchthước,hình dáng,đường nét và bố
Trang 81 1.Dinh dưỡng:
25- Đi vệ sinh đúng nơi qui
định, biết đi xong giội/ giật
nước cho sạch
26- Trẻ sử dụng đồ dùng
phục vụ ăn uống thành thạo
40-Trẻ biết không tự ý uống
thuốc
44- Biết được địa chỉ nơi ở,
số điện thoại gia đình, người
thân và khi bị lạc biết hỏi,
gọi người lớn giúp đỡ
1.3 Vận động tinh:
18- Trẻ tự cài, cởi cúc, xâu
dây giày, cài quai dép, kéo
bóng nảy 4 - 5 lần liên tiếp
9- Trẻ chạy liên tục theo
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đếntính mạng
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
.3 Vận động tinh:
- Cài, cởi cúc, kéo khóa(phec
mơ tuya) xâu luồn, buộc dây
*Vận động:
+ Hô hấp: Máy bay ù….ù+ Tay vai: Tay đưa ngang, gậpkhuỷu tay
+ Cơ chân: Đứng đưa chân ratrước, lên cao
+ Bụng – lườn : Tay đưangang, gập khuỷu tay
+ Bật – nhảy: Bật tách chân,khép chân
1.2.Phát triển vận động
- Đi mép ngoài bàn chân
- Đi mép ngoài bàn bò bằng bàn tay cẳng chân
- Tung bóng lên cao và bắt bóng
- Bật xa 40 -50 cm
Trang 9xóm), số điện thoại (nếu có) …
khi được hỏi, trò chuyện
72- Trẻ nói tên, tuổi, giới tính,
công việc hàng ngày của các
thành viên trong gia đình khi
được hỏi, trò chuyện, xem ảnh
về gia đình
52- Trẻ phân loại các đối
tượng theo những dấu hiệu
vài tình tiết như thay tên
nhân vật, thay đổi kết thúc,
thêm bớt sự kiện trong nội
- Nhận biết các chữ số 4, 5số lượng trong phạm vi 4,5
- Tách , gộp 1 nhóm thành 2 nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau trong phạm vi 4,5
2.2.KPKH
- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ;
sở thích của các thành viên trong gia đình; qui mô gia đình(gia đình nhỏ, gia đình lớn) Nhu cầu của gia đình Địa chỉ gia đình
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo
2 - 3 dấu hiệu
3 PTNN 3.1 Ngôn ngữ
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao,
hò, vè : em yêu nhà em, làm anh
- Nghe hiểu nội dung câu truyện: ba chú lơn con
3.2Làm quen chữ cái
- Làm quen và tập tô đồ chữ cái e, ê
Trang 1098- Trẻ nói được họ tên,
tuổi, giới tính của bản thân,
tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc
và nơi công cộng: Sau khi
chơi cất đồ chơi vào nơi quy
định, không làm ồn nơi công
cộng, vâng lời ông bà, bố
mẹ, anh chị, muốn đi chơi
phải xin phép
5.PTTM
5.1 Tạo hình
136-Trẻ phối hợp và lựa
chọn các nguyên vật liệu tạo
hình, vật liệu thiên nhiên để
tạo ra sản phẩm.(102)
- 137-Trẻ phối hợp các kĩ
năng vẽ,cắt, xé dán, nặn để
tạo thành bức tranh có màu
sắc hài hoà, bố cục cân đối
5.2.Âm nhạc
122- Trẻ chăm chú lắng nghe
và hưởng ứng cảm xúc (hát
theo, nhún nhảy, lắc lư, thể
hiện động tác minh họa phù
lời ca, hát diễn cảm phù hợp
với sắc thái, tình cảm của bài
hát qua giọng hát, nét mặt,
điệu bộ, cử chỉ
125- Trẻ vận động nhịp
4.PTTCXH
- Yêu mến, quan tâm đến
người thân trong gia đình.
- Chủ động và độc lập trongmột số hoạt động
- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tựkhi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường)
5.PTTM 5.1 Tạo hình
- Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu
để tạo ra các sản phẩm
- Phối hợp các kỹ năng vẽ,nặn,cắt,xé dán,xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc,kích thước,hình dáng,đường nét và bố cục: cắt dán áo
5.2.Âm nhạc
- Nghe và nhận ra sắc thái( vui buồn, tình cảm, tha thiết) của các bài hát, bản nhạc
-Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát : cả nhà thương nhau, cháu yêu bà, …
-Vận động nhịp nhàng theo
Trang 11nhàng phù hợp với sắc thái,
nhịp điệu bài hát, bản nhạc
với các hình thức (vỗ tay
theo các loại tiết tấu, múa)
giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc:
gia đình nhỏ, hạnh phúc to……
*Dinh dưỡng sức khỏe:
27- Trẻ mời cô, mời bạn khi
ăn và ăn từ tốn
37- Trẻ biết bàn là, bếp
1 Phát triển thể chất.
*Dinh dưỡng sức khỏe:
- Biết và không ăn , uống một
số thứ có hại cho sức khỏe
- Nhận biết và phòng tránh
Trang 12điện, bếp lò đang đun, phích
nước nóng là những vật
dụng nguy hiểm và nói được
mối nguy hiểm khi đến gần;
không nghịch các vật sắc,
nhọn
42- Trẻ biết gọi người lớn
khi gặp trường hợp khẩn
cấp: cháy, có bạn/người rơi
xuống nước, ngã chảy máu
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
Vận động tinh:
- Xếp chồng 12-15 khối theomẫu
*Vận động:
-+ Hô hấp: Thổi bóng+ Tay vai: Luân phiên từng tayđưa lên cao
+ Cơ chân: Bước khụy chân trái sang bên, chân phải thẳng+Bụng - lườn: Đứng nghiên người sang hai bên
+Bật- nhảy: Bật tách chân khép chân tại chỗ
Trang 13điểm giống, khác nhau giữa
hai khối cầu và khối trụ, khối
75- Trẻ nói tên, công việc của cô
giáo và các bác công nhân viên
trong trường khi được hỏi, trò
chuyện
77- Trẻ nói đặc điểm và sự
khác nhau của một số nghề
Ví dụ: nói “Nghề nông làm ra
lúa gạo, nghề xây dựng xây
nên những ngôi nhà mới ”
52- Trẻ phân loại các đối
tượng theo những dấu hiệu
khác nhau
3.Phát triển ngôn ngữ:
*Ngôn ngữ:
88- Trẻ kể có thay đổi một
vài tình tiết như thay tên
nhân vật, thay đổi kết thúc,
thêm bớt sự kiện trong nội
- Nhận biết các chữ số 6,số lượng trong phạm vi 6
-Tách gộp một nhóm thành hainhóm nhỏ bằng các cách khác nhau trong phạm vi 6
Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2 -3 dấu hiệu
-Nghe hiểu nội dung truyện kể,truyện đọc phù hợp với độ tuổi
“ bác làm vườn và các con trai,nhổ củ cải ”
*LQCC:
- Nhận dạng và tập tô đồ chữ cái u,ư
Trang 14giải quyết mâu thuẫn (dùng
lời, nhờ sự can thiệp của
người khác, chấp nhận
nhường nhịn)
120- Trẻ tiết kiệm trong sinh
hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra
khỏi phòng, khoá vòi nước
sau khi dùng, không để thừa
(hát theo, nhún nhảy, lắc lư,
thể hiện động tác minh họa
lời ca, hát diễn cảm phù hợp
với sắc thái, tình cảm của bài
- Tiết kiệm điện, nước
5.Phát triển thẫm mĩ:
*GDAN:
- Nghe và nhận ra sắc thái( vui buồn, tình cảm, tha thiết) của các bài hát, bản nhạc
-Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát : cháu yêu cô thơ dệt, lớn lên cháu lái máy cày, bác đưa thư vui tính, …
-Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiệnsắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc: cháu yêu cô chú công nhân, cô giáo em…
*Tạo hình:
-Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn,
Trang 15sắc hài hồ, bố cục cân đối cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra
sản phẩm cĩ màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và
bố cục “ vẽ dụng cụ đồ dùng nghề nơng, trang trí cái cốc, cắt dán hình ảnh từ một số họa báo, vẽ tranh chú bộ đội….”
21-Trẻ nĩi được tên một số mĩn
ăn hàng ngày và dạng chế biến
đơn giản: rau cĩ thể luộc, nấu
canh; thịt cĩ thể luộc, rán, kho;
gạo nấu cơm, nấu cháo(19)
22-Trẻ biết: ăn nhiều loại thức
ăn, ăn chín, uống nước đun sơi
để khỏe mạnh; uống nhiều nước
ngọt, nước cĩ gas, ăn nhiều đồ
ngọt dễ béo phì khơng cĩ lợi cho
-Nhận biết sự liên quan giữa ănuống với bệnh tật( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì )
-Cĩ hành vi bảo vệ mơi trường trong sinh hoạt hàng ngày
*Vận động tinh:
-Tơ đồ theo nét.
- Cắt dường vịng cung
1.2.Phát triển vận động
- Hơ hấp: gà gáy ĩ,ĩ,o
- Tay vai : tay gập trướcngực,quay cẳng tay và đưangang
- Cơ chân: Ngồi xổm,đứng lên liên tục
Trang 1654- Trẻ phân loại các đối tượng
theo những dấu hiệu khác nhau
đặc điểm, sự khác nhau, giống
nhau của các đối tượng được
quan sát
3 PTNN 3.1 Ngôn ngữ
81- Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát:
phương tiện giao thông, động
- Bật: Bật tiến về phía trước
* Vận động cơ bản:
- Đi thay đổi tốc độ, hướng zích zắc theo hiệu lệnh.
- Bật qua vật cản cao 20cm
15 Ném trúng đích ngang.
-Bò zích zắc qua 7 điểm -Bò zích zắc qua 7 điểm ném trúng đích ngang
2.PTNT 2.1.Làm quen với toán
- Ghép thành từng cặp những đối tượng có mối liên quan
- Nhận biết các chữ số 7,8 số lượng trong phạm vi 7,8
- Gộp/Tách một nhóm thành hai nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau.7,8
-Nghe hiểu nội dung truyện kể,truyện đọc phù hợp với độ tuổi
“ gà trống và vịt, cái đuôi thằng lằn, dê con nhanh trí,
Trang 17140-Trẻ thể hiện sự sáng tạo khi
tham gia các hoạt động nghệ
thuật (âm nhạc, tạo hình).(118)
theo tiết tấu tự chọn
124- Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca,
hát diễn cảm phù hợp với sắc thái,
tình cảm của bài hát qua giọng
hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ
125- Trẻ vận động nhịp nhàng
phù hợp với sắc thái, nhịp điệu
bài hát, bản nhạc với các hình
thức (vỗ tay theo các loại tiết
chú dê đen ” thơ : nàng tiên
ốc, đàn kiến nó đi, rong và cá, mười quả trứng tròn, gà mẹ đếm con ”
3.2Làm quen chữ cái
-Nhận dạng các chữ cái i,t,c, g,y
4.PTTCXH
- Thực hiện công việc được giao( trực nhật, xếp dọn đồ chơi)
- biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động
- Bảo vệ chăm sóc con vật
5.PTTM 5.1 Tạo hình
- Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp hình dáng củacác con vật
-Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và
bố cục “ vẽ con gà trống, xé dán đàn cá, cắt dán động vật sống trong rừng, vẽ đàn chim, cắt dán con bướm, nặn các convật….”
5.2.Âm nhạc
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp theo tiết tấu
-Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát : Con gà trống, gà trốngmèo con và cún con, ta đi vào rừng xanh…
-Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện
Trang 18tấu, múa) sắc thái phù hợp với các bài
hát, bản nhạc: chim mẹ, chim con……
*Dinh dưỡng sức khỏe:
-Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4nhóm thực phẩm
-Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ
Trang 19mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị
ngộ độc; uống rượu, bia,
cà phê, hút thuốc lá không
1,5 m theo đúng yêu cầu
9-Chạy liên tục theo hướng
- Nhận biết sự liên quan giữa
ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)
Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một sốmón ăn, thức uống
*Vận động tinh:
- Xé cắt đường vòng cung
*Vận động:
-Hô hấp: Hái hoa
- - Hô hấp: gà gáy ò,ó,o
- Tay: tay đưa phía trước, lên cao
- Cơ chân: đứng đưa chân raphía trước lên cao
- Bụng lườn: Nghiêng người sang 2 bên
- Trèo lên xuống 7 gióng thang
- Bật - nhảy từ trên cao (40 – 45cm)
2.Phát triển nhận thức:
*Làm quen với toán:
- Nhận biết các chữ số 9,số lượng và thứ tự trong phạm vi 9
- Tách một nhóm thành hai nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau trong phạm vi 9
Trang 20trong phạm vi 10 bằng các
cách khác nhau và nói được
kết quả: bằng nhau, nhiều
giống nhau của các đối
tượng được quan sát
89- Trẻ đóng được vai của
nhân vật trong truyện
- Tạo ra quy tắc sắp xếp
*KPKH:.
-Quá trình phát triển của cây,
- Trò chuyện về các loại rau củ,quả
- Trò chuyện về ngày tết quê em
- Trò chuyện về một số loại hoa
- Ngày hội 8/3
3.Phát triển ngôn ngữ:
*Ngôn ngữ:
- Kể lại sự việc theo trình tự.
-Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi
“sự tích hoa cúc trắng”, “ bánh chưng bánh giày”, “sự tích hoa hồng” thơ : cây bàng, cây dây leo, dồng dao của củ ”
LQCC:
- Làm quen chữ cái b,d,đ,m,n
- Tập tô, tập đồ các nét chữ b,
d, đ, m, n.
Trang 21119- Trẻ biết nhắc nhở
người khác giữ gìn, bảo vệ
môi trường (không xả rác
bừa bãi, bẻ cành, hái
dụng các từ gợi cảm nói lên
cảm xúc của mình khi nghe
các âm thanh gợi cảm và
ngắm nhìn vẻ đẹp của các
sự vật, hiện tượng
124- Trẻ hát đúng giai điệu,
lời ca, hát diễn cảm phù hợp
với sắc thái, tình cảm của bài
tạo thành bức tranh có màu
sắc hài hoà, bố cục cân đối
4.Phát triển tình cảm-xã hội:
- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “ đúng” - “sai” , “ tốt”– “ xấu”
- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày
-Bảo vệ chăm sóc con vật và
cây cối
5.Phát triển thẫm mĩ:
*GDAN:
- Thể hiện thái độ, tình cảm khi
nghe âm thanh gởi cảm, các bàihát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tưởng trong thiên nhiên, cuộc sống vàtác phẩm nghệ thuật
- Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ :
“quả gì, ra chơi vườn hoa Màuhoa, mùng 8/3 ”
- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc “lá xanh”
Trang 22thước, hình dáng/ đường nét và
bố cục “ xé dán cây ăn quả, tạo hoa bằng dấu vân tay, tạo hình rau củ quả, trang trí bưu thiếp ngày tết, ….”
Trang 23như: hồ, ao, bể chứa nước,
giếng, bụi rậm là nguy
hiểm và nói được mối
nguy hiểm khi đến gần
46- Trẻ đi bộ trên hè; đi
sang đường phải có người
lớn dắt; đội mũ an toàn khi
ngồi trên xe máy
43- Trẻ biết tránh một số
trường hợp không an toàn:
+ Khi người lạ bế ẵm, cho
kẹo bánh, uống nước ngọt,
rủ đi chơi
+ Ra khỏi nhà, khu vực
trường, lớp khi không
được phép của người lớn,
*Vận động:
- Hô hấp: Thổi bóng bay
- Tay vai: tay thay nhau quaydọc thân
- Cơ chân : Ngồi xổm đứng lênliên tục
- Bụng: đứng cúi gập ngườiphía trước, tay chạm ngón chân
- Bật: bật luân phiên chân trướcchân sau
- Chạy thay đổi theo tốc độ
3.PTNT 3.1.Làm quen với toán
- Chắp ghép các hình hình học
để tạo thành các hình mới theo
ý thích và theo yêu cầu
- Đo độ dài một vật bằng các
đơn vị đo khác nhau
- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống
Trang 243.1.Làm quen với toán
giống nhau của các đối
tượng được quan sát
3 PTNN
3.1Ngôn ngữ
81- Trẻ hiểu nghĩa từ khái
quát: phương tiện giao
thông thường: nhà vệ sinh,
nơi nguy hiểm, lối ra -
vào, cấm lửa, biển báo
3.2.KPKH
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
3.PTNN 3.1 Ngôn ngữ
- Nghe hiểu từ khái quát từ trái nghĩa
+ Nghe hiểu nội dung các câu đơn,câu mở rộng,câu phức
- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ, )
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu
bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
-Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi
“, lần đầu tiên đi máy bay ” thơ : bến cảng hải phòng, đèn xanh, đèn đỏ, đèn giao thông ”
Trang 25xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức
giận, ngạc nhiên, xấu hổ
lời ca, hát diễn cảm phù hợp
với sắc thái, tình cảm của
bài hát qua giọng hát, nét
- Quan tâm chia sẻ,giúp đỡ bạn
- Mối quan hệ giữa hành vi của
trẻ và cảm xúc của người khác
- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” -
“xấu”
- Sở thích,khả năng của bảnthân
2.1 Tạo hình
- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và
bố cục “ xé dán tàu trên biển, cắt dán ô tô, xé dán cột đèn hiệu giáo thông ’
- Đặt tên cho sản phẩm của
mình
2.2.Âm nhạc
- Nghe và nhận biết các thể loại
âm nhạc khác nhau (nhạc thiếunhi, dân ca, nhạc cổ điển)
- Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc “ đường
em đi, em đi chơi thuyền, máy bay và con chuồn chuồn ”
Trang 26CHỦ ĐỀ 8: HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN
2 tuần (Từ ngày 3/4 - 15/4/2017)
- 3 TUẦN
Trang 271.Phát triển thể chất.
*Dinh dưỡng sức khỏe:
30- Không uống nước lã, ăn quà
vặt ngoài đường
32- Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc
áo ấm khi trời lạnh
38- Biết những nơi như: ao, hồ,
bể chứa nước, giếng, bụi rậm…
là nguy hiểm và nói được mối
nguy hiểm đang đến gần
*Vận động tinh:
18-Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày,
cài quai dép, kéo khóa( phéc mơ
2- Trẻ đi lên, xuống trên ván dốc
(dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê
cao 0,30m
8- Trẻ đi, đập và bắt được bóng
nảy 4 - 5 lần liên tiếp
2- Trẻ đi lên, xuống trên ván dốc
(dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm,những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng
Vận động tinh:
- Cài, cởi, kéo khóa (phéc
mơ tuya) xâu, luồn buộc dây
*Vận động:
- Hô hấp: Thổi bóng bay
- Tay vai: tay thay nhau quaydọc thân
- Cơ chân : Ngồi xổm đứnglên liên tục
- Bụng: đứng cúi gập ngườiphía trước, tay chạm ngónchân
- Bật: bật luân phiên chântrước chân sau
Trang 28*Làm quen với toán:
53- Trẻ nhận xét được mối quan
hệ đơn giản của sự vật, hiện
trái sang phải, từ trên xuống
dưới, từ đầu sách đến cuối sách
khác giữ gìn, bảo vệ môi trường
(không xả rác bừa bãi, bẻ cành,
hái hoa )
115-Trẻ biết lắng nghe ý kiến,
trao đổi, thoả thuận, chia sẻ kinh
nghiệm với bạn
5Phát triển thẫm mĩ:
*GDAN:
124- Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca,
*Làm quen với toán:
- Đo dung tích các vật, so
sánh và diễn đạt kết quả đo.
- Nhận biết hôm qua,hôm nay và ngày mai
*LQCC:
- Sao chép một số kí hiệu, chữ
cái, tên của mình
Những trò chơi với chữ cái p, q
- Tập tô, tập đồ các nét chữ p,q
4.Phát triển tình cảm-xã hội:
- Giữ gìn vệ sinh môi trường
- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói,
Trang 29hát diễn cảm phù hợp với sắc thái,
tình cảm của bài hát qua giọng
133- Trẻ thể hiện hiểu biết về đối
tượng qua hoạt động chơi, âm
nhạc và tạo hình như: Vẽ, xé,
dán
- Thể hiện vai chơi trong trò chơi
đóng vai theo chủ đề gia đình,
trường học, bệnh viện…; mô
phỏng vận động/ di chuyển/ dáng
điệu các con vật
đi làm mưa với, mùa hè đến)
và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
*Tạo hình:
- Phối hợp các kĩ năng vẽ, đểtạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/
đường nét và bố cục “xé dán mây, vẽ cảnh biển, trang phục theo mùa ”
CHỦ ĐỀ :P HỐ PHƯỜNG, LÀNG BẢN EM
2 TUẦN (từ ngày 23/4-5/5/2018 )
- Làng xóm phố phường
- Quê hương Ninh Thuận
1.PTTC
1 1.Dinh dưỡng:
31- Trẻ vệ sinh răng miệng:
sau khi ăn hoặc trước khi đi
1.PTTC
1 1.Dinh dưỡng:
- Tập luyện một số thói quen tốt
về giữ gìn sức khỏe
Trang 30ngủ, sáng ngủ dậy
33- Nói với người lớn khi
bị đau, chảy máu hoặc
-Tập luyện một số thói quen
về giữ gìn sức khỏe
*Vận động:
- Hô hấp: thổi nơ bay
- Tay: tay đưa ra phía trước lêncao (2 lần 8 nhịp)
- Chân: ngồi khuỵu gối (2 lần 8nhịp)
- Lưng bụng: đứng cúi gậpngười về phía trước (2 lần 8nhịp)
- Bật: bật luân phiên chân trước, chân sau (2 lần 8 nhịp)
*Vận động tinh:
- Lắp ráp
*Vận động cơ bản :
- Tung bóng cho người đối diện
- Bật tách chân, khép chân qua 7ô
2.PTNT 3.1.Làm quen với toán
- Đếm số lượng trong phạm vi
10 và chữ số 10
- Gộp/tách các nhóm đối tượng trong phạm vi 10
Trang 31tranh minh họa và kinh
nghiệm của bản thân
lễ hội và một vài nét văn
hóa truyền thống (trang
phục, món ăn…) của quê
hương, đất nước
105- Trẻ nhận biết được
một số trạng thái cảm
xúc: vui, buồn, sợ hãi,
tức giận, ngạc nhiên, xấu
hổ qua tranh; qua nét
mặt, cử chỉ, giọng nói
của người khác
3.2.KPKH
- Đặc điểm nổi bật của một số di
tích, danh lam, thắng cảnh, ngày
lễ hội, sự kiện văn hoá của quê hương, đất nước
độ tuổi như thơ em yêu nhà em, gánh gánh, gồng gồng
- kể lại truyện đã được nghe theo
trình tự Như truyện sự tích hồ gươm
3.2 Làm quen chữ cái
- Những trò chơi với chữ cái s, x
- Sao chép một số kí hiệu, chữ cái
s, x, tên của mình
4.PTTCXH
- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước
- Nhận biết một số trạng thái, cảm (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt,
cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc
Trang 32thức (vỗ tay theo các loại
tiết tấu, múa)
2.1 Tạo hình
- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/đường nét
và bố cục tranh “ vẽ cảnh quê hương em, xé dán cảnh miền núi
2.2.Âm nhạc
- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bảnnhạc “ múa với bạn tây nguyên ,
em nhớ tây nguyên ”
- Tự nghĩ ra hình thức để tạo ra
âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích như bài hát………
CHỦ ĐỀ: - BÁC HỒ KÍNH YÊU (Từ ngày 7/5-19/5/2018)
- Trường tiểu học
- Bác hồ kính yêu
1.Phát triển thể chất.
*Dinh dưỡng sức khỏe:
39- Trẻ biết cười đùa trong khi
ăn, uống hoặc khi ăn các loại
quả có hạt dễ bị hóc sặc,
45- Trẻ sau giờ học về nhà ngay,
không tự ý đi chơi
47-Trẻ không leo trèo cây, ban
công, tường rào
1 Phát triển thể chất.
*Dinh dưỡng sức khỏe:
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng
- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép
- Biết kêu cứu và chạy ra khỏi nơi nguy hiểm
Trang 33*Vận động:
1- Trẻ thực hiện đúng, thuần thục
các động tác của bài thể dục theo
hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/
bài hát Bắt đầu và kết thúc động
tác đúng nhịp
*Vận động cơ bản:
8- Trẻ đi, đập và bắt được bóng
nảy 4 - 5 lần liên tiếp
9- Trẻ chạy liên tục theo hướng
thẳng 18 m trong 10 giây
2.Phát triển nhận thức:
*Làm quen với toán:
64- Biết sắp xếp các đối tượng
theo trình tự nhất dịnh theo yêu
75- Trẻ nói tên, công việc của cô
giáo và các bác công nhân viên
trong trường khi được hỏi, trò
sự việc, hiện tượng nào đó để
người nghe có thể hiểu được
85- Trẻ dùng được câu đơn, câu
ghép, câu khẳng định, câu phủ
định, câu mệnh lệnh
*Vận động:
Hô hấp: gà gáy ò, ó, o
- Tay: tay đưa phía trước, lên cao
- Chân: đứng đưa chân ra phía trước, lên cao
- Bụng: nghiêng người sang 2bên
- Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau
Trang 34124- Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca,
hát diễn cảm phù hợp với sắc thái,
tình cảm của bài hát qua giọng
cái, tên của mình
- Những trò chơi với chữ cái
vẽ tô màu trường tiểu học
… ”
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM 2016-2017