Phản ứng nào dưới đây KHÔNG dùng để minh họa tính axit của HNO 3?. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG thể dùng để điều chế oxit của nitơ.. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất 3/ Axit Photphoric đều p
Trang 1BÀI ÔN SỐ I : NITƠ VÀ HỢP CHẤT
1. Công thức cấu tạo của đơn chất và hợp chất chứa nguyên tố nitơ nào
dưới đây KHONG đúng?
H
H H
O
O O
O
2. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là KHÔNG đúng?
A. Nitơ (N 2 ) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ
hơn không khí và tan rất ít trong nuớc
B. Amoniac (NH 3 ) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất
nhiều trong nước.
C. Axit nitric (HNO 3 ) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu,
tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nào.
D. Các muối amoni (NH 4 ) và các muối nitrat (NO 3-) đều là chất
rắn, tan tốt trong nước.
3. Nhận xét về tính chất hóa học nào dưới đây có phần SAI?
A. Phân tử N 2 bền nên khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.
N 2 chỉ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng.
B. Amoniac có khả năng kết hợp với H + (thể hiện tính bazơ) và với
một số cation kim loại (tạo phức) do có cặp electron tự do trên
nguyên tử N.
C. Do N trong amoniac có mức oxi hóa tối thiểu, nên trong phản
ứng oxi hóa khử amoniac chỉ thể hiện tính khử.
D. Axit nitric là axit mạnh và là một trong những axit có tính oxi
hóa mạnh nhất.
4. Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?
A. NH 3 + H 2 O NH 4 + OH
-B. 2NH 3 + H 2 SO 4 → (NH 4 ) 2 SO 4
C. 8NH 3 + 3Cl 2 → N 2 + 6NH 4 Cl
D. Fe 2+ + 2NH 3 + 2H 2 O → Fe(OH) 2 + 2NH 4
5. Hiện tượng nào dưới đây KHÔNG đúng?
A. Dung dịch NH 3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng
và quỳ tím chuyển màu xanh.
B. Thêm NH 3 dư vào dung dịch CuSO 4 xuất hiện kết tủa xanh.
C. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo
ngọn lửa có khói trắng
D. Thổi NH 3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ.
6. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là KHÔNG đúng?
A. NH 4 Cl →t NH 3 + HCl
B. NH 4 HCO 3 →t NH 3 + H 2 O + CO 2
C. NH 4 NO 3 →t NH 3 + HNO 3
D. NH 4 NO 2 →t N 2 + 2H 2 O
7. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG dùng để minh họa tính axit của
HNO 3 ?
A. 3Cu + 8HNO 3 → 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O
B. MgO + 2HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + H 2 O
C. NaOH + HNO 3 → NaNO 3 + H 2 O
D. CaCO 3 + 2HNO 3 → Ca(NO 3 ) 2 + H 2 O + CO 2
8. Lượng khí thu được (đktc) khi hòa tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư HNO 3 đặc là:
A. 3,36 (L) B.4,48 (L) C.6,72 (L) D.13,44 (L)
9. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO 3 loãng, dư thu được
672 mL khí N 2 Giá trị m bằng:
A. 0,27 gam B.0,81 gam C.0,54 gam D.2,70 gam.
10. Hòa tan 16,4 gam hỗn hợp Fe và FeO trong lượng dư dung dịch HNO 3 chỉ tạo sản phẩm khử là 0,15 mol NO Số mol mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt bằng:
A. 0,1 mol và 0,15 mol B 0,15 mol và 0,11 mol
C 0,225 mol và 0,053 mol D 0,02 moll và 0,03 mol
11. Phản ứng nào dưới đây tạo sản phẩm là hai khí?
A. C + HNO 3 (đặc) → t B P + HNO 3 (đặc) → t
C S + HNO 3 (đặc) → t D I 2 + HNO 3 (đặc) → t
12. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm HNO 3 và H 2 SO 4 thì:
A. Phản ứng không xảy ra
B. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H 2
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO
D. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO 2
13. Nung 1,64 gam một muối nitrat kim loại M (hóa trị 2) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,32 gam chất rắn M là
A. Ca B.Fe C.Cu D.Hg
14. Sản phẩm phản ứng nào sau đây KHÔNG có chất khí?
A. KNO 3 → t B C + KNO 3 → t
C P + KNO 3 → t D S + KNO 3 → t
15. Dãy chuyển hóa nào dưới đây tạo sản phẩm cuối cùng KHÔNG có chất khí?
A. N 2 + → Li t, A + →2O .
B. N 2 + o →
2 , 2000
O B →,2O
C. P → + Ca t, C →+2O .
D. P + →O2t, D →+2O .
16. Xét phản ứng giữa dung dịch chứa 0,01 mol H 3 PO 4 và dung dịch NaOH Số mol NaOH nào dưới đây sản phẩm tạo ra là một muối?
A. 0,015 mol B 0,025 mol C.0,029 mol D.0,035 mol
17. Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH 3 ?
N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) ∆ H=-92kJ
A. Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất cao
B. Tăng áp suất và tăng nhiệt độ
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
D. Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp.
18. Từ 100 mol NH 3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO 3 theo quá trình công nghiệp với hiệu suất 80%?
A. 66,67 mol B 80 mol C.100 mol D 120 mol
19. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG thể dùng để điều chế oxit của nitơ?
A. NH 4 Cl + NaNO 3 → t B Cu + dung dịch HNO 3 →
C CaCO 3 + dung dịch HNO 3 → D NH 3 + O 2 Pt → , 900 o
20.Giải pháp nhận biết ion nào dưới đây là không hợp lí?
A. Dùng OH - nhận biết NH 4 , với hiện xuất hiện khí mùi khai.
B. Dùng Cu và H 2 SO 4 nhận biết NO 3-với hiện xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí.
C. Dùng Ag + nhận biết PO 43-, với hiện tượng kết tủa màu vàng.
Trang 2D. Dựng que đúm nhận biết khớ N 2 với hiện tượng que đúm bựng
chỏy
Bài số 2: Nitơ - phôt pho.
1/ Chọn câu sai trong số các câu sau:
A Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi
tr-ờng bazơ
B Dung dịch muối amoni có tính axit
C Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
D Các muối amoni có tính chất tơng tự muối kim loại
kiềm
2/ Trong công nghiệp amoniac đợc điều chế từ nitơ
và hidro bằng phơng pháp tổng hợp:
N2(k) + 3 H2(k) 2NH3(k) + Q
Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản
phẩm là NH3, nếu ta :
A Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
B Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
3/ Axit Photphoric đều phản ứng đợc với các chất
trong nhóm nào sau đây?
A Ca, Na2CO3, CaO, KOH
C Ag, AgCl, MgO, NaOH
4/ Làm các thí nghiệm sau:
- Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1)
- Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2)
- Fe tác dụng dd HCl(3)
- Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4)
Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là:
A (1) và (2) B (3) và (4)
C (2) và (4) D (1) và (3)
phản ứng trong dd có các muối :
A KH2PO4 và K3PO4
B KH2PO4 và K2HPO4
C KH2PO4, K3PO4 và K2HPO4
D K3PO4 và K2HPO4
Chỉ dùng thuốc thử có thể nhận biết 3 dd trên thuốc
thử đó là
A dd Ba(OH)2 B dd NaOH
C Quỳ tím D Cu(OH)2
7/ ở điều kiện thờng đơn chất photpho khá hoạt động
hơn so với khí nito là do :
A Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn
kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito
trong phân tử nito làliên kết ba
B Nguyên tử photpho có obitan 3d trống, còn nguyên
tử nito không có
C Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên
tố nito
D Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí
qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ gồm
2 khí, 2 khí đó là :
A N2 và NO B NH3 và hơi nớc
C NO và NH3 D N2 và NH3
9/ Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi
d ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ) Hỗn hợp khí và hơi thu đợc sau phản ứng là :
A NH3, N2, H2O B NO, H2O,O2
C O2, N2, H2O D N2, H2O
Nồng độ mol của OH- của dung dịch bằng :
A 10-11M B 10-3M C 10-7M D 10-9M
11/ Chất chỉ thể hiện tính khử là :
A HNO3 B KNO3 C NH3 D N2
12/ Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng
tạo ra khí duy nhất là NO Tổng các hệ số trong
ph-ơng trình phản ứng bằng :
A 18 B 24 C 20 D 10
quan sát đợc là :
A Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
D Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
A axit B bazo C chất khử D chất OXH
A Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
B Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lỡng tính
C Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trờng axit và môi trờng kiềm
D Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao
nóng vừa đủ Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2 Hỗn hợp khí thu đợc có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2
là
A 1 : 1 B 1 : 4 C 1 : 3 D 1 : 2
17/ Phần khối lợng của nito trong một oxit của nó là
30,43% Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23 Công thức phân tử của oxit đó là :
A N2O4 B N2O C NO D NO2
18/ Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản
phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi?
A Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2
B Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3
C Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3
Trang 3D Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
A Chất khử B Chất OXH C Bazo D Axit
d, thể tích khí NO sinh ra là :
A 448ml B 44,8ml C 224ml D 22,4ml
A H+, OH-, PO4
3-B HPO42-, H2PO4-, H+, PO43-, H3PO4
C PO43-, HPO42-, H2PO4-, H+
D PO43-, HPO42-, H2PO4
c mol Cl- và d mol NO3- Nếu a=0,01 ; c=0,01 ; d=0,03
thì
A b= 0,01 B b= 0,02 C b= 0,03 D b= 0,044
23/ Axit nitric đều phản ứng đợc với nhóm chất nào ?
A KOH ; MgO ; NaCl,FeO
B NaCl ; KOH ; Na2CO3
C FeO ; H2S ; NH3 ; C
D MgO ; FeO ; NH3 ; HCl
24 Số OXH của N đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần
nh sau :
A NO<N2O<NH3<NO3
-B NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3
-C NH3<N2<NO2-<NO<NO3
-D NH3<NO<N2O<NO2<N2O5
25/ Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nớc là:
A AlCl3 , Na2CO3 , K2SO3 , CH3COONa, Fe(NO3)3
B KHS , KHSO4 , K2S , KNO3 , CH3COONa
C Ba(NO3)2 ; Mg(NO3)2 ; NaNO3 ; KHS ; Na3PO4
D Na3PO4 ; Ba(NO3)2 ; KCl ; KHSO4 ; AlCl3
khí N2O Tổng các hệ số trong phơng trình hoá học
là :
27/ ở nhiệt độ thờng nito tơng đối trơ vì :
A Trong phân tử nito có liên kết 3 (cộng hoá trị không
phân cực) bền
B Phân tử nito không phân cực
C Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
D Nito có bán kính nguyên tử nhỏ
28/ Cho các dung dịch có cùng nồng độ Cặp các
dung dịch đợc xếp theo chiều tăng dần về độ pH là :
A HNO3 ; H2S ; NaCl ; KOH
B H2S ; NaCl ; HNO3 ; KOH
C HNO3 ; KOH ; NaCl ; H2S
D KOH ; NaCl ; H2S ; HNO3
29/ Phát biểu nào sau đây mô tả chất điện ly yếu
chính xác nhất?
A Chất chỉ phân li một phần thành các ion
B Dung dịch loãng
C Chất không tan trong nớc
D Chất phân li thành ion ở thể lỏng hay nóng chảy
chứ không phân ly trong dung dịch
tác dụng sau đây :
A Trực tiếp tham gia phản ứng
B Tạo điều kiện để phản ứng xảy ra và làm tăng vận tốc phản ứng nhng không thay đổi trong phản ứng hoá học
C Làm chuyển dời cân bằng hoá học
D Cả 3 câu trên đều đúng
33/ Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất
chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu
đ-ợc :
34/ Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim
loại, khí NO2 và khí O2 ?
A NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3
B AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2
C AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2
D AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2
35/ Cho dd có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có
chứa0,1 mol H3PO4 Muối thu đợc sau phản ứng là :
A K2HPO4 và K3PO4
B K2HPO4 và KH2PO4
C K3PO4 và KH2PO4
D KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4
36/ Trong các câu sau :
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc 4- H3PO4 là axit trung bình Nhóm gồm các câu đúng là :
37/ Chọn câu đúng trong các câu sau :
A H3PO4 là axit có tính OXH
B Photpho trắng bền hơn photpho đỏ
C ở điều kiện thờng N2 bền hơn P
D NH3 vừa là chất khử, vừa là chất OXH
A Cộng hoá trị có cực
B ion
C kim loại
D Cộng hoá trị không cực
39/ Có những nhận định sau về muối amoni
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nớc 2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong
n-ớc muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+
không màu tạo môi trờng bazo 3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt Nhóm gồm các nhận định đúng :
Trang 440/ Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch
Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu đợc chất khí X (sau khi
đã loại bỏ hơi nớc ) X là :
Tính chất của nitơ và hợp chất
1 Cho các hợp chất sau: NaNO2 , P2O3, P2O5, H3PO3, NH4Cl,PH3, Mg3N2, HNO3, N2O5, N2O3, Ca3P2, NH4C Trong các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất nào trong đó nitơ, photpho có số oxi hóa +3.
2 Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 theo phản ứng sau:
3M + 2NO +8H3− + 3Mn+ + 2NO + 4H2O
Số oxi hóa +n của kim loại M là:
3 Cho sơ đồ phản ứng sau:
X ( khí) + Y ( khí)
XT P
t
,
0
z (khí)
Z + Cl2 -> X + HCl ; Z + HNO2 -> T
T -> X + 2H2O
X, Y, Z, T tơng ứng với nhóm chất là:
A, H2, N2, NH3, NH4NO2 B N2, H2, NH3, NH4NO3
C.N2, H2, NH4Cl, NH4NO3 D N2O, H2, NH3, NH4NO3
cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac là:
bình sau phản ứng là bao nhiêu (trong các số dới đây)?
A 8 atm B 9 atm C 10 atm D 11 atm
6 Có 5 bình riêng biệt đựng 5 chất khí: N2, O2, NH3, Cl2 và CO2 Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các khí trên
A Dùng giấy quỳ tím ẩm, dùng nớc vôi trong, dùng que có tàn đóm đỏ
B Dùng dung dịch phenolphtalein, dùng nớc vôi trong, dùng que có tàn đóm đỏ
C Dùng bột CuO, dùng nớc vôi trong, dùng que diêm có tàn đóm đỏ
D Tất cả đều đúng
Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là:
8 Cho phơng trình phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇔2NH3 ∆H < 0
Hãy chọn câu trả lời đúng: Để thu đợc nhiều NH3 ta nên:
A dùng áp suất cao, nhiệt độ cao
B Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao;
C dùng áp suất cao, nhiệt độ tơng đối thấp
D dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp
9 Chọn câu trả lời đúng:Muốn làm thay đổi giá trị hằng số cân đối bằng ta có thể:
A thay đổi thể tích B thay đổi nồng độ các chất C thay đổi áp suất khí D thay đổi nhiệt độ phản ứng
Trang 510 Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9 Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác
có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta đợc hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành
NH3 là:
11 Trong phản ứng: M + HNO3 -> M(NO3)n + N2O + H2O
Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lợt là:
13 Tìm phản ứng nhiệt phân sai:
A Hg(NO3)2 Hg + 2NO2 +O2
B NaNO3 NaNO2 + 1/2 O2
C Ba(NO3)2 Ba(NO2)2 + O2
D 2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2
14 Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng:
N2 + 3H2 2NH3
Khi có cân bằng, kết quả phân tích của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH3-; 2,0 mon N2 và 3,0 mol H2 Số mol H2 có mặt lúc ban đầu là:
A 5 B 5,25 C 5,75 D Kết quả khác
15 Trong quá trình tổng hợp amoniac, áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất lúc đầu Biết nhiệt độ của bình không
đổi Thành phần phần trăm theo thể tích hỗn hợp N2, H2, NH3 khí thu đợc sau phản ứng ( nếu hỗn hợp dầu lợng nitơ và hyđro
đợc lấy theo đúng tỉ lệ hợp thức) lần lợt là:
A 22,2%; 66,7 % và 11,1 % B 22,2%; 67,7 % và 11,1 %
Y và Z có công thức phân tử là:
A NO và N2O3 B NO và N2O C N2O và N2O5 C Không xác định đợc
18 Hãy chọn đáp án đúng trong các trờng hợp sau:
a, Một trong những sản phẩm của phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric có nồng độ trung bình là đinitơ oxit
b, Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng là nitơ monooxit Tổng các hệ số trong ph ơng trình
tỉ khối so với hiđro bằng 21 R là kim loại nào sau đây:
20 Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch brom:
A CO2 SO2, H2S, NO B H2S, CO2 SO2,NO
(đktc) và 26,1g muối khan khi cô cạn sau phản ứng Kim loại hoá trị II là kim loại nào sau đây
t0
t0
t0
t0
Trang 6dNO //N X O Y
= 2315 Phần trăm thể tích khí NO và NxOy trong hỗn hợp lần lợt là:
hỗn hợp = 40,66 Khối lợng m có giá trị là: A 64g B 30g C 31g D 32g
24 Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch: NH3 , (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 Hãy trọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên
25 Trong phản ứng:
FeS3 + HNO3 -> Fe2 (SO4)3 + Fe (NO3)3 +NO2 + H2SO4 + H2O
Hệ số của các chất phản ứng và sản phẩm lần lợt là:
A 3; 48; 2; 2; 45; 3; 21 B 3; 48; 1; 1; 45; 21
C 3; 48; 1; 1; 45; 3; 21 D 5; 48; 2; 2; 45; 3; 25
26 Khi nhiệt phân một mol muối vô cơ X thu đợc các chất ở dạng khí và hơi khác nhau đều có 1mol Biết rằng nhiệt
độ dùng phân huỷ không cao và phản ứng xảy ra hoàn toàn Muối vô cơ X là muối nào sau đây:
A NH4HSO3 B NH4HSO4 C NH4HCO3 D.( NH4)2SO4
Tính chất của photpho và các hợp chất của photpho
1 Cho sơ đồ phản ứng sau:
X, Y, Z, T tơng ứng với nhóm các chất là:
A P, Ca3P2, PH3, P2O5 B P, Ca3P4, PH3, P2O3
C P2O5 , Ca3P2, PH3, HP3O4 D Tất cả đều đúng
2 Chọn công thức đúng của magie photphua:
A Mg2P2O7 B Mg2P3 C Mg3P2 D Mg3 (PO4)2
3 Chọn câu đúng trong các câu sau:
ở điều kiện thờng photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ, do:
A Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ
B Trong nhóm VA, đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ
C Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ
D Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có
4 Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu đợc khi thuỷ phân 4,54g một photpho trihalogenua cần 55ml dung dịch NaOH
3M Halogen là nguyên tố nào sau đây:
A Clo B Flo C Brom D.Iot
tính axit và phải trung hoà bằng 3,33 lít dung dịch NaOH 1M Khối lợng photpho ban đầu là bao nhiêu (trong các số cho dới
đây)
6 Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì:
A Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau
B Photpho trắng có thể chuyểnthành photpho đỏ
Ca3(PO4)2
C
C SiO
0
2
1200
+ +
t
Ca
+
t
O
+ T
Trang 7C Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau
D Tan trong nớc và dung môi khác nhau
7 Trong phản ứng.
KMnO4 + PH3 + H2SO4 -> K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O
Sau khi cân bằng phản ứng, các chất tham gia và tạo thành có hệ số cân bằng lần lợt là:
A 8; 5; 4; 12; 8; 5; 12 B.8; 5; 12; 4; 8; 5; 12 C.8; 5; 12; 4; 8; 5; 12 D.4; 10; 12; 8; 4; 6; 12
8 Trong phản ứng sau: P + H2SO4 -> H3PO4 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số trong phơng trình phản ứng oxi hoá - khử
Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây:
đ-ợc là:
là:
A K2HPO4 và KH2PO4 B K2HPO4 và K3PO4
12 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Photpho -> X -> Y -> Z
Z, Y, Z tơng ứng với các nhóm chất là:
A PH3, P2O5, HPO3 B P2O5, HPO3, H3PO4
C P2O3, HPO3, H3PO4 D.P2O5, HPO3, H4P2O7
A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4
C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 , K2HPO4 và K3PO4
14 Khi bón phân supepphotphat ngời ta không trrộn với vôi vì:
C Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa
D Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3( PO4 )2
15 Supepphotphat đơn chức đợc điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2; 26% CaCO3 và 1% SiO2 Khối lợng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dới đây)?
16 Cho các chất : Ca3 (PO4 )2 ; P2O5, P, PH3, Ca3P2 Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng:
A Ca3( PO4 )2 -> Ca3P2 -> P -> PH3 -> P2O5
B Ca3( PO4 )2 -> P -> Ca3P2 -> PH3 -> P2O5
C P -> Ca3P2 -> Ca3( PO4 )2 -> PH3 -> P2O5
D Ca3( PO4 )2 -> Ca3P2 -> P -> PH3 -> P2O5
17 Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni, sunfat, amoni clorua, natri nitrat, có thể dùng thuốc thử nào sau đây để
nhận biết các phân đạm trên A dd NaOH B ddNH3 C dd Ba(OH)2 D dd BaCl2
Supephotphat kép Amophot
Trang 818 Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là: Na2SO4, NaNO3, Na2S và Na3PO4, hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ
A Dùng quỳ tím, dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3
B Dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3
C Dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3
D Tất cả đều đúng
A Na2HPO2 và Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4
20 Trong phản ứng: P + HNO3 + H2O -> H3PO4 + NO
Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số cân bằng lần lợt là:
A 3; 5; 2; 3; 5 B 3; 5; 3; 2; 5 C 3; 5; 2; 5; 3 D Kết quả khác
22 Cho 44g sung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39,2% Muối nào sau đây thu đợc sau
phản ứng:
A NaH2PO4 B Na2HPO4 C.. Na3PO4 D Na2HPO4 và Na3PO4
23 Chọn công thức đúng của apatit:
A Ca3(PO4)2 B.Ca3(PO4)2 CaF2 C 3Ca3(PO4)2 CaF2 D CaP2O7
khô Hỏi muối nào đợc tạo thành khối lợng muối khan thu đợc là bao nhiêu
A Na3PO4 và 50 g B Na3HPO4 và 15 g
C NaH2PO4 và 19,2 g; Na2HPO4 và 14,2g
D Na2HPO4 và 14,2g; Na3PO4 và 49,2g
25 Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau:
A CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3 B NaOH, K2O , NH3, Na2CO3
C KCl, NaOH, Na2CO3, NH3 D CuSO4, MgO, KOH, NH3
26 Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3, phân kali và phân supephotphat Ca(H2PO4)2. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các loại phân bón trên?
A Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch Ca(OH)2
B Dùng dung dịch Ca(OH)2
C Nhiệt phân, dùng dung dịch Ba(OH)2
D Tất cả đều đúng
Bài tập chơng Nito-Photpho
1 Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dd HNO3 loãng d thu đợc dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu đợc (m + 62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn có khối lợng là:
A/ (m + 8)g B/ (m+ 16)g C/ (m + 4)g D/ (m +31)g
2 Cho m g hỗn hợp Cu, Fe, Al tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng d thu đợc (m + 31)g muối nitrat
Nếu cũng cho m g hỗn hợp kim loại trên tác dụng với oxi đợc các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3 thì khối lợng oxit là:
A/ m + 32g B/ m + 16g C/ m + 4g D/ m + 48g
3 Cho 26g Zn tác dụng vừa dủ với dd HNO3 thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) Số mol HNO3 có trong dd là:
A/ 0,4 mol B/ 0,8mol C/ 1,2mol D/ 0,6mol
4 Đổ dd chứa 1,8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4 Muối thu đợc có số mol là:
Trang 9A/ 1 mol NaH2PO4 B/ 0,6 mol Na3PO4
C/ 0,2 mol NaH2PO4 và 0,8 mol Na2HPO4
D/ 0,8 mol NaH2PO4 và 0,2 mol Na2HPO4
5 Có các dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?
C / dung dịch BaCl2 D / dung dịch Ca(OH)2
6 Hòa tan hoàn toàn 3g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu đợc dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NH3 d, kết tủa thu đợc mang nung đến khối lợng không đổi, cân đợc 20,4g Khối lợng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lợt là:
A / 2,7g và 0,3g B / 0,3g và 2,7g
C / 2g và 1g D / 1g và 2g
7 Hoà tan hoàn toàn 17,28g Mg vào dung dịch HNO3 0,1M thu đợc dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O có V=1,344 lít
ở 00C và 2atm Thêm một lợng d KOH vào dung dịch A, đun nóng thì có khí thoát ra Khí này tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 0,1M Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X ở đktc?
A 1,792 lit và 0,896 lit B 1,8 lit và 0,9 lit
C 1,69 lit và 0,79 lit D Kết quả khác
8 Nung 9,4g muối M(NO3)n trong bình kín có V=0,5 lit chứa khí N2 Nhiệt độ và áp suất trong bình trớc khi nung là 0,984 atm ở
270C Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết còn lại 4g oxit M2On, đa về 270C áp suất trong bình là p Xác định công thức muối
A Ca(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Ba(NO3)2 D Cu(NO3)2
9 Nhiệt phân hôn hợp 2 muối KNO3 và Cu(NO3)2 có khối lợng 5,4g Khi phản ứng hoàn toàn thu đợc một hỗn hợp khí có KLPT trung bình là 37,82 Cho biết khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?
A 18g và 60g B 19,2g và 74,2g C 20,2g và 75,2g D 30 và 70g
10 Hoà tan 62,1g kim loại M trong HNO3 loãng đợc 16,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí Tỉ khối của hỗn hợp X so với H2 là 17,2
a) Xác định công thức phân tử của muối tạo thành
A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Al(NO3)3 D Zn(NO3)2
b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng bằng bao nhiêu lít? Biết rằng đã lấy d 25% so với thể tích cần thiết
A 5 lit B 6 lit C 5,35 lit D 5,25 lít
11 Hoà tan hết 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu đợc dung dịch A và 1,568 lit hỗn hợp 2 khí đều không màu có khối lợng 2,59g, trong đó có 1 khí bị hoá nâu trong không khí Phần trăm theo khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
A 12% và 88% B 12,8% và 87,2%
C 13% và 87% D 20% và 80%
12 Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây?
a) Bón đạm cùng một lúc với vôi
b) Bón phân đạm trớc rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua
c) Bón vôi khử chua trớc rồi vài ngày sau mới bón đạm
d) Cách nào cũng đợc
13 Chọn công thức hoá học ở cột II để với tên phân bón hóa học ở cột I cho phù hợp.
a) Ure
b) Phân đạm amoni sunfat
c) Phân đạm kali nitrat
d) Phân đạm amoni nitrat
1) NH4NO3; 2) KNO3; 3) (NH2)2 CO 4) (NH4)2SO4 5) Ca(NO3)2
14 Phân đạm có phần trăm nitơ cao nhất là:
A Amoni nitrat (NH4NO3) B Amoni sunfat ((NH4)2SO4)
C Ure (CO(NH2)2) D Kali nitrat (KNO3)
15 Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl, NH4NO3, Ca(H2PO4)2 Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết đợc mỗi loại?
A/ Dd HCl B/ Dd H2SO4 C/ Dd Ca(OH)2 D dd AgNO3
16 Cho 0,02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol NaOH Các chất rắn thu đợc sau phản ứng gồm:
A NaH2PO4 và H3PO4 d
B NaH2PO4 và Na2HPO4
C Na2HPO4 vàNa3PO4
D Na3PO4 và NaOH d
17 Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0,03 mol KOH để sau phản ứng thu đợc dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và
KH2PO4 với số mol bằng nhau
A 0,01 B 0,02 C 0,03 D Đáp số khác
18 Trờng hợp nào dới đây tạo kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
A Dung dịch CuCl2 d tác dụng với dung dịch NH3 d
B Dung dịch NaAlO2 tác dụng với dung dịch HCl d
C Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH d
D Dung dịch Na2ZnO2 tác dụng với dung dịch CO2 d
Trang 10NHẬN BIẾT CÁC CHẤT VÀ ION
thể nhận biết đợc 4 dung dịch đó
H3PO4
nhận ra các lọ hoá chất trên bằng phơng pháp hoá học
mỗi dung dịch nếu chỉ dùng một trong 3 hoá chất sau: dd HNO3 , dd NaOH, dd NH3
FeCl3 , Al(NO3)3 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
NH4HCO3 Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra Hỏi ống nào đựng dung dịch gì?
2-, HCO3-
học để nhận biết các ion đó
Câu10: Bằng phơng pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch:
NH4+, Fe3+, NO3-
cùng một dung dịch: Na+, NH4+, HCO3-, CO32-, SO42-, SO32-
phơng pháp hoá học: AlCl3 , NH4Cl, BaCl2, MgCl2
nhận biết đợc các ion đó trong dung dịch
Câu 14: Có một dung dịch chứa các ion sau:
Al3+, NH4+, Ag+, X
n Xác định Xn- để dung dịch A tồn tại
chứa một cation
dịch NaOH thì thu đợc kết quả nh sau:
Với kí hiệu dấu ( + ) là có phản ứng, dấu ( - ) là không phản ứng Hỏi chúng là các kim loại gì trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Mg, Al, Fe Viết các phơng trình phản ứng biết rằng khi kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 có khí màu nâu duy nhất thoát ra
Bài toán chất khí
tỉ khối so với O2 bằng 0,9125 Biết các thể tích khí cùng đợc đo trong một điều kiện
a- Tính thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp sau phản ứng
b- Tính khối lợng của muối tạo thành
64
17 , cho A vào một bình kín có chất xúc tác thích hợp rồi đun nóng thì thu đợc hỗn hợp khí B gồm N2 , H2 , NH3 có thể tích 8,064 lít ( biết các thể tích khí
đều đợc đo ở đktc) Tính hiệu suất của quá trình tổng hợp amoniăc, và % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp khí B