1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê và Đ/A HSG9(hot)

8 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và Đ/A HSG9(hot)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khí B rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt sinh ra khí F làm vẫn đục n ớc vôi trong.. Viết phơng trình hoá học biễu diễn tính chất của các khí đã nêu.. Loại nớc khỏ

Trang 1

kì thi chọn học sinh Giỏi lớp 9 THcs

Môn thi : hóa học - Bảng A

Đề chính thức ( Thời gian làm bài: 150 phút -không kể thời gian giao đề).

Câu I : 6 điểm

1/ Hãy chọn ý đúng:

a/ Số phân tử nớc trong 1,25 mol nớc là:

A 65.10 22 B 6.10 23 C 9.1023 D 75.1022

A 12.1022 B 6.1023 C 1,8.1024 D 9.1023

2/ Có 4 chất bột màu trắng tơng tự nhau là NaCl, AlCl3, MgCO3, BaCO3 để riêng biệt Chỉ đợc dùng Nớc

3/ Có 5 mẫu khí A,B,C,D,E là các chất vô cơ đựng trong 5 lọ riêng biệt Mỗi khí có một số tính chất sau:

thành màu xanh

- Khí B rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt sinh ra khí F làm vẫn đục n ớc vôi trong

- Khí C không cháy nhng làm vật đang cháy sáng chói hơn

- Khí D không cháy mà còn làm tắt ngọn lửa của vật đang cháy

- Khí E màu vàng lục, tác dụng với nớc tạo thành dung dịch có tác dụng tẩy trắng, sát trùng, diệt khuẩn Bạn hãy cho biết A,B,C,D,E,F là những khí nào? Viết phơng trình hoá học biễu diễn tính chất của các khí đã nêu

Câu II: 4 điểm

1/ Cho khí Etilen từ từ qua nớc Brôm Hãy nhận xét màu của dung dịch nớc Brôm Giải thích hiện tợng

xảy ra (nếu có )

2/ Nêu phơng pháp hoá học để :

a Loại nớc khỏi hỗn hợp rợu Etylic có lợng nhỏ nớc, đợc rợu Etylic tinh khiết

b Loại rợu khỏi hỗn hợp rợu Etylic và axit Axetic , đợc axit tinh khiết

Câu III: 5 điểm

hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, đợc dung dịch B và 3,84 gam chất rắn C Thêm vào B một lợng d dung dịch NaOH loãng, rồi lọc, rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao đợc 1,4 gam chất rắn D gồm hai oxit kim loại Cho rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn

1 Viết phơng trình hoá học của các phản ứng đã xảy ra.

2 Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong A và nồng độ mol/l của dung dịch CuCl2 đã dùng

Câu IV: 5 diểm

1 Rợu A có công thức CnH2n + 1OH ; trong phân tử rợu B hơn phân tử rợu A một nhóm - CH2 - Cho 11

công thức phân tử , viết công thức cấu tạo của 2 rợu Tính khối lợng của mỗi rợu trong hỗn hợp

| OH

Cho biết: Mg: 24 , Fe: 56 , Cu: 64 , O: 16 , C: 12 , H: 1

Học và tên Số báo danh

kì thi chọn học sinh Giỏi lớp 9 THcs

Môn thi : hóa học - Bảng B

Đề chính thức ( Thời gian làm bài: 150 phút -không kể thời gian giao đề).

Câu I : 6 điểm

1/ Hãy chọn ý đúng:

a/ Số phân tử nớc trong 1,25 mol nớc là:

A 65.10 22 B 6.10 23 C 9.1023 D 75.1022

A 12.1022 B 6.1023 C 1,8.1024 D 9.1023

2/ Có 4 chất bột màu trắng tơng tự nhau là NaCl, AlCl3, MgCO3, BaCO3 để riêng biệt Chỉ đợc dùng Nớc

3/ Có 5 mẫu khí A,B,C,D,E là các chất vô cơ đựng trong 5 lọ riêng biệt Mỗi khí có một số tính chất sau:

1

Trang 2

- Khí A cháy tạo ra chất lỏng (ở nhiệt độ thờng) không màu, không mùi và làm cho CuSO4 khan chuyển thành màu xanh

- Khí B rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt sinh ra khí F làm vẫn đục n ớc vôi trong

- Khí C không cháy nhng làm vật đang cháy sáng chói hơn

- Khí D không cháy mà còn làm tắt ngọn lửa của vật đang cháy

- Khí E màu vàng lục, tác dụng với nớc tạo thành dung dịch có tác dụng tẩy trắng, sát trùng, diệt khuẩn Bạn hãy cho biết A,B,C,D,E,F là những khí nào? Viết phơng trình hoá học biễu diễn tính chất của các khí đã nêu

Câu II: 4 điểm

1/ Cho khí Etilen từ từ qua nớc Brôm Hãy nhận xét màu của dung dịch nớc Brôm Giải thích hiện tợng

xảy ra (nếu có )

2/ Nêu phơng pháp hoá học để :

c Loại nớc khỏi hỗn hợp rợu Etylic có lợng nhỏ nớc , đợc rợu Etylic tinh khiết

d Loại rợu khỏi hỗn hợp rợu Etylic và axit Axetic , đợc axit tinh khiết

Câu III: 5 điểm

Cho một luồng khí CO d đi qua ống sứ chứa 15,3 gam hỗn hợp FeO và ZnO nung nóng, thu đợc một hỗn hợp chất rắn có khối lợng 12,74 gam Biết rằng hiệu suất của các phản ứng đều đạt 80%

a Tính thành phần % khối lợng của hỗn hợp ban đầu

b Để hoà tan hỗn hợp chất rắn sau phản ứng trên dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 2M và thu đ ợc dung dịch D Tính V và thể tích tối thiểu của dung dịch NaOH 1M cần dùng cho vào dung dịch D đến

Zn(OH)2 + 2 NaOH = Na2ZnO2 + 2 H2O

Câu IV: 5 diểm

1 Rợu A có công thức CnH2n + 1OH ; trong phân tử rợu B hơn phân tử rợu A một nhóm - CH2 - Cho 11

công thức phân tử , viết công thức cấu tạo của 2 rợu Tính khối lợng của mỗi rợu trong hỗn hợp

2 Viết các phản ứng theo sơ đồ sau:

Etilen —> Rợu Etylic —>Axit Axetic —> Etylaxetat —> Natriaxetat —> Mêtan—>Metylclorua

Cho biết: Mg: 24 , Fe: 56 , Cu: 64 , O: 16 , C: 12 , H: 1

Học và tên Số báo danh

kì thi chọn học sinh Giỏi lớp 9 THcs

năm học 2004-2005

Hớng dẫn chấm đề thi Môn : hóa học Bảng A, B

Câu I: 6 điểm

1/ 1,0 đ: a Đáp số đúng là D

b Đáp số đúng là C

MgCO3 → MgO + CO2

t0c

BaCO3 → BaO + CO2

BaO + H2O → Ba(OH)2

3 Ba(OH)2 + 2 AlCl3 = 3 BaCl2 + 2 Al(OH)3 ↓

2 Al(OH)3 ↓ + Ba(OH)2 = Ba(AlO2)2 + 4 H2O

* 2 H2 + O2 = 2 H2O

CuSO4 + 5 H2O = CuSO4.5H2O

(không màu) (màu xanh)

* 2 CO + O2 = 2 CO2

CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 ↓ + H2O

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1,0 đ

1,0 đ

2

Trang 3

* Oxi, hoặc Ozon không cháy nhng làm cho vật cháy sáng hơn.

* D là N2 không duy trì sự cháy

* Cl2 + H2O = HCl + HClO

HClO → HCl + O

Oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh có tác dụng sát trùng, tẩy trắng…) ; trì

0,5 đ

Câu II: 4 điểm

1/ 1,0 đ: Mầu nâu đỏ của nớc Brôm nhạt dần và đến lúc nào đó mất màu hoàn toàn hết Brôm:

Br2 + CH2 = CH2 → CH2Br — CH2Br

2/ 3, đ:

a Để đợc rợu tinh khiết từ loại rợu bị lẫn một lợng nhỏ nớc, có thể cho vào rợu này một lợng

d chất có khả năng hút nớc mà không tác dụng với rợu nh CaO Sau khi khuấy kỹ, đun nhẹ

làm bay hơi rợu, làm lạnh để ngng tụ hơi, ta đợc rợu Etylic tinh khiết

b Có thể loại rợu Etylic có lẫn trong axit Axetic bằng cách sau: Cho hỗn hợp axit Axetic (có

rợu: 2 CH3COOH + Ba(OH)2 → (CH3COO)2Ba + 2 H2O

đợc axit Axetic tinh khiết:

(CH3COO)2Ba + H2SO4 → 2 CH3 COOH + BaSO4↓

1 đ 1,25 đ

1,75 đ Câu III: 5điểm

- Vì khối lợng 2 oxit bé hơn khối lợng 2 kim loại ban đầu chứng tỏ phải có một kim loại còn

d

- Vì Mg hoạt động hoá học mạnh hơn Fe nên Mg phải phản ứng hết Fe còn d

Đặt x,y lần lợt là số mol của Mg và Fe trong hỗn hợp ban đầu ; y’ là số mol của Fe phản ứng :

24x + 56y = 3,16 (I)

* Các phản ứng :

Mg + CuCl2 = MgCl2 + Cu ↓

x mol x mol x mol x mol

Fe + CuCl2 = FeCl2 + Cu ↓

y’ mol y’ mol y’ mol y’ mol

64( x + y ) + 56( y - y ) = 3,84 (II)

* B + NaOH:

MgCl2 + 2 NaOH = Mg(OH)2 ↓ + 2 NaCl

x mol x mol

FeCl2 + 2 NaOH = Fe(OH)2 ↓ + 2 NaCL

y’ mol y’ mol

* Nung kết tủa : t0c

Mg(OH)2 = MgO + H2O

x mol t0c x mol

4 Fe(OH)2 + O2 = 2 Fe2O3 + 4 H2O

y’ mol 0,5 y’ mol

Ta có: 40x + 160.0,5 y = 1,4 (III)

* Giải (I),(II),(III) ta đợc x = 0,015; y = 0,05; y’ = 0,01

0,75 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu IV: 5 điểm

CnH2n+1OH + Na → C n H 2n +1 ONa + 1/2 H2

( 14 n + 18) gam 0,5 mol

11 gam 0,15 mol

=> (14n +18).0,15 = 0,5.11 => n = 1,3

=> n = 1 ≤ n =1,3 ≤ m = 2

2/ Phơng trình hoá học :

0,5 đ 0,5 đ

1,5 đ

3

Trang 4

170 0 c

* CH3—CH2OH ——> CH2 = CH2 + H2O

H 2 SO 4 đặc

170 0 c

* CH3 — CH2 — CH(OH) — CH3 ——> CH3 — CH2 — CH = CH2 + H2O

H 2 SO 4 đặc

170 0 c

140 0 c H 2 SO 4 đặc

* 2 CH3—CH2OH ——> CH3—CH2 — O — CH2 — CH3 + H2O

H 2 SO 4 đặc

CH3 CH3

140 0 c | |

* 2 CH3 — CH2 — CH(OH) — CH3 ——> C2H5— CH — O — CH — C2H5 + H2O

H 2 SO 4 đặc

CH3

140 0 c |

* CH3—CH2OH + C2H5 — CH(OH) — CH3 ——> C2H5 — O — CH — C2H5 + H2O

H 2 SO 4 đặc

0,25 đ

0,75 đ 0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Câu III: (Bảng B) 5 diểm

a Gọi x,y lần lợt là số mol FeO và ZnO đã dùng (chỉ có 0,8x và 0,8y mol chất tham gia phản

ứng): Các phơng trình hoá học :

FeO + CO → Fe + CO2

0,8x mol 0,8x mol

0,8y mol 0,8y mol

Vậy chất rắn sau phản ứng gồm: 0,8x mol Fe; 0,8y mol Zn; 0,2x mol FeO d; 0,2y mol ZnO d.

=> 72x + 81y = 15,3 (I)

0,8x 56 + 0,8y 65 + 0,2x 72 + 0,2y 81 = 12,74 (II)

Giải ra đợc x = y = 0,1 mol

Vậy % khối lợng FeO = (72.0,1.100%)/15,3 = 47%

% khối lợng ZnO = 100-47 = 53%

b Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với HCl:

Fe + 2 HCl = FeCl2 + H2

0,08 mol 0,16 mol 0,08 mol

Zn + 2 HCl = ZnCl2 + H2

0,08 mol 0,16 mol 0,08 mol

FeO + 2 HCl = FeCl2 + H2O

0,02 mol 0,04 mol 0,02 mol

ZnO + 2 HCl = ZnCl2 + H2O

0,02 mol 0,04 mol 0,02 mol

* Số mol HCl cần dùng là : 0,16 + 0,16 +0,04 + 0,04 = 0,4 mol

Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng là 0,4/2 = 0,2 lít

* Dung dịch D khi tác dụng với NaOH để tạo kết tủa bé nhất :

Các phản ứng sau:

FeCl2 + 2 NaOH = Fe(OH)2 ↓ + 2 NaCl

0,1 mol 0,2 mol 0,2 mol

0,1 mol 0,2 mol 0,2 mol

Zn(OH)2↓ + 2 NaOH = Na2ZnO2 + 2 H2O

0,2 mol 0,2 mol

Vậy tổng số mol của NaOH cần dùng là 0,2 + 0,2 + 0,2 = 0,6 mol

Nên thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần dùng để thu đợc kết tủa bé nhất là : 0,6/1 = 0,6 lít.

0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

1,0 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu IV: (Bảng B) 5 điểm

CnH2n+1OH + Na → C n H 2n +1 ONa + 1/2 H2

( 14 n + 18) gam 0,5 mol

11 gam 0,15 mol

=> (14n +18).0,15 = 0,5.11 => n = 1,3

0,5 đ 0,5 đ

4

Trang 5

=> 1 ≤ n =1,3 ≤ 2 (Vì A, B là hai chất hơn nhau một nhóm — CH2 — ).

2/ Phơng trình của phản ứng :

xt , t 0 c

(1) C2H4 + H2 ——> C2H5OH

men giấm

(2) CH3CH2OH + O2 ——> CH3COOH + H2O

H 2 SO 4 đạc

(3) CH3COOH + CH3CH2OH ——> CH3COOCH2CH3 + H2O

t0c

t0c

vôi toi

(5) CH3COONa + NaOH ——> CH4 + Na2CO3

t 0 c cao

askt

(6) CH4 + Cl2 ——> CH3Cl + HCl

1,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

- Trong phơng trình hoá học nếu sai công thức không cho điểm; nếu không cân bằng hoặc thiếu

điều kiện phản ứng thì trừ 1/2 sổ điểm của phơng trình đó Với bài toán dựa vào phơng trình hoá học

để giải , nếu cân bằng phơng trình sai thì không cho điểm bài toán kể từ khi sai.

kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 thcs

năm học 2004-2005

Đề dự bị Đề thi môn : hóa học (Bảng B,A)

(Thời gian làm bài :150 phút không kể thời gian giao đề)

Câu1 (6 điểm)

1/ Nêu hiện tợng xảy ra và viết phơng trình phản ứng khi cho kim loại Ba lần lợt vào các

dung dịch NaHCO3 , CuSO4 , (NH4)2SO4 , Al(NO3)3

2/ Hoà thành các phơng trình hoá học sau:

Fe → FeCl3 → FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe3O4 → FeSO4

5

Trang 6

3/ A,B,C là các hợp chất vô cơ của cùng một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều

cho ngọn lửa màu vàng A tác dụng với B thu đợc chất C Nung nóng B ở nhiệt độ cao thu đợc chất rắn C, hơi nớc và khí D Biết D là một hợp chất của Các bon D tác dụng với

A cho B hoặc C

a/ Xác định A,B,C,D và giải thích thí nghiệm trên bằng các phơng trình phản ứng.

b/ Cho A,B, C tác dụng với dung dịch CaCl2 , C tác dụng với dung dịch AlCl3 Viết các phơng trình hoá học của các phản ứng xảy ra.

Câu2 ( 4 điểm)

1/ Từ rợu Êtylíc , các chất vô cơ và những điều kiện cần thiết; viết phơng trình phản ứng

điều chế chất dẻo PE, PVC, Cao su Buna.

2/ Nhận biết 3 bìng khí riêng biệt: C2H2, C2H4, C2H6.

Câu 3: 5 điểm

Trong một bình kín có dung tích không đổi chứa sẵn 3,48 gam FeCO3 và một lợng không khí (có d 10% so với lợng cần thiết) Nung hỗn hợp trong bình để tạo ra đợc

Fe2O3 Đa nhiệt độ của bình về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất khí trong bình tăng 40% so với trớc khi nung.

a/ Tính % theo thể tích các khí trong bình sau khi nung.

b/ Tính thành phần chất rắn trong bình sau khi nung.

Câu 4 (5 điểm)

A là một loại phân đạm chứa 46,67% Nitơ Để đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam A cần 1,008 lít O2 (ĐKTC) Sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và hơi nớc; trong đó tỷ lệ thể tích V(CO2): V(hơi H2O) = 1: 2.

Hãy xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của A Biết rằng công thức đơn giản nhất của A cũng là công thức phân tử

Cho biết: Fe: 56, C: 12 , O: 16 , N: 14 , H: 1.

Ghi chú: Học sinh bảng B không làm câu 3.

Họ và tên: Số báo danh:

kì thi chọn học sinh Giỏi lớp 9 THcs

năm học 2004-2005

Đề dự bị

Hớng dẫn chấm đề thi Môn : hóa học Bảng A - B

Câu I: 6 điểm

1/ 2 đ: Bình 1 có khí bay lên đồng thời có kết tủa trắng.

Bình 2 có khí bay lên đồng thời có kết tủa xanh

Bình 3 có khí bay lên làm quì ẩm thành màu xanh, đồng thời có kết tủa trắng

Bình 4 đầu tiên tạo ra kết tủa , nếu d Ba thì kết tủa tan dần đến hết

Phơng trình hoá học: Ba + 2 H2O = Ba(OH)2 + H2

Ba(OH)2 + Na2CO3 = BaCO3 + 2 NaOH

Ba(OH)2 + CuSO4 = Cu(OH)2 + BaSO4

Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 = BaSO4 + 2 NH3 + 2 H2O

3 Ba(OH)2 + 2 Al(NO3)3 = 2Al(OH)3 + 3 Ba(NO3)2

2 Al(OH)3 + Ba(OH)2 = Ba(AlO2)2 + 4 H2O

2/ 1,5 đ: Hoàn thành phơng trình hoá học theo sơ đồ:

Fe + 3/2 Cl2 = FeCl3

2 FeCl3 + Fe = 3 FeCl2

FeCl2 + 2 NaOH = Fe(OH)2 + 2 NaCl

1 đ

1 đ 0,5 đ

6

Trang 7

4 Fe(OH)2 + O2 + 2 H2O = 4 Fe(OH)3

t0c

2 Fe(OH)3 == Fe2O3 + 3 H2O

t0c

3 Fe2O3 + CO == 2 Fe3O4 + CO2

Na2CO3 và D là CO2.

t0c

2 NaHCO3 == Na2CO3 + CO2 + H2O

Na2CO3 + CaCl2 = CaCO3 + 2 NaCl

0,5 đ 0,5 đ 1,0 đ

0,5 đ 1,0 đ

Câu II: 4 điểm

1/ - Điều chế PE : C2H5OH → C2H4 + H2O

t0c

n C2H4 ——> [ - CH2-CH2 - ]n

trùng hợp

- Điều chế PVC: C2H4 + Cl2 ——> CH2 = CHCl

5000c

n CH2 = CHCl ——> [ - CH2-CHCl - ]n

trùng hợp t0c

trùng hợp

n CH2 = CH - CH = CH2 ——> [- CH2 - CH = CH - CH2 -]n

2/ Nhận biết:

C2H2 + Ag2O → Ag2C2 + H2O

- Hai khí còn lại cho qua nớc Brom , khí nào làm nhạt màu đến mất màu hoàn toàn thì khí

đó là C2H4 và khí còn lại là C2H6: C2H4 + Br2 → C2H4Br2

0,75 đ 0,75 đ

1 đ 0,75 đ 0,75 đ

Câu III: 5điểm

Phơng trình hoá học : 4 FeCO3 + O2 = 2 Fe2O3 + 4 CO2 (1)

=> Số mol Oxi ban đầu là 1,1.0,0075 = 0,00825 mol

=> Số mol hỗn hợp sau phản ứng (1) là : 1,4.0,04125 = 0,05775 mol (Vì 2 hỗn hợp tr ớc và

sau phản ứng cùng điều kiện nhiệt độ, thể tích và áp suất tăng 40%)

a/ Thành phần % thể tích các khí trong bình sau phản ứng là:

% ( N2) = 0,033.100/0,05775 = 57,14 %

% (CO2) = 100 - (57,14 - 4,76) = 38,10%

b/ Thành phần khối lợng chất răn trong bình sau khi nung là:

m (Fe2O3) = 2.0,0055 160 = 1,76 gam.

m (FeCO3) = 4.0,0055.116 = 2,552 gam.

0,5 đ 0,5 đ 0,75 đ 1đ

1 đ 0,75 đ 0,5 đ Câu IV: 5 điểm

phơng trình hoá học :

4 CxHyOzNt + (4x + y -2z ) O2 → 4x CO2 + 2y H2O + 2t H2O (1)

4(12x + y + 16z + 14 t) gam (4x + y -2z ) mol

1,8 gam 0,045 mol

=> 0,045.4.(12x + y + 16z + 14t) = 1,8.(4x + y -2z)

=> 28x + 9y - 36z -14t = 0 (I)

=> V(CO2) : V(H2O) = 1:2 => x : y/2 = 1:2 => y = 4x (II)

Mặt khác % Nitơ có trong A là 46,67% Nên:

% N = (14.100.t)/(12x + y + 16z + 14t) = 46,67

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

7

Trang 8

=> 12x + y + 16z - 16 t = 0 (III)

Từ (I), (II), (III) ta có y =4x; z = x; t = 2x Nên có tỉ lệ :

x : y : z : t = x : 4x : x : 2x = 1: 4 : 1 : 2

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

- Trong phơng trình hoá học nếu sai công thức không cho điểm; nếu không cân bằng hoặc thiếu

điều kiện phản ứng thì trừ 1/2 sổ điểm của phơng trình đó Với bài toán dựa vào phơng trình hoá học

để giải , nếu cân bằng phơng trình sai thì không cho điểm bài toán kể từ khi sai.

-Đối với bảng B câu 1: 8 điểm; câu 2: 6 điểm; câu 4: 6 điểm.

8

Ngày đăng: 30/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hớng dẫn chấm đề thi Mô n: hóa học Bảng A,B - Đê và Đ/A HSG9(hot)
ng dẫn chấm đề thi Mô n: hóa học Bảng A,B (Trang 3)
Hớng dẫn chấm đề thi Mô n: hóa học Bảng B - Đê và Đ/A HSG9(hot)
ng dẫn chấm đề thi Mô n: hóa học Bảng B (Trang 8)
-Đối với bảng B câu 1: 8 điểm; câu 2: 6 điểm; câu 4: 6 điểm. - Đê và Đ/A HSG9(hot)
i với bảng B câu 1: 8 điểm; câu 2: 6 điểm; câu 4: 6 điểm (Trang 9)
w