1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BD Tieng Viet lop 3

25 1,2K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện từ và câu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 430,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc đề bài - Cho HS làm bài và sửa bài - GV Nhận xét -Học sinh đọc -HS làm bài vàovở.. TẬP LÀM VĂNKỂ VỀ GIA ĐÌNH - GV cho học sinh viết bài văn ngắn kể về gia đình theo gợi ý: •

Trang 1

TUẦN 1

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT – SO SÁNH

- GV cho học sinh biết phân biệt từ chỉ sự vật với từ

chỉ hoạt động Ôân tập về hình ảnh so sánh Điền vào

chỗ tróng để tạo lối nói so sánh

Bài 1: Hãy xếp các từ dưới đây vào cột tương ứng trong

bảng: nhà cửa, ô tô, tàu thủy, lăn, ánh mắt, nụ cười, chải,

vuốt, gọi, ra lệnh, kim khâu, tiền bạc, đuổi bắt, thử tài,

khen thầm, đùa bỡn, trường học, học hành

Từ chỉ sự vật Từ chỉ hoạt động

………

………

………

………

………

………

- Gọi HS đọc đề bài - Cho HS làm bài - Cho học sinh thi đua sửa bài - Nhận xét Bài 2: Hãy gạch dưới những từ chỉ sự vật được so sánh với nhau, so sánh trong bài thơ sau các vật đó có điểm gì giống nhau? Trên trời mây trắng như bông Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây Mấy cô má đỏ hây hây Đội bông như thể đội mây về làng - Gọi HS đọc đề bài - Cho HS làm bài Bài 3:Hãy viết tiếp vào chỗ trống để tạo thành lối nói ss: - đẹp như ……… …… - ăn như ………

- trắng như ……… - nói như ………

- đen như ……… - nhanh như ………

- Cho HS làm bài và sửa bài

- GV Nhận xét

-Học sinh đọc

-HS làm bài vào vở

-Học sinh đọc

-HS làm bài vào vở

- Học sinh đọc

- HS làm bài

Trang 2

chÝnh t¶

Ph©n biƯt: l/n - B¶ng ch÷

- GV tiếp tục cho học sinh biết phân biệt l/n hoặc an/ ang

- Xếp tên của các bạn theo thứ tự bảnh chữ cái

Bài 1: Điền vào chỗ trống l hay n?

Cái …ón …ày dùng …úc trời …ắng

Trăng …ưỡi …iềm đang …ấp ó

…ó …ại bị …ạc đường …ần …ữa rồi

Em đã …àm bài tập thật kĩ …ưỡng

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài

- Cho học sinh thi đua sửa bài

- Nhận xét

Bài 2: chọn và điền no – lo vào chỗ trống thích hợp:

- …….: không yên lòng về việc gì đó vì cho rằng có thể sảy

ra điều không hay, không tốt

…… : ở trạng thái được ăn uống đầy đủ, thỏa mãn

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài

Bài 3:Em thử nghĩ xem: Khi xếp tên của các bạn trong lớp

theo thứ tự bảng chữ cái , gặp trường hợp nhiều bạn có tên

được ghi trùng nhau ở chữ cái đầu như: Hà, Hoa, Hồng,

Hiền… thì em làm thế nào? Trường hợp nhiều bạn có tên

khác nhau chỉ ở bộ phận thanh như: Toán, Toan, Toản,

Toàn… thì sắp xếp theo thứ tự nào?

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- GV Nhận xét

-Học sinh đọc

-HS làm bài vàovở

-Học sinh đọc

-HS làm bài vàovở

- Học sinh đọc

- HS làm bài

- Bạn nhận xét

Trang 3

TẬP LÀM VĂN

KỂ VỀ GIA ĐÌNH

- GV cho học sinh viết bài văn ngắn kể về gia đình

theo gợi ý:

• Bài 1: Em hãy viết bài văn ngắn kể về gia đình

mình, gồm các phần theo gợi ý dưới đây

A) Giới thiệu chung về gia đình

B) Kể về ông bà

C) Kể về bố mẹ

D) Kể về anh chị em

E) Kể về bản thân

F) Tình cảm của em đối với gia dình

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài

- Học sinh đọc bài của mình cho lớp nghe nhận xét

- Nhận xét - Chấm điểm

-Học sinh đọc

-HS làm bài vào vở

- Một số HS đọc bài

TUẦN 2

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ : Thiếu nhi – Ôân tập câu: Ai là gì?

- GV tiếp tục ôn tập mở rộng vốn từ về chủ điểm trẻ em

cho học sinh, ôn kiểu câu Ai ( cái gì, con gì ) ? – Là gì ?

Bài 1 : Khoanh tròn chữ cái trước các từ chỉ trẻ

em với thái độ tôn trọng

a) trẻ em

b) trẻ ranh

c) trẻ cond) trẻ thơ

e) nhóc conf) thiếu nhi

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài

- Cho học sinh thi đua sửa bài : mỗi dãy cử 1 học sinh lên

khoanh tròn vào câu phù hợp với yêu cầu bài Nhận xét

Bài 2 : Điền tiếp vào chỗ trống các từ chỉ phẩm

chất tốt của trẻ em :

Ngoan ngoãn, thông minh, tự tin,………

- Cá nhân

- HS làm bài

- Học sinh thi đuasửa bài : khoanh vàocâu a, d, f

- Lớp bổ sung, nhận

Trang 4

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- GV Nhận xét

Bài 3 : Gạch 1 gạch dưới bộ phận câu trả lời cho

câu hỏi Ai ?, gạch 2 gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi Là gì ? ( hoặc Là ai ? ) trong mỗi câu sau:

- Cha mẹ, ông bà là những người chăm sóc trẻ em ở gia

đình.

- Thầy cô giáo là những người dạy dỗ trẻ em ở trường học.

- Trẻ em là tương lai của đất nước và của nhân loại.

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- Giáo viên sửa bài :

- Gạch 1 gạch dưới các từ ngữ : Cha mẹ, ông bà Gạch 2

gạch dưới các từ ngữ : là những người chăm sóc trẻ em ở

gia đình.

- Gạch 1 gạch dưới từ ngữ : Thầy cô giáo, gạch 2 gạch dưới

các từ ngữ : là những người dạy dỗ trẻ em ở trường học.

- Gạch 1 gạch dưới từ ngữ : Trẻ em, gạch 2 gạch dưới các

từ ngữ : là tương lai của đất nước và của nhân loại

- Nhận xét

• Bài 4 : Tìm từ ngữ điền vào từng chỗ trống để những

dòng sau thành câu có mô hình Ai ( cái gì, con gì ) ? – Là

gì ( Là ai ) ?

+ Con trâu là………

+ Hoa phượng là………

+ ………là những đồ dùng học sinh luôn

phải mang đến lớp.

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- Giáo viên sửa bài : Các em có thể điền các từ sau :

Con trâu là bạn của nhà nông.(của quý của nhà

nông/ con vật kéo rất khỏe …)

- Học sinh đọc

- HS làm bài

- Bạn nhận xét

- Học sinh đọc

- HS làm bài

- Bạn nhận xét

Trang 5

Hoa phượng là người mang tin vui đến cho các bạn

học sinh.( loài hoa có màu sắc rực rỡ …)

Sách, vở, bút, thước kẻ, cặp sách và sách vở … là

những đồ dùng học sinh luôn phải mang đến lớp.

- Nhận xét

******************************

chÝnh t¶

PHÂN BIỆT S/X – ĂN /ĂNG

- GV tiếp tục cho học sinh biết phân biệt s/x hoặc

ăn/ăng, tìm đúng các tiếng có thể ghép với mỗi

tiếng đã cho có âm đầu là s/x hoặc ăn/ăng

Tìm và viết vào chỗ trống những tiếng có thể

ghép vào trước hoặc sau mỗi tiếng dưới đây :

………

xét ………

………

………

sét ………

………

………

gắ n ………

………

………

gắng ………

………

………

khăn ………

………

………

khăng ………

………

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở bài tập

-Học sinh đọc

-HS làm bài vào vở bài tập

Trang 6

Tập làm văn

ÔâN TẬP VIẾT ĐƠN

- GV tiếp tục giúp cho HS điền đúng nội dung vào mẫu đơn

xin cấp thẻ đọc sách

Em hãy điền các nội dung cần thiết vào chỗ trống trong

mẫu đơn dưới đây :

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

………, ngày ………… tháng ………… năm ………

ĐƠN XIN CẤP THẺ ĐỌC SÁCH

Kính gửi : Thư viện ………

Em tên là : ………

Sinh ngày : ……… Nam ( Nữ ) : …………

Nơi ở : ………

Học sinh lớp : ……… Trường : ………

Em làm đơn này xin đề nghị Thư viện cấp cho em thẻ đọc

sách năm ………

Được cấp thẻ đọc sách em xin hứa thực hiện đúng mọi

quy định của Thư viện

Em xin trân trọng cảm ơn

Người làm đơn

Luyện từ và câu

Ôân tập về hình ảnh so sánh – Dấu câu

- GV tiếp tục ôn tập giúp cho học sinh xác định các hình

ảnh so sánh được dùng trong các câu văn, câu thơ, nhận

biết các từ chỉ sự so sánh, ôn luyện cách dùng dấu chấm

Bài 1 : ghi lại những hình ảnh so sánh trong mỗi

đoạn sau vào chỗ trống và khoanh tròn từ so sánh trong

từng hình ảnh đó

Trang 7

g) Quạt nan như lá

Chớp chớp lay lay

Quạt nan rất mỏng

Quạt gió rất dày

h) Cánh diều no gió

Tiếng nó chơi vơi

Diềi là hạt cau

Phơi trên nong trời

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài

- Cho học sinh thi đua sửa bài : mỗi dãy cử 1 học sinh lên

khoanh tròn vào câu phù hợp với yêu cầu bài

- Nhận xét

Bài 2 : Điền từ so sánh ở trong ngoặc ( là, tựa,

như )vào từng chỗ trống trong mỗi câu sau cho phù hợp:

a) Đêm ấy, trời tối ……… mực

b) Trăm cô gái ……… tiên sa

c) Mắt của trời đêm ……… các vì sao

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- GV Nhận xét

Bài 3 : ghi lại 2 thành ngữ hoặc tục ngữ có hình

ảnh so sánh mà em biết Ví dụ : Đẹp như tiên

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- Giáo viên sửa bài : Xấu như ma, đen như củ súng, nhát

như thỏ đế, trắng như bông, ……

- Nhận xét

Bài 4 : dựa vào từng sự việc để chia đoạn sau

thành 4 câu Cuối mỗi câu cần ghi dấu chấm và đầu câu

phải viết hoa

Sáng nào mẹ tôi cũng dậy rất sớm đầu tiên, mẹ

nhóm bếp nấu cơm sau đó mẹ quét dọn trong nhà, ngoài

sân lúc cơm gần chín, mẹ gọi anh em tôi dậy ăn sáng và

chuẩn bị đi học.

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- Giáo viên sửa bài :

Sáng nào mẹ tôi cũng dậy rất sớm Đầu tiên, mẹ

nhóm bếp nấu cơm Sau đó mẹ quét dọn trong nhà, ngoài

- Cá nhân

- HS làm bài

- Học sinh sửa bài:câu a) khoanh từnhư, câu b) khoanhtừ là

- Lớp bổ sung, nhậnxét

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh đọc

- HS làm bài

- Bạn nhận xét

- Học sinh đọc

- HS làm bài

- Bạn nhận xét

Trang 8

sân Lúc cơm gần chín, mẹ gọi anh em tôi dậy ăn sáng và

chuẩn bị đi học.

- Nhận xét

****************************************

CHÍNH TẢ

PHÂN BIỆT CH/ TR – THANH HỎI / THANH NGÃ

- GV tiếp tục cho học sinh biết phân biệt tr / ch hoặc ăc

/ oăc, thanh hỏi, thanh ngã

Bài tập 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS làm bài vào vở bài tập

-GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng

-Giáo viên cho cả lớp nhận xét

-Gọi học sinh đọc bài làm của mình

Đọc ng …’… ngứ Ng…’… tay nhau Dấu ng…… đơn

Bài tập 2a : Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS làm bài vào vở bài tập

-GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng

-Giáo viên cho cả lớp nhận xét

-Gọi học sinh đọc bài làm của mình

+ Trái nghĩa với riêng : ………

+ Cùng nghĩa với leo : ……… ………

+ Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau : ………

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu phần b

-Cho HS làm bài vào vở bài tập

-GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng

-Giáo viên cho cả lớp nhận xét

-Gọi học sinh đọc bài làm của mình

+ Trái nghĩa với đóng : ………

+ Cùng nghĩa với vỡ : ……….

+Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi:………

-Điền vào chỗ trốngăc hoặc oăc :

-Tìm các từ chứatiếng bắt đầu bằng trhay ch, có nghĩa nhưsau :

-Tìm các từ chứatiếng có thanh hỏi hoặcthanh ngã, có nghĩanhư sau :

Trang 9

TẬP LÀM VĂN

ÔâN TẬP VIẾT ĐƠN

- GV tiếp tục giúp cho HS điền đúng nội dung vào mẫu

đơn xin vào Đội

Em hãy điền các nội dung cần thiết vào chỗ trống trong

mẫu đơn dưới đây :

ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH

………, ngày ………… tháng ………… năm ………

ĐƠN XIN VÀO ĐỘI Kính gửi: ………

Em tên là: ………

Sinh ngày: ………

Học sinh lớp: ………… Trường: ………

Người làm đơn ………

- GV cho học sinh tự làm một lá đơn theo yêu cầu của bài

-Cho cả lớp nhận xét

-Học sinh làm bài theo yêu cầu

-Lớp nhận xét

TUẦN 4

Luyện từ và câu

Từ ngữ về gia đình - kiểu câu: Ai là gì?

- GV tiếp tục ôn tập mở rộng vốn từ cho học sinh về

chủ điểm Gia đình ( chỉ những người thân trong gia

đình và chỉ tình cảm gia đình ), tiếp tục ôn luyện kiểu

câu Ai ( cái gì, con gì ) ? – Là gì ?

Bài 1: Khoanh vào chữ trước từ chỉ gộp nhiều người

trong gia đình

Trang 10

a Cha mẹ d.Em trai h Con cháu

b Anh em e.Con gái i Chú bác

c Anh họ g.Chị cả k.C u mậ ợ

- Cho HS làm bài

- Cho HS thi đua sửa bài: mỗi dãy cử 1 HS lên sửa bài

- Nhận xét

Bài 2 : Tìm thành ngữ hoặc tục ngữ trong mỗi câu sau

cho phù hợp :

d) Thành ngữ hoặc tục ngữ chỉ tình cảm hoặc công

lao của cha mẹ đối với con cái.

+ Dạy con, dạy thuở còn thơ

+ Cha sinh, mẹ dưỡng / Công cha như núi Thái Sơn …

e) Thành ngữ hoặc tục ngữ chỉ tình cảm, trách

nhiệm của con đối với cha mẹ.

+ Bên cha cũng kính, bên mẹ cũng vái

+ Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ

+ Con chẳng chê mẹ khó, chó chẳng chê chủ nghèo

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- GV Nhận xét

Bài 3 : Đặt 3 câu có mô hình Ai – là gì ? để nói

về những người trong gia đình em Ví dụ : Mẹ tôi là

giáo viên tiểu học Ông ngoại tôi là người già nhất làng

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- HS làm bài

- Học sinh sửa bài : ghichữ Đ vào câu a, b, h, h,k

- Lớp bổ sung, nhậnxét

- Học sinh đọc

- HS làm bài

- Bạn nhận xét

- Học sinh đọc

- HS làm bài

- Bạn nhận xét

CHÍNH TẢ

- GV tiếp tục cho học sinh biết phân biệt tiếng có âm,

vần dễ lẫn : r, gi, d hoặc vần ân, âng

Bài tập 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS làm bài vào vở bài tập

-GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng

-Giáo viên cho cả lớp nhận xét

-Viết thêm 3 tiếng cóvần oay vào chỗ trốngdưới đây:

-Xoay, xoáy, khoáy,

Trang 11

-Gọi học sinh đọc bài làm của mình

Bài tập 2a : Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS làm bài vào vở bài tập

-GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng

-Giáo viên cho cả lớp nhận xét

-Gọi học sinh đọc bài làm của mình

+ Làm cho ai việc gì đó :……….

+ Trái nghĩa với hiền lành :……….

+ Trái nghĩa với vào :………

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu phần b

-Cho HS làm bài vào vở bài tập

-GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng

-Giáo viên cho cả lớp nhận xét

-Gọi học sinh đọc bài làm của mình

+ Khoảng đất trống trước hoặc sau nhà :……

+ Dùng tay đưa một vật lên :………

+ Cùng nghĩa với chăm chỉ, chịu khó :…………

-GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng

-Giáo viên cho cả lớp nhận xét

-Gọi học sinh đọc bài làm của mình

ngoáy, ngoảy, hoáy, loay hoay, ngoạy, toáy

- Tìm các từ chứatiếng bắt đầu bằng d, gihoặc r, có nghĩa nhưsau :

- Tìm các từ chứatiếng có thanh hỏi hoặcthanh ngã, có nghĩanhư sau :

*********************************

TẬP LÀM VĂN

ÔâN TẬP VIẾT ĐƠN

- GV tiếp tục giúp cho HS điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin phép nghỉ học

Em hãy điền các nội dung cần thiết vào chỗ trống trong mẫu đơn dưới đây:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

………, ngày ………… tháng ………… năm ………

ĐƠN XIN PHÉP NGHỈ HỌCKính gửi : Cô giáo ( Thầy giáo ) chủ nhiệm lớp

Trường tiểu họ

Em tên là :

Học sinh lớp :

Em làm đơn này xin phép cô ( thầy ) cho phép em nghỉ buổi học:

Lí do nghỉ học :………

Em xin hứa :………

Trang 12

Ý kiến của gia đình học sinh Học sinh

-Giáo viên cho học sinh tự làm một lá đơn theo yêu cầu của bài

-Cho cả lớp nhận xét

- Nhận xét

-Học sinh làm bài theo yêu cầu

- Lớp nhận xét

TUẦN 5 Luyện từ và câu

SO SÁNH HƠN KÉM

- GV tiếp tục giúp cho học sinh nắm được một kiểu so

sánh mới : so sánh hơn kém và các từ có ý nghĩa so sánh

hơn kém Biết cách thêm các từ so sánh mang ý nghĩa

ngang bằng vào những câu chưa có từ so sánh

Bài 1 : Ghi vào chỗ trống các sự vật được so

sánh với nhau trong các câu văn và đoạn thơ sau :

f) Giàn hoa mướp vàng như

đàn bướm đẹp

Giàn hoa mướp và đàn

bướm

g) Bão đến ầm ầm

Như đoàn tàu hoả

Bão đi thong thả

Như con bò gầy

Bão và đoàn tàu hoả Bão và con bò gầy

h) Những chiếc lá bàng nằm

la liệt trên mặt phố như những

cái quạt mo lung linh ánh điện

Những chiếc lá bàng và những cái quạt mo

- Cho HS làm bài

- Cho học sinh thi đua sửa bài : mỗi dãy cử 1 học sinh lên

sửa bài

- Nhận xét

Bài 2 : Đọc đoạn văn rồi gạch dưới những câu

văn có hình ảnh so sánh :

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim Từ

xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng

lồ Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng

tươi Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong

- HS làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp bổ sung, nhậnxét

- Học sinh đọc

- HS làm bài

Trang 13

xanh Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng.

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- GV Nhận xét

Bài 3 : điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để mỗi dòng sau

thành câu văn có hình ảnh so sánh các sự vật với

nhau :

Tiếng suối ngân nga như tiếng hát.

Mặt trăng tròn vành vạch như cái mâm ngọc khổng lồ.

Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.

Mặt nước hồ trong tựa như là mặt gương soi.

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài và sửa bài

- Nhận xét

- Bạn nhận xét

- Học sinh đọc

- HS làm bài

- Bạn nhận xét

***************************

Tập làm văn

ÔN VIẾT ĐIỆN BÁO

- GV tiếp tục giúp cho HS điền đúng nội dung vào mẫu

điện báo

Em được đi chơi xa Đến nơi, em muốn gửi điện báo tin

cho gia đình biết Hãy điền các nội dung cần thiết vào chỗ

trống trong mẫu điện báo dưới đây :

TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Ngày đăng: 30/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phân biệt: l/n - Bảng chữ - BD Tieng Viet lop 3
h ân biệt: l/n - Bảng chữ (Trang 2)
Bài 1. Ghi lại những hình ảnh so sánh trong mỗi câu văn sau a) Quả cỏ mặt trời có hình thù nh một con chim xù lông b) Mỗi cánh hoa giấy giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều  mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ. - BD Tieng Viet lop 3
i 1. Ghi lại những hình ảnh so sánh trong mỗi câu văn sau a) Quả cỏ mặt trời có hình thù nh một con chim xù lông b) Mỗi cánh hoa giấy giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w