MỤC TIÊUMở rộng và hệ thống hố vốn từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.. Hiểu nghĩa của một số thành ngữ, tục ngữ mượn các sự vật, hiện tượng của thiên nhiên để nĩi về nhữn
Trang 2LUYỆN TỪ VÀ CÂU – LỚP 5
Trang 3Bài dạy:
Trang 4MỤC TIÊU
Mở rộng và hệ thống hố vốn từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên
Hiểu nghĩa của một số thành ngữ, tục ngữ mượn
các sự vật, hiện tượng của thiên nhiên để nĩi về
những vấn đề của đời sống xã hội
Tìm được những từ ngữ miêu tả khơng gian, sĩng nước và sử dụng những từ ngữ đĩ để đặt câu
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Từ điển học sinh
- Tranh ảnh minh hoạ.
- Giấy khổ to – bút lơng
Trang 5Bài cũ:
Hãy lấy ví dụ về một từ nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đó.
Trang 11Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên
a/ Tất cả những gì do con người tạo ra.
b/ Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c/ Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Trang 12Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các
sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
a/ Lên thác xuống ghềnh
b/ Góp gió thành bão.
c/ Nước chảy đá mòn
d/ Khoai đất lạ, mạ đất quen
Trang 13Thác, ghềnh, gió, bão, nước, đá , đất đều là các sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên.
Lên thác xuống ghềnh : Gặp nhiều gian lao vất vả
trong cuộc sống
Góp gió thành bão : Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái
lớn
Nước chảy đá mòn : Kiên nhẫn làm việc gì đó sẽ thành công
Khoai đất lạ, mạ đất quen : Khoai phải trồng ở đất lạ,
mạ phải trồng ở đất quen mới tốt.
Trang 14Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Trang 15Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Vô tận ……
Tít tắp Vời vợi Dằng dặc Lê thê Lướt thướt Dài ngoẵng
….
Hun hút Thăm thẳm
Cao vút Chót vót Vời vợi Chất ngất Cao vút
…
Trang 16Tìm những từ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Tả tiếng sóng Tả làn sóng nhẹ Tả đợt sóng mạnh
Trang 17Tìm những từ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Tả đợt sóng mạnh : cuồn cuộn, trào dâng,
ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp ….
Tả làn sóng nhẹ : lăn tăn, trườn lên, bò lên,
đập nhẹ lên, liếm nhẹ ……
Tả tiếng sóng : ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào,
lao xao, ì oạp, thì thầm … …
Trang 18Hãy tìm thành ngữ, tục ngữ nói về thiên nhiên mà em bi t? ết?
BẠN NHẬN ĐƯỢC MỘT MÓN QUÀ NẾU TRẢ LỜI ĐƯỢC
CÂU HỎI SAU
Trang 19Về nhà các em học thuộc lòng 4 câu thành ngư,õtục ngữ trong BT2 Tìm hiểu thêm một số thành ngữ, tục ngữ về thiên nhiên.
Chuẩn bị bài : Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Trang 20Chào tạm biệt quý thầy cô Chúc quý thầy cô luôn dồi dào sức khoẻ
Chào tạm biệt quý thầy cô Chúc quý thầy cô luôn dồi dào sức khoẻ