Nêu ví dụ về một từ nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ ấy.2. b Tất cả những gì không do con người tạo ra?. b Tất cả những gì không do con người tạo ra?. Dòng giải thích
Trang 1Kính chào quý thày cô về dự với lớp
5c tiết luyện từ và câu
giáo viên thực hiện
Ho ng Th H ng Nhung àng Thị Hồng Nhung ị Hồng Nhung ồng Nhung
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
1 Thế nào là từ nhiều nghĩa?
2 Nêu ví dụ về một từ nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ ấy
Trang 3Thứ bảy ngày 18 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bài1 Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Trang 4
Thứ bảyngày 18 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bai1 Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Trang 5Thứ bảy ngày 18 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bai1. Dòng giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Trang 6Thứ bảy ngày 18 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự
vật hiện, tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ , mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Trang 7Thứ bảy ngày 18 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự
vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ , mạ đất quen
Cuộc sống vất vả gặp nhiều khó khăn Tích cái nhỏ sẽ thành cái lớn
Kiên trì bền bỉ thì việc lớn cũng xong Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng ở đất quen mới tốt
Trang 8Thứ bảy ngày 18 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bài3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.
Trang 9Thứ bảy ngày 18 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bài3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Hun hút Hun hút Thăm thẳm Thăm thẳm Vời vợi Vời vợi
Trang 11Thứ bảy ngày 18 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng.
b) Tả làn sóng nhẹ.
c) Tả đợt sóng mạnh.
Trang 12Thứ bảy ngày 18 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Trang 14Thứ bảy ngày 18 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên