LỚP 8.6 CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP!. Viết biểu thức qui tắc hoá trị cho hợp chất AxBy ?2.. Cho công thức hoá học Na2SO4.. Hãy giải thích đó là công thức phù hợp
Trang 1LỚP 8.6 CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP !
GV: NGUYỄN THỊ HƯƠNG
Trang 21 Viết biểu thức qui tắc hoá trị cho hợp chất AxBy ?
2 Cho công thức hoá học Na2SO4 Hãy giải thích đó
là công thức phù hợp đúng theo quy tắc hoá trị? Biết
Na (II), nhóm SO4(II)
NaI 2SOII 4 theo qtht ta có : 2 I = 1 II
- Gọi a là hoá trị của A và b là hoá trị của B
- Biểu thức qui tắc hoá trị : x.a = y.b
b
a
Trang 32 Vận dụng:
b Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị
Trang 4a b
B1: Công thức dạng chung :
B2: Viết biểu thức qui tắc hoá trị: a.x = b.y
b
a
B3: Chuyển thành tỉ lệ: x
y
{Với b’: a’ (tối giản ) }
B4: Viết công thức đúng của hợp chất
b Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị.
AxBy
Chọn x = b (b’ ) : y = a (a’ )
1 Các bước thực hiện
Trang 5- Biểu thức QTHT :
- Viết công thức đúng của hợp chất :
Chọn x = , y =
* Ví dụ 1Ví dụ 1: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi N (IV) và O (II)
NxOy
x IV = y.II
2
= 1
2
x
b.Lập công thức hóa học của hợp
chất theo hóa trị.
* Ví dụ 1Ví dụ 1: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi N (IV) và O (II)
Trang 6Chọn x = , y =
Na (I ) và nhóm PO4 (III)
- Công thức dạng chung :
- Biểu thức qui tắc hoá
trị :
- Viết công thức đúng của hợp chất :
- Chuyển thành tỉ lệ :
I.x = III.y
= I III = 13
y x
Trang 7Công thức
dạng chung Chỉ số NHẬN XÉT
(II) (II)
CaxOy
(III) (III)
Alx (PO4)y
(III) (II)
Fex(SO4)y
(IV) (II)
SxOy
Khi a = b
+ b : a (tối giản) thì x = b
y = a + b : a = b’ : a’ thì x = b’
y = a’ a’ : b’ (tối giản’)
thì x, y (?)
thì x, y (?)
Thì x = y = 1 Khi a = b
* Ví dụ 3: Xác định chỉ số x , y trong các công thức hóa học sau và nêu nhận xét (Thảo luận nhóm ).
Trang 8* BT1 Hoàn thành bảng sau :
Cho A (a) và B (b) CTHH của
A và B
a )K (I ) và PO4 (III)
b) Fe (II) và SO4 (II)
c) N (V) và O (II)
d) Fe (III) và NO3 (I) Fe(NO3)3
N2O5 FeSO4
K3PO4
Trang 9*BT2: Đúng hay sai (đánh dấu chéo(x) vào ô
tương ứng) Nếu sai sửa lại cho đúng?
CTHH Đúng hay sai Sửa lại
1 K(SO4)2
2 CuO3
3 Na2SO4
4 FeO
Đúng Sai
x x
x x
K2SO4
CuO hoặc Cu2O
Trang 10- Học bài
- Làm các bài tập 5,6,7, 8 SGK/38 và
bài 10.6; 10.7; 10.8 SBT/13.
- Ôn lại các kiến thức về CTHH , ý nghĩa
CTHH, hoá trị (Khái niệm,QTHT, vận dụng ) giờ sau luyện tập