1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi chọn HSG 12

7 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi chọn HSG 12
Trường học Trường THPT Tống Duy Tân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có: tan tan tan 3 cos cos cos Câu III.. 3,5 điểm Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.. Gọi E là điểm đối xứng

Trang 1

trờng THPT Tống duy tân đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi

Năm học: 2010 – 2011

Thời gian: 180 phút Ngày 12 tháng 10 năm 2010.

Câu I (4,5 điểm)

Cho hàm số 1 (1)

1

x y x

+

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Tìm m để đờng thẳng y x m= + cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

tam giác OAB vuông tại O ( O là gốc toạ độ).

Câu II (6 điểm)

1 Giải phơng trình : 3 sin cos 4

tan cot

2 Giải hệ phơng trình :

2

3 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có:

tan tan tan 3 cos cos cos

Câu III (3,5 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi E là điểm đối xứng

của D qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE, N là trung điểm của BC Chứng

minh MN vuông góc với BD và tính (theo a) khoảng cách giữa hai đờng thẳng MN và AC.

Câu IV (4 điểm)

1 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2010 chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số đó bằng 3

2 Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện: x2+y2−2x+6y+ =6 0 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: 22( 2 3 1)

P

=

Câu V ( 2 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 1), đờng phân giác trong

của các góc B, C lần lợt có phơng trình là : 2x y + – 1 = 0 và 3x – 2y - 3 = 0 Lập

phơng trình đờng thẳng chứa cạnh BC.

……….Hết………

Trang 2

trờng THPT Tống duy tân đáp án đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi

Trang 3

Tổ : Toán - tin Môn Toán Lớp 12

Năm học: 2010 - 20111

I 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( )

1

1

H x

x y

+

• Sự biến thiên

1 1

1

+

+∞

x

+

−∞

x

x suy ra đờng thẳng y= 1 là tiệm cận

ngang của đồ thị hàm số

0.25

1 1

1 lim

+

x

x

+

+

x

x

x suy ra đờng thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ

thị h/số

0.25

2

2

( 1)

x

0.5

Bảng biến thiên

x −∞ 1 +∞

y’

y 1 +−∞

−∞ 1

0.25

Hàm số nghịch biến trên các khoảng : ( −∞ ; 1 ) và (1;+ ∞) 0.25

• Đồ thị

* Điểm đặc biệt : x= 0 ⇒y= − 1 y=0⇒x=−1

* Vẽ

* Nhận xét : Đồ thị nhận điểm I(1 ; 1) lầm tâm đối xứng

0.5

2 Tìm m để đờng thẳng y =x+m cắt đồ thị hàm số (H) tại hai điểm phân biệt A, B

sao cho tam giác OAB vuông tại O ( O là gốc toạ độ) 2

Phơng trình hoành độ giao điểm của đờng thẳng (D) y= x+m và đồ thị (H)

là : x x =x+m

+ 1 1

0.5

2

1 ( ) ( 2) ( 1) 0 (1)

x

0.25

Đờng thẳng (D) cắt đồ thị hàm số (H) tại hai điểm phân biệt A,B khi và chỉ khi

phơng trình (1) có hai ngghiệm phân biệt khác 1 0.25

2

2

0 ( 2) 4( 1) 0

8 0 (1) 0 2 0

f

0.25 Khi đó A(x1;x1+m);B(x2;x2 +m) trong đó x1; x2 là nghiệm phơng trình (1) 0.25

Trang 4

suy ra

−=

=

+

1

1

2 1

2 1

m x x

m x

x

Tam giác OAB vuông tại O khi

0 )

( 2

0 ) )(

( 0

2 1 2 1 2

1 2

=

⊥ → → →

m x x m x x m

x m x x x OB

OA OB OA

2

2( m 1) m(2 m) m 0 0 2

0.5

II 1 Giải phơng trình : (1)

cot tan

4 cos

sin 3

x x

x x

+

=

2 0

2 sin x≠ ⇔xkπ kZ

Khi đó phơng trình (1) x cosx sin 2x

2

1 sin 2

x

x ) sin 2 6

sin( − =

k x

k x

+

=

+

=

2 18 7

2 6

π π

π

Đối chiếu với điều kiện (*) ta có nghiệm phơng trình là:

2

7 2 18

k Z

 = − +

 = +



0.5

Hệ đã cho tơng đơng với:

2

3 3

2

x

xy x

2 2 2

2

x

1

*) x = 0 không thỏa mãn hệ phơng trình

*) x = - 4 thì y = 17

4 Vậy hệ đã cho có nghiệm

17 ( ; ) 4;

4

x y = − 

1

3 Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta luôn có … 2

Ta có 3 cos cos cos 2 cos2 cos2 cos2

Và sin sin sin 4cos cos cos

A+ B+ C=

1

Do đó vế phải của đẳng thức đã cho là:

VP =

2 cos cos cos cos cos cos

0.5

=

2 cos cos cos cos cos cos

=

0.5

Trang 5

sin cos sin cos sin cos sin cos sin cos sin cos

= tan tan tan

+ + = Vế Trái (ĐPCM)

III

3,5

Gọi P là trung điểm của SA Ta có MP là đờng trung bình của tam giác EAD nên MP

song và bằng 1/2 đoạn AD, suy ra MPCN là hình bình hành, suy ra MN // PC nên MN //

(SAC)

1

Mặt khác, dễ có BD ⊥ (SAC) nên BD ⊥ MN 0,75 Vì MN // (SAC) nên d(MN; AC) = d(MN;(SAC)) 0,75 = d(N; (SAC)) = 1

2d(B; (SAC)) =

1

4BD =

2 4

a

Vậy khoảng cách giữa MN và AC bằng 2

4

IV 1 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2010 chữ số mà tổng các chữ số của chúng bằng 3 2.0

số tự nhiên gồm 2010 chữ số mà tổng các chữ số của chúng bằng 3 gồm các loại sau: 0.25

• Số gồm một chữ số 3 và 2009 chữ số 0

• Số gồm 1 chữ số 2 , 1 chữ số 1 và 2008 chữ số 0

Chọn số cho vị trí dầu tiên ta có 2 cách chọn ( 1 hoặc 2)

Xếp số còn lại vào 2009 vị trí ta có 2009 cách xếp

Loại này có 2 2009 số

0.25 0,25

• Số gồm 3 chữ số 1 và 2007 chữ số 0

Chọn số cho vị trí dầu tiên ta có 1 cách chọn ( số 1)

Còn 2 số 1 xếp vào 2009 vị trí, số cách xếp là: 2

2009

C

Loại này có : C20092

0.25 0,25

Vậy có tất cả là : 2

2009

D S

C B

A M

P

N

E

Trang 6

2 Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện: x2+y2−2x+6y+ =6 0 2

Từ giả thiết ta có:

1

    , nên tồn tại a∈[0; 2π] sao cho 1

2

cos 2

x

a



0,5

2 (2sin 1)(2cos 3) 3(2sin 1) (2cos 3) 1 1 sin 2 (2cos 3) (2sin 1) 2(2sin 1) 6(2cos 3) 16 2 cos 2

P

0,5 Gọi m là 1 giá trị của P, tức là tồn tại a sao cho

1 sin 2 cos 2 sin 2 1 2

2 cos 2

a

a

+

+

0,5

Để tồn tại a, ta phải có : m2 + 12 ≥ (1 – 2m)2 ⇔ 0 ≤ m ≤ 4

3. Vậy maxP = 4

3 và minP = 0

Nếu học sinh giải theo cách khác thì cho điểm nh sau:

- Tìm đúng giá trị nhỏ nhất, cho 1 điểm

- Tìm đúng giá trị lớn nhất, cho 1 điểm.

0,5

V Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(1;1), đờng phân giác trong các góc

B, C lần lợt có phơng trình là : 2x y + 1 = 0– và 3x 2y - 3 = 0– Lập phơng trình

l C A(1;1)

l B

B A1 A2 C

Gọi làA1 điểm đối xứng A với qua đờng phân giác trong góc B

Gọi làA2 điểm đối xứng A với qua đờng phân giác trong góc C.

Khi đó A A1 ; 2thuộc đờng thẳng chứa cạnh BC

0.25

• Xác định toạ độ A1

Đờng thẳng đi qua A(1;1) vuông góc với l B có phơng trình∆1:x+ 2y− 3 = 0

0.25

= 1

1 l B

H toạ độ H1là nghiệm của hệ 1

;

x y

H

− + =

0.25

1

A đối xứng A với qua l B nên AA1 nhận H1làm trung điểm suy ra 1 3 9;

5 5

0.25

• Xác định toạ độ A2

Đờng thẳng đi qua A(1;1) vuông góc với l C có phơng trình∆2: 2x+ 3y− 5 = 0

0.25

2 l C

H toạ độ H2là nghiệm của hệ 2

3 2 3 0 19 9

;

2 3 5 0 13 13

H

0.25

2

A đối xứng A với qua l C nên AA2 nhận H2làm trung điểm suy ra 2 25 5;

13 13

0.25 Phơng trình đờng thẳng chứa cạnh BC đi qua A1 và A2 nên có phơng trình 0.25

Trang 7

23 3 41 9 0

 + +  − =

    hay 23x + 41y – 60 = 0.

Ngày đăng: 30/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Thi chọn HSG 12
Bảng bi ến thiên (Trang 3)
w