1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BD HSH Tiếng việt lớp 3

2 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học sinh giỏi lớp 3 Môn Tiếng Việt Câu 1: 2đ Tìm những từ ngữ viết sai chính tả trong đoạn văn sau rồi viết lại cho đúng: “Chú Trờng vừa chồng trọt giỏi vừa chăn nuôi cừ.. Vờn nhà

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 3 Môn Tiếng Việt Câu 1: (2đ) Tìm những từ ngữ viết sai chính tả trong đoạn văn sau rồi viết lại

cho đúng:

Chú Trờng vừa chồng trọt giỏi vừa chăn nuôi cừ Vờn nhà chú cây nào cây ấy xai chĩu quả Dới ao cá chôi, ca chắm, cá chép từng đàn Cạnh ao, truồng lợn, truồng gà trông rất ngăn nắp

Câu 2: (2đ) Viết lại cho đúng chính tả các từ ngữ đã viết sai:

rể rải, rõng rạc, giéo giắt, rai rẳng, dì dầm, dúc dích, dao thừa, nơng dẫy, dung dinh, dục dã, reo cấy, rể dàng, dụng dời, ròn rã

Câu 3: (4đ) Gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai

Gạch 2 gạch dới bộ phận : Là gì? trong các câu dới đây

- Đàn chim đang tung cánh trên cao là chim nhạn

- Bác Hồ là vị Cha già của dân tộc Việt nam

- Lao động là vinh quang

- Học tập là bổn phận của mọi trẻ em

Câu 4: (4đ)

“Đồng làng vơng chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vờn đầy tiếng chim

Hạt ma mãi miết trốn tìm

Cây đào trớc cửa lim dim mắt cời”

a) Trong đoạn thơ trên những sự vật nào đợc nhân cách hóa?

b) Tác giả đã nhân cách hóa sự vật ấy bằng những cách nào?

c) Em thích hình ảnh nào? Vì sao?

Câu 5: (6đ) Em hãy viết 1 đoạn văn ngắn miêu tả về bầu trời buổi sớm hoặc 1

vờn cây

Đáp án:

Đề thi học sinh giỏi lớp 3 Môn Tiếng Việt.

Câu 1: (2đ)

Những từ ngữ sai sửa lại:

Câu 2: (2đ) Viết đúng chính tả:

dể dãi,dõng dạc, dai dẳng, rúc rích, giao thừa, rung rinh, gieo cấy, gieo neo, riết róng, réo rắt, rì rầm, giòn giã, nơng rẫy, giục giã, rụng rời

Câu 3: (4đ)

- Đàn chim đang tung cánh bay lên cao là chim nhạn

- Bác Hồ là vị Cha già của dân tộc Việt nam

- Lao động là vinh quang

- Học tập là bổn phận của mọi trẻ em

Câu 4: (4đ)

Những sự vật đợc nhân hóa: mầm cây, hạt ma, cây đào

Trang 2

Nhân hóa bằng những từ ngữ thể hiện tình cảm, hành động của chúng nh con ngời

- Mầm cây thì tỉnh giấc

- hạt ma thì mãi miết trốn tìm

- cây đào – lim dim mắt cời

Câu 5: (6đ) Gợi ý:

- Bầu trời buổi sớm đẹp ra sao, không khí mọi vật, mọi ngời nh thế nào?

- Một vờn cây: trong vờn có những loại cây gì? hình dáng của cây, củ quả thế nào, hơng thơm ra sao, cảm nhận của em khi bớc vào vờn cây?

Ngày đăng: 28/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w