1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ôn tập THI học kì 1 KHỐI 10 năm 2015 2016

22 688 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 496 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cácđặc trưng của các hạt cơ bản trong nguyên tử được tóm tắt trong bảng sau: Số điện tích hạt nhân = số proton = số electron 3.. - Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng là các phi k

Trang 1

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ

A – LÝ THUYẾT

1 Thành phần, cấu tạo nguyên tử

Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ electron Hạt nhân gồm các hạt proton và nơtron, phần vỏ gồm các electron Cácđặc trưng của các hạt cơ bản trong nguyên tử được tóm tắt trong bảng sau:

Số điện tích hạt nhân = số proton = số electron

3 Số khối của hạt nhân

Số khối A của hạt nhân bằng tổng số số hạt proton (Z) và tổng số hạt nơtron (N)

4 Nguyên tố hóa học: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

5 Đồng vị: là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do đó số khối A của chúng khác

nhau

6 Nguyên tử khối (NTK) trung bình của nguyên tố

X, Y là NTK của đồng vị X, Y

x, y là tỉ lệ % số nguyên tử của đồng vị X, Y

7 Cấu tạo vỏ electron nguyên tử

Lớp electron Số electron tối đa của

8 Cấu hình electron nguyên tử

Quy tắc về trật tự các mức năng lượng obitan nguyên tử:

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d

Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng

- Các nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng (ns2np6) đều rất bền vững, chúng hầu như không tham gia vào cácphản ứng hoá học Đó là các khí hiếm, vì vậy trong tự nhiên, phân tử khí hiếm chỉ gồm một nguyên tử

- Các nguyên tử có 1-3 electron lớp ngoài cùng đều là các kim loại (trừ B) Trong các phản ứng hoá học các kimloại có xu hướng chủ yếu là nhường electron trở thành ion dương

- Các nguyên tử có 5 -7 electron lớp ngoài cùng đều là các phi kim Trong các phản ứng hoá học các phi kim có xuhướng chủ yếu là nhận thêm electron trở thành ion âm

- Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng là các phi kim, khi chúng có số hiệu nguyên tử nhỏ như C, Si hay cáckim loại như Sn, Pb khi chúng có số hiệu nguyên tử lớn

Trang 2

TRƯƠNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 10

Câu 4: Chọn phát biểu đúng

A.e, p mang điện tích dương B e, p, n cùng mang điện tích 1+

C e, p không mang điện tích

D e mang điện tích âm, p mang điện tích dương, n không mang điện tích

Câu 5: Số electron có trong nguyên tử clo (Z = 17) là

Câu 8: Đặc trưng cơ bản của một nguyên tố hóa học là

A Số đơn vị điện tích hạt nhân

B Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối

C số hiệu nguyên tử D nguyên tử khối

Câu 9: Tìm phát biểu đúng nhất, trong nguyên tử trung hòa

Câu 17 3 nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 17; 18; 19; X; Y, Z có thể là:

A Phi kim, kim loại, phi kim B Phi kim, phi kim, kim loại

C Kim loại, khí hiếm, phi kim D Phi kim, khí hiếm, kim loại

Câu 18 Nguyên tử có tổng số electron là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là :

A 3s2 3p2 B 3s2 3p1 C 2s2 2p1 D 3p1 4s2

Câu 19 Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai :

A.Có 7 electron B Có 7 nơtron

C.Không xác định được số nơtron D.Có 7 proton

Câu 20 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1 , số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :

Câu 21 Lớp L ( n = 2) có số phân lớp là :

Trang 3

Câu 22 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp

D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

Câu 33: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử X có:

A 13 e B 13 p C 14 n, 13 e D 13p, 14 n

Câu 34: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nguyên tử là một hệ trung hoà điện

B Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau

C Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron

D Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron

Câu 35: Phát biếu nào dưới đây không đúng?

A Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn hoặc bầu dục

B Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng xấp xỉ bằng nhau

C Các electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định

D Các electron trong cùng một lớp electron có mức năng lượng gần bằng nhau

Câu 36: Cho biết các nguyên tử nào sau đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học: A B C D E19F

9

32 14

30 14

14 6

32 16

Trang 4

TRƯƠNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 10

A Cl(Z=17) B F(Z=9) C N(Z=7) D Na(Z=11)

Câu 39: Cho các nguyên tố: 14

6C , 157N , 178N , 179F , 1810Ne Có bao nhiêu nguyên tố có cùng số nơtron ?

Câu 40: Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6, tổng số electron ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc

nguyên tố nào?

A Flo (Z=9) B Oxi (Z=8) C Lưu huỳnh (Z=16) D Clo (Z=17)

Câu 41: Nguyên tử có 10n và số khối 19 vậy số p là A 9 B 10 C 19 D 28

Câu 42: Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

12

6X Y Z Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

A X & Y B Y & Z C X & Z D X,Y & Z

Câu 44 Nguyên tử 23Z có cấu hình e là: 1s22s22p63s1 Z có:

A 11 nơtron, 12 proton B 11 proton, 12 nơtron

C 13 proton, 10 nơtron D 11 proton, 12 electron

Câu 45 Ion 52 3 

24Cr có bao nhiêu electron?

Câu 46: Trong nguyên tử hạt mang điện là :

A Hạt nơtron và electron B Chỉ có hạt electron

C Hạt proton và electron D Chỉ có hạt proton

Câu 47: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt Kí

hiệu của A là

Câu 48: Nguyên tử M có phân lớp mức năng lượng cao nhất là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là:

Câu 49: Trong một nguyên tử :

A số proton luôn bằng số nơtron

B Tổng điện tích các proton và electron bằng điện tích hạt nhân.

C Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

D Tổng số proton và số nơtron được gọi là số khối.

Câu 50: Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p3 của Y: 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A X và Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim.

C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại.

2 Nâng cao

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng

hai nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

A 1 & 2 B 5 & 6 C 7 & 8 D 7 & 9

Câu 2 : Oxi có ba đồng vị là: 168 O; O; O Cacbon có hai đồng vị là: 178 188 12 13

6 C; C Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân 6

tử khí cacbonic (trong các số dưới đây)?

A 11 B 13 C.14 D.12

Câu 3 : Nguyên tố A có tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử là 21, trong đó số hạt mang điện tích gấp đôi số hạt

không mang điện Hợp chất A với hiđro có tỉ khối đối với He là:

Trang 5

Câu 6 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một

nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết sốhiệu nguyên tử của nguyên tố : Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)

Câu 7 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng

có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kémnhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim

loại

Câu 8: Cho 10 gam ACO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí CO2(đktc) Cấu hình electron của A là ( biết A có số hạt proton bằng số hạt nơtron)

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2

Câu 9 Hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số

electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất Công thức XY là

A LiF B NaF C AlN D MgO

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng

hai nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

A 1 & 2 B 5 & 6 C 7 & 8 D 7 & 9

II - TỰ LUẬN

Câu 1: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14N

7 (99,63%) và 15N

7 (0,37%) Tính nguyên tử khốitrung bình của nitơ

Câu 2: Khối lượng nguyên tử trung bình của Brôm là 79,91 Brôm có hai đồng vị, trong đó đồng vị 35Br79 chiếm54,5% Tìm số khối của đồng vị thứ hai

Câu 3: Ngtố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có 51p, 70n và đồng vị thứ

2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm ngtử khối trung bình của X ?

Câu 4: Clo có hai đồng vị là 35 37

17Cl;17Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính nguyên tử lượng trung

bình của Clo

Câu 5: Nguyên tử R có tổng số hạt là 48 Trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện

a/Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử R

b/Viết cấu hình electron nguyên tử R R là nguyên tố s, p, d hay f? Vì sao?

c/ R là kim loại hay phi kim?

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 18 Viết cấu hình electron của X

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B có

tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện trong A là 8 Xác định A, B

Câu 8 : Có 3 nguyên tố X, A, B với :

+ Tổng số điện tích hạt nhân trong 3 nguyên tử là 16

+ Số điện tích hạt nhân của A lớn hơn B là 1

+ Tổng số electron trong [BA3]- là 32

Viết cấu hình electron của các nguyên tử X, A, B

Câu 9: Có hợp chất MX3

- Tổng số hạt p,n,e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60

- Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 8

- Tổng số 3 loại hạt nhân trong X- nhiều hơn trong M3+ là16

Trang 6

TRƯƠNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 10

CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN A- LÝ THUYẾT:

VẤN ĐỀ 1 MỐI QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO

1 Các nguyên tố nhóm A: nguyên tố s và p

Nhóm A: nsanpb

- Số thứ tự của nhóm A: = a + b (Số thứ tự nhóm = số electron hóa trị = số electron lớp ngoài cùng)

+ Nếu: a + b ≤ 3  Kim loại

+ Nếu 5 ≤ a + b ≤ 7  Phi kim

+ Nếu a + b = 8  Khí hiếm

2 Các nguyên tố nhóm B: nguyên tố d và f ( kim loại chuyển tiếp).

Cấu hình electron hoá trị của nguyên tố d: ( n – 1 )d a ns b

- Hóa trị cao nhất với oxi của nguyên tố = STT nhóm A

- Hóa trị với H( nếu có) = 8 - hóa trị cao nhất với oxi

- % khối lượng của A trong hợp chất AxBy là: %A= (x MA 100)/M

- Muốn xác định nguyên tố đó là nguyên tố nào cần tìm được M = ?

B- BÀI TẬP :

I- TRẮC NGHIỆM:

1 Cơ bản:

Câu 1: Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc :

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp cùng một hàng

B Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

C Các nguyên tố được sắp theo theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

D Cả A, B và C

Câu 2: Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của :

A số nơtron trong hạt nhân C số proton trong hạt nhân

Trang 7

B số electron ở lớp ngoài cùng D cả B và C.

Câu 3: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu chu kì nhỏ ?

Câu 4: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?

A I, Br, Cl, F B C, Si, P, N C C, N, O, F D Mg, Ca, Sr, Ba

Câu 5: Hai nguyên tố A và B cùng một nhóm, thuộc hai chu kì nhỏ liên tiếp nhau (ZA < ZB) Vậy ZB – ZA bằng :

Câu 6: Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm :

A Có tính chất hoá học gần giống nhau B.Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau

C Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau D Được sắp xếp thành một hàng

Câu 7: Khối các nguyên tố p gồm các nguyên tố :

A nhóm IA và IIA C nhóm IB đến nhóm VIIIB

B nhóm IIIA đến nhóm VIIIA (trừ He) D xếp ở hai hàng cuối bảng

Câu 8: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau,xác định nguyên tố phi kim :

A.1s22s22p63s2 B.1s22s22p63s23p64s2 C.1s22s22p63s23p6 3d104s24p5 D.1s22s22p63s23p1

Câu 9: Số thứ tự của nhóm A cho biết :

A số hiệu nguyên tử C số lớp electron của nguyên tử

B số electron hoá trị của nguyên tử D số electron trong nguyên tử

Câu 10: Nguyên nhân của sự giống nhau về tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A là sự

giống nhau về :

A số lớp electron trong nguyên tử C số electron trong nguyên tử

A số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử D Cả A, B, C

Câu 11: Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm A có đặc điểm nào chung về cấu hình electron nguyên tử?

A Số electron hóa trị B Số lớp electron C Số electron lớp L D Số phân lớp electron

Câu 12: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R O ?2 3

Câu 13: Hòa tan 4,8g một kim loại trong dung dịch HCl, thu 4,48 lít H 2(đktc) Tên kim loại là: A Mg

Câu 14: Theo qui luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim lọai mạnh nhất là liti

C Phi kim mạnh nhất là oxi D Phi kim mạnh nhất là flo

Câu 15: Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5 Cấu hình e của Mn là :

A.1s22s22p63s23p63d7 C. 1s22s22p63s23p63d54s2

B.1s22s22p63s23p64s24p5 D.1s22s22p63s23p63d34s24p2

Câu 16: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ;

Z : 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại ?

Trang 8

TRƯƠNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 10

(2) 1s22s22p63s23p63d24s2 (5) [Ne]3s23p3.(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p3 (6) [Ne]3s23p64s2

A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (2), (3), (4) D (2), (4), (6)

Câu 20: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần B Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

C Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần D Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần

Câu 21: Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần Z

A Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần

B Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

C Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

D Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4

Câu 22: Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của Z

A Bán kính nguyên tử và tính kim loại tăng dần B Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

C Tính bazơ của các hidroxit tương ứng tăng dần D Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần

Câu 23: Cho dãy nguyên tố nhóm IA: Li – Na – K – Rb – Cs

1 Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là:

2 Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại:

3 Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là:

A Số nơtron B Số electron hóa trị C Dễ dàng cho 1 e- D Cả b và c đúng

Câu 24: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm VA Cấu hình electron củ nguyên tử X là:

A 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 6 B 1s 2s 2p 3s 3p2 2 3 2 3

C 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 5 D 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 3

Câu 25 Độ âm điện của dãy nguyên tố: 9F , 17Cl , 35Br , 53I biến đổi theo chiều ?

Câu 26 Độ âm điện của dãy nguyên tố: 11Na , 13Al,15P Cl biến đổi như sau:,17

Câu 27 Tính bazơ của dãy hidroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi như sau

Câu 28 Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2 B Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

C Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3 D Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

Câu 29 Tính axit của dãy các hiđroxit: H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi như sau:

Câu 30 M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là:

Câu 34: Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra được :

A tính kim loại, tính phi kim C tính axit, bazơ của các hiđroxit tương ứng của chúng

B công thức oxit cao nhất, hợp chất với hiđro D bán kính nguyên tử, độ âm điện

Trang 9

Câu 35: Cho nguyên tố có Z = 17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là :

Câu 36: Nguyên tố X có Z = 15, hợp chất của nó với hiđro có công thức hoá học dạng :

Câu 37: Nguyên tố có tính chất hoá học tương tự canxi : A.Na B K C Ba D Al

Câu 38: Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất ?

Câu 39: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết:

A số proton trong hạt nhân C.số nơtron

B số electron trong nguyên tử D số thứ tự của chu kì, nhóm

Câu 40: Trong bảng tuần hoàn nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:

Câu 41 Nguyên tố thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hiđro lần lượt là:

Câu 42: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố M là MH Công thức oxit cao nhất của M là:

Câu 45: Trong các phát biểu sau ,tìm phát biểu sai :

a.Trong cùng chu kỳ,các nguyên tố đều có cùng số lớp electron

b.Trong cùng chu kỳ,các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử

c.Trong cùng chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối

d.Trong cùng chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

Câu 46 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

Câu 47 : Nguyên tử nguyên tố nào trong nhóm VIIA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

Câu 48 : Hòa tan 5g một hỗn hợp 2 kim loại kiềm(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 2,24 lít H 2

(đktc) Hai kim loại là: A Li và K B Na và K C Ca và Mg D Li và K

Câu 49: Nguyên tố R có công thức của oxit cao nhất làR O 2 5, trong hợp chất khí với Hidro có 82,35% khối lượng

Câu 50: Nguyên tố X có công thức của hợp chất khí với H là XH 3, trong oxit cao nhất của X có 43,66% khối lượng của X X là: A Si B P C N D C

2 Nâng cao

Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là (n-1)das1 Vị trí của X là:

A Chu kì n, nhóm IA B Chu kì n, nhóm VIB C Chu kì n, nhóm IB D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong cùng một phân nhóm A của bảng tuần hoàn X

có điện tích nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử là 32 Xác định X và Y?

A Mg (Z=12) và Ca (Z=20) B Al (Z=13) và K(Z=19)

Trang 10

TRƯƠNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 10

A.X>R>Y B X>Y>R C.R>Y>X D.R>X>Y

Câu 5: X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2 Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12 Ở trạng thái cơ bản số

electron p của X nhiều hơn của Y là 8 Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

A X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm IIIA B X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

C X thuộc nhóm VIA; Y thuộc nhóm IIIA D X thuộc nhóm IVA; Y thuộc nhóm VA

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X, Y thuộc nhóm II A và thuộc

hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Hai kim loại X, Y là :

Câu 8: X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn Biết oxit của X khi tan trong nước tạo dung

dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước tạo dung dịch làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được với cảaxit và kiềm Theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử thì trật tự đúng sẽ là:

A X, Y, Z B Y, Z, X C X, Z, Y D Z, Y, Z

Câu 9: Hợp chất X có khối lượng phân tử là 76 và tạo bởi 2 nguyên tố A và B A,B có số oxi hoá cao nhất là +a,+b

và có số oxi hoá âm là -x,-y; thoả mãn điều kiện: a=x, b=3y Biết rằng trong X thì A có số oxihóa là +a Cấu hìnhelectron lớp ngoài cùng của B và công thức phân tử của X tương ứng là

A 2s22p4 và NiO B 3s23p4.và CO2 C 3s23p4 và SO3 D 3s23p4 và CS2

Câu 10 Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử: 13Al, 6C, 16S, 11Na, 12Mg

Chiều giảm tính bazơ và tăng tính axit của các oxit như sau :

A Na2O < MgO < CO2 < Al2O3 < SO2 ; B MgO < Na2O < Al2O3 < CO2 < SO2 ;

C Na2O < MgO < Al2O3 < CO2 < SO2 ; D MgO < Na2O < CO2 < Al2O3 < SO2

II- TỰ LUẬN:

Câu 1: Nguyên tử A, B có mức năng lượng ngoài cùng lần lượt là 3p5 và 4s2

a Dựa vào cấu hình electron nguyên tử xác định vị trí, tính chất cơ bản của nguyên tố A, B

b Viết cấu hình electron của ion tương ứng của A, B

Câu 2: Nguyên tố R có tổng số hạt trong nguyên tử là 28, biết R có 7e ở lớp ngoài cùng.

Xác định vị trí của R, tên R cho biết R là nguyên tố KL, PK hay KH?

Câu 3: Một số nguyên tố có cấu hình e như sau:a 1s22s22p1 b 1s22s22p6 c 1s22s22p63s23p5

d 1s22s22p63s23p63d104s2 e 1s22s22p63s23p63d104s24p1

Xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH Nguyên tố nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm?

Câu 4 Nguyên tố X, Y cùng 1 nhóm thuộc chu kì nhỏ liên tiếp trong BTH có tổng điện tích hạt nhân là 18

a Viết cấu hình electron của nguyên tử X, Y Xác định vị trí của X,Y trong BTH

b Viết công thức oxit cao nhất, hidroxit tương ứng của X,Y

Câu 5 Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A có tổng số hạt proton là 56.

a Xác định X, Y

b Hòa tan 20,2 g hỗn hợp X,Y vào H2O được 4,48 lít H2 (đktc) Tính %mX và %mY trong hh

Câu 6 Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước, ta thu được 1,12 lít khí ở

dktc Xác định 2 kim loại và % theo khối lượng của chúng trong hh?

Câu 7 Cho 10,4g hai kim loại X,Y ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với 490,2 g dd HCl được 6,72 lít

khí (đktc) và dd A

a Xác định X, Y và %m mỗi kim loại

Trang 11

b Tính C% các chất trong dung dịch A, biết HCl dư 20% so với phản ứng

Câu 8: Cho 6,2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với H2O thu được 2,24 lít khí (đktc)

a Xác định 2 kim loại kiềm

b Tính khối lượng 2 hidroxit thu được

c Tính V dung dịch H2SO4 1M cần trung hòa hết 2 hidroxit này

Câu 9: Nguyên tố X có Z = 47.

a Viết cấu hình electron, xác định vị trí của X trong BTH

b Cho biết X có tính chất hóa học cở bản gì?

c X có thể tạo thành cation hay anion? Viết cấu hình electron của ion này?

Câu10: Hai nguyên tố A, B liên tiếp nhau trong cùng 1 chu kì có tổng số hạt proton là 27.

a Viết cấu hình electron nguyên tử A,B Cho biết vị trí của A, B trong BTH

b Viết công thức oxit cao nhất , hidroxit tương ứng của A,B và so sánh tính chất hóa học của chúng

Câu 11: Hai nguyên tố X,Y ở cùng 1 nhóm A và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH có tổng số proton là 32.

a Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y tên của X, Y?

b Hòa tan hết 4,4 gam hỗn hợp X, Y vào dung dịch HCl vừa đủ, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Tính khối lượng muối khan thu được

Câu 12: Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại R nhóm IIA vào H2O rồi pha loãng thành 50ml dung dịch B Đểphản ứng hết với 50ml dd B cần 200ml dd BaCl2 0,75M

a Xác định kim loại R, cho biết vị trí của R trong BTH

c Để trung hòa dd X trên cần dùng bao nhiêu ml dd H2SO4 1M ?

Câu 14 :Cho m gam kim loại R nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được 125 gam dung dịch X

trong đó muối có nồng độ 30,4% và 0,8 gam H2.

a Xác định kim loại R, tính giá trị m ?

b Tính khối lượng dd HCl ?

Câu 15:Nguyên tố R có hóa trị 5 trong oxit cao nhất, R chiếm 91,176% khối lượng trong hợp chất khí với hidro

Xác định R Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng

Câu 16: Nguyên tố R nhóm VIIA, oxit cao nhất của R có M = 183.

a Xác đinh R

b Cho 6,72 lít khí R (đktc) tác dụng hết với Al Tính khối lượng muối và số phân tử muối thu được

c Tính tỉ khối của R đối với không khí?

Câu 17: Nguyên tố R là kim loại kiềm , hidroxit của R chiếm 57,5% khối lượng R.

a Xác định R Cho biết vị trí của R trong BTH

b Tính thể tích dd H2SO4 0,5M cần trung hòa hết 120 gam dung dịch ROH 10% trên?

Câu 18 a Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3%O Gọi tên nguyên tố đó?

b.Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH3 Oxit cao nhất của nó chứa 25,93%R Gọi tên nguyên tố đó?

Câu 19: R có công thức oxit R2Oy trong đó oxi chiếm 47,06% khối lượng Biết phân tử khối của R2Oy là 102

a Xác định R, vị trí của R trong BTH

b Hòa tan 3,06 gam oxit này vào 100ml dd H2SO4 1,5M Tính nồng độ mol dd thu được sau phản ứng

Câu 20: Hợp chất ion được tạo bởi các ion M2+ và X2- Biết rằng trong phân tử MX tổng số hạt là 84 Số n và số p trong hạt nhân nguyên tử M và X bằng nhau Số khối của X2- lớn hơn số khối của M2+ là 8

a.Viết cấu hình e của M2+; X2-; ?

b.Xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH

Ngày đăng: 05/10/2016, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w