1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập thi học kì 1 T11

4 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu cách chọn một nhóm gồm 3 học sinh trong đó có cả nam lẫn nữ.. a Tìm giao tuyến của mpICD và mpSAB; mpSAC và mpIBD.. a Tìm giao tuyến của mpSAC và mpSBD; mpSAD và mpSBC.

Trang 1

ĐỀ 1 Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin 2x− 3 cos 2x= 2

b)

2 cos 2x+2cosx+sin x+ =1 0

Bài 2: Một lớp học có 12 nam và 13 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một nhóm

gồm 3 học sinh trong đó có cả nam lẫn nữ

Bài 3: a) Viết khai triển của nhị thức

6 1 2

x

b) Tìm hệ số của

8

x

trong khai triển nhị thức

10

2 3

2x x

Bài 4: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần.

a) Xác định không gian mẫu

b) Gọi biến cố A: “Tổng số chấm hai lần gieo bằng 7” Tính xác suất của biến

cố A

Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp

( 1)

1 2 3

2

n n

+ + + + =

với mọi số tự nhiên n≥1

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi O là giao điểm của

hai đường chéo và I là trung điểm của SA

a) Tìm giao tuyến của mp(ICD) và mp(SAB); mp(SAC) và mp(IBD)

b) Tìm giao điểm K của SB và mp(ICD)

c) Chứng minh rằng SC//mp(IBD)

ĐỀ 2 Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 3sinx= 6− 3 cosx

b)

2 5cosx−cos 2x=4sin x

Bài 2: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn

có 4 chữ số khác nhau

Bài 3: a) Viết khai triển của nhị thức ( )5

1 2x

b) Tìm hệ số của

11

x

trong khai triển nhị thức

5

3 2

3x x

Trang 2

Bài 4: Một bình có 5 viên bi xanh, 7 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng Chọn ngẫu

nhiên 4 bi Tính xác suất để có đủ ba màu

Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp

2 4 6 2+ + + + n n n= ( +1)

,với mọi số tự nhiên n≥1

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi O là giao điểm của

hai đường chéo và M, N lần lượt là trung điểm SB và SD

a) Tìm giao tuyến của mp(SAC) và mp(SBD); mp(SAD) và mp(SBC)

b) Chứng minh SD// mp(MAC)

c) Tìm giao điểm SC và mp(AMN)

Trang 3

ĐỀ 3 Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2 cos 2x− 6 sin 2x= −2

b) cos 2x+9cosx+ =5 0

Bài 2: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 4 chữ

số khác nhau

Bài 3: a) Viết khai triển của nhị thức ( )5

3x−2

b) Tìm số hạng không chứa xtrong khai triển nhị thức

10 2

x x

Bài 4: Một tổ gồm 7 học sinh nam và 9 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh

Tính xác suất để trong 4 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ không ít hơn học sinh nam

Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp

1 2 3

6

với mọi số tự nhiên n≥1

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình thang với AB//CD Gọi M, N, I

lần lượt là trung điểm của AD, BC, SA

a) Tìm giao tuyến của mp(IMN) và mp(SAC); mp(IMN) và mp(SAB)

b) Chứng minh IM// mp(SCD)

c) Tìm giao điểm K của SB và mp(IMN) Tứ giác MNKI là hình gì? Vì sao?

ĐỀ 4 Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2 sin 3x− 6 cos3x+ =2 0

b) cos 4x+ 3 sin 2x+ =2 0

Bài 2: Một hộp đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu trắng Có bao nhiêu cách chọn

ra 3 quả cầu trong đó có không quá 2 quả cầu xanh

Bài 3: a) Viết khai triển của nhị thức

6 2 1

x

b) Tìm hệ số của

5

x

trong khai triển nhị thức ( )9

2x−1

Trang 4

Bài 4: Từ 10 học sinh gồm 7 nam và 3 nữ Giáo viên chủ nhiệm muốn thành lập

một nhóm học tập gồm 5 người Tính xác suất để nhóm được chọn có cả nam lẫn nữ và học sinh nam nhiều hơn nữ

Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp

13n−1

chia hết cho 12 ,với mọi số tự nhiên n≥1

Bài 6: Cho tứ diện ABCD Gọi I; J; K lần lượt là trung điểm của BC, CD, AD.

a) Tìm giao tuyến của mp(ABJ) và mp(ADI); mp(AIJ) và mp(ABD)

b) Tìm giao điểm E của BK và mp(AIJ)

c) Chứng minh AB// mp(CDE)

Ngày đăng: 31/10/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w